Gói thầu: mua sắm bu lông nhỏ, đai ốc, gu dông, đồ điện, keo dán... năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210956349-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh
Tên gói thầu mua sắm bu lông nhỏ, đai ốc, gu dông, đồ điện, keo dán... năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210956302
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn chi phí vận doanh công ty CP VTĐS Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 16:13:00 đến ngày 2021-09-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 368,955,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

bảo hành 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh
E-CDNT 1.2 mua sắm bu lông nhỏ, đai ốc, gu dông, đồ điện, keo dán... năm 2021
mua sắm bu lông nhỏ, đai ốc, gu dông, đồ điện, keo dán... năm 2021
365 Ngày
E-CDNT 3 chi phí vận doanh công ty CP VTĐS Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Vận tải Đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Vận tải Đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh , địa chỉ: Số 7 Trần Bình Trọng, Phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty CP Vận tải Đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bảo lãnh dự thầu (bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành). 2. Bảng chào giá hàng hóa. 3. Nhà thầu phải cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 4. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối nếu hàng sản xuất trong nước.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao tại địa điểm của bên mua.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…) Hàng sản xuất từ năm 2020.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Vận tải Đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty CP Vận tải Đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh - Số 7, Đường Trần Binh Trọng, Phường Đông Vĩnh, TP. Vinh, Nghệ An. 0383.537428 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty CP Vận tải Đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh - Số 7, Đường Trần Binh Trọng, Phường Đông Vĩnh, TP. Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0383.537428
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu Chi nhánh Toa xe Vinh - Số 7, Đường Trần Bình Trọng, Phường Đông Vĩnh, TP. Vinh, Nghệ An. 0383.537428
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1bulon m8500cáibulon m8
2bulon m6*100500cáibulon m6*100
3bulon m10*(40-70)101cáibulon m10*(40-70)
4bulon m10*60 đầu chìm100cáibulon m10*60 đầu chìm
5bulon đồng m12*60 3 êcu20cáibulon đồng m12*60 3 êcu
6êcu m(10-12)3.227cáiêcu m(10-12)
7êcu m162.566cáiêcu m16
8êcu m203.438cáiêcu m20
9êcu m22300cáiêcu m22
10gu dông m12*351.829cáigu dông m12*35
11gu dông m16*50621cáigu dông m16*50
12keo kính A300 (300ml/H)100hộpkeo kính A300 (300ml/H)
13keo tròn 502 TP (hộp nhỏ)100hộpkeo tròn 502 TP (hộp nhỏ)
14keo dán P-66 (3.3L/H)40kgkeo dán P-66 (3.3L/H)
15Aluminhôm các loại100m2Aluminhôm các loại
16bóng đèn compắc 20w35cáibóng đèn compắc 20w
17bóng đèn compắc 40W46cáibóng đèn compắc 40W
18bóng đèn tròn 20-100W47cáibóng đèn tròn 20-100W
19đèn âm trần20cáiđèn âm trần
20đế âm sino11cáiđế âm sino
21đế âm đèn DA0718cáiđế âm đèn DA07
22đui đèn bằng sứ20cáiđui đèn bằng sứ
23hạt công tắc500cáihạt công tắc
24máng đèn đôi Maxliegh20cáimáng đèn đôi Maxliegh
25pin đèn siêu sáng20cáipin đèn siêu sáng
26bóng đèn led 40W rạng đông83cáibóng đèn led 40W rạng đông
27công tắc đôi20cáicông tắc đôi
28công tắc đơn sinô20cáicông tắc đơn sinô
29phích, ổ cắm công nghiệp6cáiphích, ổ cắm công nghiệp
30ổ cắm đôi sino20cáiổ cắm đôi sino
31ổ cắm đôi vinakip49cáiổ cắm đôi vinakip
32ổ cắm+công tắc sino100cáiổ cắm+công tắc sino
33chấn lưu20cáichấn lưu
34chấn lưu đèn led10cáichấn lưu đèn led
35tắc te20cáitắc te
36cầu chì tủ 32A11cáicầu chì tủ 32A
37cầu chì 3A10cáicầu chì 3A
38dây ô xy đôi207mdây ô xy đôi
39dây điện 1*4100mdây điện 1*4
40dây điện 2*0.75100mdây điện 2*0.75
41dây điện 2*1.5101mdây điện 2*1.5
42dây điện 2*2.595mdây điện 2*2.5
43cáp cao su 3*35+1*1610mcáp cao su 3*35+1*16
44cáp cao su 2*450mcáp cao su 2*4
45cáp vặn xoắn 4*9510mcáp vặn xoắn 4*95
46ống nhựa mềm lõi thép f5010mống nhựa mềm lõi thép f50
