Gói thầu: Gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị: Trường mần non; trường liên cấp và Nhà văn hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị: Trường mần non; trường liên cấp và Nhà văn hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238430 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; Đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch vốn hàng năm của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 16:02:00 đến ngày 2021-10-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,698,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp chỉ đạo công tác lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đại học chuyên ngành Điện, điện tử+ Đã phụ trách thi công của 01 gói thầu tương tự tính chất của gói thầu đang xét+ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA về công việc tương tự đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác chất lượng, an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, điện tử+ Đã phụ trách thi công của 01 gói thầu tương tự tính chất của gói thầu đang xét+ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA về công việc tương tự đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ sơ cấp nghề trở lên+ Đã phụ trách thi công của 01 gói thầu tương tự tính chất của gói thầu đang xét+ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA về công việc tương tự đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị: Trường mần non; trường liên cấp và Nhà văn hóa Xây dựng Điểm tái định cư số I dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; Đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch vốn hàng năm của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + File mềm tính toán đơn giá dự thầu dưới định dạng excel + Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải nộp 01 bản gốc E-HSDT + 03 bản sao về địa chỉ: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ; Tổ 18 phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm. Nhà thầu phải có cam kết khi nghiệm thu, bàn giao hàng hóa sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo hồ sơ, giấy tờ, tài liệu mô tả chi tiết về đặc tính, thông số kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của các loại hàng hóa để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá tại nơi giao nhận hàng là các trường mầm non; trường liên cấp C1+C2 và nhà văn hóa tại điểm tái định cư số I dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên (thuộc phường Thanh Trường thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên). - Giá của hàng hóa đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển, lắp đặt, vận hành, hướng dẫn chuyển giao công nghệ, bảo hành theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng . |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Điện Biên Phủ
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện biên Phủ., tổ 18 phường Him Lam thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. DT: 02153.812.211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0230.3829.939; Số fax: 0230.3825.076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Chuẩn bị đầu tư Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ, tổ 18 phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ. ĐT: 02153.812.211 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh cấp tiểu học | 425 | Cái | - Kích thước: Cao bàn 65 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn được sử dụng cho 02 học sinh, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm).Kết cấu, vật liệu bàn:- Khung bàn: Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm, hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ. Giằng chữ H có đố đứng giữa. bàn có thanh giằng chân bàn. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền - Mặt bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt, dày 18mm.- Chắn trước: Làm bằng gỗ MDF dày 18mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn.- Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. | ||
| 2 | Ghế học sinh cấp tiểu học | 850 | Cái | Kích thước: Cao ghế H1-38 cm, H2 – 70cm sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cmKiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm).Kết cấu, vật liệu ghế:Khung ghế: Khung thép hộp 20x20 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ MDF phủ Melamine mầu vàng nhạt dày 18mm | ||
| 3 | Bộ bàn ghế giáo viên | 25 | Bộ | Bộ bàn ghế giáo viên * Bàn giáo viênCao bàn 75 cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 120 cm- Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 01 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung bàn bằng thép hộp 30x30 mm, 13x26mm và các xà giằng bằng hộp 25x25 mm, hộp 20x40mm hộp 20x20 mm độ. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt, dày 18mm. + Chắn trước: Làm bằng gỗ MDF dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 15mm, dài bằng chiều dài của khung bàn+ Hồi bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 15mm. phủ kín 2 đầu hồi bàn - Yêu cầu khác: Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. * Ghế giáo viênGhế tĩnh, khung bằng sắt hộp vuông 20 x 20 sơn tĩnh điện, đệm và tựa lưng bằng mút bọc nỉKT: (Rộng 450 x sâu 480 x cao 935) mm | ||
| 4 | Bảng từ xanh cấp TH | 25 | Cái | Bảng từ xanh cấp TH- KT (1200 x 3000)mm.- Bảng được làm bằng mặt từ tính xanh kẻ 4 ly- Chống lóa 3 chiều, có dòng kẻ, mỗi ly = 2cm dễ viết, dễ xóa.- Mặt bảng đạt được giám định Số VIC/20.IN/7.09.0109, mặt bảng hút được nam châm cực mạnh.- Cốt bảng làm bằng nhựa dày 15ly chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối.- Khung bảng làm bằng nhôm chuyên dụng CT18 sơn màu ghi nhập khẩu, chịu nhiệt có độ bền cao.- Khung nhôm thanh hợp kim định hình đạt Tiêu chuẩn ISO 9001: 2005, Số hiệu chứng nhận: 2015 – QMS -1313.- Các góc bảng được bịt bằng nhựa dẻo cao cấp tránh sắc nhọn cho người sử dụng.- Khay phấn nhựa dài 31cm, đầy đủ phụ kiện lắp đặt | ||
| 5 | Bàn học sinh cấp THCS | 340 | cái | Cao bàn 75 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm- Kiểu dáng, màu sắc: Bàn được sử dụng cho 02 học sinh, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm, hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ. Giằng chữ H có đố đứng giữa. bàn có thanh giằng chân bàn. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt, dày 18mm. + Chắn trước: Làm bằng gỗ MDF dày 18mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | ||
| 6 | Ghế học sinh cấp THCS | 680 | cái | Cao ghế H1- 45 cm, H2 - 75cm, sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm- Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung thép hộp 20x20 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ MDF phủ Melamine mầu vàng nhạt dày 18mm | ||
| 7 | Bộ bàn ghế giáo viên | 20 | Bộ | Bộ bàn ghế giáo viên * Bàn giáo viên- Cao bàn 75 cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 120 cm- Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 01 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung bàn bằng thép hộp 30x30 mm, 13x26mm và các xà giằng bằng hộp 25x25 mm, hộp 20x40mm hộp 20x20 mm độ. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt, dày 18mm. + Chắn trước: Làm bằng gỗ MDF dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 15mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. + Hồi bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 15mm. phủ kín 2 đầu hồi bàn - Yêu cầu khác: Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. * Ghế giáo viênGhế tĩnh, khung bằng sắt hộp vuông 20 x 20 sơn tĩnh điện, đệm và tựa lưng bằng mút bọc nỷKT: (Rộng 450 x sâu 480 x cao 935) mm | ||
| 8 | Bảng từ xanh cấp THCS | 20 | cái | Bảng từ xanh cấp THCSMã sản phẩm: CTF18N1232X200KT (1200 x 3200)mm.Bảng được làm bằng mặt từ tính xanh chống lóa 3 chiều dễ viết, dễ xóa có dòng kẻ mờ 5x5cm.Mặt bảng đạt được giám định Số VIC/20.IN/7.09.0109, mặt bảng hút được nam châm cực mạnh- Cốt bảng làm bằng nhựa dày 15ly chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối. Khung bảng làm bằng nhôm chuyên dụng CT18 sơn màu ghi chì nhập khẩu, chịu nhiệt có độ bền cao.- Khung nhôm thanh hợp kim định hình đạt Tiêu chuẩn ISO 9001: 2005, Số hiệu chứng nhận: 2015 – QMS -1313 ngày 27/10/2018.- Các góc bảng được bịt bằng nhựa dẻo cao cấp tránh sắc nhọn cho người sử dụng.Khay phấn nhựa dài 31cm, đầy đủ phụ kiện lắp đặt. | ||
| 9 | Bàn họp hình elip gồm nhiều nguyên đơn ghép lại | 2 | cái | Bàn họp hình elip gồm nhiều nguyên đơn ghép lại, chất liệu bằng gỗ công nghiệp tráng phủ melamine màu cánh dán, mặt bàn dày 2.5cm, rộng 550mm, rỗng giữa 1100mm KT ( 6000 x 2200 x 750)mm, có đợt để tài liệu. | ||
| 10 | Ghế hội trường | 40 | cái | Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên (gỗ trẹo) đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt, sơn phủ bóng PU 3 lớp, tựa ghế được vanh cong cách điệu kiểu ba nan tạo thẩm mỹ. Đệm ghế được bọc nỷ màu đỏ. Tạo cảm giác thỏa mái khi ngồi.KT (R400 x S400 x C1070)mm. | ||
| 11 | Bàn gỗ | 1 | cái | Bàn gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU, mặt bàn hình chữ nhật có độ dày 7cm, trên mặt bàn chỗ ngồi làm việc có tấm da màu đen, yếm bàn hình chữ nhật liên kết với 2 hộc. KT (1600 x 800 x 760)mm. | ||
| 12 | Ghế xoay | 1 | cái | Ghế xoay loại lưng cao, đệm và tựa lưng bọc nỉ, chân và tay ghế bằng nhựa, dưới có bánh xe di chuyển thuận tiện khi sử dụng. KT (R640 x S640 x C1125 : 1250)mm | ||
| 13 | Bộ bàn ghế sô fa | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế sôfa kiểu tay vuông đệm và tựa lưng bọc giả da gồm: 01 đi văng dài + 02 ghế đơn + 01 bàn trà bằng kính.- Đi văng dài kích thước: (D1800 x R850 x C800)mm- Ghế đơn kích thước: (D800 x R850x C800)mm- Bàn trà kính kích thước: (D1200 x R600)mm | ||
| 14 | Tủ gỗ | 1 | cái | Tủ gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU, tủ được chia làm 2 phần. Phần trên 2 cánh pano kính + 1 cánh gỗ đặc, phần dưới gồm 3 cánh gỗ đặc có khóa. KT (1350 x 400 x 1900)mm | ||
| 15 | Bàn gỗ | 2 | cái | Bàn gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU, mặt bàn hình chữ nhật có độ dày 7cm , trên mặt bàn chỗ ngồi làm việc có tấm da màu đen, yếm bàn hình chữ nhật liên kết với 2 hộc. KT (1600 x 800 x 760)mm | ||
| 16 | Ghế xoay | 2 | cái | Ghế xoay loại lưng cao, đệm và tựa lưng bọc nỷ, chân và tay ghế bằng nhựa, dưới có bánh xe di chuyển thuận tiện khi sử dụng. KT ( R640 x S640 x C1125 : 1250)mm | ||
| 17 | Bộ bàn ghế sô fa | 2 | Bộ | Bộ bàn ghế sôfa kiểu tay vuông đệm và tựa lưng bọc giả da gồm: 01 đi văng dài + 02 ghế đơn + 01 bàn trà bằng kính.- Đi văng dài kích thước: (D1800 x R850 x C800)mm- Ghế đơn kích thước: (D800 x R850x C800)mm- Bàn trà kính kích thước: (D1200 x R600)mm | ||
| 18 | Tủ gỗ | 2 | cái | Tủ gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU, tủ được chia làm 2 phần. Phần trên 2 cánh pano kính + 1 cánh gỗ đặc, phần dưới gồm 3 cánh gỗ đặc có khóa. KT (1350 x 400 x 1900)mm | ||
| 19 | Bàn làm việc | 2 | cái | Bàn làm việcChất liệu gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm tráng phủ Melamine màu cánh dán chân và yếm bàn dày 1,8cm, trên mặt bàn khoan lỗ luồn dây điện. Bàn có 01 ngăn kéo + 01 cánh mở có khóa, có kệ để CPU, và bàn phím máy tínhKích thước: W1600 x D750 x H750 mm | ||
| 20 | Ghế xoay | 4 | cái | Ghế xoay loại lưng trung, đệm và tựa lưng bọc giả da màu đen, dưới có bánh xe di chuyển thuận tiện khi sử dụng. KT (R560 x S540 x C900 : 1025)mm | ||
| 21 | Tủ gỗ | 2 | cái | Tủ chất liệu gỗ công nghiệp tráng phủ Melamnie màu cánh dán, tủ được chia làm 2 khoang, khoang bên phải gồm 01 cánh dài suốt bên trong tủ có 2 đợt + 01 suốt treo áo, khoang bên trái gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh kính có 2 đợt, Phần dưới gồm 2 cánh gỗ có 1 đợt có định có khóa.KT (1800 x 1200 x 400)mm | ||
| 22 | Bàn làm việc | 1 | cái | Bàn làm việc: Chất liệu gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm chân và yếm bàn dày 1,8cm, trên mặt bàn khoan lỗ luồn dây điện. Bàn có 01 ngăn kéo + 01 cánh mở có khóa , có kệ để CPU, và bàn phím máy tính; Kích Thước: W1600 x D750 x H750 mm | ||
| 23 | Ghế xoay | 2 | cái | Ghế xoay loại lưng trung, đệm và tựa lưng bọc giả da màu đen, dưới có bánh xe di chuyển thuận tiện khi sử dụng. KT (R560 x S540 x C900 : 1025)mm | ||
| 24 | Tủ thuốc (A - B) | 2 | cái | Tủ thuốc (A - B)Kích thước: 1600 x 800 x 400 mmGồm 2 khoang:- Khoang trên cao 900mm có 2 cánh lắp kính mầu trắng dầy 5mm, có khoá, có chốt chắc chắn- Phía trên có 2 ngăn nhỏ (cao 300mm, rộng 350mm trong có sàn nghiêng bằng inox thuận tiện khi để thuốc. Có khoá riêng chắn chắn)- Phía dưới có 1 sàn phẳng bằng kính- Khoang dưới cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn; có 1 sàn phẳng bằng inox- Khung tủ làm bằng inox hộp 25x25x1mm- Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 20x20x1mm- Cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng- Tủ được làm bằng inox có độ bóng BA- Các chân tủ có đệm cao su | ||
| 25 | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. | 2 | cái | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao.Model: DT-150Trọng lượng cơ thể: Max: 150kg, Min: 2kgĐo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cmKích thước mặt bàn cân (L × W): 300 × 520mmKích thước tổng thể: (950 x 300 x 290)mm | ||
| 26 | Tủ trưng bày sách | 1 | cái | Tủ trưng bày sách khung bằng nhôm bo, hậu tủ bằng gương, có 2 cánh + 2 khóa bên trong có kính lùa, có tầng chéo để trưng bày sản phẩm. KT : (2000 x 1600 x 550) mm. | ||
| 27 | Bục để tượng bác | 1 | cái | Bục để tượng Bác chất liệu gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU kết hợp giấy dán vân đốm, phần trên bục cách điệu trang trí đài sen, mang ý nghĩa gắn liền với hình tường chủ tịch HCM.KT (C1200 x S600 x R800)mm | ||
| 28 | Tượng bác hồ bán thân | 1 | cái | Tượng Bác Hồ bán thân phun màu nhũ đồng (loại nhỏ)- Chát liệu: Bằng thạch cao- Kích thước: ( C70 x R63)cm | ||
| 29 | Phông, cờ hội trường | 17,4 | m2 | Phông, cờ hội trường bằng vải nhung gấm có độ chun 3/1 màu xanh + Suốt hoàn chỉnh | ||
| 30 | Bộ sao búa liềm | 1 | bộ | Bộ sao búa liềm bằng Meka gương F45 | ||
| 31 | Bảng mi ca | 2 | Tấm | Bảng mi ca phun sơn chữ qui cách (0,4x2)m | ||
| 32 | Khẩu hiệu | 1 | Tấm | Khẩu hiệu "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang vinh muôn năm'' chất liệu viền nhôm bọc Meka nổiKT (D5.5 x R0.4)m | ||
| 33 | Bảng ván ép | 2 | cái | Bảng ván ép 1 mặt phủ mica trắng kích thước (1,2x 2,4)m nẹp nhôm xung quanh 2cm | ||
| 34 | Bảng ván ép | 2 | cái | Bảng ván ép 2 mặt phủ mica trắng kích thước (1,2x 2,4)m nẹp nhôm xung quanh 2cm | ||
| 35 | Giá nhôm | 2 | cái | Giá nhôm để đặt bảng ván ép kích thước NxCxS (2,4x1,4x0,8)m | ||
| 36 | Bàn họp | 2 | cái | Bàn họp gỗ công nghiệp màu cánh dán mặt bàn dày 2.5cm, tráng phủ MelamineKT (2400 x 1200 x 750)mm, có đợt để tài liệu | ||
| 37 | Bàn làm việc | 3 | cái | Bàn làm việcChất liệu gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm tráng phủ Melamine màu cánh dán chân và yếm bàn dày 1,8cm. Bàn có 01 ngăn kéo + 01 cánh mở có khóaKích thước: W1200 x D600 x H750 mm | ||
| 38 | Tủ đựng thiết bị bằng sắt | 2 | cái | Tủ đựng thiết bị bằng sắt sơn tĩnh điệnTủ gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh kính có tay cầm mở cánh, có 2 đợt di động. Phần dưới có 2 cánh sắt có khoá.KT: (1000 x 450 x 1830)mm. | ||
| 39 | Ghế khung | 23 | cái | Ghế khung chính bằng ống thép tròn F20 mạ Inox gấp được, đệm và tựa bọc PVC, ốp tựa lưng bọc tôn. KT: (R440 x S515 x C850)mm. | ||
| 40 | Bộ máy tính học sinh | 42 | Bộ | Bộ máy tính học sinhBộ vi xử lý: Intel® Celeron® G4900 Processor 3.1 GHz, 2MB Cache, 2 Core 2 Thread, Socket 1151 (Coffee Lake)Bảng mạch chủ: Intel® H310 Chipset (H310I - D4 9CXM-P9910-130)Cổng kết nối (I/O): Supports 8th, 9th Gen Intel® CoreTM/Pentium® Gold/Celeron® processors for LGA 1151 Socket - 2 x DIMM, Max. 32GB, DDR4 2666/2400/2133 MHz1xHDMI™, 1 x RS232, 4 x USB 3.0, 2 x USB 2.01 x LAN (RJ45 10/100/1000M), 1xEarphone, 1xMIC, Power DC JackKhe cắm mở rộng: 1xM.2 NVMe (PCIe), 2xSata, 1xUSB 2.0Bộ nhớ trong (Ram): 4GB DDR4 SO-DIMM2666 - Hỗ trợ bộ nhớ tối đa 32GB với 2 khe cắm Ram DDR4Ổ cứng (SSD): SSD 256GB M.2 - SataKết nối mạng: 1x LAN (RJ45 10/100/1000M)Kết nối không dây (Wifi): 1 x WiFi 802.11 ACBluetooth: Bluetooth® 4.0Loa: Loa 2.0 - công suất 6 W (2x3W).Cạc đồ họa: Intel® UHD Graphics 610Cạc âm thanh (Onboard): Realtek 662 6-ChannelNguồn: 100-220V AC/50-60Hz ,DC 19V/90WPhụ kiệnCáp nguồn/ adapter/sách hướng dẫn tiếng ViệtChất liệu vỏ - kiểu dángNhựa và kim loại (trắng) - siêu mỏngHệ điều hành: Free DosBàn phím & ChuộtBàn phím - chuột quang cổng USB SingPCMàn hình: SingPC Led 19"Kích cỡ màn hình: 19". Độ sáng: 220 cd/m². Độ tương phản: 800:1. Tỉ lệ màn hình: 16:9. Góc nhìn: 178/178. Độ phân giải: (1440 x 900@60Hz). Hỗ trợ màu: 16.2M. | ||
| 41 | Máy in | 2 | cái | Máy in 1 mặt Model: M15WChức năng: InKiểu máy in: In laser trắng đenĐộ phân giải (B&W): 600x600 dpi (up to 2400 dpi x 600 dpi); Tốc độ in trắng/đen: 18 trang/phút (Độ phủ 5%)Kết nối|: USBKết nối mạng: WifiKhổ giấy in: A4, A5, A6, Phong bì (C5, DL)Bộ nhớ tích hợp: 16 MBHệ điều hành hỗ trợ: Windows 10-bit hoặc 64-bit, Apple macOS High Sierra (v10.13), macOS Sierra (v10.12), OS X EI Capitan (v10.11) | ||
| 42 | Thiết bị Switch | 2 | cái | Thiết bị SwitchModel: TL – SF1016DS 16 Port 10/100M RJ45, 1U 13 inch rack – mountable steel case. Auto MDI – MDIX, Auto Negotiation, Full & Half – Dupplex (có kèm theo bộ rack – kit để lắp vào tủ rack) | ||
| 43 | Máy ổn áp 15KVA 1 pha | 2 | cái | Máy ổn áp 15KVA 1 phaĐiện áp vào: 1 pha 2 dây 220V (90V – 240V). Điện áp ra: 1 pha 2 dây 110V – 220V(± 3>5%)Model: NEW 2088;Kích thước: Sâu 41 cm x Ngang 37 cm x Cao 67cmTrọng lượng: 52 kg (± 5%)* Đặc tính kỹ thuậtCông suất định mức P = 15KVAĐiện áp đầu vào: 1 pha 2 dây 220V (90V-240V)Điện áp đầu ra: 1 pha 2 dây 110V- 220V(± 3>5%)Hệ số: Ø = 0.8 Hiệu suất 98%Tần số: 50/60Hz. Số phase: 01.Điện thế UĐM = 220V so lệch áp cho phép (± 3% > 5%) UĐMDòng không tải UĐM = 220V, I = 0.33A* Nguyên vật liệu chính lắp ráp trong máyDây cuốn biến áp xuyến từ 0V- 250V: Dây đồng tráng men.Lõi Fe: Fe từ tính tole Silic .Vật liệu cách điện của lõi biến thế: chịu nhiệt cấp E.Chỉ thị đo điện áp, dòng điện, bằng đồng hồ chính xác Giải nhiệt không khí bằng quạt thông gió.CB Bảo vệ dòng: 60A .Relay bảo vệ quá áp.Men Board điều khiển: Linh kiện (ngoại nhập) Đèn báo tín hiệu của nguồn điện: Đèn báo pha 220 Trạm đấu nối: Điện áp vào và điện áp ra bằng thanh cái đồng.Đế, khung, vỏ máy: Tôn dày được sơn tĩnh điện chống những nơi ẩm ướt.Máy có bánh xe để tiện việc di chuyển và bảo trì.Cùng các phụ kiện cao cấp khác.* Thiết bị bảo vệ chống sự cố nguồnCó mạch trễ RF 15 giây bảo vệ các thiết bị lạnh: Bảo vệ dòng bằng CB: Tránh tình trạng cháy nổ các đường dây dẫn trước và sau thiết bị.Hệ thống cắt điện áp ra, khi nguồn điện ra cao hơn 240V. (Tự động đóng điện áp khi nguồn ra ổn định dưới 230V.* Độ cách điện an toàn của máyĐộ bền cách điện: Biến thế chiụ được phóng cao áp 2000V trong vòng 01 phút..Điện trở cách điện: từ 3 - 100Mega Ohms/DC - 500VĐộ quá tải cho phép: Máy chiụ được dòng quá tải 120% công suất trong vòng 01 phút. Ghen nhựa 18 x 38 + Phụ kiện vít nởGhen nhựa tiền phong 40 x 60 + Phụ kiện vít nởDây điện nguồnMSP: 2x6Dây điện nguồnMSP: 2x1,5 | ||
| 44 | Hệ thống ổ điện | 2 | HT | Hệ thống ổ điện đến các bàn để máy tính + máy in(gồm Ghen nhựa + Phụ kiện vít nở;Dây điện nguồn; Ổ điện; Phụ kiện lắp đặt: Ốc vít, nở nhựa, cắt gạch tạo dãnh đi âm, băng dính điện, dây nạt nhựa …… | ||
| 45 | Bộ nguồn lưu điện 1000VA | 2 | cái | Bộ nguồn lưu điện 1000VACông suất bộ nguồn lưu điện: 1000VA/ 600W.Điện áp ngõ vào: 220VAC cho phép dùng (150 ~ 290V AC).Tần số nguồn vào/ ra: 50Hz.Điện áp ngõ ra: 220V ± 1%.Thời gian chuyển mạch: 2 ~ 6ms.Dạng sóng điện áp ngõ ra: Mô phỏng Sin.Tiêu chuẩn: IEC63040.Thời gian sạc: Đạt 90% dung lượng ắc quy sau 10 giờ.Thời gian lưu điện: 30 ~ 40 phút cho 1 máy tính. | ||
| 46 | Đi dây lắp đặt hệ thống | 2 | HT | Đi dây lắp đặt hệ thống 20 máy tính | ||
| 47 | Ghế gấp máy tính học sinh | 42 | cái | Ghế gấp máy tính học sinh khung chính bằng ống thép tròn F20 mạ Inox gấp đươc, đệm và tựa bọc PVC, ốp tựa lưng bọc tôn. KT: (R440 x S515 x C850)mm. | ||
| 48 | Bàn để máy tính giáo viên | 2 | cái | Bàn để máy tính giáo viên gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2.5cm tráng phủ Melamine màu cánh dán.KT (1000 x 500 x750)mm | ||
| 49 | Bàn để máy tính học sinh | 40 | cái | Bàn để máy tính học sinh gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2.5cm tráng phủ Melamine màu cánh dán.KT (800 x 500 x750)mm | ||
| 50 | Bàn để máy in | 2 | cái | Bàn để máy in gỗ công nghiệp mặt bàn dầy 2,5cm tráng phủ Melamine mầu cánh dán KT (800x500x750)mm | ||
| 51 | Bàn đọc phòng thư viện | 6 | cái | Bàn đọc phòng thư việnBàn chất liệu gỗ công nghiệpGồm nhiều màu sắc khác nhau, có 4 mặt bàn ghép vào nhau tạo không gian học tập hiện đạiKích thước: (1800 x 1800 x 650)mm | ||
| 52 | Ghế đôn đọc sách | 50 | cái | Ghế đôn đọc sách phòng thư viện đệm mút bọc giả daGhế chân inox, mặt đệm mút bọc giả daKích thước: F35 x H33 cm | ||
| 53 | Gía sách thư viện | 5 | cái | Giá sách thư viện, khung bằng sắt, sơn tĩnh điện, có thanh chắn giữaKích thước: (2000 x 1000 x 400)mm | ||
| 54 | Gía sách treo tường | 5 | cái | Gía sách treo tường bằng gỗ công nghiệp, màu sắc tươi sángKích thước: 1800 x 1500 x 250mm | ||
| 55 | Tủ phích thư viện | 1 | cái | Tủ phích thư việnGỗ ghép công nghiệp dày 17mm, ván MDF, khung chân bằng gỗ tràm, sơn PU màu cánh gián.Kích thước: cao 120cm, ngang 68cm, dài 42cm. | ||
| 56 | Tủ trưng bày sách | 2 | cái | Tủ trưng bày sách khung bằng nhôm bo, hậu tủ bằng gương, có 2 cánh + 2 khóa bên trong có kính lùa, có tầng chéo để trưng bày sản phẩm. KT : (2000 x 1600 x 550) mm. | ||
| 57 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Tủ đựng thiết bị bằng sắt sơn tĩnh điện, Tủ gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh kính có tay cầm mở cánh,có 2 đợt di động. Phần dưới có 2 cánh sắt có khoá.KT: (1000 x 450 x 1830)mm | ||
| 58 | Kệ để tạp chí | 2 | cái | Kệ để tạp chí bằng inox 4 tầng ( 4 ngăn ) kiểu bậc thangChất liệu: inox Kích thước kệ: Bề rộng kệ 32cm x Sâu 27cm x Cao 75cm.Kệ có 4 tầng(ngăn) mỗi ngăn rộng từ 7,5->8cm)Để vừa khổ báo A4 hoặc lớn hơn A4 ( kích thước lọt lòng 28cm) | ||
| 59 | Bàn làm việc | 1 | cái | Bàn làm việc Chất liệu gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm chân và yếm bàn dày 1,8cm. Bàn có 01 ngăn kéo + 01 cánh mở có khóa Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | ||
| 60 | Ghế | 1 | cái | Ghế khung chính bằng ống thép tròn F20 mạ Inox gấp đươc, đệm và tựa bọc PVC, ốp tựa lưng bọc tôn. KT: (R440 x S515 x C850)mm. | ||
| 61 | Bộ bàn phòng khách | 5 | Bộ | Bộ bàn phòng khách bằng gỗ sồi, màu sắc tươi sáng đã qua xử lý công nghiệp chống cong vênh, mối mọtGồm: 01 bàn trà + 02 ghế đơn + 01 kính mặt bàn mài cạnh công nghiệp.Kích thước: - Ghế đơn kích thước: (D500 x R500x C710)mm- Bàn trà kích thước: ( D500x R500x C500)mm | ||
| 62 | Giường gỗ | 5 | cái | Giường gỗ tự nhiên (gỗ sồi) màu sắc tươi sáng đã qua xử lý công nghiệp chống cong vênh mối mọt + Hoàn chỉnh thang dát bằng gỗ nhóm V.KT: (1800 x 2000) mm | ||
| 63 | Bếp gas đôi dương | 2 | Bộ | Bếp gas đôi dương- Chất liệu mặt bếp: Kính cường lực chịu nhiệt, chịu lực- Bộ chia lửa: Đồng thau- Kiềng bếp: Thép tráng men chống gỉ- Phụ kiện: kèm theo van + dây + bình | ||
| 64 | Kệ để đồ | 2 | M2 | Kệ để đồ khung chính bằng sắt hộp 40 x 40; 20x40 sơn tĩnh, chân bàn được bọc ủng cao su chống trơn trượt mặt đá granit có độ dày 15mm bằng đá đen Campuchia (KT 3380x600)mm | ||
| 65 | Bàn đá | 2 | M2 | Bàn đá để bếp ga và chậu rửa khung chính bằng sắt hộp 40 x 40; 20x40 sơn tĩnh, chân bàn được bọc ủng cao su chống trơn trượt, mặt đá granite có độ dày 15mm bằng đá đen Campuchia(KT 3000x600) | ||
| 66 | Thùng rác | 1 | cái | Thùng rác composite 60 lít nắp bập bênhKích thước loại 60 lít: (L)440x (W)340 x( H)730 mm) | ||
| 67 | Bục phát biểu | 1 | cái | Bục phát biểu BNCChất liệu gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU, mặt trước trang trí huỳnh nổi. KT (800 x 600 x 1200)mm | ||
| 68 | Bục để tượng bác | 1 | cái | Bục để tượng Bác chất liệu gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU kết hợp giấy dán vân đốm, phần trên bục cách điệu trang trí đài sen, mang ý nghĩa gắn liền với hình tường chủ tịch HCM.KT (C1200 x S600 x R800)mm | ||
| 69 | Tượng bác hồ | 1 | cái | Tượng Bác Hồ bán thân phun màu nhũ đồng (loại đại - cao 1,2m) | ||
| 70 | Bộ âm thanh đa dụng dùng cho các chương trình văn nghệ | 1 | Bộ | Bộ âm thanh đa dụng dùng cho các chương trình văn nghệ Loa hội trường, sân khấu ngoài trời Thiết kế đặc biệt 2 trong 1 sử dụng đôi loa 15″ trong thùng loa hình thang có khả năng xử lý chương trình 700W và 1400W công suất đỉnh, cho chất lượng âm thanh mạnh mẽ mà đầy uy lực.Kiểu dáng: Âm thanh 2 chiềuLoa trầm cao cấp Hệ thống điều khiển: RX14 trình điều khiển nén màng Titan đường kính 1.4’’Công suất: 700w /1400w – Max 1400wGiải tần: 56Hz-18kHzBao gồm: 1 treble và 2 loa bass 15 ”Trở kháng danh định : 4ΩĐộ nhạy : 98dBSPL tối đa : 129dB ( liên tục ) 133dB ( đỉnh )Kích thước ( W × H × D): 461 × 1108 × 429 (mm)Trọng lượng: 35Kg Tăng âm hội trường, sân khấu ngoài trời Model: XR 1000LCông suất: 1000 WattsĐường monitor sendEffect kỹ thuật số, 7 kênh Graphic EQ, báo hú8 đường đầu vào thông minh kết hợp jack canon và jack 6 lyĐèn led báo quá tải tín hiệuHệ thống midmorph EQ và Kosmos3 tone trên mỗi kênhSubwoofer line output. Monitor send. Digital effectsBluetooth® capabilityKOSMOS® bass enhancementKích thước: 554mmH x 335mm W x 335mm DTrọng lượng: 18.2 kgPhụ kiện kèm theo: Dây + rắc | ||
| 71 | Bộ micro không dây | 4 | Bộ | Bộ micro không dây ( 1 bộ gồm 2 micro + 1 đầu thu)Thân micro làm bằng kim loại, ; Sử dụng bằng pin sạcKích thước nhỏ gọn, dễ sử dụng, lắp đặt. Có độ nhạy cao, hút âm tốt.Chất âm dày, ấm; Sóng UHF; Âm thanh to và rõ.Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3dB); Tỷ lệ méo tiếng: | ||
| 72 | Phông hội trường | 53 | M2 | Phông hội trường bằng vải nhung xanh, có độ chun 3/1 + khung nhôm hoàn chỉnh 6,6x 3,5m. | ||
| 73 | Cờ hội trường | 7 | M2 | Cờ hội trường bằng vải nhung màu đỏ+ khung nhôm hoàn chỉnh, KT: 2x 3,5m. | ||
| 74 | Yếm phông hội trường | 10 | M2 | Yếm phông hội trường 9 x 0,5m. | ||
| 75 | Bộ khung treo phông | 1 | Bộ | Bộ khung treo phông bằng sắt hộp 50 x 50 mạ kẽm. Chiều dài theo kích thước của phông 6,6 + 9,0m | ||
| 76 | Bộ sao búa liềm | 2 | Bộ | Bộ sao búa liềm bằng meke gương F45 | ||
| 77 | Khẩu hiệu ĐCSVN Quang Vinh muôn năm | 1 | Bộ | Khẩu hiệu ĐCSVN Quang Vinh muôn năm, nền nhôm nhựa chữ Meka gương nổi, KT 9 x 0,4m. | ||
| 78 | Bộ chữ + lô gô | 1 | Bộ | Bộ chữ + lô gô nhà thi đấu đa năng - Chữ bằng chất liệu nhôm nhựa Aluxmec được cắt bằng máy CNC uốn cong ghép hộp, có độ dày 5cm, chiều cao mỗi chữ 100cm- Lô gô bằng chất liệu nhôm nhựa Aluxmec được cắt bằng máy CNC uốn cong ghép hộp, có độ dày 5cm. Bề mặt được dán đề can in phun bằng máy công nghệ 3D | ||
| 79 | Bếp ga công nghiệp 3 họng + bình ga | 1 | Bộ | Bếp ga công nghiệp 3 họng + bình gaBếp ga công nghiệp vỏ bằng Inox + Bình ga gồm: Bàn bếp 3 họngBếp ga 3 họng xòe: KT 1800*800*450/220 Chất liệu: Inox SUS 201Độ dày inox mặt bếp 1 mmĐộ dày inox quây xung quanh 0.8mmCó vòi nước tráng chảo trên mặt bếpCó hệ thống rãnh thoát nước bề mặtVAN gas đánh lửa loại manhetoChân bọc inox, có bộ điều chỉnh độ cao | ||
| 80 | Hệ thống hút mùi khử mùi | 1 | Bộ | Hệ thống hút mùi khử mùi bằng inoxKích thước: 2100x1000x500mmThân, khung, phin lọc bằng inox 430. Đường hút gió ghép nối vào hệ thống. Gờ hứng mỡ chạy xung quanh thông gió. Góc mở lớn dễ vệ sinh. Phin lọc tháo được. Đèn chiếu sáng chụp thủy tinh có chịu nhiệt. Kết cấu TIC liên tục bên ngoài, đường ghép nối kín không tổn thất áp xuất hút của quạt. | ||
| 81 | Hệ thống ống dẫn | 8 | mét | Hệ thống ống dẫnỐng dẫn, ống vuông D30cm bằng Inox | ||
| 82 | Tủ nấu cơm inox công nghiệp | 1 | Cái | Tủ nấu cơm inox công nghiệp 60kg 12 khay bằng ga ,điện'Model: FSM.TOGD60Số khay: 12 khayKích thước khay: 600*400*70 mmHãng sản xuất Fushima of Việt NamLượng điện tiêu thụ 12 KW/buồng, 1 buồngLượng gas tiêu thụ: 1.2 kg - 1.5kg/h/buồngKích thước 700 x 650 x 1750(mm)Thời gian 60 - 70 phútCông suất nấu 60 kg gạoChất liệu: inox Được thiết kế thông minh, với chất liệu thân và vỏ máy hoàn toàn bằng inox siêu bền, không gỉ, giúp sản phẩm không bị oxi hóa và bị ăn mòn theo thời gian sử dụng, có thể dễ dàng lau chùi và làm sạch mà không sợ ảnh hưởng đến chất lượng tủ .Lớp bảo ôn cách nhiệt giúp giữ ấm cơm trong tủ từ 4-5 tiếng , tạo độ an toàn cho người sử dụng, giảm thiểu tai nạn trong quá trình nấu, thoải mái tiếp xúc với lớp vỏ ngoài của tủ mà không sợ bị bỏng.Vận hành theo cơ chế làm chín thực phẩm bằng hơi nóng,ngoài công dụng nấu cơm còn có thể hấp xôi, hấp bánh, hấp gà, hấp hải sản .. Đồng hồ đo báo nhiệt độ áp suất trong tủVan xả áp kép giúp cân bằng chế độ nhiệt tránh bục tủ , làm tăng tuổi thọ của tủVan xả áp kép giúp cân bằng chế độ nhiệt tránh bục tủ , làm tăng tuổi thọ của tủ | ||
| 83 | Nồi cháo 80 lít | 1 | Cái | Nồi nấu cháo 80 lít KT: 540x540x800mmCó 4 lớp: 3 lớp inox, 1 lớp xốp cách nhiệtCó 4 chân chịu lựcCó 1 thanh thăm dầu. Có van xả đáy cháo, Có 1 van xả đáy dầuCó tủ riêng điều khiển để điều chỉnh nhiệt độ xôi của nồi cháo Công suất: 5.5 KWĐiện áp 220V/50Hz | ||
| 84 | Bàn chia cơm ,thức ăn | 3 | Cái | Bàn chia cơm, thức ăn: mặt bàn, khung tăng cứng, chân bàn làm bằng inox, chân bàn có bánh xe 02 bánh cố định 02 bánh xoay có phanh. Kết cấu hàn TIC đường hàn liền cho mặt và gờ cạnh, hàn điểm cho tăng cứng, giữa khung tăng cứng và mặt giá dưới lót silicon. KT: (1800*800*750)mm | ||
| 85 | Bàn sơ chế thức ăn | 2 | Cái | Bàn sơ chế thức ăn- Kích thước: Dài 180 cm x rộng 80 cm x cao 80 cm.- Đặc điểm: Mặt bàn được tạo hình bằng máy gấp thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn, vuông vắn.- Dưới mặt bàn có lót gỗ ép chống nước dày 1cm. Thân bàn ống phi 38 mm. Thanh giằng hộp vuông 20 mm. Nan đan hộp 10×20 mm. Chân có ủng cao su | ||
| 86 | Chậu rửa inox công nghiệp 3 hố | 1 | Cái | Chậu rửa inox công nghiệp 3 hốKT: 1800x750x800/950 mmVật liệu: SUS 201KT thước hố chậu 500*500*300 dầy0.8- 1,0mm Có xipong thoát nước .Chân hộp 40*40 độ dầy0.8 mm .Mặt làm bàng inox tấm dầy 1.0mmChân tăng chỉnh, kèm vòi lạnh | ||
| 87 | Tủ sấy bát đĩa 5 tầng | 1 | Cái | Tủ sấy bát đĩa 5 tầngTủ sấy 2 lớp KT: 800x560x1650 mmVật liệu: SUS 201Tư động điều chỉnh nhiệt độ,Có ozon khử trùngSấy 200-300 bát Tủ 2 cánh kính trắng chiu lực | ||
| 88 | Giá đa năng bằng Inox - 4 tầng | 2 | Cái | Giá để xoong, nồi, hộp đựng cơm canh bằng Inox - 4 tầng, khung chính bằng Inox hộp 30 x 30 x 0.8, các sàn được làm bằng thanh Inox 2 x 1 x 0.6, giá được tháo rời và lắp ghép được. Gồm 2 hồi 2 bên, và 3 sàn bằng Inox thanh, 1 sàn nóc được làm bằng tôn InoxKT (C1600 x R500 x D1500)mm | ||
| 89 | Tủ thuốc | 1 | cái | Tủ thuốc có bảng đọc A- B bằng Inox SUS 201- Kích thước: D80 x S40 x C165 cm- Gồm 2 khoang: + Khoang trên cao 900mm có 2 cánh lắp kính mầu trắng dầy 5mm, có khoá, có chốt chắc chắn- Phía trên có 2 ngăn nhỏ (cao 300mm, rộng 350mm trong có sàn nghiêng bằng inox thuận tiện khi để thuốc. Có khoá riêng chắn chắn)- Phía dưới có 1 sàn phẳng bằng kính+ Khoang dưới cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn; có 1 sàn phẳng bằng inox- Khung tủ làm bằng inox hộp 25x25x1mm- Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 20x20x1mm- Cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng - Tủ được làm bằng inox có độ bóng BA- Các chân tủ có đệm cao su | ||
| 90 | Giường chất liệu Inox | 1 | cái | Giường chất liệu Inox có cọc màn Khung Inox SUS 201 (không nhiễm từ) + đệm dày 50mm- Kích thước: D1900 X R900 X C540 mm- Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 ± 10mm- Khung giường hộp inox 60x30; - Khung nâng phần đầu giường inox 25x25x1mm - Dát giường bằng inox hộp kín 10x40 mm - Thang giường hộp inox 25x25x1 và 20x20x1mm- Đầu giường ống F32x1,1mm- 01 Song ngang đầu giuờng F22x1,0mm; 05 song đứng F15.9x0,8mm- Cọc màn chữ U inox F15.9x0,8mm để treo khăn mặt có 4 móc màn- Thanh răng bằng inox dày 2mm được dập gân tăng cứng- Thanh chống inox F12.8x1,0mm | ||
| 91 | Cân đo sức khoẻ | 2 | cái | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao.Model: DT-150Trọng lượng cơ thể: Max: 150kg, Min: 2kgĐo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cmKích thước mặt bàn cân (L × W): 300 × 520mmKích thước tổng thể : (950 x 300 x 290)mm | ||
| 92 | Bàn nhân viên | 5 | cái | Bàn nhân viênChất liệu gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm tráng phủ Melamine màu cánh dán chân và yếm bàn dày 1,8cm. Bàn có 01 ngăn kéo + 01 cánh mở có khóa Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm | ||
| 93 | Bàn họp | 1 | cái | Bàn họp phòng hội đồng hình elip Chất liệu gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU, yếm lửng mặt bàn dày 5cm có gờ chắn míc. Dưới ngăn bàn có đợt để tài liệu, mặt bàn rộng 600mm, rỗng giữa 1000mm . KT (6200 x 2200 x 750)mm | ||
| 94 | Bàn lãnh đạo | 2 | cái | Bàn lãnh đạoBàn gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU, mặt bàn hình chữ nhật có độ dày 7cm, trên mặt bàn chỗ ngồi làm việc có tấm da màu đen, yếm bàn hình chữ nhật liên kết với 2 hộc. KT (1600 x 800 x 760)mm. | ||
| 95 | Ghế nhân viên | 35 | cái | Ghế nhân viênGhế xoay loại lưng trung, đệm và tựa lưng bọc giả da màu đen, dưới có bánh xe di chuyển thuận tiện khi sử dụng. KT (R560 x S540 x C900 : 1025)mm | ||
| 96 | Ghế lãnh đạo | 2 | cái | Ghế lãnh đạoGhế xoay loại lưng cao, đệm và tựa lưng bọc nỉ, chân và tay ghế bằng nhựa, dưới có bánh xe di chuyển thuận tiện khi sử dụng. KT (R640 x S640 x C1125 : 1250)mm | ||
| 97 | Bộ bàn ghế uống nước | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế sô fa kiểu tay vuông đệm và tựa lưng bọc giả da gồm: 01 đi văng dài + 02 ghế đơn + 01 bàn trà bằng kính.- Đi văng dài kích thước: (D1800 x R850 x C800)mm- Ghế đơn kích thước: (D800 x R850x C800)mm- Bàn trà kính kích thước: (D1200 x R600)mm | ||
| 98 | Tủ 3 buồng | 2 | cái | Tủ 3 buồngTủ chất liệu gỗ công nghiệp tráng phủ Melamnie màu cánh dán, tủ được chia làm 2 khoang, khoang bên phải gồm 01 cánh dài suốt bên trong tủ có 2 đợt + 01 suốt treo áo, khoang bên trái gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh kính có 2 đợt, phần dưới gồm 2 cánh gỗ có 1 đợt có định có khóa.KT (1800 x 1200 x 400)mm . | ||
| 99 | 'Tủ hồ sơ | 3 | cái | Tủ hồ sơTủ sắt sơn tĩnh điện 4 cánh + 4 khóa, bên trong có 4 đợt chia làm 8 ô. KT (1000 x 450 x 1830)mm | ||
| 100 | Giường đơn | 12 | cái | Giường đơnGiường cá nhân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện 25 x 50, 30 x 30, có rát.KT (900 x 1900 x 340)mm | ||
| 101 | Máy tính để bàn | 4 | Bộ | Bộ máy tính để bàn Gồm bộ vi xử lý: Intel® Core i3-9100 Processor 3.6 GHz (up to 4.2 GHz), 6MB Cache, 4 Core 4 Thread, Socket 1151 (Coffee Lake)Bảng mạch chủ: Intel® H310 Chipset (H310I - D4 9CXM-P9910-130)Cổng kết nối (I/O): Supports 8th, 9th Gen Intel® CoreTM/Pentium® Gold/Celeron® processors for LGA 1151 Socket - 2 x DIMM, Max. 32GB, DDR4 2666/2400/2133 MHz; 1xHDMI:tm:, 1 x RS232 , 4 x USB 3.0, 2 x USB 2.01 x LAN (RJ45 10/100/1000M), 1xEarphone, 1xMIC, Power DC JackKhe cắm mở rộng: 1xM.2 NVMe (PCIe), 2xSata, 1xUSB 2.0Bộ nhớ trong (Ram): 4GB DDR4 SO-DIMM2666 - Hỗ trợ bộ nhớ tối đa 32GB với 2 khe cắm Ram DDR4Ổ cứng (SSD): SSD 256GB M.2 - PcleKết nối mạng : 1x LAN (RJ45 10/100/1000M)Kết nối không dây (Wifi): 1 x WiFi 802.11 ACBluetooth: Bluetooth® 4.0Loa: Loa 2.0 - công suất 6 W (2x3W).Cạc đồ họa: Intel® UHD Graphics 630Cạc âm thanh (Onboard): Realtek 662 6-ChannelNguồn : 100-220V AC/50-60Hz ,DC 19V/90WPhụ kiện: Cáp nguồn/ adapter/sách hướng dẫn tiếng ViệtChất liệu vỏ - kiểu dáng: Nhựa và kim loại (trắng) - siêu mỏngHệ điều hành: Free DosBàn phím & Chuột: Bàn phím - chuột quang cổng USB SingPCMàn hình: SingPC Led 19.05"Kích cỡ màn hình: 19.05". Độ sáng: 220 cd/m². Độ tương phản: 800:1. Tỉ lệ màn hình: 16:9. Góc nhìn: 178/178. Độ phân giải: (1440 x 900@60Hz). Hỗ trợ màu: 16.2M. | ||
| 102 | Camera 8 mắt | 2 | Bộ | Bộ camera giám sát gồm: 8 mắt camera + 1 đầu ghi hình + 1 ổ cứng + phụ kiện dây rắc Camera 4 in 1 (CVI, TVI, AHD, Analog)Cảm biến: 1/2.7'' Sony SNR1s 2.0 MpỐng kính: 3.6mm (góc nhìn 89.9°)Tầm xa hồng ngoại: 50mChuẩn chống bụi và nước IP67Vỏ kim loạiCó sẵn micro ghi âmHỗ trợ truyền tải âm thanh trên cáp đồng trục Đầu ghi hình 8 kênhĐầu ghi hình Mini HD 5 in 1 (CVI / TVI / AHD / ANALOG / IP) - 8 kênh + 4 kênh IP (6Mp)Hỗ trợ camera HDCVI 5MP Khoảng cách kết nối từ camera lên đến 1200m ( đối với camera 1.0Mp và 1.3Mp khi sử dụng cáp 75-5), 800m ( dối với camera 2.0 Mp khi sử dụng cáp 75-5), 700m với camera HDCVI 4MP (2K).Chuẩn nén hình ảnh: H.265+Ghi hình ở độ phân giải: 5M-N, 4M-N, 1080P, 1080N, 720P,.....Cổng ra: VGA/HDMIXem lại: 1/4/9 kênh đồng thờiAudio : 1 cổng vào 1 cổng ra , Hỗ trợ âm thanh 2 chiềuHỗ trợ tên miền miễn phí KBVISION.TV trọn đời sản phẩmHỗ trợ: 1 SATA x 10TB, 2 USB 2.0Hỗ trợ 1 cổng RJ45 (100Mbps)Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trụcCó nút reset cứng trên mainboardCáp liền nguồn Ứng dụng trong hệ thống truyền hình, hệ thống camera quan sátCáp HDMI dài 3 mét Nguồn camera trung tâm 30ADây mạng + hạt mạngỔ cắm điện lioa 6 lỗ dài 5 métGhen nhựa 40 x 60 + phụ kiện Attomat 30AĐầu nối tín hiệu Giắc BNC - 5 lõi đồng (loại tốt), kết nối camera với đầu ghi hình kỹ thuật sốỔ cứng 500GB chuyên dùng Camera giám sát | ||
| 103 | Màn hình theo dõi camera | 2 | cái | Màn hình theo dõi camera 55 inchModel: 55UG6000Độ phân giải: Ultra HD 4K (1920 x 1080)pxBộ vi xử lý: 4 nhân/ Ram 2.0GB/ Rom 16GBCổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 2 cổngKết nối internet: LAN, WifeKết nối Bluetooth: CóHệ điều hành: Android TM 9 PieCác ứng dụng có sẵn: Youtube, Google Play, Clip tv, Trình duyệt web.Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Ứng dụng ChromecastĐịnh dạng đầu kỹ thuật số: DVB-T2Công nghệ xử lý hình ảnh: 4K HDR, Super BrightnessCông nghệ âm thanh: Dolby Audio, Pure SoundTần số quét: 60HzTổng công suất loa: 20W | ||
| 104 | Điều hòa treo tường 9000BTU | 2 | cái | Điều hòa treo tường 9000BTUCông suất Làm lạnh (BTU): 9.000 BTUCông suất lạnh (HP): 1.0 HpInverter-Tiết kiệm điện: CóThể tích phòng sử dụng: Dưới 45 m3Tính năng sản phẩmHướng không khí Lên/Xuống: CóỐng đồng: 6/10Nguồn điện: 220V/50Hz/1.5ALàm lạnh nhanh: CóRemote điều khiển: CóBật/tắt màn hình hiển thị: CóBật/tắt tiếng bíp: CóChế độ quạt: Tự động hoặc chỉnh tayLoại gas: R-32Đã bao gồm phụ kiện lắp đặt | ||
| 105 | Điều hòa treo tường 12000BTU | 6 | cái | Điều hòa treo tường 12000BTUCông suất: 12000 BTU 1 chiềuCông nghệ: InverterCông suất tiêu thụ trung bình: 1,2 kW/hTiện ích: Chế độ chỉ sử dụng quạt, không làm lạnh, Làm lạnh nhanh tức thì, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm; Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Tấm vi lọc bụi: Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tayChất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng NhômLoại Gas sử dụng: R410A/R32Đã bao gồm phụ kiện lắp đặt | ||
| 106 | Rèm che cửa | 580 | m2 | Rèm che cửa chất liệu bằng vải cản nắng + suốt nghệ thuật hoàn chỉnh | ||
| 107 | Bộ nhà liên hoàn ngoài trời 3 khối cầu trượt đa năng: Nhà 3 khối cá vàng cầu trượt xoắn | 1 | bộ | Bộ nhà liên hoàn ngoài trời 3 khối cá vàng cầu trượt xoắn QC: 6,7 x 3,9 x 3,3 mGồm 3 khối nhà. 3 cầu trượt, mái và vách cá vàng được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Hệ thống khung, sàn, cầu thang được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp. | ||
| 108 | Bộ nhà liên hoàn 2 khối cầu trượt đa năng; Liên hoàn 2 khối cá vàng | 1 | bộ | Bộ nhà liên hoàn 2 khối cá vàng cầu trượt đa năngQC: 6,65 x 3,06 x 3,0 mGồm 2 khối nhà, các mái, vách ngăn và 3 cầu trượt được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Hệ thống khung, sàn, cầu thang được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp. | ||
| 109 | Mâm quay 4 con giống nhựa | 1 | cái | Mâm quay 4 con giống nhựa KT: Đường kính mâm 1.8m, chiều cao từ đất lên mặt sàn 0.3m, chiều cao từ mặt sàn lên tay vịn 0.65m, lên tay quay 0.55m, lên chỗ ngồi con giống 0.25m. Đường kính tay quay 0.5m. Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối. | ||
| 110 | Mâm quay 3 con giống cho bé | 1 | cái | Mâm quay 3 con giống cho béKT: Đường kính mâm 1.4m, chiều cao từ đất lên mặt sàn 0.2m. Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối. | ||
| 111 | Bập bênh đòn ngoài trời 4 chỗ ngồi | 2 | cái | Bập bênh đòn ngoài trời 4 chỗ ngồiKT: Dài 3m, rộng 0.4m, cao 0.6m. Đòn bập bênh bằng sắt ống Ø90 dầy 1,8mm, và sắt ống Ø32, Ø27 dầy 1.4mm mạ kẽm, đế bằng sắt tấm dày 5mm, lò xo Ø125mm cao 250mm, dây lò xo Ø12mm, tất cả được sơn tĩnh điện ngoài trời. Ghế ngồi bằng nhựa LDPE đúc liền khối. | ||
| 112 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | bộ | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | ||
| 113 | Đầu báo cháy nhiệt kèm đế | 5 | cái | Đầu báo cháy nhiệt kèm đế | ||
| 114 | Đầu báo cháy khói kèm đế | 28 | cái | Đầu báo cháy khói kèm đế | ||
| 115 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | 12 | Cái | Tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy Gồm- Hộp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy - Chuông báo cháy FBB-150I- Đèn báo cháy TL-14D- Nút ấn báo cháy PPE-2JE | ||
| 116 | Điện trở cuối kênh | 3 | Cái | Điện trở cuối kênh | ||
| 117 | Ắc quy | 2 | Cái | Ắc quy khô dự phòngDung lượng: 12V - 100AHHợp kim chì canxi có bổ sung thiếc, bạc, không hao nước, hạn chế sự tự phóng điện.- Nắp bình được thiết kế 2 lớp với ống dẫn bên trong – hạn chế tối đa sự bốc hơi nước.- Bộ phận lọc chống bắt lửa – an toàn khi sử dụng | ||
| 118 | Đèn Exit | 9 | Cái | Đèn Exit | ||
| 119 | Đèn sự cố | 12 | Cái | Đèn sự cố | ||
| 120 | Bơm điện | 1 | Cái | Bơm điện Q=20L/s, H=100m. Đầu bơm Windy/ model: FSK100x65/75, động cơ công suất 75KW | ||
| 121 | Bơm Diesel | 1 | Cái | Bơm Diesel Q=20L/s, H=100m. Đầu bơm Windy/VN model: FSK100x65/75, động cơ : 4105ZQ công suất 90KW | ||
| 122 | Tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháy (loại khởi động từ) | 1 | Cái | Tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháy (loại khởi động từ) dung cho 1 máy bơm 55kw và 1 bơm diesel Năm sản xuất: 2021Tủ điện gồm: Tủ sắt sơn tĩnh điện KT: 600 x 800 x 250mmAtaumat - 150AKhởi động từ - 125AAtaumat sạc bình - 32AĐèn báo; nút nhấn; Đồng hồ đo Ampe; Đồng hồ đo vôn kế ; cầu đấu; cài ataumat | ||
| 123 | Hộp chữa cháy trong nhà 1200x700x200mm | 12 | Cái | Hộp chữa cháy trong nhà 1200x700x200mm | ||
| 124 | Vòi chữa cháy D50-20m-16BAR | 12 | Cuộn | Vòi chữa cháy D50-20m-16BAR | ||
| 125 | Lăng chữa cháy D50/13 | 12 | Cái | Lăng chữa cháy D50/13 | ||
| 126 | Bình chữa cháy MFZ4 | 24 | Bình | Bình chữa cháy MFZ4 | ||
| 127 | Bình chữa cháy MT3 | 12 | Bình | Bình chữa cháy MT3 | ||
| 128 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 500x700x 220mmm | 2 | Cái | Hộp chữa cháy ngoài nhà 500x700x 220mmm | ||
| 129 | Vòi chữa cháy D65-20m-16BAR | 4 | Cuộn | Vòi chữa cháy D65-20m-16BAR | ||
| 130 | Lăng chữa cháy D65/19 | 4 | Cái | Lăng chữa cháy D65/19 | ||
| 131 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | 18 | Bộ | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | ||
| 132 | Trụ cứu hoả 2 cửa đường kính 65mm | 2 | Cái | Trụ cứu hoả 2 cửa đường kính 65mm | ||
| 133 | Tủ để đồ cá nhân cho trẻ 15 ngăn | 6 | Cái | Tủ để đồ cá nhân cho trẻ 15 ngănChất liệu tủ là các tấm sắt cán nguội, được chia đều các ngăn có kích thước phủ bì mỗi ngăn (35cm x 35cm), toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện màu sắc tươi sáng, mặt diện của các cánh được sơn phối màu cách điệu tạo cảm giác thân thiện an toàn cho trẻ, mỗi cánh có tay kéo, có từ hút .KT (C1150 x S350 x R1750)mm. | ||
| 134 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 4 | Cái | Tủ đựng chăn, màn, chiếuQC: 1000 x 450 x 1830 mm: Tủ đựng chăn, chiếu, màn 2 cánh mởChất liệu làm bằng các tấm sắt cán nguội, cánh tủ và đợt có các gờ tăng cứng, toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện mặt diện của các cánh được sơn phối màu cách điệu tạo cảm giác thân thiện, an toàn cho trẻ. Bên trong gồm 4 đợt, các đợt bên trong được thiết kế linh hoạt có thể nâng hạ độ cao tùy theo mục đích sử dụng. | ||
| 135 | Phản nằm bằng bạt | 26 | Cái | Phản nằm bằng bạtKT: D1200 x R550 x C100(mm). Mặt giường bằng vải bạt, 2 màu hoa cúc màu xanh thẫm và lá trúc. Khung được làm bằng ống thép Ø21 dày 1.5mm mạ kẽm sơn tĩnh điện. Chân giường được đúc bằng nhựa PP liền khối chắc chắn, an toàn | ||
| 136 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Bàn giáo viênKT (D950 x R500 x C550)mmMặt bàn bằng nhựa PVC cao cấp đúc liền khối dày 17 mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh, ke bàn được làm bằng sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.5ly. Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn | ||
| 137 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Ghế giáo viênKT: Mặt ghế 350 x 350(mm), tựa ghế 320 x 220(mm), lên đỉnh tựa là 630mm. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 350mm đảm bảo chắc chắn, an toàn. Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, màu sắc tươi sáng. | ||
| 138 | Bàn cho trẻ | 26 | Cái | Bàn cho trẻKT: D900 x R480 x C500(mm). Mặt bàn bằng nhựa PVC cao cấp đúc liền khối dày 17 mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh, ke bàn được làm bằng sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.5ly. Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn | ||
| 139 | Ghế cho trẻ | 50 | Cái | Ghế cho trẻKT: Mặt ghế 260 x 260(mm), tựa ghế 280 x 180(mm), lên đỉnh tựa là 520mm. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 280mm, 260mm đảm bảo chắc chắn, an toàn. Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, màu sắc tươi sáng. | ||
| 140 | Tivi 32 inch màn hình LED | 2 | Cái | Tivi 32 inch màn hình LEDĐộ Phân Giải: HD 1366x768Tần Số Quét: 50 HzKích Thước (Khoảng Cách Xem): 32 - 43"" (2 - 3 mét)Âm ThanhSố Lượng Loa: 2Công Nghệ Âm Thanh: Dolby DigitalTính Năng Smart: TVTiện ÍchXem Film Qua USB: CóHẹn Giờ Tắt Máy: CóUSB Play: MPEG1/ MPEG2TS/ MPEG2PS/ MPEG4Visual/ MPEG4AVC/ H.264/ WMV/ Xvid/ MP3/ LPCM/ AAC/ HE-AAC/ WMA/ JpegTiết Kiệm Điện: CóNgôn Ngữ Hiển Thị: Đa Ngôn NgữTivi kỹ thuật số (DVB-T2): Có (cần ăng-ten)Cổng Kết NốiHDMI: CóCổng Composite (AV): CóUSB: Có x1Cổng Khác: Antenna | ||
| 141 | Đầu đĩa 5& 6 số | 2 | Cái | Đầu đĩa 5& 6 sốTính năngTìm kiếm bài hát theo tựa đề, tên tác giả, các bài hát yêu thích,…. Bằng RemoteLập danh sách các bài hát yêu thíchKỹ thuật Chorus/Vocal độc đáoÂm thanh trung thực chất lượng caoChức năng chuyển đổi Key Temp/ các điệu nhạcChức năng chấm điểm thông minhGiao diện thân thiện dễ sử dụng, hỗ trợ cổng USBNgõ ra âm thanh 5.1 chanelMắt đọc laser chống rung tuyệt đốiĐiện thế tự độngCông suất: 12WDolby Digital AC-3 / 5.1 channel Recoder (24 bit, 92 Khz Audio DAC)Coaxial and Optical Audio Digital OutputĐọc được các loại đĩa: MIDI/EVD/DVD/CD-R/CD-RW VCD/MP3/MP4/MP5 Hình ảnh chất lượng cao MPEG-II (10 bit, 27 MHz DACPhụ kiện kèm theo: điều khiển, dây AV.. | ||
| 142 | Giá để đồ chơi và học liệu kệ 3 tầng 7 khoang | 10 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệu - Kệ 3 tầng 7 khoangKích thước: W1200xD300xH1000 mmGiá gồm 3 tầng 7 khoang bằng gỗ thông ghép thanh, đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. Hậu bằng tấm Alu loại vật liệu chống ăn mòn, chống oxy hóa cao và có khả năng thích ứng với thời tiết. Chân đế có bánh xe di chuyển. | ||
| 143 | Tủ để đồ cá nhân cho trẻ 15 ngăn | 6 | Cái | Tủ để đồ cá nhân cho trẻ 15 ngănChất liệu tủ là các tấm sắt cán nguội, được chia đều các ngăn có kích thước phủ bì mỗi ngăn (35cm x 35cm), toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện màu sắc tươi sáng, mặt diện của các cánh được sơn phối màu cách điệu tạo cảm giác thân thiện an toàn cho trẻ, mỗi cánh có tay kéo, có từ hút .KT (C1150 x S350 x R1750)mm. | ||
| 144 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 4 | Cái | Tủ đựng chăn, màn, chiếuQC: 1000 x 450 x 1830 mm: Tủ đựng chăn, chiếu, màn 2 cánh mở, chất liệu làm bằng các tấm sắt cán nguội, cánh tủ và đợt có các gờ tăng cứng, toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện mặt diện của các cánh được sơn phối màu cách điệu tạo cảm giác thân thiện, an toàn cho trẻ. Bên trong gồm 4 đợt, các đợt bên trong được thiết kế linh hoạt có thể nâng hạ độ cao tùy theo mục đích sử dụng. | ||
| 145 | Phản nằm bằng bạt | 26 | Cái | Phản nằm bằng bạtKT: D1200 x R550 x C100(mm). Mặt giường bằng vải bạt, 2 màu hoa cúc màu xanh thẫm và lá trúc. Khung được làm bằng ống thép Ø21 dày 1.5mm mạ kẽm sơn tĩnh điện. Chân giường được đúc bằng nhựa PP liền khối chắc chắn, an toàn | ||
| 146 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Bàn giáo viênKT (D950 x R500 x C550)mmMặt bàn bằng nhựa PVC cao cấp đúc liền khối dày 17 mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh, ke bàn được làm bằng sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.5ly. Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn | ||
| 147 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Ghế giáo viênKT: Mặt ghế 350 x 350(mm), tựa ghế 320 x 220(mm), lên đỉnh tựa là 630mm. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 350mm đảm bảo chắc chắn, an toàn. Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, màu sắc tươi sáng. | ||
| 148 | Bàn cho trẻ | 26 | Cái | Bàn cho trẻKT: D900 x R480 x C500(mm). Mặt bàn bằng nhựa PVC cao cấp đúc liền khối dày 17 mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh, ke bàn được làm bằng sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.5ly. Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn | ||
| 149 | Ghế cho trẻ | 50 | Cái | Ghế cho trẻKT: Mặt ghế 260 x 260(mm), tựa ghế 280 x 180(mm), lên đỉnh tựa là 520mm. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 280mm, 260mm đảm bảo chắc chắn, an toàn. Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, màu sắc tươi sáng. | ||
| 150 | Tivi 32 inch màn hình LED | 2 | Cái | Tivi 32 inch màn hình LEDĐộ phân giải: HD 1366x768Tần số quét: 50 HzKích thước (Khoảng cách xem): 32 - 43"" (2 - 3 mét)Âm thanhSố lượng loa: 2Công nghệ âm thanh: Dolby DigitalTính năng Smart: TVTiện íchXem Film qua USB: CóHẹn giờ tắt máy: CóUSB Play: MPEG1/ MPEG2TS/ MPEG2PS/ MPEG4Visual/ MPEG4AVC/ H.264/ WMV/ Xvid/ MP3/ LPCM/ AAC/ HE-AAC/ WMA/ JpegTiết Kiệm Điện: CóNgôn Ngữ Hiển Thị: Đa Ngôn NgữTivi kỹ thuật số (DVB-T2): Có (cần ăng-ten)Cổng kết nốiHDMI: CóCổng Composite (AV): CóUSB: Có x1Cổng khác: Antenna | ||
| 151 | Đầu đĩa 5& 6 số | 2 | Cái | Đầu đĩa 5& 6 sốTính năngTìm kiếm bài hát theo tựa đề, tên tác giả, các bài hát yêu thích,…. Bằng RemoteLập danh sách các bài hát yêu thíchKỹ thuật Chorus/Vocal độc đáoÂm thanh trung thực chất lượng caoChức năng chuyển đổi Key Temp/ các điệu nhạcChức năng chấm điểm thông minhGiao diện thân thiện dễ sử dụng, hỗ trợ cổng USBNgõ ra âm thanh 5.1 chanelMắt đọc laser chống rung tuyệt đốiĐiện thế tự độngCông suất: 12WDolby Digital AC-3 / 5.1 channel Recoder (24 bit, 92 Khz Audio DAC)Coaxial and Optical Audio Digital OutputĐọc được các loại đĩa: MIDI/EVD/DVD/CD-R/CD-RW VCD/MP3/MP4/MP5 Hình ảnh chất lượng cao MPEG-II (10 bit, 27 MHz DACPhụ kiện kèm theo: điều khiển, dây AV.. | ||
| 152 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệu - Kệ 3 tầng 7 khoangKích thước: W1200xD300xH1000 mmGiá gồm 3 tầng 7 khoang bằng gỗ thông ghép thanh, đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. Hậu bằng tấm Alu loại vật liệu chống ăn mòn, chống oxy hóa cao và có khả năng thích ứng với thời tiết. Chân đế có bánh xe di chuyển. | ||
| 153 | Tủ để đồ cá nhân cho trẻ 15 ngăn | 6 | Cái | Tủ để đồ cá nhân cho trẻ 15 ngănChất liệu tủ là các tấm sắt cán nguội, được chia đều các ngăn có kích thước phủ bì mỗi ngăn (35cm x 35cm), toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện màu sắc tươi sáng, mặt diện của các cánh được sơn phối màu cách điệu tạo cảm giác thân thiện an toàn cho trẻ, mỗi cánh có tay kéo, có từ hút .KT (C1150 x S350 x R1750)mm. | ||
| 154 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 4 | Cái | Tủ đựng chăn, màn, chiếuQC: 1000 x 450 x 1830 mm: Tủ đựng chăn, chiếu, màn 2 cánh mở , Chất liệu làm bằng các tấm sắt cán nguội, cánh tủ và đợt có các gờ tăng cứng, toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện mặt diện của các cánh được sơn phối màu cách điệu tạo cảm giác thân thiện, an toàn cho trẻ. Bên trong gồm 4 đợt, các đợt bên trong được thiết kế linh hoạt có thể nâng hạ độ cao tùy theo mục đích sử dụng. | ||
| 155 | Phản nằm bằng bạt | 30 | Cái | Phản nằm bằng bạtKT: D1200 x R550 x C100(mm). Mặt giường bằng vải bạt, 2 màu hoa cúc màu xanh thẫm và lá trúc. Khung được làm bằng ống thép Ø21 dày 1.5mm mạ kẽm sơn tĩnh điện. Chân giường được đúc bằng nhựa PP liền khối chắc chắn, an toàn | ||
| 156 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Bàn giáo viênKT (D950 x R500 x C550)mmMặt bàn bằng nhựa PVC cao cấp đúc liền khối dày 17 mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh, ke bàn được làm bằng sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.5ly. Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn | ||
| 157 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Ghế giáo viênKT: Mặt ghế 350 x 350(mm), tựa ghế 320 x 220(mm), lên đỉnh tựa là 630mm. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 350mm đảm bảo chắc chắn, an toàn. Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, màu sắc tươi sáng. | ||
| 158 | Bàn cho trẻ | 30 | Cái | Bàn cho trẻKT: D900 x R480 x C500(mm). Mặt bàn bằng nhựa PVC cao cấp đúc liền khối dày 17 mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh, ke bàn được làm bằng sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.5ly. Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn | ||
| 159 | Ghế cho trẻ | 60 | Cái | Ghế cho trẻKT: Mặt ghế 260 x 260(mm), tựa ghế 280 x 180(mm), lên đỉnh tựa là 520mm. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 280mm, 260mm đảm bảo chắc chắn, an toàn. Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, màu sắc tươi sáng. | ||
| 160 | Tivi 32 inch màn hình LED | 2 | cái | Tivi 32 inch màn hình LEDĐộ Phân Giải: HD 1366x768Tần Số Quét: 50 HzKích Thước (Khoảng Cách Xem): 32 - 43"" (2 - 3 mét)Âm ThanhSố Lượng Loa: 2Công Nghệ Âm Thanh: Dolby DigitalTính Năng Smart: TVTiện ÍchXem Film Qua USB: CóHẹn Giờ Tắt Máy: CóUSB Play: MPEG1/ MPEG2TS/ MPEG2PS/ MPEG4Visual/ MPEG4AVC/ H.264/ WMV/ Xvid/ MP3/ LPCM/ AAC/ HE-AAC/ WMA/ JpegTiết Kiệm Điện: CóNgôn Ngữ Hiển Thị: Đa Ngôn NgữTivi kỹ thuật số (DVB-T2): Có (cần ăng-ten)Cổng Kết NốiHDMI: CóCổng Composite (AV): CóUSB: Có x1Cổng Khác: Antenna | ||
| 161 | Đầu đĩa 5& 6 số | 2 | cái | Đầu đĩa 5& 6 sốTính năngTìm kiếm bài hát theo tựa đề, tên tác giả, các bài hát yêu thích,…. Bằng RemoteLập danh sách các bài hát yêu thíchKỹ thuật Chorus/Vocal độc đáoÂm thanh trung thực chất lượng caoChức năng chuyển đổi Key Temp/ các điệu nhạcChức năng chấm điểm thông minhGiao diện thân thiện dễ sử dụng, hỗ trợ cổng USBNgõ ra âm thanh 5.1 chanelMắt đọc laser chống rung tuyệt đốiĐiện thế tự độngCông suất: 12WDolby Digital AC-3 / 5.1 channel Recoder (24 bit, 92 Khz Audio DAC)Coaxial and Optical Audio Digital OutputĐọc được các loại đĩa: MIDI/EVD/DVD/CD-R/CD-RW VCD/MP3/MP4/MP5 Hình ảnh chất lượng cao MPEG-II (10 bit, 27 MHz DACPhụ kiện kèm theo: điều khiển, dây AV. | ||
| 162 | Giá để đồ chơi và học liệu - Kệ 3 tầng 7 khoang | 10 | cái | Giá để đồ chơi và học liệu - Kệ 3 tầng 7 khoangKích thước: W1200xD300xH1000 mmGiá gồm 3 tầng 7 khoang bằng gỗ thông ghép thanh, đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. Hậu bằng tấm Alu loại vật liệu chống ăn mòn, chống oxy hóa cao và có khả năng thích ứng với thời tiết. Chân đế có bánh xe di chuyển. | ||
| 163 | Tủ để đồ cá nhân cho trẻ 15 ngăn | 6 | Cái | Tủ để đồ cá nhân cho trẻ 15 ngănChất liệu tủ là các tấm sắt cán nguội, được chia đều các ngăn có kích thước phủ bì mỗi ngăn (35cm x 35cm), toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện màu sắc tươi sáng, mặt diện của các cánh được sơn phối màu cách điệu tạo cảm giác thân thiện an toàn cho trẻ, mỗi cánh có tay kéo, có từ hút.KT (C1150 x S350 x R1750)mm. | ||
| 164 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 4 | Cái | Tủ đựng chăn, màn, chiếuQC: 1000 x 450 x 1830 mm: Tủ đựng chăn, chiếu, màn 2 cánh mở, chất liệu làm bằng các tấm sắt cán nguội, cánh tủ và đợt có các gờ tăng cứng, toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện mặt diện của các cánh được sơn phối màu cách điệu tạo cảm giác thân thiện, an toàn cho trẻ. Bên trong gồm 4 đợt, các đợt bên trong được thiết kế linh hoạt có thể nâng hạ độ cao tùy theo mục đích sử dụng. | ||
| 165 | Phản nằm bằng bạt | 36 | Cái | Phản nằm bằng bạtKT: D1200 x R550 x C100(mm). Mặt giường bằng vải bạt, 2 màu hoa cúc màu xanh thẫm và lá trúc. Khung được làm bằng ống thép Ø21 dày 1.5mm mạ kẽm sơn tĩnh điện. Chân giường được đúc bằng nhựa PP liền khối chắc chắn, an toàn | ||
| 166 | Bàn cho trẻ | 36 | Cái | Bàn cho trẻKT: D900 x R480 x C500(mm). Mặt bàn bằng nhựa PVC cao cấp đúc liền khối dày 17 mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh, ke bàn được làm bằng sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.5ly. Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn | ||
| 167 | Ghế cho trẻ | 70 | Cái | Ghế cho trẻKT: Mặt ghế 260 x 260(mm), tựa ghế 280 x 180(mm), lên đỉnh tựa là 520mm. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 280mm, 260mm đảm bảo chắc chắn, an toàn.Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, màu sắc tươi sáng. | ||
| 168 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Bàn giáo viênKT (D950 x R500 x C550)mmMặt bàn bằng nhựa PVC cao cấp đúc liền khối dày 17 mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh, ke bàn được làm bằng sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.5ly. Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn | ||
| 169 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Ghế giáo viênKT: Mặt ghế 350 x 350(mm), tựa ghế 320 x 220(mm), lên đỉnh tựa là 630mm. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 350mm đảm bảo chắc chắn, an toàn. Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, màu sắc tươi sáng | ||
| 170 | Giá để đồ chơi và học liệu - Kệ 3 tầng 7 khoang | 10 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệu - Kệ 3 tầng 7 khoangKích thước: W1200xD300xH1000 mmGiá gồm 3 tầng 7 khoang bằng gỗ thông ghép thanh, đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. Hậu bằng tấm Alu loại vật liệu chống ăn mòn, chống oxy hóa cao và có khả năng thích ứng với thời tiết. Chân đế có bánh xe di chuyển. | ||
| 171 | Tivi 32 inch màn hình LED | 2 | Cái | Tivi 32 inch màn hình LEDĐộ Phân Giải: HD 1366x768Tần Số Quét : 50 HzKích Thước (Khoảng Cách Xem): 32 - 43"" (2 - 3 mét)Âm ThanhSố Lượng Loa: 2Công Nghệ Âm Thanh: Dolby DigitalTính Năng Smart: TVTiện ÍchXem Film Qua USB: CóHẹn Giờ Tắt Máy: CóUSB Play: MPEG1/ MPEG2TS/ MPEG2PS/ MPEG4Visual/ MPEG4AVC/ H.264/ WMV/ Xvid/ MP3/ LPCM/ AAC/ HE-AAC/ WMA/ JpegTiết Kiệm Điện: CóNgôn Ngữ Hiển Thị: Đa Ngôn NgữTivi kỹ thuật số (DVB-T2): Có (cần ăng-ten)Cổng Kết NốiHDMI: CóCổng Composite (AV): CóUSB: Có x1Cổng Khác: Antenna | ||
| 172 | Đầu đĩa 5& 6 số | 2 | Cái | Đầu đĩa 5& 6 sốTính năngTìm kiếm bài hát theo tựa đề, tên tác giả, các bài hát yêu thích,…. Bằng RemoteLập danh sách các bài hát yêu thíchKỹ thuật Chorus/Vocal độc đáoÂm thanh trung thực chất lượng caoChức năng chuyển đổi Key Temp/ các điệu nhạcChức năng chấm điểm thông minhGiao diện thân thiện dễ sử dụng, hỗ trợ cổng USBNgõ ra âm thanh 5.1 chanelMắt đọc laser chống rung tuyệt đốiĐiện thế tự độngCông suất: 12WDolby Digital AC-3 / 5.1 channel Recoder (24 bit, 92 Khz Audio DAC)Coaxial and Optical Audio Digital OutputĐọc được các loại đĩa: MIDI/EVD/DVD/CD-R/CD-RW VCD/MP3/MP4/MP5 Hình ảnh chất lượng cao MPEG-II (10 bit, 27 MHz DACPhụ kiện kèm theo: điều khiển, dây AV.. | ||
| 173 | Bàn hội trường | 9 | Cái | Bàn hội trường chất liệu bằng gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm tráng phủ Melamine màu cánh dán. Yếm bàn sát đất, dưới ngăn bàn có đượt để tài liệu KT (1600 x 500 x 750) | ||
| 174 | Ghế hội trường | 165 | Cái | Ghế hội trường khung chính bằng ống thép tròn F20 mạ Inox gấp đươc, đệm và tựa bọc PVC, ốp tựa lưng bọc tôn. KT: (R440 x S515 x C850)mm. | ||
| 175 | Bục để tượng bác | 1 | Cái | Bục để tượng Bác chất liệu gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU kết hợp giấy dán vân đốm, phần trên bục cách điệu trang trí đài sen, mang ý nghĩa gắn liền với hình tường chủ tịch HCM.KT (C1200 x S600 x R800)mm | ||
| 176 | Tượng bác hồ bán thân | 1 | Cái | Tượng Bác Hồ bán thân phun màu nhũ đồng (loại đại - cao 1,2m) | ||
| 177 | Bộ tăng âm loa hội trường | 1 | Bộ | Tăng âm hội trường DBK3 ngõ vào microBiến thế 20A xuyến dây đồngSử dụng: 12 Transistor ToshibaCông suất: 600 W/2CHNguồn điện: 220V/50HzThùng gỗ Sơn cao cấp2 Loa thùng hội trường DBKLưới sắt, thùng Sơn1 loa treble1 loa bass 30cmCông suất: 600W/2CH Trờ kháng 4Ohm,Tần số 32 -90Hz,Độ nhạy 92db2 Chân loa thùng hội trường khung bằng thép sơn tĩnh điện có chốt điều khiển độ cao thấpKích thước: 1000x 280x 400Micro để bục nói chuyện VilsoundModel: TD63Tần số đáp ứng: 20Hz-18KHzLoại micro: ngưng tụ (condenser)Định hướng micro (Polar pattern): CardiodTrở kháng đầu ra (output impedance): 75OhmĐộ nhậy /Sensitivity (+/-2dB): - 40dBNguồn: DC3V (gồm 2 pin AA) hoặc 48V phantomChiều dài micro: 420mmKhoảng cách bắt mic: 35-50cmĐèn LED (vòng micro) hiển thị kết nốiDây đi kèm 8mTivi LG 32 inch màn hình LEDĐộ Phân Giải: HD 1366x768Tần Số Quét : 50 HzKích Thước (Khoảng Cách Xem): 32 - 43"" (2 - 3 mét)Số Lượng Loa: 2Công Nghệ Âm Thanh: Dolby DigitalTính Năng Smart: TVXem Film Qua USB: CóHẹn Giờ Tắt Máy: CóUSB Play: MPEG1/ MPEG2TS/ MPEG2PS/ MPEG4Visual/ MPEG4AVC/ H.264/ WMV/ Xvid/ MP3/ LPCM/ AAC/ HE-AAC/ WMA/ JpegTiết Kiệm Điện: CóNgôn Ngữ Hiển Thị: Đa Ngôn NgữTivi kỹ thuật số (DVB-T2): Có (cần ăng-ten)Cổng Kết NốiHDMI: CóCổng Composite (AV): CóUSB: Có x1Cổng Khác: Antenna* Đầu đĩa calisonic 5& 6 sốTìm kiếm bài hát ,Lập danh sách các bài hát Chức năng chuyển đổi Key Temp/ các điệu nhạcChức năng chấm điểm, hỗ trợ cổng USBNgõ ra âm thanh 5.1 chanelMắt đọc laser chống rung tuyệt đốiCông suất: 12WDolby Digital AC-3 / 5.1 channel Recoder (24 bit, 92 Khz Audio DAC)Coaxial and Optical Audio Digital OutputĐọc được các loại đĩa: MIDI/EVD/DVD/CD-R/CD-RW VCD/MP3/MP4/MP5 Hình ảnh chất lượng cao MPEG-II (10 bit, 27 MHz DACPhụ kiện kèm theo: điều khiển, dây AV | ||
| 178 | Micro có dây Vilsound | 4 | cái | Micro có dây Model: TH58Tần số đáp ứng: 40Hz-18KHzLoại micro: điện động (dynamic)Hướng thu âm (Direction): CardiodĐộ nhậy /Sensitivity (1V/PA) at +/-2dB: (-2) 72dBTrở kháng /impedance (at 1khz): 60Ohm +/- 15%Dây đi kèm 5m, 1 đầu Jack Canon, 1 đầu Jack 6 ly | ||
| 179 | Phông hội trường | 60 | m | Phông hội trường bằng vải nhung có độ chun 3/1 tạo sóng + suốt hoàn chỉnh | ||
| 180 | Bộ khung chữ | 1 | Bộ | Bộ khung chữ gồm khung nhôm + 220 chữ cao 10 cm + dấu bằng Mêka- Chất liệu khung bằng nhôm hộp 10x20mm gồm 03 khung 1 khung chính và 2 khung phụ, trên bề mặt khung được dán nỉ nhám tương thích với bề mặt nỉ dán trên chữKích thước bảng: 1mx2m2 | ||
| 181 | Phông đỏ Quốc kỳ | 10 | Mét | Phông đỏ Quốc kỳ bằng vải nhung có độ chun 3/1 tạo sóng | ||
| 182 | Quốc huy + ngôi sao búa liềm | 2 | Bộ | Quốc huy + ngôi sao búa liềm bằng Mêka D60 | ||
| 183 | Bàn hội trường | 9 | Cái | Bàn hội trường chất liệu bằng gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm tráng phủ Melamine màu cánh dán. Yếm bàn sát đất, dưới ngăn bàn có đượt để tài liệu KT (1600 x 500 x 750) | ||
| 184 | Ghế hội trường | 165 | Cái | Ghế hội trường khung chính bằng ống thép tròn F20 mạ Inox gấp đươc, đệm và tựa bọc PVC, ốp tựa lưng bọc tôn. KT: (R440 x S515 x C850)mm. | ||
| 185 | Bục để tượng bác | 1 | Cái | Bục để tượng Bác chất liệu gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU kết hợp giấy dán vân đốm, phần trên bục cách điệu trang trí đài sen, mang ý nghĩa gắn liền với hình tường chủ tịch HCM.KT (C1200 x S600 x R800)mm | ||
| 186 | Tượng bác hồ bán thân | 1 | Cái | Tượng Bác Hồ bán thân phun màu nhũ đồng (loại đại - cao 1,2m) | ||
| 187 | Bộ tăng âm loa hội trường | 1 | Bộ | Tăng âm hội trường DBK3 ngõ vào microBiến thế 20A xuyến dây đồngSử dụng: 12 Transistor ToshibaCông suất: 600 W/2CHNguồn điện: 220V/50HzThùng gỗ Sơn cao cấp2 Loa thùng hội trường DBKLưới sắt, thùng Sơn1 loa treble1 loa bass 30cmCông suất: 600W/2CH Trờ kháng 4Ohm,Tần số 32 -90Hz,Độ nhạy 92db2 Chân loa thùng hội trường khung bằng thép sơn tĩnh điện có chốt điều khiển độ cao thấpKích thước: 1000x 280x 400Micro để bục nói chuyện VilsoundModel: TD63Tần số đáp ứng: 20Hz-18KHzLoại micro: ngưng tụ (condenser)Định hướng micro (Polar pattern): CardiodTrở kháng đầu ra (output impedance): 75OhmĐộ nhậy /Sensitivity (+/-2dB): - 40dBNguồn: DC3V (gồm 2 pin AA) hoặc 48V phantomChiều dài micro: 420mmKhoảng cách bắt mic: 35-50cmĐèn LED (vòng micro) hiển thị kết nốiDây đi kèm 8mTivi LG 32 inch màn hình LEDĐộ Phân Giải: HD 1366x768Tần Số Quét : 50 HzKích Thước (Khoảng Cách Xem): 32 - 43"" (2 - 3 mét)Số Lượng Loa: 2Công Nghệ Âm Thanh: Dolby DigitalTính Năng Smart: TVXem Film Qua USB: CóHẹn Giờ Tắt Máy: CóUSB Play: MPEG1/ MPEG2TS/ MPEG2PS/ MPEG4Visual/ MPEG4AVC/ H.264/ WMV/ Xvid/ MP3/ LPCM/ AAC/ HE-AAC/ WMA/ JpegTiết Kiệm Điện: CóNgôn Ngữ Hiển Thị: Đa Ngôn NgữTivi kỹ thuật số (DVB-T2): Có (cần ăng-ten)Cổng Kết NốiHDMI: CóCổng Composite (AV): CóUSB: Có x1Cổng Khác: Antenna* Đầu đĩa calisonic 5& 6 sốTìm kiếm bài hát ,Lập danh sách các bài hát Chức năng chuyển đổi Key Temp/ các điệu nhạcChức năng chấm điểm, hỗ trợ cổng USBNgõ ra âm thanh 5.1 chanelMắt đọc laser chống rung tuyệt đốiCông suất: 12WDolby Digital AC-3 / 5.1 channel Recoder (24 bit, 92 Khz Audio DAC)Coaxial and Optical Audio Digital OutputĐọc được các loại đĩa: MIDI/EVD/DVD/CD-R/CD-RW VCD/MP3/MP4/MP5 Hình ảnh chất lượng cao MPEG-II (10 bit, 27 MHz DACPhụ kiện kèm theo: điều khiển, dây AV | ||
| 188 | Micro có dây | 4 | cái | Micro có dây Model: TH58Tần số đáp ứng: 40Hz-18KHzLoại micro: điện động (dynamic)Hướng thu âm (Direction): CardiodĐộ nhậy /Sensitivity (1V/PA) at +/-2dB: (-2) 72dBTrở kháng /impedance (at 1khz): 60Ohm +/- 15%Dây đi kèm 5m, 1 đầu Jack Canon, 1 đầu Jack 6 ly | ||
| 189 | Phông hội trường | 60 | m | Phông hội trường bằng vải nhung có độ chun 3/1 tạo sóng + suốt hoàn chỉnh | ||
| 190 | Bộ khung chữ | 1 | Bộ | Bộ khung chữ gồm khung nhôm + 220 chữ cao 10 cm + dấu bằng Mêka- Chất liệu khung bằng nhôm hộp 10x20mm gồm 03 khung 1 khung chính và 2 khung phụ, trên bề mặt khung được dán nỉ nhám tương thích với bề mặt nỉ dán trên chữKích thước bảng: 1mx2m2 | ||
| 191 | Phông đỏ Quốc kỳ | 10 | Mét | Phông đỏ Quốc kỳ bằng vải nhung có độ chun 3/1 tạo sóng | ||
| 192 | Quốc huy + ngôi sao búa liềm | 2 | Bộ | Quốc huy + ngôi sao búa liềm bằng Mêka D60 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp chỉ đạo công tác lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành. | 1 | + Đại học chuyên ngành Điện, điện tử+ Đã phụ trách thi công của 01 gói thầu tương tự tính chất của gói thầu đang xét+ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA về công việc tương tự đã thực hiện | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác chất lượng, an toàn lao động: | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, điện tử+ Đã phụ trách thi công của 01 gói thầu tương tự tính chất của gói thầu đang xét+ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA về công việc tương tự đã thực hiện | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ sơ cấp nghề trở lên+ Đã phụ trách thi công của 01 gói thầu tương tự tính chất của gói thầu đang xét+ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA về công việc tương tự đã thực hiện | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi