Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị phòng tin học, âm thanh hội trường, bàn ghế học sinh tiểu học năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị phòng tin học, âm thanh hội trường, bàn ghế học sinh tiểu học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912478 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 15:42:00 đến ngày 2021-10-04 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,956,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34345475E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6869095E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp thiết bị (bàn ghế học sinh, máy tính) có tính năng tương tự như mô tả ở Chương V-E.HSMT. Đối với các hợp đồng trong đó có nhiều hạng mục khác nhau, thì chỉ tính giá trị của phần thiết bị có tính năng tương tự tính năng như mô tả ở Chương V -E.HSMT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên ký hợp đồng để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu kèm theo: Hợp đồng tương tự (bao gồm phụ lục chi tiết đơn giá); biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.269.455.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.538.911.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại..). (Phải có tài liệu chứng minh về Trung tâm bảo hành, trụ sở công ty, Văn phòng đại diện, ... hoặc tương đương)- Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 12giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phụ trách gói thầu (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin, kiến trúc sư hoặc nội thất (bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học);- Đã là cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu: ≥ 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần bàn ghế: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất (bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học).- Đã là cán bộ phụ trách trực tiếp hiện trường gói thầu: ≥ 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần âm thanh: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử (bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học).- Đã là cán bộ phụ trách trực tiếp hiện trường gói thầu: ≥ 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần máy tính: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin (bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học).- Đã là cán bộ phụ trách trực tiếp hiện trường gói thầu: ≥ 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị phòng tin học, âm thanh hội trường, bàn ghế học sinh tiểu học năm 2021 Dự toán: Mua sắm thiết bị phòng tin học, âm thanh hội trường, bàn ghế học sinh tiểu học năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo các nội dung yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải đáp ứng chính xác các tiêu chuẩn kỹ thuật, yêu cầu chức năng theo nội dung của E-HSMT, không vi phạm bản quyền, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chính hãng, có đầy đủ tài liệu hướng dẫn đi kèm theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; - Tài liệu hướng dẫn, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Có bản vẽ kỹ thuật 2D thể hiện đầy đủ kích thước, thông số kỹ thuật bàn ghế theo quy định tại Chương V, E.HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; chứng chỉ xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước khi giao hàng. - Hàng hóa bàn ghế gỗ phải được dán tem và có nhãn mác phù hợp (có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa còn hiệu lực kèm theo HSDT để chứng minh). - Đối với thiết bị không quy định tiêu chuẩn chất lượng ISO trong chương V thì Nhà thầu phải có chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015 (còn hiệu lực) cho các lĩnh vực Sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị: Đồ gỗ nội thất, điện tử. - Các tài liệu là tiếng nước ngoài thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản dịch sang tiếng Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đạo tạo thành phố Bắc Ninh; Địa chỉ: Đường Lạc Long Quân, Phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821524 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đạo tạo thành phố Bắc Ninh; Địa chỉ: Đường Lạc Long Quân, Phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821524 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh – Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh, 217 Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính | 105 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bàn máy tính | 100 | Chiếc | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Ghế gấp | 205 | Chiếc | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bàn giáo viên | 5 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Hệ thống dây mạng, dây điện, switch, router wifi, ổ cắm, phích cắm, nhân công lắp đặt | 5 | Hệ thống | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bàn trộn âm thanh 9 kênh | 3 | Chiếc | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Loa toàn dải treo tường | 12 | Chiếc | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Micro không dây cầm tay | 3 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Tủ rack chuyên dụng 10U | 3 | Chiếc | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Cáp loa 2x2.5mm2 | 150 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Giắc loa | 6 | Chiếc | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Giắc tín hiệu âm thanh | 6 | Cặp | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bàn ghế 1 chỗ ngồi 1,2,3 | 25 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bàn ghế 1 chỗ ngồi lớp 4,5 | 50 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bàn ghế 2 chỗ ngồi lớp 1,2,3 | 100 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bàn ghế 2 chỗ ngồi lớp 4,5 | 190 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bàn ghế bán trú lớp 1,2,3 | 575 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bàn ghế bán trú lớp 4,5 | 1.255 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34345475E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6869095E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp thiết bị (bàn ghế học sinh, máy tính) có tính năng tương tự như mô tả ở Chương V-E.HSMT. Đối với các hợp đồng trong đó có nhiều hạng mục khác nhau, thì chỉ tính giá trị của phần thiết bị có tính năng tương tự tính năng như mô tả ở Chương V -E.HSMT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên ký hợp đồng để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu kèm theo: Hợp đồng tương tự (bao gồm phụ lục chi tiết đơn giá); biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.269.455.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.538.911.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại..). (Phải có tài liệu chứng minh về Trung tâm bảo hành, trụ sở công ty, Văn phòng đại diện, ... hoặc tương đương)- Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 12giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý phụ trách gói thầu (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin, kiến trúc sư hoặc nội thất (bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học);- Đã là cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu: ≥ 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần bàn ghế: >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất (bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học).- Đã là cán bộ phụ trách trực tiếp hiện trường gói thầu: ≥ 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần âm thanh: >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử (bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học).- Đã là cán bộ phụ trách trực tiếp hiện trường gói thầu: ≥ 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần máy tính: >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin (bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học).- Đã là cán bộ phụ trách trực tiếp hiện trường gói thầu: ≥ 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động: >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi