Gói thầu: Gói số 4: Cung cấp, lắp đặt thiết bị (trang thiết bị văn phòng, trang thiết bị chuyên môn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 4: Cung cấp, lắp đặt thiết bị (trang thiết bị văn phòng, trang thiết bị chuyên môn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956380 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 16:28:00 đến ngày 2021-10-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,188,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp, lắp đặt Trang thiết bị văn phòng, trang thiết bị chuyên môn.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.232.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.464.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Bảo hành thiết bị: ≥ 12 tháng-Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian ≥05 năm.-Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa/ máy và thiết bị;- Đã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các tài liệu chứng minh khác ) đã đảm nhiệm vị trí tương tự (Quản lý chung/ Phụ trách dự án cung cấp lắp đặt thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp: điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa;- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/ gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các tài liệu chứng minh khác )đã đảm nhiệm vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động/ an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác có Chứng chỉ đào tạo/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ đào tạo/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/ gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các tài liệu chứng minh khác )đã đảm nhiệm vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 4: Cung cấp, lắp đặt thiết bị (trang thiết bị văn phòng, trang thiết bị chuyên môn) Trụ sở Chi cục An toàn Vệ sinh thực phẩm Thanh Hóa 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu nhà thầu kê khai trên Webform trên Hệ thống và theo yêu cầu của E – HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | -Hàng hóa (thiết bị) cung cấp, lắp đặt phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; có đầy đủ ký mã hiệu (không bắt buộc với trang thiết bị văn phòng thông dụng được sản xuất trong nước, cụ thể: Bàn họp hội trường, Ghế hội trường, Bục phát biểu, Bục kèm tượng Bác), nhãn mác sản phẩm theo qui định hiện hành. -Hàng hóa (thiết bị) cung cấp phải có đầy đủ catalogue giới thiệu sản phẩm ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật chính của hàng hoá; cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng khi giao hàng (không bắt buộc với trang thiết bị văn phòng thông dụng được bán công khai trên thị trường, cụ thể: Bàn họp hội trường, Ghế hội trường, Bục phát biểu, Bục kèm tượng Bác, Máy chiếu, Màn chiếu và Tủ đông giữ mẫu). -Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu, cam kết cung cấp Phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng nếu là sản phẩm được sản xuất hoặc gia công lắp ráp trong nước; (không bắt buộc với trang thiết bị văn phòng thông dụng được bán công khai trên thị trường, cụ thể: Bàn họp hội trường, Ghế hội trường, Bục phát biểu, Bục kèm tượng Bác, Máy chiếu, Màn chiếu và Tủ đông giữ mẫu). -Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất; (không bắt buộc với trang thiết bị văn phòng thông dụng được bán công khai trên thị trường, cụ thể: Bàn họp hội trường, Ghế hội trường, Bục phát biểu, Bục kèm tượng Bác, Máy chiếu, Màn chiếu và Tủ đông giữ mẫu). -Hàng hoá phải đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc các tiêu chuẩn khác tương đương (không bắt buộc với trang thiết bị văn phòng thông dụng được bán công khai trên thị trường, cụ thể: Bàn họp hội trường, Ghế hội trường, Bục phát biểu, Bục kèm tượng Bác, Máy chiếu, Màn chiếu và Tủ đông giữ mẫu). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm cung cấp) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | -Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất; (không bắt buộc với trang thiết bị văn phòng thông dụng được bán công khai trên thị trường, cụ thể: Bàn họp hội trường, Ghế hội trường, Bục phát biểu, Bục kèm tượng Bác, Máy chiếu, Màn chiếu và Tủ đông giữ mẫu). -Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hồng Sơn – Chi cục trưởng. Địa chỉ: Số 10/26 đường Tô Hiến Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Số: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852366; Fax: 02373851451 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo độ pH | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 2 | Bể lắc siêu âm | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 3 | Tủ ấm | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 4 | Tủ sấy điện | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 5 | Máy ly tâm | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 6 | Tủ hút khí độc | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 7 | Bàn thí nghiệm | 1 | Hệ thống | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 8 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 9 | Máy phá mẫu | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 10 | Cân phân tích | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 11 | Cân kỹ thuật | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 12 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 13 | Máy đồng hóa mẫu | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 14 | Máy trộn mẫu | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 15 | Micropipette | 1 | Bộ | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 16 | Máy nghiền mẫu ướt | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 17 | Máy lắc | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 18 | Bể ổn nhiệt | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 19 | Máy khuấy từ có gia nhiệt | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 20 | Tủ đông giữ mẫu | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 21 | Máy lọc nước siêu sạch | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 22 | Bàn họp hội trường | 6 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 23 | Ghế hội trường | 10 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 24 | Bục phát biểu | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 25 | Bục kèm tượng Bác | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 26 | Máy chiếu | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 27 | Màn chiếu | 1 | cái | Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp, lắp đặt Trang thiết bị văn phòng, trang thiết bị chuyên môn.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.232.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.464.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Bảo hành thiết bị: ≥ 12 tháng-Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian ≥05 năm.-Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa/ máy và thiết bị;- Đã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các tài liệu chứng minh khác ) đã đảm nhiệm vị trí tương tự (Quản lý chung/ Phụ trách dự án cung cấp lắp đặt thiết bị. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp: điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa;- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/ gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các tài liệu chứng minh khác )đã đảm nhiệm vị trí tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động/ an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác có Chứng chỉ đào tạo/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ đào tạo/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/ gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các tài liệu chứng minh khác )đã đảm nhiệm vị trí tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi