Gói thầu: Vận chuyển gạo hỗ trợ cho học sinh bán trú học kỳ I năm 2021-2022 theo quy định tại Nghị định số 116 2016 NĐ-CP của Chính phủ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210954120-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Vận chuyển gạo hỗ trợ cho học sinh bán trú học kỳ I năm 2021-2022 theo quy định tại Nghị định số 116 2016 NĐ-CP của Chính phủ
Số hiệu KHLCNT 20210953666
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ giao cho phòng Giáo dục và Đào tạo tại Quyết định số 2468/QĐ-UBND ngày 20/12/2020 của UBND huyện Bắc Yên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 08:29:00 đến ngày 2021-09-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 219,539,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là220.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.800.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển từ 5T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên
E-CDNT 1.2 Vận chuyển gạo hỗ trợ cho học sinh bán trú học kỳ I năm 2021-2022 theo quy định tại Nghị định số 116 2016 NĐ-CP của Chính phủ
Phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Vận chuyển gạo hỗ trợ cho học sinh bán trú học kỳ I năm 2021-2022 theo quy định tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP của Chính phủ
2 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí thực hiện chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ giao cho phòng Giáo dục và Đào tạo tại Quyết định số 2468/QĐ-UBND ngày 20/12/2020 của UBND huyện Bắc Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN BẮC YÊN Trụ sở chính: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3860.159.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần định giá và đầu tư Việt Địa chỉ: Số 7, ngõ 11, Đ. Thanh Lãm, Phú Lâm, Hà Đông, Hà Nội SĐT: 098 320 2703


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu 3, Thị trấn Bắc Yên, Huyện Bắc Yên, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN BẮC YÊN Trụ sở chính: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3860.159.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các hóa đơn máy móc, báo cáo tài chính được xác nhận theo quy định, bảo đảm dự thầu, cam kết tín dung bản gốc để đối chiếu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN BẮC YÊN Trụ sở chính: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3860.159.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN BẮC YÊN Trụ sở chính: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3860.159.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Trường TH xã Song Pe Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 4,5
2 Trường TH xã Tạ Khoa Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 7,35
3 Trường PTDTBTTH Hua Nhàn Cơ sở 1 (bản Mòn) Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 12
4 Trường PTDTBTTH Hua Nhàn Cơ sở 2 (bản Coong Khẩu) Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 10,35
5 Trường Tiểu học xã Chiềng Sại Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 12,3
6 Trường TH xã Pắc Ngà Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 1,35
7 Trường TH xã Làng Chếu Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 18,15
8 Trường PTDTBTTH Hang Chú Cơ sở 1 (bản Hang Chú) Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 9,525
9 Trường PTDTBTTH Hang Chú Cơ sở 2 (bản Suối Lềnh B) Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 14,625
10 Trường Tiểu học xã Chim Vàn Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 11,85
11 Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Xím Vàng (TH) Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 17,85
12 Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phiêng Côn (TH) Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 9
13 Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tà Xùa (TH) Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 19,35
14 Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Háng Đồng (TH) Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 20,85
15 Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Hồng Ngài (TH) Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 19,3
16 Trường THCS xã Song Pe Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 11,85
17 Trường THCS xã Tạ Khoa Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 16,65
18 Trường PTDTBTTHCS xã Hua Nhàn Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 19,5
19 Trường PTDTBTTHCS xã Chiềng Sại Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 17,7
20 Trường THCS xã Chim Vàn Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 18,4
21 Trường THCS xã Pắc Ngà Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 9,7
22 Trường THCS xã Làng Chếu Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 17,2
23 Trường PTDTBTTHCS xã Hang Chú Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 18,3
24 Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Xím Vàng (THCS) Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 21,15
25 Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phiêng Côn (THCS) Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 11,1
26 Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tà Xùa (THCS) Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 18,3
27 Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Háng Đồng (THCS) Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 11,625
28 Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Hồng Ngài (THCS) Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 15,6
29 Trường THPT Vận chuyển gạo theo yêu cầu tại Chương V Tấn 60,153
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.800.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là220.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.800.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển từ 5T trở lên Sử dung tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->