Gói thầu: gói thầu số 6:xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 6:xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 15:46:00 đến ngày 2021-10-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,460,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.838E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và phải có phần đường giao thông, thoát nước bằng cống BTLT, mương thoát BT như gói thầu; Nhà thầu chứng minh là tài liệu các bản chụp có chứng thực hợp đồng, biện bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu kỹ thuật hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc, tại liệu chứng minh loại và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.622.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.245.120.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học Xây dựng chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp IV.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực, bản sao hợp đồng lao động, quyết định thành lập tổ thi công và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học (dựa trên bằng tốt nghiệp)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trên Webform do Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư trình độ Đại học Xây dựng chuyên ngành Giao thông đường bộ trở lên.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông) cấp IV.- 01 kỹ sư trình độ Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần hệ thống thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần hệ thống thoát nước) cấp IV.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực, bản sao hợp đồng lao động, quyết định thành lập tổ thi công và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học (dựa trên bằng tốt nghiệp)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trên Webform do Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra và quản lý vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành về vật liệu xây dựng.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp IV.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực, bản sao hợp đồng lao động, quyết định thành lập tổ thi công và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học (dựa trên bằng tốt nghiệp)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trên Webform do Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, An toàn giao thông và vệ sinh trong lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng Xây dựng chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và vệ sinh trong lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp IV.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực, bản sao hợp đồng lao động, quyết định thành lập tổ thi công và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học (dựa trên bằng tốt nghiệp)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trên Webform do Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 13 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 3A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 6:xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Nâng cấp, mở rộng hạ tầng khu dân cư A3 Liên Hương 4,9 ha, huyện Tuy Phong 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, tài liệu đáp ứng tiêu chuẩn về đánh giá kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: 290, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuy Phong Địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3, MĐ ≤ 1,60m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 16,247 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đổ lên p.tiện ĐC3, MĐ ≤ 1,60m3: 16,9613+0,1056)/100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 17,0669 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,95 (tận dụng 100% đất đào để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 23,8455 | 100m3 |
| 4 | V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 2,5359 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 10,4869 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) + VC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 10,4869 | 100m3 |
| 7 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 17,2608 | 100m3 |
| 8 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 10,3566 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường T/C 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 69,169 | 100m2 |
| 10 | Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 69,169 | 100m2 |
| 11 | V/C bêtông nhựa cự ly 4km, ô tô 12,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 1.173,7979 | tấn |
| 12 | V/C tiếp bêtông nhựa cự ly 50.1km, ô tô 12,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 1.173,7979 | tấn |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu trắng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 109,2 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 15 | Rải lớp nilon ngăn nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 2,8275 | 100m2 |
| 16 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 56,71 | m3 |
| 17 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 gờ chặn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 70,69 | m3 |
| 18 | Bêtông border đá 1 x 2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 179,41 | m3 |
| 19 | GC lắp dựng ván khuôn thép border | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 19,0244 | 100m2 |
| 20 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 21 | Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang và trụ đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 22 | VỈA HÈ Bêtông móng đá 1 x 2 M150 hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 23 | Bêtông hố trồng cây đá 1 x 2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 19,67 | m3 |
| 24 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 643,22 | m3 |
| 25 | Láng vữa dày 2cm, XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 6.432,21 | m2 |
| 26 | Lát gạch vĩa hè Terrazzo KT 40x40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 6.432,21 | m2 |
| 27 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 4,7203 | 100m2 |
| 28 | Lát gạch trang trí quanh gốc cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 95,36 | m2 |
| B | Hạng mục : THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | PHẦN: ỐNG CỐNG + HỐ GA Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , M.đào ≤ 0,80m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 27,1202 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 2.712,02 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép, bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 21,3047 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm (37,5mm loại 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 27,23 | m3 |
| 6 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 19,46 | m3 |
| 7 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 máng thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 8 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200, mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 37,87 | m3 |
| 9 | Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 79,02 | m3 |
| 10 | Bêtông mũ mương, mũ hố ga đá 1 x 2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 11 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 (10,94+11,08)m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 22,02 | m3 |
| 12 | Bêtông gối đỡ ống cống đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 23,53 | m3 |
| 13 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 (HG HH.T1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 14 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 1,735 | 100m2 |
| 15 | GC lắp dựng ván khuôn thép hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 9,0483 | 100m2 |
| 16 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 5,2332 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 154 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 281 | Đoạn |
| 19 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 74 | Đoạn |
| 20 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 12 | Đoạn |
| 21 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30, L=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 6 | Đoạn |
| 22 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30, L=3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 11 | Đoạn |
| 23 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30, L=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 1 | Đoạn |
| 24 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 11 | Đoạn |
| 25 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 7 | Đoạn |
