Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy và học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mẫu giáo Số 10 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy và học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946484 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 16:09:00 đến ngày 2021-09-29 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 771,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.157073E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị trong giáo dục hoặc trang thiết bị văn phòng.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 539.967.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.619.902.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam.4.2. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình (Có một đại lý (hoặc đại diện) có Ủy quyền của nhà sản xuất để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại địa điểm triển khai).4.3 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax…4.4 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo.4.5 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.4.6 Có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ theo quy định.4.7 Nhà thầu có cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: Thời gian giao thiết bị và lắp đặt thiết bị: 30 ngày |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung ≥ 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên:- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc quản lý chung hoặc cán bộ kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, Hoá đơn GTGT của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (scan bản dấu đỏ để chứng minh)).- Có kèm theo chứng minh thư nhân dân (Hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ≥ 2 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành: Điện – điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia ≥ 03 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, Hoá đơn GTGT của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (scan bản dấu đỏ để chứng minh)).- Có kèm theo chứng minh thư nhân dân (Hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân ≥ 4 người |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đầy đủ các ngành nghề:Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề sau: cơ khí, điện, mộc và Có kèm theo chứng minh thư nhân dân (Hoặc căn cước công dân) kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Mẫu giáo Số 10 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị dạy và học Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học của Trường Mẫu giáo số 10, quận Ba Đình 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; * Đối với các thiết bị: Đàn Piano - Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng trực tiếp của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền của hãng cho nhà thầu tham dự gói thầu; - Cam kết của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam cung cấp hàng hoá đúng tiến độ yêu cầu của E-HSMT; Cung cấp vật tư tiêu hao, phụ kiện thay thế trong thời gian >= 24 tháng và bảo hành thiết bị >=01 năm; * Đối với một số hàng hóa thông thường khác: Có giấy chứng nhận hàng hóa được sản xuất trên dây truyền ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 của nhà sản xuất (nếu có); - Đối cới các hàng hóa sản xuất bằng vật liệu gỗ thông yêu cầu đáp ứng các tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-1:2009, TCVN 8048-2:2009, TCVN 8048-3:2009, TCVN 8048-5:2009, TCVN 8048-6:2009, TCVN 2097:2015; - Nhà thầu cung cấp bản vẽ kỹ thuật đối với các sản phẩm: bàn máy tính, giá đồ chơi học liệu, bàn ăn chân gấp, ghế ăn chân gấp, cửa sổ lùa 4 cánh. + Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có catalogue và dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền tại Việt Nam, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh; + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu; + Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ; + Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối đối với các loại thiết bị nhà thầu không sản xuất kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của bên cung cấp. (Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); + Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSMT; |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mẫu giáo số 10 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BA ĐÌNH Địa chỉ: 25 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 3762 5079. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG TÀI CHÍNH – KẾ HOẠCH Địa chỉ: 25 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Địa chỉ: 25 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn máy tính | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 2 | Bài học xúc hạt với thìa to | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 3 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 4 | Bài học quét và hót hạt đậu | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 5 | Bài học vắt nước với bọt biển | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 6 | Bài học rót nước với bình đục có tay cầm | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 7 | Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốc | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 8 | Tập cài cúc nút to | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 9 | Tập đóng mở khóa giày | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 10 | Tập kéo khóa | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 11 | Tập đóng mở cúc bấm | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 12 | Tập đòng mở cúc gài | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 13 | Bộ khóa cửa kiểu 1 | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 14 | Bộ đóng mở ốc vít 1 | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 15 | Bảng xúc giác dài | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 16 | Các thanh phân biệt nhiệt độ A | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 17 | Bộ lọ phân biệt mùi QT | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 18 | Hộp phân biệt âm thanh | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 19 | Bài học pha 3 màu | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 20 | Bài học xúc hạt với thìa nhỏ | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 21 | Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 22 | Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khác | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 23 | Bài học sử dụng đũa có hướng dẫn | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 24 | Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong) | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 25 | Bài học pha 6 màu | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 26 | Bài học quét và hót rác trên sàn nhà | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 27 | Tập cài cúc nút nhỏ | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 28 | Tập thắt dây giày 1 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 29 | Tập thắt dây chéo | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 30 | Bộ đóng mở ốc vít 2 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 31 | Tập đóng mở khóa giày | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 32 | Bộ khóa cửa kiểu 2 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 33 | Tập dùng cúc gài | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 34 | Bộ hình trụ có núm | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 35 | Bảng xúc giác dài | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 36 | Bảng xúc giác ngắn | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 37 | Các thanh phân biệt nhiệt độ B | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 38 | Bộ lọ phân biệt mùi QT | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 39 | Hộp phân biệt âm thanh | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 40 | Bài học quét và hót rác trên sàn nhà | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 41 | Bài học sử dụng đũa không hướng dẫn | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 42 | Bài học chải tóc, cặp tóc, đeo bờm | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 43 | Bài học dùng trà và mời trà | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 44 | Tập thắt nơ | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 45 | Tập sử dụng kim găm | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 46 | Tập đóng mở thắt nịt | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 47 | Tập thắt dây giày 2 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 48 | Bộ khóa cửa 3 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 49 | Bộ đóng mở ốc vít 3 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 50 | Bộ các hình thái của đất và nước | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 51 | Thẻ các hình thái của đất và nước | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 52 | Bảng các hành tinh trong hệ mặt trời | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 53 | Sơ đồ hệ mặt trời | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 54 | Quả địa cầu cát | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 55 | Hộp phân biệt âm thanh | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 56 | Bộ lọ phân biệt mùi QT | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 57 | Bộ phân biệt nhiệt độ | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 58 | Bộ các khối hình học QT | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 59 | Khay tập viết chữ cát | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 60 | Mũi tên số cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 61 | Hộp đựng mũi tên cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 62 | Hộp chữ cái tách rời | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 63 | Bảng trọng lượng | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 64 | Bài học xúc hạt với thìa to | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 65 | Tập cài cúc nút to | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 66 | Tập đóng mở khóa giày | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 67 | Tập kéo khóa | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 68 | Tập đóng mở cúc bấm | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 69 | Tập đóng mở cúc gài | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 70 | Bộ lọ phân biệt mùi QT | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 71 | Hộp phân biệt âm thanh | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 72 | Đàn Piano điện | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 73 | Gía đồ chơi học liệu | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 74 | Sân khấu mi ni | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 75 | Gía đồ chơi học liệu | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 76 | Bộ đồ chơi xếp hình xây dựng (gạch lego to) | 5 | thùng | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 77 | Bộ đồ chơi xếp hình lego theo chủ đề | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 78 | Gía đồ chơi học liệu | 6 | cái | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 79 | Bàn máy tính | 1 | cái | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 80 | Gía đồ chơi học liệu | 6 | cái | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 81 | Bàn và ghế đọc sách (1 bàn+ 4 ghế) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 82 | Bàn ăn chân gấp | 8 | cái | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 83 | Ghế ăn chân gấp | 50 | cái | Mô tả chi tiết chương V | ||
| 84 | Cửa sổ nhôm kính lùa trên tường | 13 | bộ | Mô tả chi tiết chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.157073E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị trong giáo dục hoặc trang thiết bị văn phòng.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 539.967.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.619.902.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam.4.2. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình (Có một đại lý (hoặc đại diện) có Ủy quyền của nhà sản xuất để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại địa điểm triển khai).4.3 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax…4.4 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo.4.5 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.4.6 Có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ theo quy định.4.7 Nhà thầu có cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: Thời gian giao thiết bị và lắp đặt thiết bị: 30 ngày | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung ≥ 1 người | 1 | Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên:- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc quản lý chung hoặc cán bộ kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, Hoá đơn GTGT của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (scan bản dấu đỏ để chứng minh)).- Có kèm theo chứng minh thư nhân dân (Hoặc căn cước công dân). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật ≥ 2 người | 2 | Bằng đại học chuyên ngành: Điện – điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia ≥ 03 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình nhân sự chủ chốt đã tham gia bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, Hoá đơn GTGT của hợp đồng được kê khai về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (scan bản dấu đỏ để chứng minh)).- Có kèm theo chứng minh thư nhân dân (Hoặc căn cước công dân). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân ≥ 4 người | 4 | Có đầy đủ các ngành nghề:Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề sau: cơ khí, điện, mộc và Có kèm theo chứng minh thư nhân dân (Hoặc căn cước công dân) kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi