Gói thầu: Gói số 01: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938107-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210862577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn dựa trên kết quả vay vốn ngân hàng Thế giới và vốn đối ứng của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 16:16:00 đến ngày 2021-10-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,769,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất và độ phức tạp của gói thầu: Hợp đồng thi công tương tự phải là công trình cấp nước sinh hoạt thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; hợp đồng phải tương tự có các hạng mục thi công chính như: hạng mục thi công đầu mối, hạng mục Cụm xử lý lọc, Hệ thống tuyến ống..; các công việc tương tự trong hợp đồng phải đạt 70% giá trị trở lên.Lưu ý: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh hợp đồng kê khai của nhà thầu như sau: Bản phô tô công chứng hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (bản công chứng); Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị Quyết toán A-B của hợp đồng hoặc hồ sơ Quyết toán A-B(nếu có); biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có); Tài liệu của nhà thầu phải trung thực, nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào kê khai không trung thực thì được coi là hành vi “gian lận” và E-HSDT sẽ bị đánh giá là không đáp ứng E-HSMT (không đạt).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Cán bộ quản lý công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa các loại
- Đặc điểm thiết bị (>=150 lít)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (>= 1,5kw)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Công suất >= 750 w)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 790w
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (>= 23kw)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (bán điện tử hoạch máy cơ)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (>= 2.2kw)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (>= 5kw)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt (hàn ống HDPE hoặc ống nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (máy đầm tay)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Xây lắp công trình
Cấp NSH bản Nà Lang + Bum Nưa xã Bum Nưa huyện Mường Tè
05 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn dựa trên kết quả vay vốn ngân hàng Thế giới và vốn đối ứng của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đoàn Kết - Thành Phố Lai Châu – Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch &VSMT nông thôn tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3792.648
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Những yêu cầu của nhà tài trợ (Ngân hàng Thế giới):Các doanh nghiệp nhà nước phụ thuộc các cơ quan: Tỉnh Lai Châu, Bộ Nông nghiệp và PTNT, Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu sẽ không được tham gia. Các doanh nghiệp và cá nhân trong danh sách cấm hoặc đình chỉ của địa phương, quốc gia hay Ngân hàng Thế giới sẽ không được tham gia.


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đoàn Kết - Thành Phố Lai Châu – Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch &VSMT nông thôn tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3792.648


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc hồ sơ tương đương; - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019, 2020); - Xác nhận không còn nợ đọng thuế đến hết năm 2020 của cơ quan thuế; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu tài chính 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019, 2020); - Bản cam kết ghi rõ: Tự ứng vốn để thi công trước gói thầu nếu trúng thầu mà không phụ thuộc vào nguồn kinh phí từ Chủ đầu tư. Đảm bảo tiến độ để được kiểm đếm đấu nối hoạt động năm 2021 (đến 31/12/2021 phải hoàn thành 100% khối lượng thi công) và kiểm đếm bền vững công trình sau 02 năm kể từ ngày bản giao đưa vào sử dụng. Phải đạt các tiêu chí theo cam kết với nhà tài trợ khi được cơ quan kiểm toán, kiểm đếm của nhà tài trợ xác nhận. Nếu đạt được các tiêu chí đầu ra của chương trình, căn cứ vào nguồn vốn cấp phát Chủ đầu tư xem xét thanh toán cho nhà thầu theo quy định. Ngược lại, Chủ đầu tư có quyền từ chối thanh toán và nhà thầu phải chịu trách nhiệm nếu kết quả kiểm đếm không đạt. Chi tiết có thể tham khảo tại chủ đầu tư; - Các hồ sơ,tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Năng lực tài chính, năng lực nhân sự, năng lực máy móc thiết bị, năng lực hợp đồng tương tự …); - Thuyết minh biện pháp kỹ thuật và các tài liệu khác kèm theo. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các hồ sơ nêu trên khi được được Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch &VSMT nông thôn tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3792.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nước sạch &VSMT nông thôn tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3792.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nước sạch &VSMT nông thôn tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3792.648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133 876 501; Số fax: 02133 876 437
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐẦU MỐI
1Đào cuội sỏi suối TCMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC56,7m3
2Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC75,42m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC22,21m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC51,19m3
5BTCT tấm nắp ĐS M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,325m3
6BTCT tấm nắp đổ trực tiếp M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,27m3
7BTCT bọc đập + STN M200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC13,28m3
8BT độn 30% đá hộc M150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC15,855m3
9Đá hộc trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6,795m3
10BTCT tường M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC25,353m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,185m3
12BT chèn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4m3
13BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,705m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,239100m2
15Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,9792100m2
16Ván khuôn tấm nắp đổ trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,027100m2
17Ván khuôn tấm đan ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,018100m2
18ống thép TK dẫn nước DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,06100m
19ống thép TK xả cặn + xả tràn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,12100m
20ống PVC fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,13100m
21Crophin fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
22Cút cong thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
23Măng xông thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5cái
24Kép thép D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10cái
25Rắc co thép D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
27Khâu nối ren ngoài fi 110x2''Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
28Mối hàn điện lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC500mối
29Thép trong BT tấm nắp ĐS fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,023tấn
30Thép lưới chắn rác fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1642tấn
31Thép bọc đập + STN fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,727tấn
32Thép tường fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,7718tấn
33Thép tường fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,6474tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5cấu kiện
35*Dẫn dòng thi công đầu mối0.010.0
36Đào cuội sỏi suối TCMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10,97m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC42,56m3
