Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư xây dựng, nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 16:14:00 đến ngày 2021-10-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,451,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.735E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công tối thiểu công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.716.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.432.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô Tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận chuyển vật liệu lên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Trụ sở UBND xã, nhà văn hóa trung tâm xã Tây Giang; Hạng mục: Nhà văn hóa trung tâm và các hạng mục phụ trợ. 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư xây dựng, nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Chứng chỉ hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải; Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải; Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải; Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9315 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,2216 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,7941 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5672 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1345 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1345 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 209,5532 | 100m |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,5285 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,3485 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,6195 | m3 |
| 11 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1662 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1662 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1662 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,1185 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,2433 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8306 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4944 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4582 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8931 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,252 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6734 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,657 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2997 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0329 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,582 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5473 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,327 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9038 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,5565 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,5326 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3771 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,4124 | m3 |
| 33 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7083 | 100m |
| 34 | Kè tôn tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5638 | 100m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1762 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9582 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1305 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1305 | 100m3/1km |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8276 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1554 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2543 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4928 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0839 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0303 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 50 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5509 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,0946 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6057 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,7003 | m2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,6 | kg |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,9365 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,0765 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,2418 | m3 |
| 58 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0924 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0924 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0924 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,0248 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6523 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3721 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8691 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4777 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2749 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,7914 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2537 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7092 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5294 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1379 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1811 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4194 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4026 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3143 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0109 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0793 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2191 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0489 | tấn |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 184,0971 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4514 | m3 |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,242 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7918 | m3 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 416,1916 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 547,77 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.276,914 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 893,4282 | m2 |
| 88 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 694,628 | m2 |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.377,944 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 385,32 | m |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3757 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.915,0102 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 660,7201 | m2 |
| 94 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 179,9121 | m2 |
| 95 | Bậc cầu thang lắt đs Granit màu đên kết hợp với màu đỏ vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,922 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 340,9 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 340,9 | m2 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,3073 | m3 |
| 99 | Tôn nền hành lang cos +3.9m bằng xỉ than dày 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,5158 | m3 |
| 100 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,5158 | m3 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 569,5752 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 512,3488 | m2 |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,3721 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,7864 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,6608 | m2 |
| 106 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,707 | m2 |
| 107 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 269,912 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 269,912 | m2 |
| 109 | Sx cửa đi nhôm hệ 65, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Bao gồm cả phụ kiện, PK nhập khẩu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,06 | m2 |
| 110 | Sx cửa sổ nhôm hệ 65, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Bao gồm cả phụ kiện, PK nhập khẩu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,69 | m2 |
| 111 | Sx vách kính nhôm hệ 65, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Bao gồm cả phụ kiện, PK nhập khẩu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,16 | m2 |
| 112 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146,75 | m2 |
| 113 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,16 | m2 |
| 114 | Sản xuất INOX cửa + vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 603,1 | kg |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,69 | m2 |
| 116 | SX lan can INOX hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 423,8364 | kg |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,2 | m2 |
| 118 | Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,796 | m2 |
| 119 | Bản lề 6 lỗ INOX 304 GEKO-BL6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 120 | Chân INOX 304V1 cao 150, kẹp 12 tăng chỉnh lên 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | chân |
| 121 | Khóa cửa WD1 304V (KH304V) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 122 | SX lan can INOX cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250,1271 | kg |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,325 | m2 |
| 124 | Quả cầu INOX D120 + mặt bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 125 | Đinh vít M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 126 | Mặt bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 127 | Ngỗng thép D30 chôn vào bậc liên kết với trụ INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 128 | Vật liệu đắp các chi tiết đầu cột và chân côt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 129 | Đắp các chi tiết mặt tiền + các khoá phào + các chi tiết táp nô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | công |
| 130 | Nhân công kẻ vẽ giả đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 131 | Chữ nổi INOX gương kính màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,92 | m2 |
| 132 | Ống nhựa thoát nước mái cos +3.9m D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 133 | Ống nhựa thoát nước hành lanh D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 134 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2077 | tấn |
| 135 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5156 | tấn |
| 136 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0673 | tấn |
| 137 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8048 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,208 | tấn |
| 139 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,515 | tấn |
| 140 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,067 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,805 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 773,7226 | m2 |
| 143 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6809 | 100m2 |
| 144 | Tấm tôn xối ngược bằng INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 161,772 | kg |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng móc treo quạt trần (Vật liệu, nhân công lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 538,74 | kg |
| 146 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 344,92 | m2 |
| 147 | Phào nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108 | md |
| 148 | Thanh ty treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 748 | md |
| 149 | Khung khẩu hiệu hội trường bằng INOX hộp 40*80*1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 178,41 | kg |
| 150 | Tấm nhựa Ancoret màu đỏ bọc khung khẩu hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,55 | m2 |
| 151 | Chữ nổi bằng INOX gương kính màu vàng dày 1mm (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh - muôn năm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,95 | m2 |
| 152 | Thanh riềm 15x15 màu vàng bắt vít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | md |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,32 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7456 | 100m2 |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 158 | Rọ chắn rác bằng INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 159 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 160 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108 | cái |
| 161 | Dây nối nguồn CXV 2 lõi ký hiệu: CU/XLPE/PVC 2x35mm2 công suất chịu tải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 162 | Dây trục chính CXV 2 lõi ký hiệu: CU/XLPE/PVC 2x10mm2 công suất chịu tải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 163 | Dây trục chính VC 2x4mm2, công suất chịu tải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 164 | Dây điện VC 2x2.5mm2, công suất chịu tải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 165 | Dây điện VC 2x1.5mm2, công suất chịu tải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 850 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.210 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 168 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | hộp |
| 169 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bảng |
| 172 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bảng |
| 173 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 174 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 175 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤15A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | hộp |
| 179 | Hạt công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 180 | Đèn mắt trâu mặt đá 24W-220V (Downlight âm trần mạ hoa văn D90) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103 | cái |
| 181 | Đèn LED dây 3 chíp 12V màu trắng, dán | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 182 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 183 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 184 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 185 | Đèn LED vuông 300*300*38-24W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 186 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 187 | Tủ điện tổng 300*200*150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | máy |
| 189 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 191 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 193 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,808 | m3 |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,808 | m3 |
| 195 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cọc |
| 196 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 149,4 | m |
| 197 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 199 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 299,2 | m |
| 200 | Ren chân kim thu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 201 | Ca máy kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Ca |
| 202 | Đêm gỗ lim | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 203 | Chân bật d 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 204 | Que hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | kg |
| 205 | Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | kg |
| 206 | Bộ đếm sét LSR1 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 211 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 225 | Phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 229 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 237 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 238 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 239 | Van xả nhầ UF-6V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 240 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 241 | Vòi gạt INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 242 | Ga thu nước sàn 150x150 INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 245 | Switch Gigabit 8 cổng 5 Port 10/100/1000Mbps RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ (Vỏ Plastic) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 246 | Thiết bị mạng SWITCH CISCO 16 PORT SG95-16 GIGABIT DESKTOP (10/100/1000BPS) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 248 | Hạt cắm cáp mạng INTERNET | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 249 | Dây cấp Internet và dây ra phòng bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 250 | Dây cấp Camera và dây ra phòng bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 251 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 310 | m |
| 253 | Giá treo tivi 55 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 254 | Tủ kỹ thuật trung tâm 10U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 255 | Hộp kỹ thuật (Hộp nối) SINO 110x110x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | chiếc |
| 256 | Tủ điện 250*150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 257 | Băng dính nano 20y | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 258 | Nhân công lắp đặt (tính trung bình mỗi Camera/1 công, công bậc 4/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | công |
| 259 | Phí nhân công duy trì, khắc phục sự cố, khi có lỗi khách hàng gọi tổng đài để Viettel cử nhân sự đến sửa (Camera Dome IP 2MP Dahua IPC - HDBW 1230 EP) - 24 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cam |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0193 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,3256 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3775 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7551 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7551 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,25 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,52 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9363 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,1807 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8562 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0164 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1006 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1922 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0133 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2875 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1924 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0212 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0927 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4464 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0377 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,988 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1869 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8558 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9456 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0257 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,289 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1467 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6524 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3567 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6386 | tấn |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0993 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6595 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,816 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,6712 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,58 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,56 | m2 |
| 40 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0736 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,6712 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 219,956 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160,52 | m |
| 44 | Lợp ngói ống Bát Tràng màu đỏ trên mái bê tông, 35 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,2695 | m2 |
| 45 | Đắp các chi tiết trên mặt tiền cổng và đầu trụ, nhân công 4/7 (nhóm 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | Công |
| 46 | Quốc huy bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 47 | Chữ INOX gương kính màu vàng (Trụ sở đảng ủy, HĐND, UBND xã Tây Giang) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | m2 |
| 48 | Con tiện (Tính hoàn thiện Vật liệu và nhân công lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | con |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7921 | tấn |
| 50 | Bánh xe cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 51 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 52 | Đầu đao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Mũ gang đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,77 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,4698 | m2 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9611 | 100m3 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,0128 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3571 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7141 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7141 | 100m3/1km |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,1276 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7083 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5515 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3134 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5162 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,262 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,7666 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,7589 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,5321 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4437 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3091 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0374 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0977 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1242 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7114 | tấn |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 166,924 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 174,6896 | m2 |
| 79 | Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,3088 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 887,16 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,6 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 341,6136 | m2 |
| 83 | Đắp các chi tiết đầu trụ nhân công 4/7 (nhóm 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | công |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4506 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,78 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,5139 | m2 |
| 87 | Mũ gang đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 715 | cái |
| 88 | Mũ tôn trụ dậu dày 2mm liên kết với thép hộp bằng liên kết khoan bắt vít (Tính chọn bộ cả vật liệu và nhân công gia công và lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 89 | Thép hộp liên kết mũ tôn vào trụ dậu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 405,1354 | kg |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,8048 | m2 |
| 91 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 92 | Quả cầu điện D250, bóng điện 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 97 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 119,6 | 1m |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190 | cái |
| 99 | Nạo vét rãnh cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 100 | Nhân công vận chuyển phế liệu rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4801 | 100m3 |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3342 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1778 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3556 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3556 | 100m3/1km |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6236 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5114 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3859 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3104 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3639 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 401 | cấu kiện |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,3072 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 204,442 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,55 | m2 |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9142 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3047 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0261 | 100m3/1km |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0792 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3874 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,54 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,108 | m2 |
| 124 | Đổ đất màu trồng cây chiều dầy trung bình 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,22 | .m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,08 | 100m3 |
| 126 | Lót Nilong chống mất nước bê tông nền sân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 520 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | m3 |
| 128 | Lát nền, sàn bằng đá , tiết diện đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 570 | m2 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7435 | 100m3 |
| 130 | Lót Nilong chống mất nước bê tông nền sân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.641 | m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164,1 | m3 |
| 132 | Đánh bóng mặt sân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.641 | .m2 |
| 133 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 495 | 1m |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 174 | m2 |
| 135 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 174 | m2 |
| 136 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,566 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6 | m2 |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7385 | m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5795 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0316 | 100m3/1km |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3605 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,167 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0499 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0213 | tấn |
| 148 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,255 | 100m |
| 149 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0502 | tấn |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m2 |
| 152 | Máng thu nước INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,1 | .kg |
| 153 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 154 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,715 | 100m2 |
| 155 | Nhân công chuyển sắt thép kèo, mái tôn đến vị trí lắp dựng mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 156 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 157 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,715 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,415 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,3526 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,0433 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7517 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175,17 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175,17 | m3 |
| 8 | Nhân công vận chuyển cánh cửa, hoa sắt cửa lên xe chuyển đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,04 | m2 |
| 10 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ đường dây điện + ống thoát nước cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,584 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,4016 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8965 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,65 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,65 | m3 |
| 16 | Nhân công vận chuyển cánh cửa lên xe chuyển đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ xà gồ che luồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,14 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9567 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,2359 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0974 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,74 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,74 | m3 |
| 26 | Nhân công vận chuyển cánh cửa, thép vì kèo lên xe chuyển đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,276 | m2 |
| 28 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,82 | m2 |
| 29 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ đường dây điện + ống thoát nước cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,2633 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,7308 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9344 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,44 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,44 | m3 |
| 35 | Nhân công vận chuyển cánh cửa, hoa sắt lên xe chuyển đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 36 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,122 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,619 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,6247 | m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3524 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,352 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,352 | 100m3/1km |
| 42 | Nhân công vận chuyển hoa sắt dậu lên xe chuyển đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 3 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 50x60x18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 6 | Thiết bị cuối đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | 5 đèn |
| 13 | Linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 14 | Hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 520 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 19 | Linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 23 | Ổn áp Lioa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 27 | Bình chữa cháy 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Bộ trang bị dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: NỘI THẤT BÀN GHẾ, ÂM THANH, PHÔNG RÈM | |||
| 1 | Ghế hội trường ghế liền khối 5 chỗ ngồi, dài L=2,6, rộng B=0,605m, cao H=0,97m, gỗ nhóm III: (51 bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | bộ |
| 2 | Ghế hội trường ghế liền khối 6 chỗ ngồi, dài L=3,1, rộng B=0,605m, cao H=0,97m, gỗ nhóm III: (29 bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 3 | Ghế hội trường ghế liền khối 4 chỗ ngồi, dài L=2,1, rộng B=0,605m, cao H=0,97m, gỗ nhóm III: (6 bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Bàn Chủ tịch, dài L=1,5m, rộng B=0,45m, cao H=0,75m, gỗ nhóm III (2 bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | md |
| 5 | Bàn Đại biểu, dài L=2,5m, rộng B=0,45m, cao H=0,75m, gỗ nhóm III (2 bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | md |
| 6 | Bàn Đại biểu, dài L=3,0m, rộng B=0,45m, cao H=0,75m, gỗ nhóm III (1 bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | md |
| 7 | Bàn Thư ký, bàn tặng phẩm, dài L=1,5m, rộng B=0,45m, cao H=0,75m, gỗ nhóm III (2 bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | md |
| 8 | Ghế gỗ đơn của đoàn chủ tịch + thư ký KT 0,45x0,45x1,05m, gỗ nhóm III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Ghế chủ tọa KT 0,56x0,65x1,2m, gỗ nhóm III, mặt bọc da | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 10 | Bục tượng Bác gỗ nhóm III qua sử lý phủ sơn PU màu cánh gián + tượng Bác bằng thạch cao 1,42m + bát hoa để tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bục phát biểu bằng gỗ nhóm III, đục hoa văn trang trí KT 1160*1310 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 12 | Sx lắp đặt phông rèm bằng vải tuyết nhung, may rèm kiểu chiết múi, độ chun 2,5 lần (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 248,536 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d = 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,84 | m |
| 14 | Sao vàng + búa liềm chất liệu bằng meka vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Loa sân khấu hội trường JBL 725Kiểu loa: Loa hội trườngCông suất phát: 1200w/ 2400wSố loa trele: 1 LoaSố loa Bass: 2 Loa 40 cmDải tần: 30 Hz - 20 KhzTrở kháng: 8 OhmsKích th¬ước loa: 1219mm x 541mm x 508mmMức độ âm thanh: 136 dB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cục đẩy công suất YAMAHA 7000Hãng sản xuất: YamahaTrở kháng: 2 OhmsCông suất: 1300W x 2Công suất đầu ra: 1 KhzTrở kháng: 4 OhmsCông suất: 750W x 2Trở kháng: 8 Ohns ~ 525W x 2Cầu: 1500W x 2Công suất đầu ra: 20 Hz - 20 Khz/ 4 Ohms: 700 W x 2/ 8 Ohms: 1500W x 2Cầu: 1400W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Bàn micxer YAMAHA XU1616 - Channel Mixing ConsoleMax. 10 Mic/ 16 Line Inputs ( 8 mono + 4 stereo ) 4 AUX - 4 Group Buses + 1 StereoHiệu ứng cao cấp: SPX 24 ch¬ương trình24 - bit / 192 Khz chức năng âm thanh 2 in/ 2 USB + 48V PhantomLàm việc với Ipad, qua kết nối Camera Ipad | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Micro không dây Boss 999Loại: Không dâyTần số: 100 - 150 Khz Chất liệu: Nhựa hợp kim | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tủ thiết bị âm thanh 12 UChất liệu gỗ dán nhiều lớp bề mặt tráng nhựaGóc bằng sắt dập mạ cromChân quay đa hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Đầu Imusic HDMIĐọc đĩa DVD, USB, VCD, MP3Tín hiệu ra HDMI 1080 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Thiết bị vật tư lắp đặtDây zăc kết nối Video, Audio, 6 Hoa xen, Nhân công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 22 | Tăng âm truyền thanh Toa A 2240Công suất phát: 240WĐáp tuyến tần số: 50 - 20000 HZĐiều chỉnh âm sắc: Bass , TreleNguồn điện 220V/ 240V AC hoặc 24V DCNgõ vào: Mic 1-3: -60dB 600 ôm cân bằngAUX 1,2: 20dB 10K ôm không cân bằng, CRA, Trở kháng cao 42 Ôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 23 | Loa hội họp Toa TZ205Công suất: 20WTrở kháng 100V line 500Ω(20W),1kΩ (10W)C¬ường độ âm thanh 93 dBĐáp tuyến tần sô 150 - 10000 HzVỏ ngoài bằng nhôm cứng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | chiếc |
| 24 | Micro Toa EM380ASLoại: Micro điện dung đa h¬ướngTrở kháng:750 ΩĐộ nhậy: -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa)Đáp tuyến tần số: 50 Hz - 16000 HzChân đế : Nhựa ABS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 25 | Micro cổ ngỗng để bục MX 418D/C -Microflex chuẩn Microcổ ngỗng 457,2 mm (18 inch) cổ ngỗng-Shock gắn kết cung cấphơn 20 dB cô lập từ tiếng ồn rung động bề mặt-Lập trình on / off chuyển đổi và LED on / off chỉ số (MX412D/MX418D)- Xuất xứ: Mehico | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | chiếc |
| 26 | Bàn điều khiển 240Điện áp: 110V - 240VTổng số kênh: 240 kênhKiểm soát đ¬ợc 16 đènMàn hình LCDQuay tay điều khiển đèn Moving head | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 27 | Giá treo đèn sân khấuChất liệu bắng sắt V 25 sơn tĩnh điện5Kiểu treo trần, bắt tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Đèn sân khấu LED PAR FULL màu 3 IN 1- 54 Bóng x 3W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Đèn rọi ray treo sân khấu LED 20W, EPISTAR - Đài Loan, LL-TRL-2003 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 30 | Cáp kết nối, dây zăc kết nối, dây nguồn, ốc vít , nẹp điện, nhân công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 31 | Nhân công lắp đặt, vật tư phụ: bulong, ốc vít, băng dính, keo, … Lắp đặt hệ thống loa họp và âm ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 32 | Chi phí vận chuyển thiết bị đến tận chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA, CAMERA | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 18000 BTU Inverter CU/CS-XPU18WKH-8B | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình IP 32 kênh Dahua NVR4232-4KS2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | CAMERA IP 2MP Dahua IPC-HDBW 1230EP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 4 | Nguồn Cemara 12V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 5 | Ổ cứng giám sát 6TB Toshiba MC04ACA600E | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Smart Tivi QLED Samsung 4K 55 inch QA55Q65R | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.735E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công tối thiểu công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.716.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.432.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện dân dụng | 1 | Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Ô tô Tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy vận chuyển vật liệu lên cao | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 11 | Cần cẩu | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy nén khí | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi