Gói thầu: mua sắm bu lông nhỏ, đai ốc, gu dông, đồ điện, keo dán... năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh |
| Tên gói thầu | mua sắm bu lông nhỏ, đai ốc, gu dông, đồ điện, keo dán... năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956302 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí vận doanh công ty CP VTĐS Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 16:13:00 đến ngày 2021-09-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 368,955,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
mua sắm bu lông nhỏ, đai ốc, gu dông, đồ điện, keo dán... năm 2021 mua sắm bu lông nhỏ, đai ốc, gu dông, đồ điện, keo dán... năm 2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí vận doanh công ty CP VTĐS Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bảo lãnh dự thầu (bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành). 2. Bảng chào giá hàng hóa. 3. Nhà thầu phải cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 4. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối nếu hàng sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao tại địa điểm của bên mua. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…) Hàng sản xuất từ năm 2020. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Vận tải Đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty CP Vận tải Đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh - Số 7, Đường Trần Binh Trọng, Phường Đông Vĩnh, TP. Vinh, Nghệ An. 0383.537428 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty CP Vận tải Đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh - Số 7, Đường Trần Binh Trọng, Phường Đông Vĩnh, TP. Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0383.537428 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu Chi nhánh Toa xe Vinh - Số 7, Đường Trần Bình Trọng, Phường Đông Vĩnh, TP. Vinh, Nghệ An. 0383.537428 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | bulon m8 | 500 | cái | bulon m8 | ||
| 2 | bulon m6*100 | 500 | cái | bulon m6*100 | ||
| 3 | bulon m10*(40-70) | 101 | cái | bulon m10*(40-70) | ||
| 4 | bulon m10*60 đầu chìm | 100 | cái | bulon m10*60 đầu chìm | ||
| 5 | bulon đồng m12*60 3 êcu | 20 | cái | bulon đồng m12*60 3 êcu | ||
| 6 | êcu m(10-12) | 3.227 | cái | êcu m(10-12) | ||
| 7 | êcu m16 | 2.566 | cái | êcu m16 | ||
| 8 | êcu m20 | 3.438 | cái | êcu m20 | ||
| 9 | êcu m22 | 300 | cái | êcu m22 | ||
| 10 | gu dông m12*35 | 1.829 | cái | gu dông m12*35 | ||
| 11 | gu dông m16*50 | 621 | cái | gu dông m16*50 | ||
| 12 | keo kính A300 (300ml/H) | 100 | hộp | keo kính A300 (300ml/H) | ||
| 13 | keo tròn 502 TP (hộp nhỏ) | 100 | hộp | keo tròn 502 TP (hộp nhỏ) | ||
| 14 | keo dán P-66 (3.3L/H) | 40 | kg | keo dán P-66 (3.3L/H) | ||
| 15 | Aluminhôm các loại | 100 | m2 | Aluminhôm các loại | ||
| 16 | bóng đèn compắc 20w | 35 | cái | bóng đèn compắc 20w | ||
| 17 | bóng đèn compắc 40W | 46 | cái | bóng đèn compắc 40W | ||
| 18 | bóng đèn tròn 20-100W | 47 | cái | bóng đèn tròn 20-100W | ||
| 19 | đèn âm trần | 20 | cái | đèn âm trần | ||
| 20 | đế âm sino | 11 | cái | đế âm sino | ||
| 21 | đế âm đèn DA07 | 18 | cái | đế âm đèn DA07 | ||
| 22 | đui đèn bằng sứ | 20 | cái | đui đèn bằng sứ | ||
| 23 | hạt công tắc | 500 | cái | hạt công tắc | ||
| 24 | máng đèn đôi Maxliegh | 20 | cái | máng đèn đôi Maxliegh | ||
| 25 | pin đèn siêu sáng | 20 | cái | pin đèn siêu sáng | ||
| 26 | bóng đèn led 40W rạng đông | 83 | cái | bóng đèn led 40W rạng đông | ||
| 27 | công tắc đôi | 20 | cái | công tắc đôi | ||
| 28 | công tắc đơn sinô | 20 | cái | công tắc đơn sinô | ||
| 29 | phích, ổ cắm công nghiệp | 6 | cái | phích, ổ cắm công nghiệp | ||
| 30 | ổ cắm đôi sino | 20 | cái | ổ cắm đôi sino | ||
| 31 | ổ cắm đôi vinakip | 49 | cái | ổ cắm đôi vinakip | ||
| 32 | ổ cắm+công tắc sino | 100 | cái | ổ cắm+công tắc sino | ||
| 33 | chấn lưu | 20 | cái | chấn lưu | ||
| 34 | chấn lưu đèn led | 10 | cái | chấn lưu đèn led | ||
| 35 | tắc te | 20 | cái | tắc te | ||
| 36 | cầu chì tủ 32A | 11 | cái | cầu chì tủ 32A | ||
| 37 | cầu chì 3A | 10 | cái | cầu chì 3A | ||
| 38 | dây ô xy đôi | 207 | m | dây ô xy đôi | ||
| 39 | dây điện 1*4 | 100 | m | dây điện 1*4 | ||
| 40 | dây điện 2*0.75 | 100 | m | dây điện 2*0.75 | ||
| 41 | dây điện 2*1.5 | 101 | m | dây điện 2*1.5 | ||
| 42 | dây điện 2*2.5 | 95 | m | dây điện 2*2.5 | ||
| 43 | cáp cao su 3*35+1*16 | 10 | m | cáp cao su 3*35+1*16 | ||
| 44 | cáp cao su 2*4 | 50 | m | cáp cao su 2*4 | ||
| 45 | cáp vặn xoắn 4*95 | 10 | m | cáp vặn xoắn 4*95 | ||
| 46 | ống nhựa mềm lõi thép f50 | 10 | m | ống nhựa mềm lõi thép f50 | ||
| 47 | nở nhựa | 110 | cái | nở nhựa | ||
| 48 | đầu cốt đồng f50-120 | 50 | cái | đầu cốt đồng f50-120 | ||
| 49 | ống xoắn ruột gà f20 | 50 | cái | ống xoắn ruột gà f20 | ||
| 50 | núm giữ điều chỉnh ghế ngồi | 25 | cái | núm giữ điều chỉnh ghế ngồi | ||
| 51 | ghíp điện đôi | 12 | cái | ghíp điện đôi | ||
| 52 | attomat 2fa 10A LS | 6 | cái | attomat 2fa 10A LS | ||
| 53 | attomat 2fa 15A+30A | 5 | cái | attomat 2fa 15A+30A | ||
| 54 | attomat lỉa 3fa 6,10,16,20,25A (Sc) | 5 | cái | attomat lỉa 3fa 6,10,16,20,25A (Sc) | ||
| 55 | attomat lỉa 3fa 63A LSHQ | 6 | cái | attomat lỉa 3fa 63A LSHQ | ||
| 56 | át khối 3fa 30A LS | 5 | cái | át khối 3fa 30A LS | ||
| 57 | khởi động từ 32A/220V | 6 | cái | khởi động từ 32A/220V | ||
| 58 | khởi động từ 40A/220V | 6 | cái | khởi động từ 40A/220V | ||
| 59 | tủ chứa attomat | 2 | cái | tủ chứa attomat | ||
| 60 | bàn ren m4 | 1 | cái | bàn ren m4 | ||
| 61 | bàn ren m12 | 10 | cái | bàn ren m12 | ||
| 62 | bàn ren m16 | 10 | cái | bàn ren m16 | ||
| 63 | bàn ren m20 | 10 | cái | bàn ren m20 | ||
| 64 | bàn ren m22 | 10 | cái | bàn ren m22 | ||
| 65 | bàn ren m24 | 4 | cái | bàn ren m24 | ||
| 66 | taro m4*0.7 | 4 | cái | taro m4*0.7 | ||
| 67 | taro m6*1.5 | 5 | cái | taro m6*1.5 | ||
| 68 | taro m8*1.5 | 4 | cái | taro m8*1.5 | ||
| 69 | taro m10*1.5 | 4 | cái | taro m10*1.5 | ||
| 70 | taro m12 | 4 | cái | taro m12 | ||
| 71 | taro m16 | 5 | cái | taro m16 | ||
| 72 | mũi khoan f4-f5 | 63 | cái | mũi khoan f4-f5 | ||
| 73 | mũi khoan f5.5-f6.5 | 10 | cái | mũi khoan f5.5-f6.5 | ||
| 74 | mũi khoan f7 | 10 | cái | mũi khoan f7 | ||
| 75 | mũi khoan f10-f10.5 | 11 | cái | mũi khoan f10-f10.5 | ||
| 76 | đá mài f100 | 257 | viên | đá mài f100 | ||
| 77 | đá mài f180 | 475 | viên | đá mài f180 | ||
| 78 | đá mài f400 | 13 | viên | đá mài f400 | ||
| 79 | đá cắt f350 | 7 | viên | đá cắt f350 | ||
| 80 | ghen lụa f25 (3 màu) | 218 | m | ghen lụa f25 (3 màu) | ||
| 81 | khăn mặt | 206 | cái | khăn mặt | ||
| 82 | phấn viết | 223 | hộp | phấn viết | ||
| 83 | chổi đót quét sàn | 49 | cái | chổi đót quét sàn | ||
| 84 | chổi đót tăm | 482 | cái | chổi đót tăm | ||
| 85 | chổi sắt đánh rỉ | 100 | cái | chổi sắt đánh rỉ | ||
| 86 | búa thoát hiểm | 15 | cái | búa thoát hiểm | ||
| 87 | cán búa tay | 51 | cái | cán búa tay | ||
| 88 | dây rút nhựa | 2.422 | cái | dây rút nhựa | ||
| 89 | vòng đệm tròn | 4.870 | cái | vòng đệm tròn | ||
| 90 | băng dán cách điện (đen) | 833 | cuộn | băng dán cách điện (đen) | ||
| 91 | băng dán trong | 15 | cuộn | băng dán trong | ||
| 92 | băng dính 2 mặt | 21 | cuộn | băng dính 2 mặt | ||
| 93 | băng cao su non làm hãm | 2.869 | cuộn | băng cao su non làm hãm | ||
| 94 | bút bi TL | 192 | cái | bút bi TL | ||
| 95 | bút dạ viết bảng | 56 | cái | bút dạ viết bảng | ||
| 96 | bút xóa trắng TL | 276 | cái | bút xóa trắng TL | ||
| 97 | giấy keo trắng | 128 | m | giấy keo trắng | ||
| 98 | hộp xịt rửa nội thất (650ml/H) | 5 | hộp | hộp xịt rửa nội thất (650ml/H) | ||
| 99 | que hàn vảy bạc | 98 | kg | que hàn vảy bạc | ||
| 100 | nước rửa kính(580ml/chai) | 61 | chai | nước rửa kính(580ml/chai) | ||
| 101 | đầu từ bắn tôn | 8 | cái | đầu từ bắn tôn | ||
| 102 | gỗ ván vơnia 2ly | 30 | m2 | gỗ ván vơnia 2ly | ||
| 103 | lưỡi cắt gạch f100 | 10 | cái | lưỡi cắt gạch f100 | ||
| 104 | bột đá | 200 | kg | bột đá | ||
