Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943775-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung Ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 20:18:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,113,512,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.670269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.534E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.579.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.158.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc có tên trong quyết đinh thành lập ban chỉ huy công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng (hoặc máy tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung Xây dựng Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung Ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Trà Vinh;
- Bên mời thầu: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội (công ty TNHH) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 5 đường Lê Thánh Tôn, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội (công ty TNHH) (Địa chỉ: Số 1, phố Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Trà Vinh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GARA Ô TÔ, NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2698 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,836 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2 | 100m |
| 5 | Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,701 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2452 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1424 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,977 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,62 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2907 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0525 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,726 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,568 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250_Đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,564 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4002 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1152 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 18 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,609 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật_Cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng_Đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3564 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật_Cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3136 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4736 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0413 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính fi=6 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0171 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính fi=12 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1221 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính fi=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2022 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính fi=6 mm, ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0477 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính fi=16 mm, ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0143 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính fi=20 mm, ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1282 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính fi=6 mm, cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0739 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính fi=16 mm, cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2222 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính fi=6 mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1119 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép fi=8mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6815 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính fi=12 mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1461 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính fi=16 mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2961 | tấn |
| 39 | Ống uPVC D=200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 40 | Kẻ Jonit chống nứt nền nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | 10m |
| 41 | Cung cấp cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,18 | m2 |
| 42 | Bộ lưu điện cho cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Motơ cho cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Hộp bọc cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | m |
| 45 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0384 | m3 |
| 46 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,484 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4959 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3909 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,715 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,753 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,838 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 55 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,715 | m2 |
| 56 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,753 | m2 |
| 57 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,838 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,753 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,553 | m2 |
| 60 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2808 | tấn |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5873 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2803 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5573 | tấn |
| 64 | Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 65 | Tôn diềm mái với chiều rồng R=400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6 | m |
| 66 | Máng tôn treo R=300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2 | m |
| 67 | Ống thoát nước mưa D=90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8 | 100m |
| 68 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Tủ điện chứa 1 Module 2 cực lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 70 | MCB 2P-10A; Icu=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Bộ đèn Led Bulb 35W + Chuôi đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Ty treo xà gồ mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 73 | Mặt nạ 2 lỗ + đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 74 | Công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Cáp điện đồng 1 lõi CU/PVC, CV: 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 76 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5296 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2402 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,58 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,04 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,55 | 100m |
| 6 | Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,42 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6552 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,233 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5868 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,908 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,536 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3375 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250_Đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,986 | m3 |
| 15 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7536 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột_móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2873 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột(Cổ cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,247 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiVán khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng_Đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7136 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính fi=6 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0679 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép fi=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2921 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép fi=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2873 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép fi=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0213 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép fi=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3583 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép fi=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3995 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính fi=6 mm, ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2636 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính fi=12 mm, ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1031 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi=16mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4022 | tấn |
| 28 | Ống thoát nước mưa uPVC D=200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,95 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250_Dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,52 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,404 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2333 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1568 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,711 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9952 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7892 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0788 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính fi=6 mm, cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2659 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính fi=16 mm, cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2715 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi= 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3436 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính fi=6 mm, ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0731 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi= 8mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1451 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính fi=16 mm, ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5207 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi=18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5186 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính fi=6 mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép fi= 8mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0586 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính fi=12 mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,584 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi=6mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0516 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi=8mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7298 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi=10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6098 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi=12mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1123 | tấn |
| 54 | Cung cấp Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, 2 cánh trên mở hất, dưới quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 55 | Cung cấp Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, 1 cánh trên mở hất, dưới quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,96 | m2 |
| 56 | Cung cấp Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, 2 cánh trên mở hất, dưới quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 57 | Cung cấp Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 58 | Cung cấp Phụ kiện kim khí cho cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Cung cấp Phụ kiện kim khí cho cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 60 | Cung cấp Phụ kiện kim khí cho cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 61 | Cung cấp Phụ kiện kim khí cho cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 62 | Cung cấp Lan can bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,904 | m2 |
| 63 | Cung cấp Hoa sắt cửa bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 64 | Đắp bánh ú trng trí bằng vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,728 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,32 | m2 |
| 67 | Lắp dựng Lan can bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,904 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 69 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0642 | m3 |
| 70 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,576 | m3 |
| 71 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các kết cấu phức tạp cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8216 | m3 |
| 72 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 73 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2176 | m3 |
| 74 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6426 | m3 |
| 75 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0932 | m3 |
| 76 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,789 | m3 |
| 77 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8932 | m3 |
| 78 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2605 | m3 |
| 79 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9769 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,664 | m2 |
| 81 | Trát tường (Lan can) chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,58 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (hộp gen) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,145 | m2 |
| 85 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 343,025 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,011 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,52 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,56 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,062 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,7 | m |
| 91 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,4 | m |
| 92 | Ốp đá chẻ tự nhiên màu xám cho chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,83 | m2 |
| 93 | Ốp đá Granít màu xám cho chân hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,15 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,585 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,59 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,985 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,23 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,16 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,68 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng đá granit cho ngạch cửa vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,225 | m2 |
| 101 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75_Đan bếp, lan can, mặt thành tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,77 | m2 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 103 | Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,58 | m2 |
| 104 | Ngâm nước xi măng chống thấm cho sênô, mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,9 | m2 |
| 105 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,9 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,74 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,31 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả - Vào cột ,dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310,833 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 521,143 | m2 |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,74 | m2 |
| 111 | Sản xuất xà gồ thép + Kèo thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7593 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7593 | tấn |
| 113 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,814 | 100m2 |
| 114 | Ngói úp nóc 3viên/1m dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,6 | viên |
| 115 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,64 | m2 |
| 116 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,16 | m2 |
| 117 | Vét rảnh lòng mo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | m2 |
| 118 | Ống thông dầm uPVC D=60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 119 | Ống thoát nước đứng uPVC D=90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 120 | Ống thoát tràn uPVC D=27, L=250m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 121 | Ống thoát rảnh lòng mo uPVC D=34, L=250m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0075 | 100m |
| 122 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Ống STK; D=90 nối giữa cầu chắn rác với ống nhựa thoát nước đứng uPVC D=90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m |
| 124 | Tủ điện chứa 09 Module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 125 | Tủ điện chứa 06 Module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 126 | MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 127 | RCBO 2 cực 16A; Icu=6kA; 30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 128 | RCBO 2 cực 25A; Icu=6kA; 30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | MCB 2 cực 20A; Icu=6.0kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 130 | MCB 2 cực 32A; Icu=6.0kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | MCB 1 cực 32A; Icu=6.0kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | MCB 1 cực 20A; Icu=6.0kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 133 | MCB 2 cực 63A; Icu=10.0kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 135 | Bộ đèn Tube led 1.2m - 2x20w gáp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 136 | Bộ đèn áp trần Led 16w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 137 | Quạt đảo gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 138 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 139 | Mặt nạ 2 lỗ + đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 140 | Mặt nạ 3 lỗ + đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 141 | Cáp mạng CATE5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 142 | Ổ cắm mạng CAT5E + Mặt nạ + đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 143 | Bộ phát Wifi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 144 | Tủ Rack 6U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 145 | Công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 146 | Cáp điện đồng đơn, CV: 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 147 | Cáp điện đồng đơn, CV: 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 148 | Cáp điện đồng đơn, CV: 1x6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 149 | Cáp điện đồng đơn, CV: 1x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 150 | Cáp điện đồng đơn, CV: 1x16.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 151 | Ống luồn dây cứng D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 152 | Ống luồn dây cứng D=25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 153 | Ống luồn dây cứng D=32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 154 | Vật tư nối rẽ ống, hộp nối các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 155 | Công tắc báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 nút |
| 156 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 chuông |
| 157 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 158 | Đầu dò khói địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 đầu |
| 159 | Điện trở cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Cáp điều khiển CV: 4x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 161 | Cáp điện đồng đôi, CVV: 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 162 | Ống luồn dây D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 163 | Hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 164 | Cáp đồng trần 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 165 | Cọc nối đất D=16mm; L=2.4m mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 166 | Mối hàn nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | điểm |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,65 | m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 169 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | m3 |
| 170 | Gạch thẻ 4x8x18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251 | 1000v |
| 171 | Ống PPR D=32; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 172 | Ống PPR D=20; PN=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 173 | Tê PPR D=32x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 174 | Tê PPR D=20x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 175 | Tê PPR D=32x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 176 | Cút PPR loại 90 độ, D=32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 177 | Cút PPR loại 90 độ, D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 178 | Cút PPR loại 90 độ, D=20 có ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 179 | Côn giảm PPR D=32x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 180 | Nối ống PPR D=32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 181 | Nối ống PPR D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 182 | Vòi Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 183 | Chậu lavabo sứ tráng men | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 184 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 190 | Van khoá PPR D=32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 191 | Nút bị PPR D=25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 192 | Nút bị PPR D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 193 | Ống nhựa mềm chịu áp lực, chịu nhiệt; L=0.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 194 | Chậu rửa INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 195 | Vòi rửa chậu rửa INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 196 | Bếp ga + Bình ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 197 | Ống uPVC D=168, PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 198 | Ống uPVC D=114, PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 199 | Ống uPVC D=90, PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 200 | Ống uPVC D=60, PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 201 | Ống uPVC D=42, PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 202 | Cút uPVC loại 45 độ, D=114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 203 | Cút uPVC loại 45 độ, D=90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 204 | Cút uPVC loại 45 độ, D=42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 205 | Cút uPVC loại 90 độ, D=60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 206 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=114x114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 207 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=90x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 208 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=90x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 209 | Nút bịt ống uPVC D=114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 210 | Nút bịt ống uPVC D=90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 211 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 212 | Siphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi xịt áp lực rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 215 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1792 | 100m3 |
| 216 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1456 | 100m3 |
| 217 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m3 |
| 218 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0166 | 100m3 |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0055 | m3 |
| 220 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 221 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 222 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | m3 |
| 223 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 224 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0038 | 100m2 |
| 225 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0086 | tấn |
| 226 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 227 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | m3 |
| 228 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 229 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 230 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m2 |
| 231 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,38 | m2 |
| 232 | Thanh thép L80x80x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m |
| 233 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2883 | 100m3 |
| 234 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1017 | 100m3 |
| 235 | Đóng cừ tràm, L=4.5, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 100m |
| 236 | Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,924 | m3 |
| 237 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,924 | m3 |
| 238 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,248 | m3 |
| 239 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,826 | m3 |
| 240 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0568 | 100m2 |
| 241 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 242 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1565 | tấn |
| 243 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 244 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 245 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | m3 |
| 246 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2 | m2 |
| 247 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 248 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,32 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6514 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6448 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,385 | 100m |
| 4 | Vệ sinh móng sau khi đóng cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1713 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7825 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,4235 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,836 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,254 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,7064 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9242 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0595 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3686 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính fi=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9903 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép fi=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2238 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép fi=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2962 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính fi=12 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8205 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính fi=6mm h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4725 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi =8mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0369 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính fi=12 mm, cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3951 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi=16mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính fi=6mm h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6899 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính fi=12mm h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4955 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi=14mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1908 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,783 | tấn |
| 25 | Cung cấp Cửa cổng xếp bằng INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 26 | Moto cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp Cửa cổng bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9424 | m2 |
| 28 | Cung cấp Hàng rào bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,274 | m2 |
| 29 | Cung cấp chữ đồng dày 1ly, cao 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | chữ |
| 30 | Cung cấp chữ đồng dày 1ly, cao 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | chữ |
| 31 | Cung cấp Tấm kính cường lực dày 8ly + Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,65 | m2 |
| 32 | Cung cấp Nẹp đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,66 | m |
| 33 | Cung cấp Chông nhọn bằng sắt cao 320mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,42 | m |
| 34 | Cung cấp quả cầu tròn trang trí trụ bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 382,3816 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9424 | m2 |
| 38 | Lắp dựng Hàng rào bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,274 | m2 |
| 39 | Lắp kính - Tấm kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | m2 |
| 40 | Lắp dựng Chông nhọn bằng sắt cao 320mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,9744 | m2 |
| 41 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,208 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,6242 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,3919 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,2824 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.598,306 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,23 | m2 |
| 47 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 793,26 | m |
| 48 | Kẻ Jont trang trí cột với chiều rộng 30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,448 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,65 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 682,202 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 333,5124 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.015,7144 | m2 |
| 53 | Bộ đèn pha bóng led 25W/IP=65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 54 | Gia công chế tạo cần gắn đèn pha led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 55 | Ống luồn dây PVC, D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 56 | Ống luồn dây HDPE fi=50-40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 57 | Cáp điện 3 lõi bọc võ PVC, CXV: 3x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 58 | Cáp điện 3 lõi bọc võ PVC, CXV: 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 59 | Hộp nối dây âm tường 150x150x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,95 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7 | m3 |
| 62 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | m3 |
| 63 | Gạch thẻ 4x8x18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,751 | 1000v |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.670269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.534E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.579.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.158.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc có tên trong quyết đinh thành lập ban chỉ huy công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≤0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Vận thăng (hoặc máy tời) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi