Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210956035-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210950115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư xây dựng, nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 16:14:00 đến ngày 2021-10-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,451,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.735E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công tối thiểu công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.716.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.432.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô Tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận chuyển vật liệu lên cao
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Trụ sở UBND xã, nhà văn hóa trung tâm xã Tây Giang; Hạng mục: Nhà văn hóa trung tâm và các hạng mục phụ trợ.
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư xây dựng, nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty cổ phần kiến trúc Quy hoạch và đầu tư xây dựng Hà Nội chi nhánh Thái Bình, Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải; + Tư vấn lập HSMT; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; + Tư vấn đánh giá HSDT; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội;


- Bên mời thầu: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Chứng chỉ hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải; Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải; Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải; Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9315100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,2216m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,7941m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5672100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1345100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1345100m3/1km
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V209,5532100m
8Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,5285m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,3485m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V116,6195m3
11Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1662100m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1662100m3
13Vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1662100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,1185m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,2433m3
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8306100m2
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4944100m2
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4582100m2
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8931100m2
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,252100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6734tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,657tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2997tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0329tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,582tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5473tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,327tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9038tấn
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,5565m3
30Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V97,5326m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3771100m3
32Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,4124m3
33Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7083100m
34Kè tôn tấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5638100m2
35Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1762100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9582m3
37Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0653100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1305100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1305100m3/1km
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8276m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1554m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2543m3
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4928m3
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0169100m2
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0241100m2
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0262100m2
47Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0839tấn
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0303tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
50Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5509m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,0946m2
52Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6057m2
53Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,7003m2
54Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,6kg
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,9365m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,0765m3
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V109,2418m3
58Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0924100m3
59Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0924100m3
60Vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0924100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,0248m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6523m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3721m3
64Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8691100m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4777100m2
66Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2749100m2
67Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,7914100m2
68Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2537100m2
69Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7092tấn
70Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5294tấn
71Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1379tấn
72Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1811tấn
73Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4194tấn
74Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4026tấn
75Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,3143tấn
76Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0109tấn
77Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0793tấn
78Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2191tấn
79Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0489tấn
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V184,0971m3
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4514m3
82Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,242m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,7918m3
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V416,1916m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V547,77m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.276,914m2
87Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V893,4282m2
88Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V694,628m2
89Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.377,944m
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V385,32m
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3757m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.915,0102m2
93Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V660,7201m2
94Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V179,9121m2
95Bậc cầu thang lắt đs Granit màu đên kết hợp với màu đỏ vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,922m2
96Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V340,9m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu kỹ thuật chương V340,9m2
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,3073m3
99Tôn nền hành lang cos +3.9m bằng xỉ than dày 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,5158m3
100Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,5158m3
101Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V569,5752m2
102Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V512,3488m2
103Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023 m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,3721m2
104Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,7864m2
105Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,6608m2
106Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94,707m2
107Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật chương V269,912m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V269,912m2
109Sx cửa đi nhôm hệ 65, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Bao gồm cả phụ kiện, PK nhập khẩu)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,06m2
110Sx cửa sổ nhôm hệ 65, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Bao gồm cả phụ kiện, PK nhập khẩu)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,69m2
111Sx vách kính nhôm hệ 65, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Bao gồm cả phụ kiện, PK nhập khẩu)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,16m2
112Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V146,75m2
113Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,16m2
114Sản xuất INOX cửa + vách kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V603,1kg
115Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72,69m2
116SX lan can INOX hành langTheo yêu cầu kỹ thuật chương V423,8364kg
117Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,2m2
118Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,796m2
119Bản lề 6 lỗ INOX 304 GEKO-BL6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
120Chân INOX 304V1 cao 150, kẹp 12 tăng chỉnh lên 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34chân
121Khóa cửa WD1 304V (KH304V)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
122SX lan can INOX cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250,1271kg
123Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,325m2
124Quả cầu INOX D120 + mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
125Đinh vít M10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5hộp
126Mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
127Ngỗng thép D30 chôn vào bậc liên kết với trụ INOXTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
128Vật liệu đắp các chi tiết đầu cột và chân côtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58cái
129Đắp các chi tiết mặt tiền + các khoá phào + các chi tiết táp nôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30công
130Nhân công kẻ vẽ giả đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10công
131Chữ nổi INOX gương kính màu vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,92m2
132Ống nhựa thoát nước mái cos +3.9m D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
133Ống nhựa thoát nước hành lanh D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
134Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,2077tấn
135Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5156tấn
136Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,0673tấn
137Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8048tấn
138Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,208tấn
139Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,515tấn
140Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,067tấn
141Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,805tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V773,7226m2
143Công tác lợp mái bằng tấm lợp OndulineTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6809100m2
144Tấm tôn xối ngược bằng INOXTheo yêu cầu kỹ thuật chương V161,772kg
145Sản xuất, lắp dựng móc treo quạt trần (Vật liệu, nhân công lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V538,74kg
146Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V344,92m2
147Phào nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V108md
148Thanh ty treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V748md
149Khung khẩu hiệu hội trường bằng INOX hộp 40*80*1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V178,41kg
150Tấm nhựa Ancoret màu đỏ bọc khung khẩu hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,55m2
151Chữ nổi bằng INOX gương kính màu vàng dày 1mm (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh - muôn năm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,95m2
152Thanh riềm 15x15 màu vàng bắt vítTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17md
153Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,32100m2
154Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7456100m2
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,08100m
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
158Rọ chắn rác bằng INOXTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
159Phễu thu nước bằng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
160Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V108cái
161Dây nối nguồn CXV 2 lõi ký hiệu: CU/XLPE/PVC 2x35mm2 công suất chịu tải Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
162Dây trục chính CXV 2 lõi ký hiệu: CU/XLPE/PVC 2x10mm2 công suất chịu tải Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
163Dây trục chính VC 2x4mm2, công suất chịu tải Theo yêu cầu kỹ thuật chương V130m
164Dây điện VC 2x2.5mm2, công suất chịu tải Theo yêu cầu kỹ thuật chương V230m
165Dây điện VC 2x1.5mm2, công suất chịu tải Theo yêu cầu kỹ thuật chương V850m
166Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.210m
167Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
168Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53hộp
169Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
170Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37cái
171Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bảng
172Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bảng
173Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bảng
174Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bảng
175Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤15ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
176Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
177Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
178Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25hộp
179Hạt công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
180Đèn mắt trâu mặt đá 24W-220V (Downlight âm trần mạ hoa văn D90)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103cái
181Đèn LED dây 3 chíp 12V màu trắng, dánTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
182Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
183Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
184Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45bộ
185Đèn LED vuông 300*300*38-24WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
186Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
187Tủ điện tổng 300*200*150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
188Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8máy
189Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
190Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
191Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
193Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,808m3
194Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,808m3
195Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cọc
196Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V149,4m
197Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
198Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
199Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V299,2m
200Ren chân kim thuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5công
201Ca máy kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Ca
202Đêm gỗ limTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
203Chân bật d 8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100cái
204Que hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3kg
205Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3kg
206Bộ đếm sét LSR1 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
207Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
211Lắp đặt van ren đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
212Lắp đặt van ren đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
213Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
214Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
215Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
216Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
217Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
218Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
219Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
220Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
221Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
222Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
223Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
224Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
225Phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
226Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
228Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
229Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
230Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
231Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
232Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
233Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
234Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
235Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
236Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
237Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
238Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
239Van xả nhầ UF-6VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
240Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
241Vòi gạt INOXTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
242Ga thu nước sàn 150x150 INOXTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
243Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
244Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
245Switch Gigabit 8 cổng 5 Port 10/100/1000Mbps RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ (Vỏ Plastic)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
246Thiết bị mạng SWITCH CISCO 16 PORT SG95-16 GIGABIT DESKTOP (10/100/1000BPS)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
247Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
248Hạt cắm cáp mạng INTERNETTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
249Dây cấp Internet và dây ra phòng bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật chương V160m
250Dây cấp Camera và dây ra phòng bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250m
251Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
252Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V310m
253Giá treo tivi 55 inchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2chiếc
254Tủ kỹ thuật trung tâm 10UTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1chiếc
255Hộp kỹ thuật (Hộp nối) SINO 110x110x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15chiếc
256Tủ điện 250*150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
257Băng dính nano 20yTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cuộn
258Nhân công lắp đặt (tính trung bình mỗi Camera/1 công, công bậc 4/7 nhóm 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15công
259Phí nhân công duy trì, khắc phục sự cố, khi có lỗi khách hàng gọi tổng đài để Viettel cử nhân sự đến sửa (Camera Dome IP 2MP Dahua IPC - HDBW 1230 EP) - 24 thángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cam
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0193100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,3256m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3775100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7551100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7551100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,25100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,52m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9363m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,1807m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8562m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0164m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0386100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0592100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1006100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0616100m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1922m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0133tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2875tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1924tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0212tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0927tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4464m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,0377m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,988m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1869100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8558100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9456100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0257tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,289tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1467tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6524tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3567tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6386tấn
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0993m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6595m3
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,816m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,6712m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85,58m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94,56m2
40Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0736m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,6712m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V219,956m2
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160,52m
44Lợp ngói ống Bát Tràng màu đỏ trên mái bê tông, 35 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,2695m2
45Đắp các chi tiết trên mặt tiền cổng và đầu trụ, nhân công 4/7 (nhóm 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40Công
46Quốc huy bằng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
47Chữ INOX gương kính màu vàng (Trụ sở đảng ủy, HĐND, UBND xã Tây Giang)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5m2
48Con tiện (Tính hoàn thiện Vật liệu và nhân công lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6con
49Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7921tấn
50Bánh xe cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
51Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18Bộ
52Đầu đaoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
53Mũ gang đúcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,77m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,4698m2
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9611100m3
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,0128m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3571100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7141100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7141100m3/1km
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1276m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,7083m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5515m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3134100m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2268100m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5162100m2
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,262m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7666m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7589m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,5321m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4437tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3091tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,0374m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0977100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1242tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7114tấn
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V166,924m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V174,6896m2
79Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80,3088m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V887,16m
