Gói thầu: Gói thầu số 8 Mua sắm các bộ chuyển mạch, đệm dòng, cách ly quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8 Mua sắm các bộ chuyển mạch, đệm dòng, cách ly quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954087 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 16:14:00 đến ngày 2021-09-27 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 813,002,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8 Mua sắm các bộ chuyển mạch, đệm dòng, cách ly quang Mua sắm vật tư 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IC số | 16 | Cái | - IC có độ cách ly cao: 60 dB;- Không phản xạ: 50 Ω;- Suy hao chèn thấp: 0,8 dB ;- Xử lý công suất cao: 34 dBm;- Nén 0,1 dB (P0,1dB): 35 dBm ;- Tín hiệu bậc ba đầu vào (IP3): 60 dBm; - Mẫu thiết bị tích điện 1,25 kV (CDM);- Nguồn cung cấp: 3,3 V đến 5 V;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ + 125°C. | ||
| 2 | IC | 133TB1/ Nga hoặc tương đương | 16 | Cái | - Vi mạch kỹ thuật số TTL;- Độ kích hoạt J-K với logic 3I ở đầu vào.;- ký hiệu của vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với dây dẫn được hiển thị trên vỏ máy.;- Loại thân 401.14-5.;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C + 125 ° С.;- Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 3 | IC số | 36 | Cái | - Cụm bóng bán dẫn khuếch đại p-n-p với các dây dẫn riêng biệt.;- Được sử dụng trong các giai đoạn khuếch đại vi sai của thiết bị điện tử chuyên dụng.;- Loại thiết bị được ghi trên vỏ máy.;- Khối lượng lắp ráp không quá 1,5 g.;- Loại vỏ: 3101.8-1 (TO-99).;- Loại chất lượng: "VP", "OSM". | ||
| 4 | IC số | 28 | Cái | Dòng vào mức cao: -120 uA;Thời gian giữ chậm tín hiệu | ||
| 5 | IC | 133ИП2/ Nga hoặc tương đương | 14 | Cái | Điện áp nuôi: 5 V;Nhiệt độ hoạt động : -65°C đến +125°C;điện áp vào mức thấp: 3,3V;điện áp ra mức thấp: V> 2.8V;Đáp ứng tiêu chuẩn IP67 | |
| 6 | IC số | 10 | Cái | Hệ số khuếch đại dòng mạch B-E Ucb=5V, Ie=0.2 A: 100;Hệ số truyền dòng Uce=10V, Ik=30 mA, f=100 MHz: 8.5 ;Điện áp bão hoà collector-emitter Ic=0.4 A, Ib=0.08A: 1.7 V;Điện áp bão hoà B-E: 1 V;Hằng số thời gian mạch phản hồi tại tần số cao Uce=10V, Ic=30mA: 26ns;Điện dung lớp chuyển tiếp collector Ucb=10V f=2MHz: 9 pF;Điện dung lớp chuyển tiếp emitter Ube=0, f=2 MHz: 27pF;Dòng collector nghịch: 15 uA;Dòng emitter nghịch Ueb=4V: 0.05 uA;nhiệt độ hoạt động -85°C đến +150 độ C;đáp ứng tiêu chuẩn IP64 | ||
| 7 | IC số | 4 | Cái | - Vi mạch kỹ thuật số TTL;- Vi mạch là 2 D-flip-flops.;- Ký hiệu của vi mạch và sơ đồ kết nối của các điện cực với các dây dẫn được hiển thị trên vỏ máy.;- Loại thân 401.14-5.;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C + 125 ° С.;- Điện áp cung cấp: 5,0 V | ||
| 8 | IC số | 16 | Cái | Độ phi tuyến vi phân: 0.5 %;Sai số tuyệt đối 0.3 %;Thời gian thiết lập dòng ra: 15;nhiệt độ hoạt động -95°C đến +145°C;đáp ứng tiêu chuẩn IP65 | ||
| 9 | IC số | 18 | Cái | - Vi mạch kỹ thuật số dòng TTL; - Vi mạch là hai yếu tố logic 4 KHÔNG;- Chứa 48 phần tử tích phân;- Loại thân 401.14-5; - Trọng lượng không quá 0,45 g.;- Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.;- Nhiệt độ làm việc: -60°C- + 125 ° С; | ||
| 10 | IC số | 20 | Cái | Điện áp ra mức thấp: 0.2 V;Điện áp ra mức cao: 3 V;Dòng vào mức thấp: 1.5 uA;Dòng yêu cầu cho điện áp ra mức thấp: | ||
| 11 | IC số | 16 | Cái | Điện áp ra mức thấp: 2.8 V;Dòng vào mức thấp: >0.8 uA;Dòng vào mức cao: | ||
| 12 | IC | 1КПУ4/ Nga hoặc tương đương | 8 | Cái | Tại nhiệt độ 35 độ C;Điện áp ra mức thấp: 10.99 V;Dòng vào: 7 mA;Dòng ra mức cao tại điện áp 9.5 V: >1.15 mA;Dòng nguồn nuôi: | |
| 13 | IC số | 23 | Cái | Tại nhiệt độ 35 độ C;Điện áp ra mức thấp: 11.99 V;Dòng vào: 0.04 uA;Dòng vào mức thấp tại điện áp 0.5 V: >0.75 mA;Dòng vào mức cao tại điện áp 9.5 V: >0.45 mA; Dòng nguồn nuôi: 10 uA;Thời gian giữ chậm tín hiệu tại CL = 50 pF:tPHL | ||
| 14 | IC số | 36 | Cái | Tại nhiệt độ 35 độ C;Điện áp ra mức thấp: 11.99 V;Dòng vào: 0.03 uA;Dòng vào mức thấp tại điện áp 0.5 V: >5.3 mA;Dòng vào mức cao tại điện áp 9.5 V: >0.5 mA ;Dòng nguồn nuôi: 1 uA;Thời gian giữ chậm tín hiệu tại CL = 50 pF:tPHL | ||
| 15 | IC số | 12 | Cái | Điện áp ra mức thấp: 11V;Dòng vào mức thấp: 1.1 mA;Dòng ra mức cao: | ||
| 16 | IC số | 12 | Cái | Tại nhiệt độ 35 độ C;Điện áp ra mức thấp: 11.99 V;Dòng vào: 0.7 mA;Dòng ra mức cao tại Uo = 9.5 V: >0.55 mA;Thời gian giữ chậm tín hiệu khi bật và tắt, tại CL = 50 pF:tPHL | ||
| 17 | IC số | 28 | Cái | Điện áp nguồn: 5 V;Điện áp ra mức thấp: 2.8 V;Dòng yêu cầu: | ||
| 18 | IC số | 12 | Cái | - Vi mạch kỹ thuật số dòng CMOS.;- Vi mạch gồm ba cổng logic đa số ba đầu vào.;- Chứa 78 phần tử tích phân.;-Trọng lượng không quá 1g.;- Nhiệt độ làm việc: -60°C- + 125 ° С.;- Dòng tiêu thụ: không quá 0,12 mA.;- Điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V. | ||
| 19 | IC số | 52 | Cái | Điện áp bật công tắc: 800 mV;Dòng vào mức thấp: |-0.03| uA;Dòng vào mức cao: |0.08| uA;Dòng yêu cầu: 15 uA;Dòng qua công tắc đóng: 0.5 uA;nhiệt độ hoạt động -95°C đến +145°C;đáp ứng tiêu chuẩn IP66 | ||
| 20 | IC số | 16 | Cái | Điện áp nguồn Ucc: 4.2-18 VĐiện áp tại đầu vào: 6.2-17 VĐiện áp tại đầu ra ở trạng thái tắt: 4.2-24 VKhoảng thời gian tăng và giảm tín hiệu: 15 nsĐiện dung tải: 50 pF nhiệt độ hoạt động -95 đến +145 Cđáp ứng tiêu chuẩn IP63 | ||
| 21 | IC số | 12 | Cái | Điện áp nguồn Ucc: 7.2-15 V;Điện áp tại đầu vào: 6.2-15 V;Điện áp tại đầu ra ở trạng thái tắt: 4.2-15 V;Khoảng thời gian tăng và giảm tín hiệu: 16 ns;Điện dung tải: 50 pF |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi