Gói thầu: Gói số 01: Nhà tiếp dân và các hạng mục phụ trợ thuộc Công an tỉnh Nam Định.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Nhà tiếp dân và các hạng mục phụ trợ thuộc Công an tỉnh Nam Định. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 16:21:00 đến ngày 2021-10-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,658,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ sư chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô tưcông trình- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Đóng kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm; ).ơng tự.(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã thi công ít nhất với 01 công trình tương tự .(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã thi công ít nhất với 01 công trình tương tự .(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lựcĐã thi công ít nhất với 01 công trình tương tự .(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạch toán kế toán hoặc kinh tế xây dung- Giấy chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng.- Đã thi công ít nhất với 01 công trình tương tự .(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Nhà tiếp dân và các hạng mục phụ trợ thuộc Công an tỉnh Nam Định. Nhà tiếp dân và các hạng mục phụ trợ thuộc Công an tỉnh Nam Định 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành, hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng này, (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). + Báo cáo kiểm toán . - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu hoặc tài lieu chứng minh có giá trị tương đương (bản sao được chứng thực). *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Nam Định; Đ/c: 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) - P. Lộc Vượng - TP. Nam ĐỊnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục H02 - Bộ Công an 47 Phạm Văn Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dung Đ/c: 575 Đường Trần Hưng Đạo - P. Lộc Vượng - TP. Nam Định, |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Nam Định; đ/c: 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) - P. Lộc Vượng - TP. Nam ĐỊnh sđt: 2741607 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần cọc xử lý móng nhà tiếp dân | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m3 |
| 2 | Mua ni lông lót nền bãi đúc cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,0136 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,1912 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0063 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8002 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1258 | tấn |
| 8 | Gia công bản mã đầu cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8798 | tấn |
| 9 | Gia công thép góc V50x50x5 để nối cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 880,3 | kg |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 255 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (bằng máy ép thủy lực, ép neo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,26 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,672 | 100m |
| 13 | Cọc dẫn bằng thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6563 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Vận dụng định mức) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (Vận dụng định mức) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0166 | 100m3/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 340 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 340 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,8346 | 10 tấn/1km |
| B | Phần móng nhà tiếp dân | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (tính 10% khối lượng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,1119 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (tính 10% khối lượng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7742 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I (tính 90% khối lượng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7797 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,44 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,9392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài (ván khuôn thép) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4141 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,1718 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài (ván khuôn thép) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2613 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0991 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8449 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6238 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6656 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2498 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0948 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0737 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9217 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1286 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng (ván khuôn thép) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3671 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1208 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6744 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,4096 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,67 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,6 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,6 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,675 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,77 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0741 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC ∅110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,22 | m3 |
| 33 | Xây bậc tam cấp bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3342 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (đá Granite tự nhiên, màu đỏ, vàng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,0854 | m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0915 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,046 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,3477 | m3 |
| 38 | Ni lông chống mất nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 233,4772 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,396 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,396 | m2 |
| C | Phần thô nhà tiếp dân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,7171 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7962 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,33 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0922 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6042 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép liên kết tường xây gạch vào cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0912 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,612 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9487 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0156 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9839 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9796 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,6767 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2492 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8726 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,338 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (ván khuôn gỗ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1772 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2589 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1105 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,3348 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2973 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,8468 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6182 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3186 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4983 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1332 | tấn |
| 26 | Xây bậc cầu thang bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9703 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, Granite màu đỏ + vàng PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,4159 | m2 |
| 28 | Nắp tôn lên mái bằng tấm inox 304 kt : 860*860 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Khoá cửa nắp tôn lên mái bằng khoá minh khai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Gia công, lắp dựng thang lên mái bằng inox hộp KT30x30x1.5 (inox 304) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,421 | kg |
| D | Phần hoàn thiện nhà tiếp dân | |||
| 1 | Gia công sẵn cửa đi panô kính dầy 5ly, gỗ chò | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,444 | m2 |
| 2 | Gia công sẵn ô thoáng cửa đi, gỗ chò kính dầy 5mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3672 | m2 |
| 3 | Gia công sẵn khuôn cửa đơn, gỗ chò KT60x140mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,76 | m |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,8112 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng nẹp khuôn cửa ngoài KT10x50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,2 | m |
| 6 | Lắp dựng nẹp khuôn cửa trong KT35x35mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,2 | m |
| 7 | Khoá gạt cửa bằng inox Việt Tiệp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề + 2 tay cài, kính an toàn dầy 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện Kin Long: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn dầy 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,32 | m2 |
| 10 | Ô thoáng cửa đi, cửa sổ, vách kính, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,3987 | m2 |
| 11 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox vuông 15x15x1,0(dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 143,54 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép gia cường chống rung bằng inox vuông 50x50x1,2 (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,267 | kg |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 152,19 | kg |
| 14 | Lắp đặt đầu bịt Inox lan can | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 15 | Mua sẵn tay vịn gỗ lim kt 70x100 (gỗ lim Nam Phi) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,26 | m |
| 16 | Mua trụ cầu thang bằng gỗ có chạm trổ hoa văn D150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Mua đinh vít liên kết tay vịn gỗ vào lan can | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mặt bàn đá (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | kg |
| 19 | Lát đá mặt bệ đỡ chậu rửa Lavabo, PCB30 (đá Granite tự nhiên vàng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8312 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic KT600x600mm, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 412,8622 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ốp Ceramic KT120x600mm (Trong nhà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,8272 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ốp Ceramic KT120x600mm (Ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4488 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát Ceramic KT300x300mm, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,0908 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp Ceramic KT300x600mm, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,436 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh (2 nước phụ gia CT-11A) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,3924 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 619,3855 | m2 |
| 27 | Trát tường trên mái tôn, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,6662 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,6662 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 193,8164 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,962 | m2 |
| 31 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,71 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 850,8739 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 468,1216 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 259,5642 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 585,1728 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.312,859 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 656,62 | m |
| 38 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 218,39 | m |
| 39 | Đắp chi tiết kiến trúc đầu, chân cột tròn sảnh (trọn gói) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Đắp chi tiết kiến trúc trang trí cột tầng 2 (trọn gói) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 41 | Vét chỉ âm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,14 | m |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,7987 | m2 |
| 43 | Lắp dựng trần nhựa tấm thả KT500x500mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,0908 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact loại dày 12mm (màu ghi) (trọn gói cả phụ kiện, lắp đặt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,5274 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can con tiện bê tông D150 cao 45cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 94 | con |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,9233 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thời gian cho 2 tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6258 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6195 | 100m2 |
| E | Phần mái tôn nhà tiếp dân | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ, thanh xối thép hộp mạ kẽm(Thống kê trong hồ sơ thiết kế) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9877 | tấn |
| 2 | Sản xuất tấm liên kết với tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0908 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép, thép tấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0785 | tấn |
| 4 | Mua + Lắp dựng vít mũ vào xà gồ mái (Lấy khối lượng trong bản vẽ thiết kế) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.441 | cái |
| 5 | Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0,45mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9167 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,2 | m |
| F | HỆ THỐNG KỸ THUẬT ĐIỆN CS + ĐIỆN ĐIỀU HÒA + PCCC + TLCS | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bộ đèn LED tube CSLH/18Wx2 trắng Les SS) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hút gió gắn tường (300x300) - 1x30w | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Schneider | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 9 | Lắp đế âm tường chống cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A/4.5KA Schneider | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-40A/4.5KA Schneider | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-63A/10KA Schneider | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-150A/10KA Schneider | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 A/10kA Schneider | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường hợp kim sơn tĩnh điện KT 300x250x150mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 666 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 146 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 94 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x10+1x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x16+1x10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp phân dây110x110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 741 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | m |
| 26 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm QT1400-N + hộp số | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt móc quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 28 | Bộ xà, sứ đỡ dây cáp điện từ ngoài kèo vào nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bộ tiếp địa tủ điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x10+1x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 36 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A/4.5KA Schneider | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-63A/10KA Schneider | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-100A/10KA Schneider | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện âm tường hợp kim sơn tĩnh điện KT 300x250x150mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà CS.18000BTU, treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | máy |
| 43 | Giá treo dàn nóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 44 | Ống đồng ∅6,4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 45 | Ống đồng ∅15,9mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅ 6,4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅15,9mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, PVC ∅27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống nhựa PVC, ống cách nhiệt xốp, ∅27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 50 | Băng cuốn bảo ôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | kg |
| 51 | Giá đỡ đường ống nước ngưng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 52 | Ô xy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | chai |
| 53 | Que hàn bạc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | kg |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 55 | Khớp nối trơn D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 56 | Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn EXIT chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 61 | Lắp đặt đèn sự cố | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 62 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 (cấp cho đèn báo cháy, sự cố) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m3 |
| 65 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7196 | 1m2 |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét mái 1,2m đầu vuốt nhọn mạ thiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 72 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | cái |