38ống dẫn dòng HDPE fi 125Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,46100m
39Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC20ca
B HẠNG MỤC 2: TUYẾN ỐNG DẪN + CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
11. Tuyến ống dẫn từ cọc D3 đến cọc H1500.010.0
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC762,5m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC724,3m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,3546100m
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1418100m2
6ống HDPE fi 110 dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC22,4951100m
7ống HDPE fi 90 dày 5.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC23,0514100m
8ống thép đen lồng ngoài DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,35100m
9ống thép TK lồng ngoài DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,08100m
10Cút cong nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC25cái
11Cút cong nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC25cái
12Đầu nối fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC47cái
132. Tuyến ống dẫn từ cọc h150 vào hệ thống cấp nước0.010.0
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1.082,77m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC193,41m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1.231,42m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC142,61m3
18BT nền M150 đổ trả mặt đường, sânMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC142,61m3
19Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,138100m
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0552100m2
21ống HDPE PN10 fi 110 dày 6.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC15,9646100m
22ống HDPE PN10 fi 90 dày 5.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,7453100m
23ống HDPE PN10 fi 75 dày 4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,8436100m
24ống HDPE PN10 fi 50 dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC23,9854100m
25ống HDPE PN10 fi 32 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC35,6738100m
26ống HDPE PN16 fi 20 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC42,979100m
27ống thép đen lồng ngoài DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,5100m
28ống thép TK lồng ngoài DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,14100m
29Đầu nối fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC15cái
30Đầu nối fi 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7cái
31Đầu nối fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC25cái
32Đầu nối fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC20cái
33Đầu nối fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC16cái
34Cút cong nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC20cái
35Cút cong nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10cái
36Cút cong nhựa fi 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10cái
37Cút cong nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC30cái
38Cút cong nhựa fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC40cái
39Tê nhựa fi 90-75-32Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
40Tê nhựa fi 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7cái
41Tê nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC19cái
42Tê nhựa fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
43Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
44Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC25cái
45Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC125cái
46Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC247cái
473. Sửa chữa bể tập trung đã có tại cọc H150, V=34.34m30.010.0
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC26,36m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC15,26m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,334m3
51Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9,979m3
52Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10,164m3
53Vữa lót M50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC20,32m2
54BTCT tấm nắp đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,205m3
55BTCT tấm nắp bể đổ trực tiếp M200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,368m3
56BTCT tường bể M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,94m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,024m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,376m3
59BT tường M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,654m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,471m3
61BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,776m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC82,46m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC66,8m2
64Đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC49,31m2
65Ván khuôn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0717100m2
66Ván khuôn tấm nắp đổ trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,248100m2
67Ván khuôn tấm nắp ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0107100m2
68Thép trong BT bể fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,5508tấn
69Thép trong BT bể fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,219tấn
70Thép đều cạnh L70x70x5Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC82,86kg
71Thép trong BT tấm nắp ĐS fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0165tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5cấu kiện
734. Phụ kiện SC bể tập trung0.010.0
74ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,12100m
75ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,12100m
76ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,06100m
77ống dẫn xả cặn, xả thải HDPE fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,6100m
78Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
79Crphin đầu ống DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
80Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
81măng xông fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8cái
82Kép thép fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7cái
83Rắc co thép fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
84Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
85Van phao DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
86Măng xông thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8cái
87Kép thép fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
88Rắc co thép fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
89Crphin DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
90Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
91Măng xông thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
92Kép thép fi 65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
93Rắc co thép fi 65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
94Khâu nối ren ngoài d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
95Khâu nối ren ngoài d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
96Khâu nối ren ngoài d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
975. Bệ đỡ trạm lọc áp lực0.010.0
98Đào đất cấp III bằng máy gầu 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,7488100m3
99Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,87m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,317m3
101BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,052m3
102Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0408100m2
103Thép trong BT bệ đỡ fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1094tấn
104Thép trong BT bệ đỡ fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0744tấn
1056. Nhà quản lý + chứa hóa chất khử trùng0.010.0
106Đào đất cấp III thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC11,56m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0818100m3
108Gạch xây móng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,516m3
109Gạch xây tường M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9,83m3
110Gạch xây gờ trên mái M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,81m3
111Gạch xây bậc lên xuống M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,168m3
112BTCT dầm móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,053m3
113BTCT giằng tường + dầm mái M200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,85m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,794m3
115BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,264m3
116Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC15,11m2
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC68,98m2
118Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC45,6m2
119Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC17,94m2
120Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9m2
121Láng nền nhà + bậc lên xuống M100 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,08m2
122ống nhựa thoát nước UPVC fi 63Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,12100m
123Cút cong thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
124Cút cong nhựa UPVC fi 63Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12cái
125Cửa đi BxH= (0.9x2.2m thép hộp mạ kẽm dày 1.4mm hàn tạo khung, bịt tôn bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1bộ
126Cửa sổ BxH=2*( 0.55x1.3)m thép hộp mạ kẽm dày 1.4mm hàn tạo khung bịt tôn bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2bộ
127Bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
128Bản lề cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8cái
129khóa cửa đi ra vào nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
130khung hoa sắt cửa sổ BxH=110x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2bộ
131Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2bộ
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,005100m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC75,09m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC54,6m2
135Thép dầm móng nhà fi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1765tấn
136Thép dầm móng nhà fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0427tấn
137Thép dầm móng nhà fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0323tấn
138Thép giằng + dầm tường fi 6+ 8Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0172tấn
139Thép dầm mái fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1395tấn
140Thép sàn mái fi 6+8Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,174tấn
1417. Hàng rào + cổng bảo vệ0.010.0
142Đào đất cấp III thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,84m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,96m3
144Gạch xây móng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,644m3
145Gạch xây trụ M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,745m3
146Gạch xây tường M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,781m3
147Vữa lót M50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,82m2
148Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC21,53m2
149Thép lưới hàng rào B40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8,55m2
150Đường hàn điện dự ướcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1m
151Mối hàn điện dự ướcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC180mối
152Khoan lỗ fi 12, sâu 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC50lỗ
153Cổng sắt thép hộp mạ kẽm dày 1.4mm kt bxh=1.6x2.2mMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1bộ
154Bản lề cổng ra vàoMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6bộ
155Khóa việt tiêpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1bộ
156Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC99,53kg
157Thép vuông 10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,85kg
158Sơn chống thấm ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC21,53m2
159Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,52m2
1608. Bể tập trung điều tiế V=100m3 + rãnh thoát nước0.010.0
161Đào đất cấp III bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,6135100m3
162Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,23m3
163Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10,17m3
164BTCT tấm nắp đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,391m3
165BTCT tấm nắp bể đổ trực tiếp M200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,135m3
166BTCT tường bể M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC26,277m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC21,72m3
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,024m3
169BT rãnh thoát nước M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,702m3
170BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,657m3
171Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC95,68m2
172Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC42,3m2
173Đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC137,98m2
174Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,2928100m2
175Ván khuôn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,2312100m2
176Ván khuôn tấm nắp đổ trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,423100m2
177Ván khuôn tấm nắp ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0195100m2
178Tôn dày 3mm chống thấm mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC11,36m2
179ống TTK dẫn nước vào hệ thống DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,06100m
180ống TTK dẫn nước vào bể + xả cặn + xả tràn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,24100m
181ống HDPE fi 110 dày 6.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,6100m
182Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
183Crophin fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
184Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
185Khâu nối ren ngoài D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
186Cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10cái
187Măng xông thép fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC11cái
188Kép thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
189Rắc co thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
190Thép trong BT tường bể fi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,5064tấn
191Thép trong BT tường bể fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,5759tấn
192Thép trong BT bản đáy bể fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,4376tấn
193Thép trong BT bản đáy bể fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,2895tấn
194Thép dầm móng bể fi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,5397tấn
195Thép dầm móng bể fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1178tấn
196Thép trong BT tấm nắp bể đổ trực tiếp fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,2398tấn
197Thép trong BT tấm nắp bể đổ trực tiếp fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1656tấn
198Thép bậc lên xuống fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0379tấn
199Thép đều cạnh L70x70x5Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC117,29kg
200Thép trong BT tấm nắp ĐS fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0338tấn
201Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10cấu kiện
202ống nhựa đục lỗ PVC D=90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,03100m
203Cút cong PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
2049. Mố néo đỡ ống qua khe tại cọc H155-H1560.010.0
205Đào đất cấp III thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC13,27m3
206Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8,49m3
207BT bản đáy M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,446m3
208BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,195m3
209Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,168100m2
210ống thép đen lồng ngoài DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,12100m
211Cáp lụa căng giữa đỡ ống fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC28m
212Thép mố néo căng cáp fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12,63kg
213Dây thép buộc liên kết đỡ ống fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,78kg
214Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cặp bích
215Cóc khóa cáp fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC20cái
21610. Hố van xả cặn trên tuyên bxhxl=80x70x80cm (3 hố)0.010.0
217Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,47m3
218Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,46m3
219BTCT tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,21m3
220Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,948m3
221BT lót M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,15m3
222Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1296100m2
223Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0132100m2
224Khóa việt tiệp nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
225Thép đều cạnh L70*70*5Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC96,84kg
226Thép trong BT tấm nắp fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0147tấn
227Thép tai nắp hố van phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,41kg
228Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cấu kiện
229ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,021100m
230Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
231Tê thép fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
232măng xông fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
233Kép thép fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10cái
234Rắc co thép fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
235ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,042100m
236Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
237Tê thép fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
238Kép thép fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC20cái
239Rắc co thép fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
240Khâu nối ren ngoài d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
241Khâu nối ren ngoài d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
24211. Hố van xả khí trên tuyến bxhxl=60x60x60cm có 05 hố0.010.0
243Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,1m3
244Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,9m3
245BTCT tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,225m3
246Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,245m3
247BT lót M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,205m3
248Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,168100m2
249Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,018100m2
250Khóa việt tiệp nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5cái
251Thép đều cạnh L70*70*5Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC129,15kg
252Thép trong BT tấm nắp fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0245tấn
253Thép tai nắp hố van phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12,35kg
254Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10cấu kiện
25512. Phụ kiện hố van cọc H230.010.0
256Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
257Tê thép D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
258Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cặp bích
259Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2bộ
260ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,014100m
26113. Hố van xả khí cọc H137 (02 hố)0.010.0
262Lắp đặt van xả khí, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
263Tê thép fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
264Măng xông thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8cái
265Kép thép fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12cái
266Rắc co thép fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
267Khâu nối ren ngoài d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
268ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,056100m
26914. Hố van xả khí cọc N14.440.010.0
270Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
271Tê thép D=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
272Măng xông thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
273Kép thép D=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
274Rắc thép D=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
275Khâu nối ren ngoài fi 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
276ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,014100m
27715. Hố van xả khí cọc N13.40.010.0
278Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
279Tê thép fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
280măng xông fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
281Kép thép fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
282Rắc co thép fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
283Khâu nối ren ngoài d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
284ống thép tráng kẽm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,014100m
28516. Hố van giảm áp trên tuyến bxhxl=80x70x80 3 hố0.010.0
286Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,47m3
287Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,46m3
288BTCT tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,21m3
289Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,948m3
290BT lót M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,15m3
291Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1296100m2
292Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0132100m2
293Khóa việt tiệp nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
294Thép đều cạnh L70*70*5Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC96,48kg
295Thép trong BT tấm nắp fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0242tấn
296Thép tai nắp hố van phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,41kg
297Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cấu kiện
29817. Phụ kiện hố van giảm áp tại cọc H80, H1770.010.0
299Van giảm áp lăp bằng bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
300Van đóng mở lắp bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
301Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cặp bích
302măng xông fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
303Kép thép fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
304Khâu nối ren ngoài d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
305ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,014100m
30618. Hố van giảm áp tại cọc H1660.010.0
307Van giảm áp lắp bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
308Van đóng mở DN65 lắp bíchMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
309Bích thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cặp bích
310Măng xông thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
311Kép thép fi 65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
312Khâu nối ren ngoài d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
313ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,007100m
31419.Hố van điều tiết trên tuyến bxhxl=80x70x80 , 09 hố0.010.0
315Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC13,14m3
316Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,38m3
317BTCT tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,63m3
318Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,844m3
319BT lót M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,45m3
320Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,3888100m2
321Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0396100m2
322Khóa việt tiệp nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9cái
323Thép đều cạnh L70*70*5Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC290,52kg
324Thép trong BT tấm nắp fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0726tấn
325Thép tai nắp hố van phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC22,23kg
326Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC18cấu kiện
32719. Phụ kiện hố van ĐT tại cọc H810.010.0
328Tê thép fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
329măng xông fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
330Kép thép fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
331Rắc co thép fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
332Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
333Măng xông thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
334Kép thép fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
335Rắc co thép fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
336Côn thu DN100-80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
337Khâu nối ren ngoài d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
338Khâu nối ren ngoài d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
339ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,007100m
340ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,014100m
34120. Phụ kiện hố van ĐT cọc H1950.010.0
342Tê thép fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
343măng xông fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
344Kép thép fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
345Rắc co thép fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
346Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
347Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
348măng xông fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
349Kép thép fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
350Rắc co thép fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
351Côn thu DN100-40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
352Khâu nối ren ngoài d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
353Khâu nối ren ngoài d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
354ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,014100m
355ống thép tráng kẽm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,007100m
35621. Phụ kiện hố van cọc H1980.010.0
357Tê thép fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
358măng xông fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
359Kép thép fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
360Rắc co thép fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
361Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
362Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
363Măng xông thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
364Kép thép fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
365Rắc co thép fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
366Côn thu DN100-80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
367Khâu nối ren ngoài d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
368Khâu nối ren ngoài d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
369ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,014100m
370ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,007100m
37122. Phụ kiện hố van ĐT cọc H2080.010.0
372Tê thép fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
373Măng xông thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
374Kép thép fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
375Rắc co thép fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
376Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
377Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
378măng xông fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
379Kép thép fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
380Rắc co thép fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
381Côn thu DN80-25Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
382Khâu nối ren ngoài d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
383Khâu nối ren ngoài d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
384ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,014100m
385ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,007100m
38623. Phụ kiện hố van cọc H206, H212, N14.2, N14.110.010.0
387Tê thép fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
388Măng xông thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC16cái
389Kép thép fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC24cái
390Rắc co thép fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8cái
391Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
392Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
393Kép thép fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC16cái
394Rắc co thép fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
395măng xông fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8cái
396Côn thu DN80-40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
397Khâu nối ren ngoài d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8cái
398Khâu nối ren ngoài d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
399ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,056100m
400ống thép tráng kẽm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,028100m
40124. Phụ kiện hố van ĐT cọc H2160.010.0
402Tê thép fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
403Măng xông thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
404Kép thép fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5cái
405Rắc co thép fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
406Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
407Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
408Măng xông thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
409Kép thép fi 65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
410Rắc co thép fi 65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
411măng xông fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
412Kép thép fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
413Rắc co thép fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
414Côn thu DN80-65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
415Côn thu DN80-40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
416Khâu nối ren ngoài d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
417Khâu nối ren ngoài d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
418Khâu nối ren ngoài d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
419ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,007100m
420ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,007100m
421ống thép tráng kẽm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,007100m
42225. Hố van ĐT trên tuyến bxhxl=60x60x60, 09 hố0.010.0
423Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9,18m3
424Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,22m3
425BTCT tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,405m3
426Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,241m3
427BT lót M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,369m3
428Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,3024100m2
429Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0324100m2
430Khóa việt tiệp nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9cái
431Thép đều cạnh L70*70*5Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC232,47kg
432Thép trong BT tấm nắp fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0441tấn
433Thép tai nắp hố van phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC22,23kg
434Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC18cấu kiện
43526. Phụ kiện hố van ĐT tại cọc H184, H184A, H2190.010.0
436Tê thép fi 65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
437Măng xông thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12cái
438Kép thép fi 65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC18cái
439Rắc co thép fi 65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
440Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
441Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
442măng xông fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
443Kép thép fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12cái
444Rắc co thép fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
445Côn thu D65-40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
446Khâu nối ren ngoài d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
447Khâu nối ren ngoài d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
448ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,042100m
449ống thép tráng kẽm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,021100m
45027. Phụ kiện hố van ĐT cọc N14.22, N14.29, N14.470.010.0
451Tê thép fi 65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
452Măng xông thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12cái
453Kép thép fi 65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC18cái
454Rắc co thép fi 65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
455Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
456Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
457măng xông fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
458Kép thép fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12cái
459Rắc co thép fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
460Côn thu D65-40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
461Khâu nối ren ngoài d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
462Khâu nối ren ngoài d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
463ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,042100m
464ống thép tráng kẽm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,021100m
46528. Phụ kiện hố van ĐT tại N17.40.010.0
466Tê thép fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
467măng xông fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
468Kép thép fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC11cái
469Rắc co thép fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
470Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
471Khâu nối ren ngoài d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
472ống thép tráng kẽm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,021100m
47329. Phụ kiện hố van ĐT cọc H2160.010.0
474Tê thép fi 65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
475Măng xông thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
476Kép thép fi 65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5cái
477Rắc co thép fi 65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
478Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
479Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
480măng xông fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
481Kép thép fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
482Rắc co thép fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
483măng xông fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
484Kép thép fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
485Rắc co thép fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
486Côn thu D65-40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
487Côn thu D65-25Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
488Khâu nối ren ngoài d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
489Khâu nối ren ngoài d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
490Khâu nối ren ngoài d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
491ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,007100m
492ống thép tráng kẽm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,007100m
493ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,007100m
49430. Phụ kiện hố van ĐT tại cọc N14.22, N14.29, N14.470.010.0
495Tê thép fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
496măng xông fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12cái
497Kép thép fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC18cái
498Rắc co thép fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
499Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
500Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
501măng xông fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
502Kép thép fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12cái
503Kép thép fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
504Côn thu DN40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
505Khâu nối ren ngoài d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
506Khâu nối ren ngoài d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
507ống thép tráng kẽm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,042100m
508ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,021100m
50931. Đầu cấp nước 398 ĐH0.010.0
510Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,592m3
511BT bản đáy M200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,592m3
512ống HDPE PN16 fi 20 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,98100m
513Măng xông ren trong HDPE fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC398cái
514Vòi nhựa cấp nước fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC398cái
515Van cánh bướm fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC398cái
516Đồng hồ đo lưu lựng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC398cái
517Hộp tôn bảo vệ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC398cái
518Cút cong nhựa HDPE DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC796cái
519Bộ kìm kẹp vận hànhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1bộ
520Rắc co kim loại đuôi đồng hồ fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC796cái
521Khâu nối ren trong HDPE fi 20x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC398cái
522Khâu nối ren ngoài HDPE fi 20x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC398cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất và độ phức tạp của gói thầu: Hợp đồng thi công tương tự phải là công trình cấp nước sinh hoạt thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; hợp đồng phải tương tự có các hạng mục thi công chính như: hạng mục thi công đầu mối, hạng mục Cụm xử lý lọc, Hệ thống tuyến ống..; các công việc tương tự trong hợp đồng phải đạt 70% giá trị trở lên.Lưu ý: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh hợp đồng kê khai của nhà thầu như sau: Bản phô tô công chứng hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (bản công chứng); Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị Quyết toán A-B của hợp đồng hoặc hồ sơ Quyết toán A-B(nếu có); biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có); Tài liệu của nhà thầu phải trung thực, nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào kê khai không trung thực thì được coi là hành vi “gian lận” và E-HSDT sẽ bị đánh giá là không đáp ứng E-HSMT (không đạt).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Cán bộ quản lý công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa các loại (>=150 lít)2
2 Máy đầm dùi (>= 1,5kw)2
3 Máy bơm nước (Công suất >= 750 w)2
4 Máy khoan bê tông >= 790w2
5 Máy hàn (>= 23kw)2
6 Máy đầm bàn >= 1kw2
7 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình (bán điện tử hoạch máy cơ)1
8 Máy cắt thép, uốn thép (>= 2.2kw)2
9 Máy phát điện (>= 5kw)1
10 Máy hàn nhiệt (hàn ống HDPE hoặc ống nhựa) Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
11 Máy đầm cóc (máy đầm tay)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->