Gói thầu: Gói thầu 8: Xây dựng tuyến cáp ngầm 110kV, đường dây đấu nối vào trạm.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 8: Xây dựng tuyến cáp ngầm 110kV, đường dây đấu nối vào trạm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 15:41:00 đến ngày 2021-10-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,739,138,211 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 862,000,000 VNĐ ((Tám trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó tối thiểu phải bao gồm các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp/tuynel cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn + Đối với hạng mục hoàn trả hè, đường và kết cấu hạ tầng kỹ thuật: Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với vị trí chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có 01 hợp đồng lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công đầu cáp ngầm110kV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công đầu cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm chào thầu còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân sự thi công đầu cáp ngầm 110kV-Xác nhận của chủ đầu tư đối với vị trí cán bộ thi công đầu cáp ngầm 110kV (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm cho ít nhất 02 dự án cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.-Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đẩy cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bành ra cáp chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng gồm: Dao tiện cách điện XLPE: 02 bộ, Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool): 01 bộ, Bộ sấy cáp chuyên dùng : 01 bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn gói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cưa cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn cáp thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô trọng tải 5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Trạm trộn bê tông asphalt 50Tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Pa lăng xích ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy phát điện diesel di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy móc chuyên dụng phục vụ thí nghiệm cáp ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn goi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy móc khác phục vụ cho công tác thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn gói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 8: Xây dựng tuyến cáp ngầm 110kV, đường dây đấu nối vào trạm. Xây dựng mới trạm biến áp 110kV CNC 2 và nhánh rẽ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh trong đó ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dựng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT, đối với các vật tư chính: cáp ngầm 110kV, đầu cáp ngầm 110KV, hộp nối đất, chống sét van 96kV, cột đơn thân, ống nhựa chịu lực HDPE D200, D260/200 gồm: + Tài liệu kỹ thuật, Cataloge, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-E-HSMT. + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. + Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. Hồ sơ dự thầu nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. + 02 xác nhận của 02 đơn vị sử dụng chứng minh các chủng loại vật tư chính đã chào thầu đã được vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam với thời gian tối thiểu là 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu). - Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các vật tư chính: cáp ngầm 110kV, đầu cáp ngầm 110KV, hộp nối đất, chống sét van 96kV, cột đơn thân, ống nhựa chịu lực HDPE D200, D260/200. - Xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng II trở lên có lĩnh vực hoạt động phù hợp với tính chất của gói thầu: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 862.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.22200852; Fax: 024.22200853. HOTLINE: 19001288;
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội, Địa chỉ: Tầng 11 tòa tháp B EVN, Số 11-Cửa Bắc – Ba Đình- Hà Nội. Địện thoại: 024.32668931 Fax: 024.32668914 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Danh Duyên – Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200898- Fax: 024.22200899; HOTLINE: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852- Fax: 024.22200853. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852- Fax: 024.22200853 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ (B cấp B thực hiện bao gồm cả thí nghiệm thiết bị) | |||
| 1 | Chống sét van 96kV1 pha có bộ đếm sét | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| B | Vật liệu cáp ngầm (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Cáp ngầm XLPE-123kV-1 pha 1200mm2 có sợi quang giám sát nhiệt độ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3.543 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 1 pha 110kV-1200mm2 ngoài trời có sợi quang giám sát nhiệt độ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Sơn chống cháy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 104,0269 | kg |
| 4 | Kẹp phi từ tính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 102 | bộ |
| 5 | Hộp nối đất vỏ cáp có bộ phận giới hạn điện áp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cáp 3,6kV-CU/XLPE/PVC-1Cx240mm2 nối đất vỏ cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 213 | m |
| 8 | Cáp 1kV-CU/XLPE/PVC-1Cx120mm2 đấu nối chống sét van | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 213 | m |
| 9 | Cáp 1kV-CU/XLPE/PVC-1Cx240mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 553 | m |
| 10 | Kẹp cực đầu cáp 110kV | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12 | bộ |
| 11 | Kẹp cực chống sét van 110kV | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12 | bộ |
| 12 | Đầu cốt cáp 3,6kV | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 32 | bộ |
| 13 | Đầu cốt cáp 1kV | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 32 | bộ |
| 14 | Biển báo công trình cáp ngầm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Biển tên lộ cáp ngầm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 16 | Ống nhựa chịu lực đường kính 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18,8136 | 100m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D260/200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,95 | 100m |
| 18 | Ống HDPE 85/65 luồn dây tiếp địa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,58 | 100m |
| 19 | Ống HDPE 130/100 luồn dây cáp quang | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,58 | 100m |