| 26 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 3 | Đoạn |
| 27 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H30, L=3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 6 | Đoạn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 776 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu (máng thu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 84 | Cái |
| 30 | Nối ống BTLT D400 bằng PP xảm - vữa M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 318 | mối nối |
| 31 | Nối ống BTLT D600 bằng PP xảm - vữa M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 19 | mối nối |
| 32 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 2,726 | tấn |
| 33 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 1,2559 | tấn |
| 34 | Sản xuất khung tấm đan thép hình TK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 2,1462 | tấn |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác gang KT 80x35x4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 84 | Cái |
| 36 | Lắp đặt tấm cao su ngăn mùi NBR dày 0,5 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 37 | Cung cấp bulong inox M10x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 252 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 1,176 | 100m |
| 39 | PHẦN: RÃNH THOÁT NƯỚC Đào đất kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 0,591 | 100m3 |
| 40 | Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 59,1 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 0,2955 | 100m3 |
| 42 | Cắt mặt đường BTXM dày ≤20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép, bằng búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 44 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 8,38 | m3 |
| 45 | Rải lớp nilon ngăn nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 46 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 13 | m3 |
| 47 | Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 11,17 | m3 |
| 48 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 49 | Bêtông mũ mương, mũ hố ga đá 1 x 2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 5,14 | m3 |
| 50 | Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 51 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 52 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 53 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 54 | GC lắp dựng ván khuôn thép rãnh, kênh mương, mái taluy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 1,081 | 100m2 |
| 55 | GC lắp dựng ván khuôn thép xà mũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 56 | GC lắp dựng ván khuôn thép sàn mái, bản cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 57 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 0,2526 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 0,9186 | tấn |
| 59 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 1,8459 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 31 | Cái |
| 62 | Tưới nhựa dính bám mặt đường T/C 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 63 | Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 64 | V/C bêtông nhựa cự ly 4km, ô tô 12,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 4,9637 | tấn |
| 65 | V/C tiếp bêtông nhựa cự ly 50.1km, ô tô 12,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 4,9637 | tấn |
| 66 | Quét nhựa đường và dán bao tải (2lớp bao tải, 3lớp nhựa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 1,79 | m2 |
| C | Hạng mục: ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (130x90)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (128x40)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (70x30)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(125x30)cm + giá đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm,dài 2,8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 4 | Trụ |
| 9 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 4 | Trụ |
| 10 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 20 | Trụ |
| 11 | Đào đất hố móng biển báo, R≤1m H≤1m, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 12 | Bêtông móng trụ đỡ biển báo đúc sẵn đá 1 x 2 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 13 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng đỡ trụ biển báo đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 0,2621 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp đèn chớp xoay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Cung cấp cọc tre dài 1,15m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 269 | cọc |
| 16 | Cung cấp dây phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 17 | Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Nhân công 3,5/7 điều tiết lưu thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong chương V của E-HSMT | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.838E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và phải có phần đường giao thông, thoát nước bằng cống BTLT, mương thoát BT như gói thầu; Nhà thầu chứng minh là tài liệu các bản chụp có chứng thực hợp đồng, biện bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu kỹ thuật hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc, tại liệu chứng minh loại và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.622.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.245.120.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học Xây dựng chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp IV.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực, bản sao hợp đồng lao động, quyết định thành lập tổ thi công và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học (dựa trên bằng tốt nghiệp)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trên Webform do Nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 2 | - 01 kỹ sư trình độ Đại học Xây dựng chuyên ngành Giao thông đường bộ trở lên.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông) cấp IV.- 01 kỹ sư trình độ Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần hệ thống thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần hệ thống thoát nước) cấp IV.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực, bản sao hợp đồng lao động, quyết định thành lập tổ thi công và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học (dựa trên bằng tốt nghiệp)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trên Webform do Nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra và quản lý vật liệu | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành về vật liệu xây dựng.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp IV.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực, bản sao hợp đồng lao động, quyết định thành lập tổ thi công và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học (dựa trên bằng tốt nghiệp)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trên Webform do Nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, An toàn giao thông và vệ sinh trong lao động | 1 | - Trình độ Cao đẳng Xây dựng chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và vệ sinh trong lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có thi công phần đường giao thông và có hệ thống thoát nước) cấp IV.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản sao bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực, bản sao hợp đồng lao động, quyết định thành lập tổ thi công và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học (dựa trên bằng tốt nghiệp)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trên Webform do Nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥0.8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất 110CV | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh thép | 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh hơi | 16 tấn | 1 |
| 5 | Cần cẩu ô tô | 13 tấn | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | 10 tấn | 3 |
| 7 | Máy phun nhựa | Công suất 190CV | 1 |
| 8 | Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất 130-140CV | 1 |
| 9 | Thiết bị kẻ vạch | YHK 10A | 1 |
| 10 | Lò nấu sơn | YHK 3A | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 12 | Máy nén khí | 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 3 |
| 14 | Máy đầm cóc | 70kg | 1 |
| 15 | Máy cắt thép | 5 kw | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi | 1,5 kw | 1 |
| 17 | Máy đầm bàn | 1,0 kw | 1 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kw | 1 |
| 19 | Máy khoan bê tông | 1,5 kw | 1 |
| 20 | Máy hàn | 23 kw | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | - | 1 |
| 22 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi