Gói thầu: Gói số 01: Nhà tiếp dân và các hạng mục phụ trợ thuộc Công an tỉnh Nam Định.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939198-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Gói số 01: Nhà tiếp dân và các hạng mục phụ trợ thuộc Công an tỉnh Nam Định.
Số hiệu KHLCNT 20210734660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 16:21:00 đến ngày 2021-10-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,658,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ sư chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô tưcông trình- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Đóng kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm; ).ơng tự.(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã thi công ít nhất với 01 công trình tương tự .(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã thi công ít nhất với 01 công trình tương tự .(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lựcĐã thi công ít nhất với 01 công trình tương tự .(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạch toán kế toán hoặc kinh tế xây dung- Giấy chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng.- Đã thi công ít nhất với 01 công trình tương tự .(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 10kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 1T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Nhà tiếp dân và các hạng mục phụ trợ thuộc Công an tỉnh Nam Định.
Nhà tiếp dân và các hạng mục phụ trợ thuộc Công an tỉnh Nam Định
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nam Định , địa chỉ: 117 Quốc Lộ 10 - P.Lộc Vượng - TP.Nam Định
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nam Định; Đ/c: 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) - P. Lộc Vượng - TP. Nam ĐỊnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Nhà Việt - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế công trình; Đ/c: Số 3+5 Ngô Sỹ Liên - Khu ĐT Hòa Vượng - TP. Nam Định


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nam Định , địa chỉ: 117 Quốc Lộ 10 - P.Lộc Vượng - TP.Nam Định
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nam Định; Đ/c: 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) - P. Lộc Vượng - TP. Nam ĐỊnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành, hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng này, (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). + Báo cáo kiểm toán . - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu hoặc tài lieu chứng minh có giá trị tương đương (bản sao được chứng thực). *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nam Định; Đ/c: 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) - P. Lộc Vượng - TP. Nam ĐỊnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục H02 - Bộ Công an 47 Phạm Văn Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dung Đ/c: 575 Đường Trần Hưng Đạo - P. Lộc Vượng - TP. Nam Định,
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Nam Định; đ/c: 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) - P. Lộc Vượng - TP. Nam ĐỊnh sđt: 2741607
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần cọc xử lý móng nhà tiếp dân
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V15m3
2Mua ni lông lót nền bãi đúc cọcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V150m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V131,0136m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,1912100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,0063tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V13,8002tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1258tấn
8Gia công bản mã đầu cọcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,8798tấn
9Gia công thép góc V50x50x5 để nối cọcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V880,3kg
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2551 mối nối
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (bằng máy ép thủy lực, ép neo)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V21,26100m
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,672100m
13Cọc dẫn bằng thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,6563m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Vận dụng định mức)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0166100m3
16Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (Vận dụng định mức)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0166100m3/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3401 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3401 cấu kiện
19Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V34,834610 tấn/1km
B Phần móng nhà tiếp dân
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (tính 10% khối lượng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V17,11191m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (tính 10% khối lượng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V13,77421m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I (tính 90% khối lượng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,7797100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,44100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12,9392m3
6Ván khuôn móng dài (ván khuôn thép)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4141100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V57,1718m3
8Ván khuôn móng dài (ván khuôn thép)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,2613100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,0991tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,8449tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,6238tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,6656m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2498100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0948tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0737tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,9217tấn
17Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,1286m3
18Ván khuôn giằng móng (ván khuôn thép)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3671100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1208tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,6744tấn
21Xây móng bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V43,4096m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V17,67m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V22,6m2
24Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V22,6m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,675m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,77m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0448100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0741tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
30Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
31Lắp đặt cút nhựa u.PVC ∅110mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,22m3
33Xây bậc tam cấp bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,3342m3
34Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (đá Granite tự nhiên, màu đỏ, vàng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V19,0854m2
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,0915100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,046100m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V23,3477m3
38Ni lông chống mất nước xi măngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V233,4772m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V43,396m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V43,396m2
C Phần thô nhà tiếp dân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V11,7171m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,7962100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,33tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0922tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,6042tấn
6Lắp dựng cốt thép liên kết tường xây gạch vào cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0912tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V36,612m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,9487100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,0156tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,9839tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,9796tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V55,6767m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,2492100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7,8726tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,338m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (ván khuôn gỗ)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,1772100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2589tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,1105tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V127,3348m3
20Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V11,2973m3
21Xây cột, trụ bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V17,8468m3
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,6182m3
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3186100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4983tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1332tấn
26Xây bậc cầu thang bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,9703m3
27Lát đá bậc cầu thang, Granite màu đỏ + vàng PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V31,4159m2
28Nắp tôn lên mái bằng tấm inox 304 kt : 860*860Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Khoá cửa nắp tôn lên mái bằng khoá minh khaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Gia công, lắp dựng thang lên mái bằng inox hộp KT30x30x1.5 (inox 304)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18,421kg
D Phần hoàn thiện nhà tiếp dân
1Gia công sẵn cửa đi panô kính dầy 5ly, gỗ chòĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V34,444m2
2Gia công sẵn ô thoáng cửa đi, gỗ chò kính dầy 5mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,3672m2
3Gia công sẵn khuôn cửa đơn, gỗ chò KT60x140mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V83,76m
4Lắp dựng cửa vào khuônĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V40,81121m2
5Lắp dựng nẹp khuôn cửa ngoài KT10x50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V102,2m
6Lắp dựng nẹp khuôn cửa trong KT35x35mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V102,2m
7Khoá gạt cửa bằng inox Việt TiệpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
8Cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề + 2 tay cài, kính an toàn dầy 6.38mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16,8m2
9Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện Kin Long: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn dầy 6.38mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,32m2
10Ô thoáng cửa đi, cửa sổ, vách kính, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V17,3987m2
11Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox vuông 15x15x1,0(dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V143,54kg
12Gia công, lắp đặt thép gia cường chống rung bằng inox vuông 50x50x1,2 (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V15,267kg
13Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V152,19kg
14Lắp đặt đầu bịt Inox lan canĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
15Mua sẵn tay vịn gỗ lim kt 70x100 (gỗ lim Nam Phi)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V11,26m
16Mua trụ cầu thang bằng gỗ có chạm trổ hoa văn D150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Mua đinh vít liên kết tay vịn gỗ vào lan canĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
18Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mặt bàn đá (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V39kg
19Lát đá mặt bệ đỡ chậu rửa Lavabo, PCB30 (đá Granite tự nhiên vàng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,8312m2
20Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic KT600x600mm, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V412,8622m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ốp Ceramic KT120x600mm (Trong nhà)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14,8272m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ốp Ceramic KT120x600mm (Ngoài nhà)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,4488m2
23Lát nền, sàn gạch - Gạch lát Ceramic KT300x300mm, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V49,0908m2
24Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp Ceramic KT300x600mm, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V155,436m2
25Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh (2 nước phụ gia CT-11A)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V25,3924m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V619,3855m2
27Trát tường trên mái tôn, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V51,6662m2
28Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V51,6662m2
29Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V193,8164m2
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10,962m2
31Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V26,71m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V850,8739m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V468,1216m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V259,5642m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V585,1728m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1.312,859m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V656,62m
38Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V218,39m
39Đắp chi tiết kiến trúc đầu, chân cột tròn sảnh (trọn gói)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
40Đắp chi tiết kiến trúc trang trí cột tầng 2 (trọn gói)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
41Vét chỉ âm tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V67,14m
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V63,7987m2
43Lắp dựng trần nhựa tấm thả KT500x500mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V49,0908m2
44Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact loại dày 12mm (màu ghi) (trọn gói cả phụ kiện, lắp đặt)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V78,5274m2
45Lắp dựng lan can con tiện bê tông D150 cao 45cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V94con
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V19,9233m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thời gian cho 2 tháng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,6258100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,6195100m2
E Phần mái tôn nhà tiếp dân
1Sản xuất xà gồ, thanh xối thép hộp mạ kẽm(Thống kê trong hồ sơ thiết kế)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,9877tấn
2Sản xuất tấm liên kết với tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0908tấn
3Lắp dựng xà gồ thép, thép tấmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,0785tấn
4Mua + Lắp dựng vít mũ vào xà gồ mái (Lấy khối lượng trong bản vẽ thiết kế)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1.441cái
5Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0,45mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,9167100m2
6Tôn úp nóc dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V48,2m
F HỆ THỐNG KỸ THUẬT ĐIỆN CS + ĐIỆN ĐIỀU HÒA + PCCC + TLCS
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bộ đèn LED tube CSLH/18Wx2 trắng Les SS)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V25bộ
3Lắp đặt hút gió gắn tường (300x300) - 1x30wĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
6Lắp đặt công tắc 3 loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu SchneiderĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V35cái
9Lắp đế âm tường chống cháyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V54hộp
10Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A/4.5KA SchneiderĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
11Lắp đặt Aptomat MCB-1P-40A/4.5KA SchneiderĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
12Lắp đặt Aptomat MCB-1P-63A/10KA SchneiderĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-150A/10KA SchneiderĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 A/10kA SchneiderĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
15Lắp đặt tủ điện âm tường hợp kim sơn tĩnh điện KT 300x250x150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V21 tủ
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V666m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V146m
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V94m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V20m
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V40m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x10+1x6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x16+1x10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V50m
23Lắp đặt hộp phân dây110x110mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10hộp
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V741m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V46m
26Lắp đặt quạt trần cánh nhôm QT1400-N + hộp sốĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
27Lắp đặt móc quạt trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
28Bộ xà, sứ đỡ dây cáp điện từ ngoài kèo vào nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
29Bộ tiếp địa tủ điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
30Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V50m
31Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12m
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V120m
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V80m
34Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2m
35Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x10+1x6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2m
36Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A/4.5KA SchneiderĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
37Lắp đặt Aptomat MCB-1P-63A/10KA SchneiderĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
38Lắp đặt Aptomat MCB-1P-100A/10KA SchneiderĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
39Lắp đặt tủ điện âm tường hợp kim sơn tĩnh điện KT 300x250x150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V210m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4m
42Lắp đặt máy điều hoà CS.18000BTU, treo tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6máy
43Giá treo dàn nóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
44Ống đồng ∅6,4mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
45Ống đồng ∅15,9mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
46Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅ 6,4mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
47Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅15,9mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
48Lắp đặt ống nhựa, PVC ∅27mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
49Bảo ôn ống nhựa PVC, ống cách nhiệt xốp, ∅27mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
50Băng cuốn bảo ônĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4kg
51Giá đỡ đường ống nước ngưngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
52Ô xyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3chai
53Que hàn bạcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2kg
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V100m
55Khớp nối trơn D20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
56Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy:Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
57Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy:Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
58Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg:Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
59Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg:Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
60Lắp đặt đèn EXIT chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,25 đèn
61Lắp đặt đèn sự cốĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,25 đèn
62Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 (cấp cho đèn báo cháy, sự cố)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V20m
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,41m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,054100m3
65Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
66Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V15m
67Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V15m
68Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V30m
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V130m
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,71961m2
71Lắp đặt kim thu sét mái 1,2m đầu vuốt nhọn mạ thiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
72Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V160cái
73Mối nối kiểm traĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
G Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
3Lắp Siphon lật 1 - VG SP4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
4Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
6Lắp đặt van xả chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
7Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
8Kệ gương (H-482V nhựa)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
9Giá đượng cốc H-483V - nhựaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
10Kệ xà phòng H-484V - nhựaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
11Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
12Lắp đặt vòi xịt nền ( Vòi rửa sàn ngoại thái lan)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
13Dây nối nhựa mềm fi 20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
14Phễu thu nước sàn INOXĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
15Tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
16Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Bồn nằm ngang)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
17Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
18Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Van phao cơĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
23Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
24Lắp đặt rắc co nhựa PP-R, ĐK 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
28Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
29Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q2m3/h, H40mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
31Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
32Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
33Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,52100m
34Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
36Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
37Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
38Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
39Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
40Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
41Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
42Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
43Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
44Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
45Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40x32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
46Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
47Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
49Lắp đặt chụp mũ nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
50Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m
51Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
52Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
53Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
54Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅110mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
55Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
56Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅110mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
57Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
58Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
59Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
60Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅110mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
61Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
62Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
63Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅110mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
64Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
65Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
66Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅90-34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
67Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅60-34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
68Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
69Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅90-60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
70Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC∅110mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
71Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC∅90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
72Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC∅60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
73Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
74Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,08100m
75Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
76Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
77Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅21mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
78Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
79Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
80Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
81Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V100cái
82Cầu chắn rác ∅110 (inox)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
H Chống mối nhà tiếp dân
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V41,66341m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V41,663m3
3Công tác xử lý tường bằng bằng dung dịch phòng chống mối Map Boxer 30ECĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V41,663m3
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅21mm (hệ thống bảo trì phòng mối bằng ống nhựa)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,6100m
5Lắp đặt Cút nhựa u.PVC 90o∅21mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
6Lắp đặt Tê nhựa u.PVC 90o∅21mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
7Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC ∅21mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
8Giẻ cuốn đường ống + khoan đục lỗ ống nhựaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1lần
9Công tác xử lý tường bằng bằng dung dịch phòng chống mối Map Boxer 30ECĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V173,36m2
I Sân Bê tông, rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (tính 10% khối lượng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,16971m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tính 90% khối lượng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2853100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7,639m3
4Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7,73m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V68,2709m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,9725m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,264100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,295tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V96cái
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
11Gia công, lắp dựng tấm đan inox hộp 15x30x1.2 (inox 304) thoát nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V63,218kg
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Vđắp = V đào - V chiếm chỗ hố móng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0753100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Vv/c = Vđào - Vđắp)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2417100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2417100m3/1km
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (tính 10% khối lượng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,5251m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tính 90% khối lượng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0473100m3
17Lắp đặt ống nhựa u.PVC D250mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
18Lắp đặt cút nhựa u.PVC D250mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Vđắp = V đào - V chiếm chỗ hố móng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0476100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Vv/c = Vđào - Vđắp)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100m3/1km
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V46,602m3
23Lót ni lông chống mất nước xi măngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V466,02m2
24Đánh bóng mặt sân bằng máy đánh bóng chuyên dụngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V466,02m2
25Cắt mặt sân tạo khe co giãn theo KT5x5mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1510m
26Đầm chặt nền trước khi đổ bê tông (trọn gói)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1lần
J Cổng, tường rào
1Gia công cổng sắt (thép hộp, thép đặc)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3286tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14,65921m2
3Lắp dựng cổng sắt (Vận dụng định mức)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,28m2
4Lắp đặt bản mã, hàn gong đỡ cánh cổngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
5Chốt ngang, chốt dọc cổngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (tính 10% khối lượng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,441m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (tính 10% khối lượng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,69481m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tính 90% khối lượng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,5521100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8,28100m
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,0846m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1112100m2
12Ván khuôn móng dài (ván khuôn thép)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1538100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,7674m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,5845m3
15Ván khuôn móng cột (ván khuôn thép)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1344100m2
16Ván khuôn móng dài (ván khuôn thép)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,423100m2
17Ván khuôn thép cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,6517100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2286tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,5058tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0921tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4534tấn
22Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,9809m3
23Ván khuôn gỗ giằng tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1539100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1054tấn
25Xây cột, trụ bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,6593m3
26Xây tường thẳng bằng gạch tuylen6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,1223m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V38,5875m2
28Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V25,1125m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V75,722m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V139,422m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V231,46m
32Trát trang trí đầu cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
33Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,3775tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V62,06761m2
35Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V82,0776m2
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vđắp = Vđào - Vchiếm chỗ hố móng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4736100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Vv/c = Vđào - Vđắp)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1398100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1398100m3/1km
K Thiết bị điều hòa
1Điều hòa phòng hội trường nhà cán bộ chiến sỹĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6chiếc
L Thiết bị bàn, ghế, rèm
1Bàn B1Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16chiếc
2Bàn B2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4chiếc
3GhếĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V68chiếc
4RèmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ chuyên môn: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng55
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 02 kỹ sư chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô tưcông trình- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Đóng kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm; ).ơng tự.(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm )53
3 Kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã thi công ít nhất với 01 công trình tương tự .(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm )33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước; 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã thi công ít nhất với 01 công trình tương tự .(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm )33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. 1 Trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lựcĐã thi công ít nhất với 01 công trình tương tự .(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm )33
6 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 -Trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạch toán kế toán hoặc kinh tế xây dung- Giấy chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng.- Đã thi công ít nhất với 01 công trình tương tự .(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm )33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích 10T1
2 Máy cắt uốn thép 5Kw1
3 Máy đầm bàn 1kW3
4 Máy đầm dùi 1,5kW3
5 Máy ép cọc trước 150T1
6 Máy khoan đứng 4,5kW4
7 Máy hàn điện 23kW2
8 Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Máy trộn vữa 150l1
10 Ô tô tự đổ 5T3
11 Máy đào 0,8m31
12 Máy đầm cóc 70kg1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
15 Máy phát điện 10kw1
16 Vận thăng 1T1
17 Máy cắt gạch đá 1,7kw3
18 Máy bơm nước 5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->