| C | Tiếp địa nối đất vỏ cáp (B cấp B thực hiện): 01 bộ | |||
| 1 | Dây tiếp địa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 25 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cọc |
| 3 | Tấm nối | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 4 | Cờ tiếp địa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Bulong M18x50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12 | bộ |
| 6 | Bản đồng tiếp địa 80x8 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,08 | 100m3 |
| 8 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,9 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,08 | 100m3 |
| D | HẦM KÉO CÁP HK-1 (B cấp B thực hiện): 01 hầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,274 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0469 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2577 | 100m3 |
| 4 | Ép cừ larsen | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,08 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ Larsen | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,08 | 100m |
| 6 | Thuê cừ Larsen (thuê trong 20 ngày) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 408 | m |
| 7 | Thuê văng chống (thuê trong 20 ngày) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 530,782 | kg |
| 8 | Lắp dựng văng chống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5308 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ văng chống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5308 | tấn |
| 10 | Đào đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,1655 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,476 | m3 |
| 12 | Bê tông hầm M300, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16,1962 | m3 |
| 13 | Cốt thép hầm, đường kính ≤10mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0108 | tấn |
| 14 | Cốt thép hầm, đường kính ≤18mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,7907 | tấn |
| 15 | Cốt thép hầm, đường kính >18mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0197 | tấn |
| 16 | Ván khuôn hầm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,737 | 100m2 |
| 17 | Láng vữa xi măng M50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9,24 | m2 |
| 18 | Thuê thép tấm 5000x1500x30 (20 ngày) bao gồm công lắp đặt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | tấm |
| 19 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2545 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bê tông asphal | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 21 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 22 | Nắp gang 1220x1220 (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 23 | Mua sắm giá cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 169,72 | kg |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1765 | tấn |
| 25 | Vít nở M16x100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 24 | bộ |
| 26 | Đai ôm phi từ tính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 18 | bộ |
| 27 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,375 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,18 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép bản quá độ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6809 | tấn |
| 30 | Lắp đặt bản quá độ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30 | cái |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện BTCT, bốc xếp lên | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30 | cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện BTCT, bốc xếp xuống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30 | cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện BT | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| E | HÀO CÁP HC-1 (B cấp B thực hiện): 36m | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,78 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1244 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4388 | 100m3 |
| 4 | Đào đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,9842 | 100m3 |
| 5 | vải địa kỹ thuật dệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,9342 | 100m2 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,9634 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông asphalt, cấp phối | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 8 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 9 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,852 | 100m3 |
| F | HÀO CÁP HC-2 (B cấp B thực hiện): 227m | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9,988 | 100m3 |
| 2 | vải địa kỹ thuật dệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,8907 | 100m2 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12,3806 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 5 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,3722 | 100m3 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,4876 | 100m3 |
| G | HÀO CÁP HC-3 (B cấp B thực hiện): 12,5m | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,0557 | 100m3 |
| 2 | vải địa kỹ thuật dệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3244 | 100m2 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6818 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 5 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2959 | 100m3 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,7103 | 100m3 |
| H | HÀO CÁP HC-4 (B cấp B thực hiện): 9,5m | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,25 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1361 | 100m3 |
| 4 | Đào đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3106 | 100m3 |
| 5 | vải địa kỹ thuật dệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2893 | 100m2 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5609 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông asphalt, cấp phối | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 8 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 9 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2758 | 100m3 |
| I | HÀO CÁP HC-5 (B cấp B thực hiện): 7m | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0185 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0639 | 100m3 |
| 4 | Đào đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1867 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5381 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông asphalt, cấp phối | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 7 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 8 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1734 | 100m3 |