47nở nhựa110cáinở nhựa
48đầu cốt đồng f50-12050cáiđầu cốt đồng f50-120
49ống xoắn ruột gà f2050cáiống xoắn ruột gà f20
50núm giữ điều chỉnh ghế ngồi25cáinúm giữ điều chỉnh ghế ngồi
51ghíp điện đôi12cáighíp điện đôi
52attomat 2fa 10A LS6cáiattomat 2fa 10A LS
53attomat 2fa 15A+30A5cáiattomat 2fa 15A+30A
54attomat lỉa 3fa 6,10,16,20,25A (Sc)5cáiattomat lỉa 3fa 6,10,16,20,25A (Sc)
55attomat lỉa 3fa 63A LSHQ6cáiattomat lỉa 3fa 63A LSHQ
56át khối 3fa 30A LS5cáiát khối 3fa 30A LS
57khởi động từ 32A/220V6cáikhởi động từ 32A/220V
58khởi động từ 40A/220V6cáikhởi động từ 40A/220V
59tủ chứa attomat2cáitủ chứa attomat
60bàn ren m41cáibàn ren m4
61bàn ren m1210cáibàn ren m12
62bàn ren m1610cáibàn ren m16
63bàn ren m2010cáibàn ren m20
64bàn ren m2210cáibàn ren m22
65bàn ren m244cáibàn ren m24
66taro m4*0.74cáitaro m4*0.7
67taro m6*1.55cáitaro m6*1.5
68taro m8*1.54cáitaro m8*1.5
69taro m10*1.54cáitaro m10*1.5
70taro m124cáitaro m12
71taro m165cáitaro m16
72mũi khoan f4-f563cáimũi khoan f4-f5
73mũi khoan f5.5-f6.510cáimũi khoan f5.5-f6.5
74mũi khoan f710cáimũi khoan f7
75mũi khoan f10-f10.511cáimũi khoan f10-f10.5
76đá mài f100257viênđá mài f100
77đá mài f180475viênđá mài f180
78đá mài f40013viênđá mài f400
79đá cắt f3507viênđá cắt f350
80ghen lụa f25 (3 màu)218mghen lụa f25 (3 màu)
81khăn mặt206cáikhăn mặt
82phấn viết223hộpphấn viết
83chổi đót quét sàn49cáichổi đót quét sàn
84chổi đót tăm482cáichổi đót tăm
85chổi sắt đánh rỉ100cáichổi sắt đánh rỉ
86búa thoát hiểm15cáibúa thoát hiểm
87cán búa tay51cáicán búa tay
88dây rút nhựa2.422cáidây rút nhựa
89vòng đệm tròn4.870cáivòng đệm tròn
90băng dán cách điện (đen)833cuộnbăng dán cách điện (đen)
91băng dán trong15cuộnbăng dán trong
92băng dính 2 mặt21cuộnbăng dính 2 mặt
93băng cao su non làm hãm2.869cuộnbăng cao su non làm hãm
94bút bi TL192cáibút bi TL
95bút dạ viết bảng56cáibút dạ viết bảng
96bút xóa trắng TL276cáibút xóa trắng TL
97giấy keo trắng128mgiấy keo trắng
98hộp xịt rửa nội thất (650ml/H)5hộphộp xịt rửa nội thất (650ml/H)
99que hàn vảy bạc98kgque hàn vảy bạc
100nước rửa kính(580ml/chai)61chainước rửa kính(580ml/chai)
101đầu từ bắn tôn8cáiđầu từ bắn tôn
102gỗ ván vơnia 2ly30m2gỗ ván vơnia 2ly
103lưỡi cắt gạch f10010cáilưỡi cắt gạch f100
104bột đá200kgbột đá
105dầu xịt ERP7 (150g/hộp)21hộpdầu xịt ERP7 (150g/hộp)
106sơn xịt LD (400ml/H)147hộpsơn xịt LD (400ml/H)
107nước tẩy rửa các loại100chainước tẩy rửa các loại
108đinh các loại10kgđinh các loại
109đinh rút nhôm2kgđinh rút nhôm
110giấy nhám500tờgiấy nhám
111chổi sơn500cáichổi sơn
112khuy khoá MK30cáikhuy khoá MK
113lô lăn sơn50cáilô lăn sơn
114tắc zét mk nhỏ80cáitắc zét mk nhỏ
115mũi tua vít 4 chấu10cáimũi tua vít 4 chấu
116mỏ lết LD10cáimỏ lết LD
117kìm điện10cáikìm điện
118phích cắm điện76cáiphích cắm điện
119thước cuộn 3m21cáithước cuộn 3m
120hộp nút ấn on-off6cáihộp nút ấn on-off
121nắp an toàn ổ chắm điện5cáinắp an toàn ổ chắm điện
122công tắc 1 fa đảo chiều11cáicông tắc 1 fa đảo chiều
123công tắc ba sino24cáicông tắc ba sino
124súng bắn keo inox5cáisúng bắn keo inox
125que hàn đồng5kgque hàn đồng
126que hàn inox HQ20kgque hàn inox HQ
127bầu khoan 13 TQ3cáibầu khoan 13 TQ
128bầu khoan côn M20 ĐL3cáibầu khoan côn M20 ĐL
129lưỡi cưa tiệp46cáilưỡi cưa tiệp
130lưỡi dao cắt giấy50cáilưỡi dao cắt giấy
131dao cắt giấy10cáidao cắt giấy
132nùi inox100cáinùi inox
133đế dính giấy nhám10cáiđế dính giấy nhám
134cán búa tạ10cáicán búa tạ
135vít gỗ2.001cáivít gỗ
136đinh ghim bắn gỗ10hộpđinh ghim bắn gỗ
137vít tự khoan151.882cáivít tự khoan
138thép tròn tráng kẽm f283kgthép tròn tráng kẽm f2
139thép tròn tráng kẽm f370kgthép tròn tráng kẽm f3
140thép tròn tráng kẽm f453kgthép tròn tráng kẽm f4
141vải nhám100m2vải nhám
142bép cắt ga (Nhật)39cáibép cắt ga (Nhật)
143attomat c.rò 63A/0.034cáiattomat c.rò 63A/0.03
144attomat c.rò 2 cực 40A/0.034cáiattomat c.rò 2 cực 40A/0.03
145hít cửa inox6cáihít cửa inox
146máy khoan cầm tay BOSH 16RE5cáimáy khoan cầm tay BOSH 16RE
147máy mài Boss GWS 2000-1805cáimáy mài Boss GWS 2000-180
148bóng sưởi15cáibóng sưởi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

bảo hành 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->