| 73 | Mối nối kiểm tra | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| G | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp Siphon lật 1 - VG SP4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Kệ gương (H-482V nhựa) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Giá đượng cốc H-483V - nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Kệ xà phòng H-484V - nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt nền ( Vòi rửa sàn ngoại thái lan) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Dây nối nhựa mềm fi 20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 14 | Phễu thu nước sàn INOX | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Bồn nằm ngang) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Van phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R, ĐK 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q2m3/h, H40m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40x32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt chụp mũ nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅90-34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅60-34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅90-60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC∅110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC∅90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC∅60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅21mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 78 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| H | Chống mối nhà tiếp dân | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,6634 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,663 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý tường bằng bằng dung dịch phòng chống mối Map Boxer 30EC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,663 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅21mm (hệ thống bảo trì phòng mối bằng ống nhựa) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC 90o∅21mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC 90o∅21mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC ∅21mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Giẻ cuốn đường ống + khoan đục lỗ ống nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lần |
| 9 | Công tác xử lý tường bằng bằng dung dịch phòng chống mối Map Boxer 30EC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 173,36 | m2 |
| I | Sân Bê tông, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (tính 10% khối lượng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1697 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tính 90% khối lượng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2853 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,639 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,73 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,2709 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9725 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,264 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,295 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 11 | Gia công, lắp dựng tấm đan inox hộp 15x30x1.2 (inox 304) thoát nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,218 | kg |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Vđắp = V đào - V chiếm chỗ hố móng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Vv/c = Vđào - Vđắp) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2417 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2417 | 100m3/1km |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (tính 10% khối lượng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,525 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tính 90% khối lượng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D250mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D250mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Vđắp = V đào - V chiếm chỗ hố móng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Vv/c = Vđào - Vđắp) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,602 | m3 |
| 23 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 466,02 | m2 |
| 24 | Đánh bóng mặt sân bằng máy đánh bóng chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 466,02 | m2 |
| 25 | Cắt mặt sân tạo khe co giãn theo KT5x5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | 10m |
| 26 | Đầm chặt nền trước khi đổ bê tông (trọn gói) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lần |
| J | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Gia công cổng sắt (thép hộp, thép đặc) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3286 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,6592 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng cổng sắt (Vận dụng định mức) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,28 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bản mã, hàn gong đỡ cánh cổng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Chốt ngang, chốt dọc cổng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (tính 10% khối lượng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,44 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (tính 10% khối lượng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6948 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tính 90% khối lượng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5521 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,28 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0846 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài (ván khuôn thép) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1538 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7674 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5845 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn thép) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài (ván khuôn thép) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,423 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6517 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2286 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5058 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0921 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4534 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9809 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1539 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1054 | tấn |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6593 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1223 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,5875 | m2 |
| 28 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,1125 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,722 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,422 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 231,46 | m |
| 32 | Trát trang trí đầu cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 33 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3775 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,0676 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,0776 | m2 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vđắp = Vđào - Vchiếm chỗ hố móng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4736 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Vv/c = Vđào - Vđắp) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1398 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1398 | 100m3/1km |
| K | Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa phòng hội trường nhà cán bộ chiến sỹ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | chiếc |
| L | Thiết bị bàn, ghế, rèm | |||
| 1 | Bàn B1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | chiếc |
| 2 | Bàn B2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | chiếc |
| 3 | Ghế | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | chiếc |
| 4 | Rèm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ chuyên môn: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | 02 kỹ sư chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô tưcông trình- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Đóng kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm; ).ơng tự.(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm ) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã thi công ít nhất với 01 công trình tương tự .(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm ) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước; | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã thi công ít nhất với 01 công trình tương tự .(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm ) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. | 1 | Trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lựcĐã thi công ít nhất với 01 công trình tương tự .(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm ) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | -Trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạch toán kế toán hoặc kinh tế xây dung- Giấy chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng.- Đã thi công ít nhất với 01 công trình tương tự .(Nộp kèm bản sao chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học; các giấy tờ có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | 10T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | 5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1kW | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 3 |
| 5 | Máy ép cọc trước | 150T | 1 |
| 6 | Máy khoan đứng | 4,5kW | 4 |
| 7 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 5T | 3 |
| 11 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | 70kg | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 15 | Máy phát điện | 10kw | 1 |
| 16 | Vận thăng | 1T | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | 1,7kw | 3 |
| 18 | Máy bơm nước | 5kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi