Gói thầu: Mua sắm MMTB chuyên dùng nâng cao năng lực quản lý đất đai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Gia Lai |
| Tên gói thầu | Mua sắm MMTB chuyên dùng nâng cao năng lực quản lý đất đai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657119 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 16:43:00 đến ngày 2021-10-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,073,931,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.061E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.122E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa thiết bị công nghệ thông tin (Thiết bị lưu trữ, Máy chủ, SWICH, Lưu trữ Backup, máy tính, Thiết bị lưu điện dự phòng, phần mềm ảo hóa, phần mềm win server...)- Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,951 tỷ đồng hoặc số lượng khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,951 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,902 tỷ đồng.(đính kèm bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.902.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Có cam kết của nhà thầu về các dịch vụ sau bảo hành như: bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt quản lý chung dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử – Viễn Thông- Chứng chỉ/ chứng nhận giám sát phù hợp với gói thầu CNTT(kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt và cán bộ phụ trách hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử – Viễn Thông- Chứng chỉ/ chứng nhận giám sát phù hợp với gói thầu CNTT(kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công, triển khai lắp đặt, bảo hành, bảo trì hàng hóa thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử – Viễn Thông(kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm MMTB chuyên dùng nâng cao năng lực quản lý đất đai Mua sắm MMTC chuyên dùng nâng cao năng lực quản lý đất đai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và Tờ khai thuế giá trị gia tăng đã kê khai và nộp cơ quan quản lý thuế; - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và hợp đồng lao động theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm (không vi phạm các quy định về bản quyền, sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế) và các tài liệu kỹ thuật sản phẩm có ngôn ngữ quốc tế phải có bản dịch chi tiết. - Bản đề xuất về kỹ thuật của thiết bị chào thầu của nhà thầu: Cung cấp các tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá như Catalogue thông số kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác của sản phẩm chào thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý được ủy quyền tại Việt Nam (kèm theo giấy chứng nhận phân phối hoặc hợp đồng, thư ủy quyền nhà phân phối của hãng sản xuất…) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa, thiết bị: Thiết bị lưu trữ, Máy chủ, SWICH, Lưu trữ Backup, Máy Scan A3, Thiết bị tường lửa, Thiết bị lưu điện dự phòng, máy tính, tất cả phần mềm thuộc gói thầu; - Có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý được ủy quyền tại Việt Nam (kèm theo giấy chứng nhận phân phối hoặc hợp đồng, thư ủy quyền nhà phân phối của hãng sản xuất) cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này (trong trường hợp nhà thầu bị phá sản, giải thể không có khả năng bảo hành, bảo trì sau khi trúng thầu) đối với hàng hóa, thiết bị: Thiết bị lưu trữ, Máy chủ, SWICH, Lưu trữ Backup, Máy Scan A3, Thiết bị tường lửa, Thiết bị lưu điện dự phòng, máy tính, tất cả các loại phần mềm thuộc gói thầu;. - Đối với hàng hóa trong nước: Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) và các tài liệu liên quan của nhà sản xuất cho gói thầu này (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Cam kết cung cấp bản chính hoặc bản sao y được chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) cho gói thầu này. - Cam kết của nhà thầu về hàng hoá chào thầu phải mới 100% và được sản xuất từ 2021 trở về sau. - Cam kết không vi phạm về bản quyền sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế; - Cung cấp giấy chứng nhận bản quyền phần mềm: Chứng nhận bản cứng hoặc chứng nhận bản quyền điện tử qua email, trang web của hãng sản xuất. - Lưu ý: Tất cả các tài liệu ngoại trừ bằng tiếng Việt và tiếng Anh phải đính kèm bản dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chủ đầu tư, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không nhỏ hơn 03 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa, thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | 1.Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; - Điều lệ Công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về kỹ thuật; Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. 3. Nhà thầu được công nhận trúng thầu phải đảm bảo có năng lực kinh nghiệm triển khai cung cấp hàng hóa thiết bị; - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại khoản 7 Mục 3, Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Đối với hàng hóa không phải do nhà thầu sản xuất thì phải có giấy cam kết đảm bảo cung cấp hàng hóa là chính hãng sản xuất và Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng sau thời gian bảo hành tối thiểu là 03 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, đại lý chính thức tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện công tác bảo hành, bảo trì. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, đại lý chính thức tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là: ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng thì bị chủ đầu tư thu hồi 100% vô điều kiện với số tiền bảo hành (bảo lãnh bằng Thư của Ngân hàng) tương đương 5% giá trị thanh lý hợp đồng. * Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư tất cả các tài liệu ở mục này hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai - Địa chỉ: 17 Trần Hưng Đạo, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên: Ông Phạm Duy Du Địa chỉ: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai, Số 17 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269.3723333 Fax: 0269.3823644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai, Số 17 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269.3723333 Fax: 0269.3823644 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai, Số 17 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269.3723333 Fax: 0269.3823644 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị lưu trữ | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT | |
| 2 | Máy chủ | 2 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT | |
| 3 | SWICH | 2 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT | |
| 4 | Lưu trữ Backup | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT | |
| 5 | Thiết bị tường lửa | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT | |
| 6 | Phần mềm antivirus cho máy chủ | 2 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT | |
| 7 | Máy Scan A3 | 19 | Chiếc | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT | |
| 8 | Thiết bị lưu điện dự phòng | 1 | Chiếc | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT | |
| 9 | Tủ Rack lắp đặt thiết bị | 1 | Chiếc | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT | |
| 10 | Điều hòa nhiệt độ | 1 | Chiếc | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT | |
| 11 | Phần mềm ảo hóa Lincense - Standard for 1 processor | 4 | Lincense | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT | |
| 12 | Phần mềm ảo hóa Lincense - Production Support/Subscription for Standard for 1 processor for 3 years | 4 | Lincense | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT | |
| 13 | Phần mềm sao lưu dữ liệu | 2 | Lincense | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT | |
| 14 | Phần mềm hệ điều Win Server: WinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP 2Lic NL CoreLic | 20 | Lincense | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT | |
| 15 | Phần mềm hệ điều Win Server: WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL | 20 | Lincense | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT | |
| 16 | Hệ quản trị dữ liệu SQL Server: SQLSvrStd 2019 SNGL OLP NL | 4 | Lincense | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT | |
| 17 | Hệ quản trị dữ liệu SQL Server: SQLCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL | 20 | Lincense | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT | |
| 18 | Phần mềm Arcgis Destop | 1 | Lincense | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT | |
| 19 | Máy tính bộ | 21 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT | |
| 20 | Máy tính xách tay chuyên dụng | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT | |
| 21 | Máy photocopy | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT | |
| 22 | Dịch vụ kỹ thuật | 1 | Gói | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Giá phần mềm, hệ quản trị dữ liệu không bao gồm thuế GTGT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.061E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.122E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa thiết bị công nghệ thông tin (Thiết bị lưu trữ, Máy chủ, SWICH, Lưu trữ Backup, máy tính, Thiết bị lưu điện dự phòng, phần mềm ảo hóa, phần mềm win server...)- Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,951 tỷ đồng hoặc số lượng khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,951 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,902 tỷ đồng.(đính kèm bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.902.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Có cam kết của nhà thầu về các dịch vụ sau bảo hành như: bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ chốt quản lý chung dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử – Viễn Thông- Chứng chỉ/ chứng nhận giám sát phù hợp với gói thầu CNTT(kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt và cán bộ phụ trách hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ. | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử – Viễn Thông- Chứng chỉ/ chứng nhận giám sát phù hợp với gói thầu CNTT(kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công, triển khai lắp đặt, bảo hành, bảo trì hàng hóa thiết bị | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử – Viễn Thông(kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi