Gói thầu: Sửa chữa Ga-ra thành Nhà kho Phòng giao dịch NHCSXH huyện Trấn Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952774-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Sửa chữa Ga-ra thành Nhà kho Phòng giao dịch NHCSXH huyện Trấn Yên
Số hiệu KHLCNT 20210950098
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 16:07:00 đến ngày 2021-09-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 99,671,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Trấn Yên
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Ga-ra thành Nhà kho Phòng giao dịch NHCSXH huyện Trấn Yên
Chi phí sửa chữa thường xuyên năm 2021
10 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 5 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo tấm lợp tôn7,8*6,2/100 = 0,48367,8*2,3/100 = 0,1794 Tháo tấm lợp tôn7,8*6,2/100 = 0,48367,8*2,3/100 = 0,1794 100m2 0,663
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ180/1000 = 0,18 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ180/1000 = 0,18 tấn 0,18
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMóng : ( 7,8*2+5,7)*0,33*0,1 = 0,7029Đường ống : 8*0,6*0,1 = 0,48 Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMóng : ( 7,8*2+5,7)*0,33*0,1 = 0,7029Đường ống : 8*0,6*0,1 = 0,48 m2 1,1829
4 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVMóng : ( 7,8*2+5,7)*0,33*0,4/100 = 0,0281Đường ống : 8*0,6*0,8/100 = 0,0384 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVMóng : ( 7,8*2+5,7)*0,33*0,4/100 = 0,0281Đường ống : 8*0,6*0,8/100 = 0,0384 100m3 0,0665
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày m3 1,9682
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Giằng móng : ( 7,8*2+5,7)*0,22*0,1 = 0,4686 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Giằng móng : ( 7,8*2+5,7)*0,22*0,1 = 0,4686 m3 0,4686
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tấn 0,0073
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tấn 0,0565
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng( 7,8*2+5,6)*0,2/100 = 0,0424 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng( 7,8*2+5,6)*0,2/100 = 0,0424 100m2 0,0424
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng m3 6,5071
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày m3 5,7327
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50trục 2 : 5,7*2,75 = 15,675trục a : 7,8*3 = 23,4trục B : 7,8*2,5 = 19,5trừ DT cửa: D1 : -1,3*2,2*2 = -5,72S1 : -1,3*1,5 = -1,95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50trục 2 : 5,7*2,75 = 15,675trục a : 7,8*3 = 23,4trục B : 7,8*2,5 = 19,5trừ DT cửa: D1 : -1,3*2,2*2 = -5,72S1 : -1,3*1,5 = -1,95 m2 50,905
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 50,905
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50trục 2 : 5,53*2,75 = 15,2075trục a : 7,69*3 = 23,07trục B : 7,69*2,5 = 19,225trừ DT cửa: D1 : -1,3*2,2*2 = -5,72S1 : -1,3*1,5 = -1,95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50trục 2 : 5,53*2,75 = 15,2075trục a : 7,69*3 = 23,07trục B : 7,69*2,5 = 19,225trừ DT cửa: D1 : -1,3*2,2*2 = -5,72S1 : -1,3*1,5 = -1,95 m2 49,8325
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 49,8325
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75má cửa: D1 : ( 2,2*2+1,3)*0,15*2 = 1,71S1 : ( 1,3*2+1,5*2)*0,15 = 0,84má trụ : 0,11*(3+2,5)*2 = 1,21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75má cửa: D1 : ( 2,2*2+1,3)*0,15*2 = 1,71S1 : ( 1,3*2+1,5*2)*0,15 = 0,84má trụ : 0,11*(3+2,5)*2 = 1,21 m2 3,76
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 3,76
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch Lát nền, sàn, kích thước gạch m2 3,7958
19 SXLD cửa nhôm hệ kính 6.38mm D1 : 1,3*2,2*2 = 5,72S1 : 1,3*1,5 = 1,95 SXLD cửa nhôm hệ kính 6.38mm D1 : 1,3*2,2*2 = 5,72S1 : 1,3*1,5 = 1,95 m2 7,67
20 Phụ kiện cửa đi Phụ kiện cửa đi bộ 2
21 Lắp dựng xà gồ thép( tận dụng xà gồ + vì kèo ) Lắp dựng xà gồ thép( tận dụng xà gồ + vì kèo ) tấn 0,18
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ( tận dụng mái tôn )7,8*6,3/100 = 0,4914 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ( tận dụng mái tôn )7,8*6,3/100 = 0,4914 100m2 0,4914
23 SXLD hoa sắt cửa sổ (sắt hộp 20x20 khoán gọn)S1 : 1,3*1,5 = 1,95 SXLD hoa sắt cửa sổ (sắt hộp 20x20 khoán gọn)S1 : 1,3*1,5 = 1,95 m2 1,95
24 Ống cống bê tông D300 Ống cống bê tông D300 m 9
25 Đóng trần tôn xốp (khoán gọn)Kho : 7,69*5,28 = 40,6032Hiên: 7,8*1,5=11,7 Đóng trần tôn xốp (khoán gọn)Kho : 7,69*5,28 = 40,6032Hiên: 7,8*1,5=11,7 m2 52,3032
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng bộ 2
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Lắp đặt dây dẫn 2 ruột m 30
28 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc cái 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->