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,6m
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V341,6136m2
83Đắp các chi tiết đầu trụ nhân công 4/7 (nhóm 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21công
84Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4506tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V136,78m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V151,5139m2
87Mũ gang đúcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V715cái
88Mũ tôn trụ dậu dày 2mm liên kết với thép hộp bằng liên kết khoan bắt vít (Tính chọn bộ cả vật liệu và nhân công gia công và lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42cái
89Thép hộp liên kết mũ tôn vào trụ dậuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V405,1354kg
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,8048m2
91Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42bộ
92Quả cầu điện D250, bóng điện 40WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115m
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
97Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V119,61m
98Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V190cái
99Nạo vét rãnh cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V190m
100Nhân công vận chuyển phế liệu rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5công
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4801100m3
102Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3342m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1778100m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3556100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3556100m3/1km
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6236m3
107Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5114m3
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3859tấn
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3104100m2
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3639100m2
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V401cấu kiện
112Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,3072m3
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V204,442m2
114Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,55m2
115Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9142m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3047m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0261100m3
118Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0261100m3/1km
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0792m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0882100m2
121Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,3874m3
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,54m2
123Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,108m2
124Đổ đất màu trồng cây chiều dầy trung bình 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,22.m3
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,08100m3
126Lót Nilong chống mất nước bê tông nền sânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V520m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52m3
128Lát nền, sàn bằng đá , tiết diện đá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V570m2
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7435100m3
130Lót Nilong chống mất nước bê tông nền sânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.641m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V164,1m3
132Đánh bóng mặt sânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.641.m2
133Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4951m
134Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V174m2
135Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V174m2
136Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,566m3
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6m2
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7385m3
139Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5795m3
140Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0316100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0316100m3/1km
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,81m3
143Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m2
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3605m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,167100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0499tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0213tấn
148Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,255100m
149Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0502tấn
150Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05tấn
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m2
152Máng thu nước INOXTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,1.kg
153Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tấn
154Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,715100m2
155Nhân công chuyển sắt thép kèo, mái tôn đến vị trí lắp dựng mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3công
156Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tấn
157Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,715100m2
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,415m2
2Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,8m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,3526m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V78,0433m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7517100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V175,17m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V175,17m3
8Nhân công vận chuyển cánh cửa, hoa sắt cửa lên xe chuyển điTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2công
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,04m2
10Nhân công tháo dỡ toàn bộ đường dây điện + ống thoát nước cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1công
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,584m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,4016m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8965100m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V89,65m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V89,65m3
16Nhân công vận chuyển cánh cửa lên xe chuyển điTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1công
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,52m2
18Tháo dỡ xà gồ che luồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3công
19Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5tấn
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,14m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9567m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,2359m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0974100m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V109,74m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V109,74m3
26Nhân công vận chuyển cánh cửa, thép vì kèo lên xe chuyển điTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2công
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,276m2
28Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,82m2
29Nhân công tháo dỡ toàn bộ đường dây điện + ống thoát nước cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1công
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,2633m3
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,7308m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9344100m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V93,44m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V93,44m3
35Nhân công vận chuyển cánh cửa, hoa sắt lên xe chuyển điTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1công
36Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,122m2
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,619m3
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,6247m3
39Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3524100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,352100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,352100m3/1km
42Nhân công vận chuyển hoa sắt dậu lên xe chuyển điTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2công
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
2Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
3Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
4Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 50x60x18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
5Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
6Thiết bị cuối đường dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V350m
12Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V115 đèn
13Linh kiện báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
14Hộp kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V520m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
19Linh kiện báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
20Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cọc
23Ổn áp LioaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5hộp
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5hộp
26Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
27Bình chữa cháy 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28Bộ trang bị dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
E HẠNG MỤC: NỘI THẤT BÀN GHẾ, ÂM THANH, PHÔNG RÈM
1Ghế hội trường ghế liền khối 5 chỗ ngồi, dài L=2,6, rộng B=0,605m, cao H=0,97m, gỗ nhóm III: (51 bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51bộ
2Ghế hội trường ghế liền khối 6 chỗ ngồi, dài L=3,1, rộng B=0,605m, cao H=0,97m, gỗ nhóm III: (29 bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29bộ
3Ghế hội trường ghế liền khối 4 chỗ ngồi, dài L=2,1, rộng B=0,605m, cao H=0,97m, gỗ nhóm III: (6 bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
4Bàn Chủ tịch, dài L=1,5m, rộng B=0,45m, cao H=0,75m, gỗ nhóm III (2 bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3md
5Bàn Đại biểu, dài L=2,5m, rộng B=0,45m, cao H=0,75m, gỗ nhóm III (2 bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5md
6Bàn Đại biểu, dài L=3,0m, rộng B=0,45m, cao H=0,75m, gỗ nhóm III (1 bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3md
7Bàn Thư ký, bàn tặng phẩm, dài L=1,5m, rộng B=0,45m, cao H=0,75m, gỗ nhóm III (2 bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3md
8Ghế gỗ đơn của đoàn chủ tịch + thư ký KT 0,45x0,45x1,05m, gỗ nhóm IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Ghế chủ tọa KT 0,56x0,65x1,2m, gỗ nhóm III, mặt bọc daTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
10Bục tượng Bác gỗ nhóm III qua sử lý phủ sơn PU màu cánh gián + tượng Bác bằng thạch cao 1,42m + bát hoa để tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Bục phát biểu bằng gỗ nhóm III, đục hoa văn trang trí KT 1160*1310Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
12Sx lắp đặt phông rèm bằng vải tuyết nhung, may rèm kiểu chiết múi, độ chun 2,5 lần (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V248,536m2
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm d = 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,84m
14Sao vàng + búa liềm chất liệu bằng meka vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
15Loa sân khấu hội trường JBL 725Kiểu loa: Loa hội trườngCông suất phát: 1200w/ 2400wSố loa trele: 1 LoaSố loa Bass: 2 Loa 40 cmDải tần: 30 Hz - 20 KhzTrở kháng: 8 OhmsKích th¬ước loa: 1219mm x 541mm x 508mmMức độ âm thanh: 136 dBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
16Cục đẩy công suất YAMAHA 7000Hãng sản xuất: YamahaTrở kháng: 2 OhmsCông suất: 1300W x 2Công suất đầu ra: 1 KhzTrở kháng: 4 OhmsCông suất: 750W x 2Trở kháng: 8 Ohns ~ 525W x 2Cầu: 1500W x 2Công suất đầu ra: 20 Hz - 20 Khz/ 4 Ohms: 700 W x 2/ 8 Ohms: 1500W x 2Cầu: 1400WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1chiếc
17Bàn micxer YAMAHA XU1616 - Channel Mixing ConsoleMax. 10 Mic/ 16 Line Inputs ( 8 mono + 4 stereo ) 4 AUX - 4 Group Buses + 1 StereoHiệu ứng cao cấp: SPX 24 ch¬ương trình24 - bit / 192 Khz chức năng âm thanh 2 in/ 2 USB + 48V PhantomLàm việc với Ipad, qua kết nối Camera IpadTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1chiếc
18Micro không dây Boss 999Loại: Không dâyTần số: 100 - 150 Khz Chất liệu: Nhựa hợp kimTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
19Tủ thiết bị âm thanh 12 UChất liệu gỗ dán nhiều lớp bề mặt tráng nhựaGóc bằng sắt dập mạ cromChân quay đa hướngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1chiếc
20Đầu Imusic HDMIĐọc đĩa DVD, USB, VCD, MP3Tín hiệu ra HDMI 1080Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1chiếc
21Thiết bị vật tư lắp đặtDây zăc kết nối Video, Audio, 6 Hoa xen, Nhân côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
22Tăng âm truyền thanh Toa A 2240Công suất phát: 240WĐáp tuyến tần số: 50 - 20000 HZĐiều chỉnh âm sắc: Bass , TreleNguồn điện 220V/ 240V AC hoặc 24V DCNgõ vào: Mic 1-3: -60dB 600 ôm cân bằngAUX 1,2: 20dB 10K ôm không cân bằng, CRA, Trở kháng cao 42 ÔmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1chiếc
23Loa hội họp Toa TZ205Công suất: 20WTrở kháng 100V line 500Ω(20W),1kΩ (10W)C¬ường độ âm thanh 93 dBĐáp tuyến tần sô 150 - 10000 HzVỏ ngoài bằng nhôm cứngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6chiếc
24Micro Toa EM380ASLoại: Micro điện dung đa h¬ướngTrở kháng:750 ΩĐộ nhậy: -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa)Đáp tuyến tần số: 50 Hz - 16000 HzChân đế : Nhựa ABSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2chiếc
25Micro cổ ngỗng để bục MX 418D/C -Microflex chuẩn Microcổ ngỗng 457,2 mm (18 inch) cổ ngỗng-Shock gắn kết cung cấphơn 20 dB cô lập từ tiếng ồn rung động bề mặt-Lập trình on / off chuyển đổi và LED on / off chỉ số (MX412D/MX418D)- Xuất xứ: MehicoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6chiếc
26Bàn điều khiển 240Điện áp: 110V - 240VTổng số kênh: 240 kênhKiểm soát đ¬ợc 16 đènMàn hình LCDQuay tay điều khiển đèn Moving headTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1chiếc
27Giá treo đèn sân khấuChất liệu bắng sắt V 25 sơn tĩnh điện5Kiểu treo trần, bắt tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Đèn sân khấu LED PAR FULL màu 3 IN 1- 54 Bóng x 3WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
29Đèn rọi ray treo sân khấu LED 20W, EPISTAR - Đài Loan, LL-TRL-2003Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
30Cáp kết nối, dây zăc kết nối, dây nguồn, ốc vít , nẹp điện, nhân côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
31Nhân công lắp đặt, vật tư phụ: bulong, ốc vít, băng dính, keo, … Lắp đặt hệ thống loa họp và âm lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1HT
32Chi phí vận chuyển thiết bị đến tận chân công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1HT
F HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA, CAMERA
1Điều hòa Panasonic 1 chiều 18000 BTU Inverter CU/CS-XPU18WKH-8BTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
2Đầu ghi hình IP 32 kênh Dahua NVR4232-4KS2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3CAMERA IP 2MP Dahua IPC-HDBW 1230EPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
4Nguồn Cemara 12V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
5Ổ cứng giám sát 6TB Toshiba MC04ACA600ETheo yêu cầu kỹ thuật chương V1chiếc
6Smart Tivi QLED Samsung 4K 55 inch QA55Q65RTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.735E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công tối thiểu công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.716.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.432.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Có trình độ trung cấp trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
4 Cán bộ phụ trách phần điện dân dụng 1 Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng.32
5 Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước 1 Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi32
6 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh)2
4 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)2
5 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)1
7 Ô tô Tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)1
8 Máy vận chuyển vật liệu lên cao (kèm theo tài liệu chứng minh)1
9 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)1
10 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
11 Cần cẩu (kèm theo tài liệu chứng minh)1
12 Máy nén khí (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->