| 105 | dầu xịt ERP7 (150g/hộp) | 21 | hộp | dầu xịt ERP7 (150g/hộp) | ||
| 106 | sơn xịt LD (400ml/H) | 147 | hộp | sơn xịt LD (400ml/H) | ||
| 107 | nước tẩy rửa các loại | 100 | chai | nước tẩy rửa các loại | ||
| 108 | đinh các loại | 10 | kg | đinh các loại | ||
| 109 | đinh rút nhôm | 2 | kg | đinh rút nhôm | ||
| 110 | giấy nhám | 500 | tờ | giấy nhám | ||
| 111 | chổi sơn | 500 | cái | chổi sơn | ||
| 112 | khuy khoá MK | 30 | cái | khuy khoá MK | ||
| 113 | lô lăn sơn | 50 | cái | lô lăn sơn | ||
| 114 | tắc zét mk nhỏ | 80 | cái | tắc zét mk nhỏ | ||
| 115 | mũi tua vít 4 chấu | 10 | cái | mũi tua vít 4 chấu | ||
| 116 | mỏ lết LD | 10 | cái | mỏ lết LD | ||
| 117 | kìm điện | 10 | cái | kìm điện | ||
| 118 | phích cắm điện | 76 | cái | phích cắm điện | ||
| 119 | thước cuộn 3m | 21 | cái | thước cuộn 3m | ||
| 120 | hộp nút ấn on-off | 6 | cái | hộp nút ấn on-off | ||
| 121 | nắp an toàn ổ chắm điện | 5 | cái | nắp an toàn ổ chắm điện | ||
| 122 | công tắc 1 fa đảo chiều | 11 | cái | công tắc 1 fa đảo chiều | ||
| 123 | công tắc ba sino | 24 | cái | công tắc ba sino | ||
| 124 | súng bắn keo inox | 5 | cái | súng bắn keo inox | ||
| 125 | que hàn đồng | 5 | kg | que hàn đồng | ||
| 126 | que hàn inox HQ | 20 | kg | que hàn inox HQ | ||
| 127 | bầu khoan 13 TQ | 3 | cái | bầu khoan 13 TQ | ||
| 128 | bầu khoan côn M20 ĐL | 3 | cái | bầu khoan côn M20 ĐL | ||
| 129 | lưỡi cưa tiệp | 46 | cái | lưỡi cưa tiệp | ||
| 130 | lưỡi dao cắt giấy | 50 | cái | lưỡi dao cắt giấy | ||
| 131 | dao cắt giấy | 10 | cái | dao cắt giấy | ||
| 132 | nùi inox | 100 | cái | nùi inox | ||
| 133 | đế dính giấy nhám | 10 | cái | đế dính giấy nhám | ||
| 134 | cán búa tạ | 10 | cái | cán búa tạ | ||
| 135 | vít gỗ | 2.001 | cái | vít gỗ | ||
| 136 | đinh ghim bắn gỗ | 10 | hộp | đinh ghim bắn gỗ | ||
| 137 | vít tự khoan | 151.882 | cái | vít tự khoan | ||
| 138 | thép tròn tráng kẽm f2 | 83 | kg | thép tròn tráng kẽm f2 | ||
| 139 | thép tròn tráng kẽm f3 | 70 | kg | thép tròn tráng kẽm f3 | ||
| 140 | thép tròn tráng kẽm f4 | 53 | kg | thép tròn tráng kẽm f4 | ||
| 141 | vải nhám | 100 | m2 | vải nhám | ||
| 142 | bép cắt ga (Nhật) | 39 | cái | bép cắt ga (Nhật) | ||
| 143 | attomat c.rò 63A/0.03 | 4 | cái | attomat c.rò 63A/0.03 | ||
| 144 | attomat c.rò 2 cực 40A/0.03 | 4 | cái | attomat c.rò 2 cực 40A/0.03 | ||
| 145 | hít cửa inox | 6 | cái | hít cửa inox | ||
| 146 | máy khoan cầm tay BOSH 16RE | 5 | cái | máy khoan cầm tay BOSH 16RE | ||
| 147 | máy mài Boss GWS 2000-180 | 5 | cái | máy mài Boss GWS 2000-180 | ||
| 148 | bóng sưởi | 15 | cái | bóng sưởi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi