Gói thầu: Gói thầu số 4: Di chuyển đường dây 0,4KV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Di chuyển đường dây 0,4KV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 16:00:00 đến ngày 2021-10-02 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,604,417,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81325E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây 0,4 kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu hoặc đã là chỉ huy trưởng 02 công trình đường dây có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành điện+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít 01 công trình đường dây 0,4 kV trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện,+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn ít nhất ít nhất 01 công trình đường dây trung, hạ áp.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, giấy chứng minh nhân dân; các tài liệu gửi kèm là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ từ 5T đến 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa từ 5 tấn đến 10 tấn. Yêu cầu: Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô thùng từ 3,5T đến 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa từ 3,5 tấn đến 10 tấn.Yêu cầu: Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe có gắn cẩu > 3,5 tấn. Yêu cầu: Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >250L. Yêu cầu: Có hóa đơn chứng thực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1KW. Yêu cầu: Có hóa đơn chứng thực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1KW . Yêu cầu: Có hóa đơn chứng thực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tó dựng cột điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Yêu cầu: Có hóa đơn chứng thực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1KW. Yêu cầu: Có hóa đơn chứng thực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có hóa đơn chứng thực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 14KW. Yêu cầu: Có hóa đơn chứng thực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có hóa đơn chứng thực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Di chuyển đường dây 0,4KV Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường đi các khu di tích Bộ Tài chính và các bộ ngành tại xã Tú Thịnh, xã Minh Thanh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (ĐH.17 và ĐH.18 huyện Sơn Dương) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. (2) Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. (3) Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Biên bản quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); (4) Nhà thầu phải có bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo các hoá đơn, chứng từ, hợp đồng trong lĩnh vực xây dựng để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng mà nhà thầu kê khai. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT (Bảng kê doanh thu trong báo cáo tài chính không được coi là doanh thu của nhà thầu trong hoạt động xây dựng). (5) Đối với cán bộ chủ chốt phải đính kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu, các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm khác; toàn bộ tài liệu kèm theo là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. (6) Các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu chứng minh hợp đồng đáp ứng yêu cầu trong E-HMST |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Phường Tân Hà, TP Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư (Số 177, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Xây dựng mới đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột li tâm M1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 33 | Móng |
| 2 | Móng cột li tâm M2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 23 | Móng |
| 3 | Móng cột li tâm M3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 5 | Vận chuyển tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4773 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển cát | Theo Hồ sơ thiết kế | 38,7247 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển đá | Theo Hồ sơ thiết kế | 77,6372 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,3561 | Tấn |
| 9 | Cột bê tông LT 10 4.3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 23 | Cột |
| 10 | Cột bê tông LT 10 5.0 | Theo Hồ sơ thiết kế | 45 | Cột |
| 11 | Cáp hạ thế muyle 2*11( Lắp hộp 4 CT ) | Theo Hồ sơ thiết kế | 60 | Mét |
| 12 | Cáp hạ thế muyle 2*7 ( Lắp hộp 2 CT ) | Theo Hồ sơ thiết kế | 457,5 | Mét |
| 13 | Cáp hạ thế muyle 2*4 ( Lắp hộp 1 CT ) | Theo Hồ sơ thiết kế | 75 | Mét |
| 14 | Cáp PVC M 1*4 lắp công tơ | Theo Hồ sơ thiết kế | 246 | Mét |
| 15 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4*95 (AL/XLPE) | Theo Hồ sơ thiết kế | 740,25 | Mét |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4*95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7402 | Km |
| 17 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4*70 (AL/XLPE) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.923 | Mét |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4*70 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,923 | Km |
| 19 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4*50 (AL/XLPE) | Theo Hồ sơ thiết kế | 273 | Mét |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4*50 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,273 | Km |
| 21 | Đai thép không gỉ cột đơn | Theo Hồ sơ thiết kế | 309 | Bộ |
| 22 | Đai thép không gỉ cột đúp | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 23 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo Hồ sơ thiết kế | 122 | Cái |
| 24 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Theo Hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 25 | Móc tải trọng D20 | Theo Hồ sơ thiết kế | 163 | Cái |
| 26 | Kẹp treo bổ trợ dây băng | Theo Hồ sơ thiết kế | 51 | Bộ |
| 27 | Móc vòng treo bổ trợ | Theo Hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 28 | Bổ sung dây băng khách hàng (M2*6 mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.148 | Mét |
| 29 | Hộp công tơ H1 (ABS) Pk+1ATM 1P32A | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Hộp |
| 30 | Hộp công tơ H2 (ABS) Pk+2ATM 1P32A | Theo Hồ sơ thiết kế | 61 | Hộp |
| 31 | Hộp công tơ H4 (ABS) Pk+4ATM 1P32A | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Hộp |
| 32 | Ghíp nhôm 3 bu lông 35-95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 65 | Cái |
| 33 | Ghíp GN3 - 2 bu lông | Theo Hồ sơ thiết kế | 133 | Cái |
| 34 | Bịt đầu cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 35 | Ống nối cáp vặn xoắn 95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Băng dính cách điện | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Cuộn |
| 37 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100m | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,9793 | Tấn |
| 38 | Vị trí vượt đường giao thông | Theo Hồ sơ thiết kế | 13 | VT |
| 39 | Nhân công vị trí bẻ góc 95mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | VT |
| 40 | Nhân công vị trí bẻ góc 70 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | VT |
| 41 | Nhân công vị trí bẻ góc 50 mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | VT |
| 42 | Tiếp địa lặp lại | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 43 | Thông báo cắt điện trên truyền hình (Tạm tính) | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Lượt |
| 44 | Vận chuyển Cột bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 75,85 | Tấn |
| 45 | Vận chuyển Phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0762 | Tấn |
| 46 | Vận chuyển Dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,9793 | Tấn |
| B | Hạng mục II: Tháo dỡ, thu hồi đường dây 0,4kV: | |||
| 1 | Hạ cột bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 68 | Cột |
| 2 | Hạ cột bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 3 | Tháo xà thép đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế | 42 | Bộ |
| 4 | Tháo xà thép néo | Theo Hồ sơ thiết kế | 34 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ cáp nhôm AV50 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,174 | Km |
| 6 | Tháo hạ cáp nhôm AV70 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,936 | Km |
| 7 | Tháo và lắp lại dây cáp vặn xoắn 4*95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,689 | Km |
| 8 | Thaó sứ A20 | Theo Hồ sơ thiết kế | 400 | Quả |
| 9 | Tháo và lắp lại hộp công tơ | Theo Hồ sơ thiết kế | 72 | Hộp |
| 10 | Tháo và lắp lại hộp công tơ | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Hộp |
| 11 | Tháo và lắp lại đường dây băng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,148 | Mét |
| 12 | Tháo và lắp cáp Muyle hộp công tơ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5175 | Mét |
| 13 | Ô tô vận chuyển vật tư thu hồi | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Ca |
| C | Hạng mục III: Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Sợi |
| 3 | Ô tô 2,5T phục vụ thí nghiệm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Ca |
| D | Hạng mục IV: Đóng điện, bàn giao đường dây 0,4kV | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81325E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây 0,4 kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu hoặc đã là chỉ huy trưởng 02 công trình đường dây có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành điện+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít 01 công trình đường dây 0,4 kV trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện,+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn | 1 | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn ít nhất ít nhất 01 công trình đường dây trung, hạ áp.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, giấy chứng minh nhân dân; các tài liệu gửi kèm là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ từ 5T đến 10T | Tải trọng hàng hóa từ 5 tấn đến 10 tấn. Yêu cầu: Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô thùng từ 3,5T đến 10 T | Tải trọng hàng hóa từ 3,5 tấn đến 10 tấn.Yêu cầu: Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Xe cẩu tự hành | Xe có gắn cẩu > 3,5 tấn. Yêu cầu: Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất >250L. Yêu cầu: Có hóa đơn chứng thực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất > 1KW. Yêu cầu: Có hóa đơn chứng thực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất > 1KW . Yêu cầu: Có hóa đơn chứng thực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Tó dựng cột điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. Yêu cầu: Có hóa đơn chứng thực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép ≥ 1kW | Công suất > 1KW. Yêu cầu: Có hóa đơn chứng thực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Tời kéo | Yêu cầu: Có hóa đơn chứng thực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất > 14KW. Yêu cầu: Có hóa đơn chứng thực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy trắc đạc | Yêu cầu: Có hóa đơn chứng thực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi