Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210956135-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210933140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách từ nguồn đấu giá hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 01, xóm Trung Sơn, xã Nghi Yên, Huyện Nghi Lộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 16:04:00 đến ngày 2021-10-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,217,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,500,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sátcông trình dận dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ >7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu> 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông từ 250L
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 01, xóm Trung sơn, xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách từ nguồn đấu giá hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 01, xóm Trung Sơn, xã Nghi Yên, Huyện Nghi Lộc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình , địa chỉ: Số 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng 78; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lậpE-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư phát triển và thương mại An Bình. Địa chỉ: Số 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình , địa chỉ: Số 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên(Scan); - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu. - Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự; - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc; - Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng PhòngUBND xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường làm mới, đất cấp I (NC5%)Mô tả kỹ thuật Chương V51,837m3
2Vét hữu cơ, máy đào Mô tả kỹ thuật Chương V9,849100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V10,3674100m3
4Đào nền đường bằng nhân công 5%Mô tả kỹ thuật Chương V37,2525m3
5Đào nền đường bằng máy 95%Mô tả kỹ thuật Chương V7,078100m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 (NC 5%)Mô tả kỹ thuật Chương V1,3405100m3
7Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9 (M 95%)Mô tả kỹ thuật Chương V25,4691100m3
8Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V8,4014100m3
9Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất lèn dơi xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc ( 8.0Km)Mô tả kỹ thuật Chương V3.972,92m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (Đường Loại 6)Mô tả kỹ thuật Chương V715,125610m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1.5km (Đường Loại 6)Mô tả kỹ thuật Chương V715,125610m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3.5km (Đường Loại 2)Mô tả kỹ thuật Chương V270,158610m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (Đường Loại 3)Mô tả kỹ thuật Chương V397,29210m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1.0km (Đường Loại 5)Mô tả kỹ thuật Chương V595,93810m3/1km
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật Chương V24,741100m2
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V74,22m3
17Lót ni lôngMô tả kỹ thuật Chương V2.474,1m2
18Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V2,6636100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật Chương V445,338m3
B MƯƠNG XÂY GẠCH GIỮA HAI HỘ DÂN B=0.5M L=300.7M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật Chương V35,3325m3
2Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật Chương V6,7132100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật Chương V4,2098100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật Chương V30,07m3
5Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V30,07m3
6Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật Chương V0,6034100m2
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V105,85m3
8Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật Chương V481,12m2
9Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V21,2m3
10Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật Chương V2,4006100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật Chương V16,84m3
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V2,0869tấn
13Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,8179100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật Chương V300,7cấu kiện
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=1.5M L=326.2M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V96,72m3
2Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật Chương V18,3768100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật Chương V10,05100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật Chương V65,2m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật Chương V241,4m3
6Cốt thép thân cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật Chương V6,6365tấn
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật Chương V7,8432tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật Chương V32,372100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật Chương V67,98m3
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V7,819100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V2,3128tấn
12Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật Chương V4,6744tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật Chương V326,2cấu kiện
D CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.5M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=10.0M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,39m3
2Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật Chương V0,2641100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,197100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật Chương V1m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40Mô tả kỹ thuật Chương V4,5m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V1m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật Chương V0,2352tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật Chương V0,2062tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật Chương V0,4212100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,022100m2
11Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật Chương V6,9m3
E CỐNG QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=1.0M ; L=44.0M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V10,36m3
2Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật Chương V1,9684100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật Chương V1,206100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật Chương V6,6m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40Mô tả kỹ thuật Chương V31,2m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V13,2m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật Chương V1,524tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật Chương V0,9379tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật Chương V1,678100m2
10Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật Chương V0,182100m2
11Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật Chương V2,76m3
F CỐNG QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=1.5M ; L=39.0M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V11,565m3
2Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật Chương V2,1974100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật Chương V1,201100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật Chương V5,9m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật Chương V43,4m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V7,8m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật Chương V0,9918tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật Chương V1,6017tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật Chương V3,078100m2
10Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật Chương V0,094100m2
11Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật Chương V2,76m3
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC BỔ SUNG KHẨU ĐỘ B=1.0M ; L=309.7M
1Nạo vét lòng mươngMô tả kỹ thuật Chương V92,9m3
2Tháo dỡ thành mương bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V63Thanh
3Bê tông thành cống, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật Chương V17,8m3
4Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật Chương V2,38100m2
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật Chương V37,8m3
6Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V1,383100m2
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V3,6173tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật Chương V309,7cấu kiện
H ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V53,8557m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,1795100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,4414100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật Chương V2,848m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V23,93m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,48m3
7Cột điện bê tông ly tâm của Công ty Khánh Vinh: LT 8.5 x 190AMô tả kỹ thuật Chương V35Cột
8Vận chuyển cột bê tông đến hiện trườngMô tả kỹ thuật Chương V35cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật Chương V35cột
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật Chương V894,6m
11Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật Chương V0,8946km
12Cổ dề cáp vặn xoắn CD1VMô tả kỹ thuật Chương V23Bộ
13Cổ dề cáp vặn xoắn CDT2VMô tả kỹ thuật Chương V6Bộ
14Khóa néoMô tả kỹ thuật Chương V29Cái
15Khóa đỡMô tả kỹ thuật Chương V29Cái
16Ghíp 2 bu lông 25-95Mô tả kỹ thuật Chương V29Cái
I SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V54,633100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V54,633100m3
3Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất lèn dơi xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc ( 8.0Km)Mô tả kỹ thuật Chương V20.081,78m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (Đường Loại 6)Mô tả kỹ thuật Chương V3.614,720410m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1.5km (Đường Loại 6)Mô tả kỹ thuật Chương V3.614,720410m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3.5km ( Đường Loại 2 )Mô tả kỹ thuật Chương V1.365,56110m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km ( Đường Loại 3 )Mô tả kỹ thuật Chương V2.064,48210m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1.0km ( Đường Loại 5 )Mô tả kỹ thuật Chương V3.012,26710m3/1km
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật Chương V187,6802100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sátcông trình dận dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy 1 - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 1,25m3 Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
2 Ô tô tự đổ >7 Tấn Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).4
3 Máy lu> 9 tấn Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
4 Máy đầm cóc Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
5 Máy trộn bê tông từ 250L Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
6 Máy trộn vữa Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
7 Máy thủy bình Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
8 Máy kinh vĩ Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
9 Máy đầm dùi bê tông Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
10 Máy đầm bàn bê tông Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
11 Máy ủi Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
12 Máy cắt uốn sắt, thép Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->