| J | HÀO CÁP HC-6 (B cấp B thực hiện): 62m | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát vỉa hè | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 155 | m2 |
| 2 | Đào đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,2995 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch vỉa hè | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 5 | Cát vàng tạo phẳng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0669 | 100m3 |
| 6 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,9852 | 100m3 |
| K | XỬ LÝ GIAO CHÉO HC-5 VỚI ỐNG THOÁT NƯỚC D400 (B cấp B thực hiện): 1 vị trí | |||
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T nhấc đoạn ống D400 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | ca |
| 2 | Bê tông M250, đá 1x2 bảo vệ ống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,034 | 100m2 |
| L | TUYẾN CÁP ĐI DƯỚI TUYNEN HIỆN TRẠNG (B cấp B thực hiện): 130m | |||
| 1 | Bơm hút bùn nhão (2 máy bơm 2 đầu tuynen) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | ca |
| 2 | Thuê máy phát điện chạy máy bơm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | ca |
| 3 | Nhân công nạo vét bùn (2 người/đầu tuynen/ca) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8 | ca |
| 4 | Khung định vị cáp và colie giữ ống mạ kẽm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2.313,28 | kg |
| 5 | Lắp dựng phần giá đỡ cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,4058 | tấn |
| M | ĐOẠN UỐN CÁP TỪ TUYNEN VÀO TRẠM (B cấp B thực hiện): 24m | |||
| 1 | Cắt bê tông thành tuynen | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8,5 | 1m |
| 2 | Phá dỡ bê tông tuynen | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6064 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,46 | 10m |
| 4 | Đào đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,7154 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 6 | Vận chuyển gạch vỉa hè | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 7 | Ép cừ larsen | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,4 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc cừ Larsen | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,4 | 100m |
| 9 | Thuê cừ Larsen (thuê trong 20 ngày) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 540 | m |
| 10 | Thuê văng chống (thuê trong 20 ngày) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.113,21 | m |
| 11 | Lắp dựng văng chống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,1132 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ văng chống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,1132 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bảo vệ cáp, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 11,18 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bảo vệ cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,086 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6806 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lót rãnh thoát nước, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,2 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông mương cáp, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,18 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương cáp, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4623 | tấn |
| 20 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,4768 | 100m3 |
| N | ĐOẠN UỐN CÁP TỪ TUYNEN VÀO CỘT ĐẤU NỐI (B cấp B thực hiện): 10m | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông móng hộ lan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,851 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hộ lan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,3452 | tấn |
| 3 | Cắt bê tông thành tuynen | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,84 | 1m |
| 4 | Phá dỡ bê tông tuynen | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,476 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,66 | 10m |
| 6 | Đào đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,7656 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 8 | Vận chuyển gạch vỉa hè | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 9 | Ép cừ larsen | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,4 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc cừ Larsen | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,4 | 100m |
| 11 | Thuê cừ Larsen (thuê trong 20 ngày) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 440 | m |
| 12 | Thuê văng chống (thuê trong 20 ngày) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.054,62 | m |
| 13 | Lắp dựng văng chống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,0546 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ văng chống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,0546 | tấn |
| 15 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,7638 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng hộ lan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,851 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,315 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng hộ lan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,3452 | tấn |
| O | BÓ VỈA (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,42 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông asphal | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| P | GỐI ĐỠ CÁP G1 (B cấp B thực hiện): 206 gối | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,3689 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,1886 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4522 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối đỡ cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 206 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bốc xếp lên | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13,4224 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bốc xếp xuống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13,4224 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| Q | GỐI ĐỠ CÁP G2 (B cấp B thực hiện): 6 gối | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1924 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0412 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0139 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối đỡ cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg - bốc xếp lên | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4809 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg - bốc xếp xuống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4809 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| R | GỐI ĐỠ CÁP G4 (B cấp B thực hiện): 46 gối | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,1082 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2502 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2927 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối đỡ cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 46 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg - bốc xếp lên | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,7706 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg - bốc xếp xuống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,7706 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| S | TẤM ĐAN TĐ-1 (B cấp B thực hiện): 1278 tấm | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 44,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,6838 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,7024 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối đỡ cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.278 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg - bốc xếp lên | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 111,825 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg- bốc xếp xuống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 111,825 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| T | TẤM ĐAN TĐ-3 (B cấp B thực hiện): 20 tấm | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3714 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối đỡ cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg- bốc xếp lên | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,75 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg- bốc xếp xuống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,75 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| U | MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM LOẠI 1, 2 (B cấp B thực hiện): 124 mốc | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 124 | mốc |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1984 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0794 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 124 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg- bốc xếp lên | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,496 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg - bốc xếp xuống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,496 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| V | MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM LOẠI 3, 4 (B cấp B thực hiện): 384 mốc | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 384 | mốc |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8,832 | m3 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,4784 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,9968 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 384 | cái |
| 6 | Sơn mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 80,64 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg- bốc xếp lên | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 22,08 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg- bốc xếp xuống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 22,08 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện BT | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 10 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,242 | 100m2 |
| W | Hộp tôn bảo vệ cáp ngầm lên cột | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 251,892 | kg |
| 2 | Lắp dựng phần giá đỡ cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,262 | tấn |
| 3 | Tôn mạ kẽm dày 2mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1274 | 100m2 |
| X | HÀNG RÀO BẢO VỆ TẠM (B cấp B thực hiện): 52,5m | |||
| 1 | Lắp dựng tôn rào tạm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,05 | 100m2 |
| 2 | Gia công thép hàng rào tạm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,7628 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép hàng rào tạm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,7628 | tấn |
| 4 | Bulong nở M12x100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 52 | bộ |
| Y | PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: HẦM KÉO CÁP HK-1 (B cấp B thực hiện): 01 hầm | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 44,61 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 44,61 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 44,61 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 44,61 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 33,6 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 33,6 | m2 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 44,61 | m2 |
| Z | PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: HÀO CÁP HC-1 (B cấp B thực hiện): 36m | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 5 cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 103,68 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 103,68 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 103,68 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 103,68 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 100,314 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 96,12 | m2 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 103,68 | m2 |
| AA | PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: HÀO CÁP HC-4 (B cấp B thực hiện): 9,5m | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 5 cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 31,635 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 31,635 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 31,635 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 31,635 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30,7088 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 29,9963 | m2 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 31,635 | m2 |
| AB | PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: HÀO CÁP HC-5 (B cấp B thực hiện): 7m | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 5 cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 15,4 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 15,4 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 15,4 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 15,4 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 14,7175 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 13,93 | m2 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 15,4 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,32 | m2 |
| AC | PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: HÀO CÁP HC-6 (B cấp B thực hiện): 62m | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 155 | m2 |
| AD | PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: ĐOẠN UỐN CÁP TỪ TUYNEN VÀO TRẠM (B cấp B thực hiện): 24m | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 5 cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 79,2 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 79,2 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 79,2 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 79,2 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 38cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 79,2 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 38cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 79,2 | m2 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 79,2 | m2 |
| AE | PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: ĐOẠN UỐN CÁP TỪ TUYNEN VÀO CỘT ĐẤU NỐI (B cấp B thực hiện): 10m | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 5 cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 33 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 33 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 33 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 33 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 38cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 33 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 38cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 33 | m2 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 33 | m2 |
| AF | PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: BÓ VỈA (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | md |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đầu cốt dây bắt lèo ACSR400/51 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 2 | Khoá néo ép dây ACSR240 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 3 | Dây lèo ACSR400/51 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 90 | m |
| 4 | Cột đơn thân NC122-36 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cột |
| 5 | Dàn giáo vượt đường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | 1 vị trí vượt |
| AH | THU HỒI, CĂNG LẠI DÂY (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Thu hồi cột đơn thân N122-33C | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cột |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây dẫn từ côt 33A đến 35 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,296 | 1km dây |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây cáp quang OPGW57 cột 33A đến 35 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,216 | km/dây |
| 4 | Tháo hạ căng lại dây cáp quang ADSS cột 33A đến 35 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,08 | km/dây |
| AI | Chi phí thí nghiệm vật liệu chuyên ngành | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực Cu/XLPE/PVC 1200mm2 (đã bao gồm thí nghiệm vỏ cáp) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | sợi |
| 2 | Thử đồng vị pha | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | ht |
| AJ | Chi phí thử nghiệm (PD, AC, DC) cáp ngầm 110kV (B thực hiện) | |||
| 1 | Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực 110kV | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | 1 sợi cáp đơn (hoặc 1 pha của cáp 3 lõi) |
| 2 | Thử nghiệm phóng điện cục bộ offline cho cáp lực 110kV | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | 1 sợi cáp đơn (hoặc 1 pha của cáp 3 lõi) |
| 3 | Lắp đặt, tổ hợp thiết bị thí nghiệm phục vụ thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực 110kV | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AK | Đo thông số tuyến cáp ngầm 110kV (B thực hiện) | |||
| 1 | Đo thông số đường dây | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | 1 ĐZ 3 pha |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó tối thiểu phải bao gồm các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp/tuynel cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn + Đối với hạng mục hoàn trả hè, đường và kết cấu hạ tầng kỹ thuật: Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với vị trí chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | -Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có 01 hợp đồng lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công đầu cáp ngầm110kV | 1 | -Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công đầu cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm chào thầu còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân sự thi công đầu cáp ngầm 110kV-Xác nhận của chủ đầu tư đối với vị trí cán bộ thi công đầu cáp ngầm 110kV (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm cho ít nhất 02 dự án cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | -Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.-Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đẩy cáp | Máy | 4 |
| 2 | Máy kéo cáp | Máy | 2 |
| 3 | Máy thổi khí | Cái | 1 |
| 4 | Bành ra cáp chuyên dụng | Cái | 2 |
| 5 | Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng gồm: Dao tiện cách điện XLPE: 02 bộ, Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool): 01 bộ, Bộ sấy cáp chuyên dùng : 01 bộ | trọn gói | 1 |
| 6 | Máy cưa cắt cáp | Cái | 1 |
| 7 | Máy uốn cáp thủy lực | Cái | 2 |
| 8 | Cần trục ≥ 25 tấn | Cái | 1 |
| 9 | Ô tô trọng tải 5-12 tấn | Cái | 2 |
| 10 | Trạm trộn bê tông asphalt 50Tấn/h | Cái | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Cái | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Cái | 2 |
| 13 | Máy khoan | Cái | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép | Cái | 4 |
| 15 | Pa lăng xích ≥ 5 tấn | Cái | 2 |
| 16 | Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn | Cái | 4 |
| 17 | Máy xúc | Cái | 2 |
| 18 | Máy ủi | Cái | 2 |
| 19 | Máy lu | Cái | 1 |
| 20 | Máy đầm bê tông các loại | Cái | 4 |
| 21 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Cái | 4 |
| 22 | Máy phát điện diesel di động | Cái | 2 |
| 23 | Máy hàn điện | Cái | 2 |
| 24 | Máy móc chuyên dụng phục vụ thí nghiệm cáp ngầm | trọn goi | 1 |
| 25 | Máy móc khác phục vụ cho công tác thi công của nhà thầu | trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi