Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cải tạo các công trình thuộc khu vực ebộ; cung cấp lắp đặt trạm biến áp 160kVA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943733-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cải tạo các công trình thuộc khu vực ebộ; cung cấp lắp đặt trạm biến áp 160kVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi TX cho QP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 19:53:00 đến ngày 2021-09-27 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,138,068,048 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 152,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.041E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.192.000.000 VND. + Loại công trình: Công trình dân dụng (Cai tạo).+ Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.192.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi côngSố lượng 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.Số lượng 02 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Đã đảm nhiệm chức danh Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trắc địa xây dựng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Đã đảm nhiệm chức danh Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | 7.1. Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.- Có tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật xây dựng;7.2. Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép 10-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn dung dịch 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 14-23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cải tạo các công trình thuộc khu vực ebộ; cung cấp lắp đặt trạm biến áp 160kVA Công trình: Cải tạo doanh trại bảo đảm cho phi công quân sự chuyển loại Yak-130, Su-27 tại sân bay Phù Cát/f372/Quân chủng PK-KQ 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN chi TX cho QP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo mục E-CDNT 10.1(g) Chương II đính kèm thông báo mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 152.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư Đoàn 372/Quân chủng Phòng không Không quân - Số 81 đường Duy Tân, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc Phòng, số 07 đường Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân, số 171 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư Đoàn 372/Quân chủng Phòng không Không quân, số 81 đường Duy Tân, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ Ở PHI ĐỘI CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện nước chuẩn bị mặt bằng thi công | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 885,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 216,23 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 320,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 751,9 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,9697 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3.024,435 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 675,4452 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 453,66 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 101,31 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 74,3974 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6392 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6392 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,5324 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,702 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 513,434 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,754 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 101,31 | m2 |
| 18 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,06 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 670,497 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 500x120mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,608 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 108,6 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 352,704 | m2 |
| 23 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,36 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao chịu nước khung xương chìm (bao gồm vật tư, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện, không bao gồm sơn bả) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33,12 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33,12 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3.014,532 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.112,917 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 74,3974 | m2 |
| 29 | Đánh vecni tay vịn, lan can cầu thang | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,06 | m |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 53,16 | m2 |
| 31 | Chống thấm Kretop AQS 100 hoặc tương đương | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 53,16 | m2 |
| 32 | Chống thấm các vị trí ống nước thoát nước mái | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | TB |
| 33 | Tay vịn lan can thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,72 | m |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,3366 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,791 | 100m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 145,66 | m2 |
| 37 | Cửa sổ khung nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 72,48 | m2 |
| 38 | Vách kính khung nhôm kính, kính trắng cường lực dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,62 | m2 |
| 39 | Đèn tuýp led đơn lắp nổi 1.2m-1x18W-220V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 67 | bộ |
| 40 | Đèn tuýp led có máng tán quang inox âm trần KT 300x1200- 2x18W/220V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 41 | Đèn ốp trần Led tròn 12W-220V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 41 | bộ |
| 42 | Đèn ốp trần Led tròn 22W-220V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17 | bộ |
| 43 | Quạt trần sải cánh 1.4m+ hộp số 75W-220V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 23 | cái |
| 44 | Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) âm tường 16A-250V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 83 | cái |
| 45 | Công tắc 1 phím lắp chìm (mặt + hạt + đế) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 45 | cái |
| 46 | Công tắc 2 phím lắp chìm (mặt + hạt + đế) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22 | cái |
| 47 | Công tắc đảo chiều 1 phím lắp chìm ( mặt+ hạt+ đế) 10A-250V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 48 | Công tắc + đèn báo bình nóng lạnh 20A-250V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22 | cái |
| 49 | Cáp đồng bọc cách điện CXV(4x10)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | m |
| 50 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x1.5)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3.400 | m |
| 51 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x2.5)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.920 | m |
| 52 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x4)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 840 | m |
| 53 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x1,5mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.700 | m |
| 54 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV(1x2.5)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 960 | m |
| 55 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x4mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 420 | m |
| 56 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x10mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | m |
| 57 | Ống SP D16 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.700 | m |
| 58 | Ống SP D20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 960 | m |
| 59 | Ống SP D25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 420 | m |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường 1 chiều 12.000BTU | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | máy |
| 61 | Ống đồng D6.4 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,72 | 100m |
| 62 | Ống đồng D12.7 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,72 | 100m |
| 63 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,72 | 100m |
| 64 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,72 | 100m |
| 65 | Ống u.PVC D20 Class 1 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,55 | 100m |
| 66 | Bảo ôn ống nước ngưng D20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,55 | 100m |
| 67 | Cáp đồng bọc cách điện CXV4x25mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | m |
| 68 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x1.5)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 160 | m |
| 69 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x2.5)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 820 | m |
| 70 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x4)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 960 | m |
| 71 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x2,5mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 410 | m |
| 72 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x4mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 480 | m |
| 73 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x25mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | m |
| 74 | Ống SP D20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 410 | m |
| 75 | Ống SP D25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 480 | m |
| 76 | Vỏ tủ điện KT800x600x250mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 77 | Aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 78 | Aptomat MCB-3P-32A-10KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 79 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-10KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 80 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-4.5KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 81 | Cầu chì hộp 3x2A | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 82 | Đèn báo pha đỏ, xanh, vàng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 83 | Vỏ tủ điện KT800x600x250mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 84 | Aptomat MCB-3P-32A-10KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 85 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-10KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 86 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-4.5KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 87 | Cầu chì hộp 3x2A | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 88 | Đèn báo pha đỏ, xanh, vàng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 89 | Hộp điện âm tường 4 module KT200x200x100 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22 | cái |
| 90 | Hộp điện âm tường 6 module KT200x300x150 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 91 | Aptomat 1 pha 2 cực chống giật RCCB-2P-25A-30ma | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 23 | cái |
| 92 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-4.5KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 23 | cái |
| 93 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-4.5KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 94 | Vỏ tủ điện KT1000x800x250mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 95 | Aptomat MCCB-3P-100A-18KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 96 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-63A-10KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 97 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-10KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 98 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-32A-10KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 99 | Cầu chì hộp 3x2A | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 100 | Đèn báo pha đỏ, xanh, vàng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 101 | Vỏ tủ điện KT800x600x250mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 102 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-63A-10KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 103 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-10KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 104 | Cầu chì hộp 3x2A | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 105 | Đèn báo pha đỏ, xanh, vàng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 106 | Hộp điện âm tường 4 module KT200x200x100 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22 | cái |
| 107 | Hộp điện âm tường 6 module KT200x300x150 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 108 | Aptomat 1 pha 2 cực chống giật RCCB-2P-25A-30ma | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22 | cái |
| 109 | Aptomat 1 pha 2 cực chống giật RCCB-2P-32A-30ma | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 110 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-4.5KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt, phụ kiện | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | bộ |
| 112 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 113 | Vòi xịt D15 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 114 | Van góc 2 cửa WC chung | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt lavabo (bao gồm xi phông, phụ kiện) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | bộ |
| 116 | Vòi Lavabo nóng lạnh | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | bộ |
| 117 | Van góc 1 cửa | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 119 | Hương sen | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | bộ |
| 120 | Bình nóng lạnh 30L | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 122 | Phễu thu nước sàn DN65-A120 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 123 | Phễu thu nước sàn DN65-A120+Si phông | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 124 | Ống cấp nước PPR DN25,PN10 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,37 | 100m |
| 125 | Ống cấp nước PPR DN20,PN10 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,06 | 100m |
| 126 | Ống cấp nước PPR DN20,PN20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,39 | 100m |
| 127 | Tê PPR DN25/25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 128 | Tê thu PPR DN25/20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 129 | Cút PPR DN25/25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 120 | cái |
| 130 | Cút PPR DN20/20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 264 | cái |
| 131 | Côn thu PPR DN25/20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 48 | cái |
| 132 | Cút ren trong PPR DN20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 168 | cái |
| 133 | Van 2 chiều PPR DN25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 134 | Van 1 chiều PPR DN20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 135 | Rắc co PPR D25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 136 | Ống nhựa u.PVC PN8 D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,41 | 100m |
| 137 | Ống nhựa u.PVC PN10 D60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,58 | 100m |
| 138 | Ống nhựa u.PVC PN12.5 D42 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,15 | 100m |
| 139 | Y u.PVC 45 D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 32 | cái |
| 140 | Y u.PVC 45 D60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35 | cái |
| 141 | Cút nhựa 90 u.PVC D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 142 | Cút nhựa 90 u.PVC D60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 143 | Cút nhựa 90 u.PVC D42 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 48 | cái |
| 144 | Cút 135 u.PVC D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 23 | cái |
| 145 | Cút 135 u.PVC D60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 146 | Cút 135 u.PVC D42 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 147 | Nút bịt thông tắc u.PVC D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13 | cái |
| 148 | Nút bịt thông tắc u.PVC D60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13 | cái |
| 149 | Côn thu u.PVC D60/42 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 150 | Côn thu u.PVC D90/60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 151 | Bạc chuyển bậc u.PVC D110/60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13 | cái |
| 152 | Bạc chuyển bậc u.PVC D110/42 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 153 | Xi phông D60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 154 | Xi phông D42 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1551 | 100m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,232 | m3 |
| 157 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,4944 | m3 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 36,36 | m2 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0517 | 100m3 |
| 160 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,7181 | m3 |
| 161 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0767 | tấn |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1152 | 100m2 |
| 163 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 59 | cấu kiện |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1034 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1034 | 100m3 |
| 166 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0661 | 100m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,484 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,126 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0808 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,094 | tấn |
| 171 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,536 | m3 |
| 172 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,16 | m2 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,022 | 100m3 |
| 174 | Ghi chắn rác D6 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0441 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0441 | 100m3 |
| 177 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,256 | m3 |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0052 | tấn |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0128 | 100m2 |
| 180 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC II: CẢI TẠO NHÀ HỌC TẬP PHI CÔNG VÀ CHUẨN BỊ BAY | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện nước chuẩn bị mặt bằng thi công | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 850,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 105,22 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 746,735 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,0474 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,9536 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,1725 | m3 |
| 8 | Phá dỡ granito tam cấp | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15,03 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.335,69 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 738,982 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 105 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33,5 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6436 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6436 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,056 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,528 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0528 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0069 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0657 | tấn |
| 20 | Khoan cấy thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | TB |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,432 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0456 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0327 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lanh tô | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,1725 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,814 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,037 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 200x90x55 (2 lỗ), xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 30,772 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 426,94 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 63,49 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33,5 | m2 |
| 32 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17,04 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 719,205 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 500x120mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 36,588 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,92 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40,866 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 25,365 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao chịu nước khung xương chìm (bao gồm vật tư, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện, không bao gồm sơn bả) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,92 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,92 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.130,5735 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.392,58 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 23,355 | m2 |
| 43 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,475 | m2 |
| 44 | Đánh vecni tay vịn, lan can cầu thang | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17,05 | m |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,3655 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,3213 | 100m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,93 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,48 | m2 |
| 49 | Cửa sổ khung nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 56,16 | m2 |
| 50 | Đèn tuýp led đơn lắp nổi 1.2m-1x18W-220V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 51 | bộ |
| 51 | Đèn ốp trần Led tròn 12W-220V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 52 | Đèn ốp trần Led tròn 22W-220V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | bộ |
| 53 | Quạt trần sải cánh 1.4m+ hộp số 75W-220V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 31 | cái |
| 54 | Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) âm tường 16A-250V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 49 | cái |
| 55 | Công tắc 1 phím lắp chìm (mặt + hạt + đế) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 56 | Công tắc 2 phím lắp chìm (mặt + hạt + đế) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 57 | Công tắc đảo chiều 1 phím lắp chìm ( mặt+ hạt+ đế) 10A-250V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 58 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x1.5)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.800 | m |
| 59 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x2.5)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 600 | m |
| 60 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x4)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 550 | m |
| 61 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x6)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 30 | m |
| 62 | Cáp đồng bọc cách điện CXV(4x10)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | m |
| 63 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV(1x2.5)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 300 | m |
| 64 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x4mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 275 | m |
| 65 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x6mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | m |
| 66 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x10mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | m |
| 67 | Ống SP D16 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 900 | m |
| 68 | Ống SP D20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 300 | m |
| 69 | Ống SP D25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 290 | m |
| 70 | Vỏ tủ điện KT800x600x250mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 71 | Aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 72 | Aptomat MCB-3P-32A-18KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 73 | Aptomat MCB-3P-40A-18KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 74 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-10KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 75 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-4.5KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 76 | Vỏ tủ điện KT800x600x250mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 77 | Aptomat MCB-3P-40A-18KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 78 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-10KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 79 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-32A-10KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 80 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-4.5KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 81 | Hộp điện âm tường 4 module KT200x200x100 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 82 | Hộp điện âm tường 6 module KT200x300x150 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 83 | Aptomat 1 pha 2 cực chống giật RCCB-2P-25A-30ma | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 84 | Aptomat 1 pha 2 cực chống giật RCCB-2P-32A-30ma | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 85 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-4.5KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 86 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-4.5KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 23 | cái |
| 87 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường 1 chiều 9.000BTU | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | máy |
| 88 | Ống đồng D6.4 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,18 | 100m |
| 89 | Ống đồng D12.7 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,18 | 100m |
| 90 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,18 | 100m |
| 91 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,18 | 100m |
| 92 | Ống u.PVC D20 Class 1 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6 | 100m |
| 93 | Bảo ôn ống nước ngưng D20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6 | 100m |
| 94 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x1.5)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | m |
| 95 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x2.5)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 60 | m |
| 96 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x2,5mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 30 | m |
| 97 | Ống SP D20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt, phụ kiện | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 100 | Vòi xịt D15 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 101 | Van góc 2 cửa WC chung | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt lavabo (bao gồm xi phông, phụ kiện) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 103 | Vòi Lavabo lạnh | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 104 | Van góc 1 cửa | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 106 | Phễu thu nước sàn DN65-A120 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 108 | Ống cấp nước PPR DN25,PN10 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,14 | 100m |
| 109 | Ống cấp nước PPR DN20,PN10 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,09 | 100m |
| 110 | Tê PPR DN25/25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 111 | Tê thu PPR DN25/20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 112 | Tê thu ren trong PPR DN25/20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 113 | Tê thu ren ngoài PPR DN20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 114 | Cút PPR DN25/25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 115 | Cút PPR DN20/20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 116 | Côn thu PPR DN25/20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 117 | Cút ren trong PPR DN20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 118 | Van 2 chiều PPR DN25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 119 | Rắc co PPR D25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 120 | Ống nhựa u.PVC PN8 D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,07 | 100m |
| 121 | Ống nhựa u.PVC PN8 D90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,06 | 100m |
| 122 | Ống nhựa u.PVC PN10 D60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,17 | 100m |
| 123 | Ống nhựa u.PVC PN12.5 D48 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,06 | 100m |
| 124 | Y u.PVC 45 D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 125 | Cút nhựa 90 u.PVC D60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 126 | Cút nhựa 90 u.PVC D48 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 127 | Cút 135 u.PVC D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 128 | Cút 135 u.PVC D60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 129 | Nút bịt thông tắc u.PVC D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 130 | Nút bịt thông tắc u.PVC D90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 131 | Côn thu u.PVC D60/48 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 132 | Bạc chuyển bậc u.PVC D110/60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 133 | Bạc chuyển bậc u.PVC D110/48 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 134 | Bạc chuyển bậc u.PVC D90/60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 135 | Xi phông D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 136 | Xi phông D48 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 137 | Tê u.PVC D60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 138 | Tê u.PVC D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC III: CẢI TẠO NHÀ KHÁCH TRUNG ĐOÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện nước chuẩn bị mặt bằng thi công | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 551,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 134,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,396 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 260,9552 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 131,355 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 32,895 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.838,2803 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 448,9801 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 275,742 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 67,347 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1336 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1336 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,386 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 275,742 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 67,347 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 32,895 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 129,78 | m2 |
| 18 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,56 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.546,464 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 954,1053 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 48,5325 | m2 |
| 22 | Chống thấm sika hoặc tương đương | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21,57 | m2 |
| 23 | Chống thấm các vị trí ống nước thoát nước mái | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | TB |
| 24 | Tay vịn lan can inox 304 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,396 | m |
| 25 | Lợp mái tôn múi 0.47mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,6095 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão mái tôn | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15,66 | 100 cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,039 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,512 | 100m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 120,91 | m2 |
| 30 | Cửa sổ khung nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 69,72 | m2 |
| 31 | Vách kính khung nhôm kính, kính trắng cường lực dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,58 | m2 |
| 32 | Đèn tuýp led đơn lắp nổi 1.2m-1x18W-220V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | bộ |
| 33 | Đèn ốp trần Led tròn 12W-220V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21 | bộ |
| 34 | Đèn ốp trần Led tròn 22W-220V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | bộ |
| 35 | Quạt trần sải cánh 1.4m+ hộp số 75W-220V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 36 | Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) âm tường 16A-250V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 44 | cái |
| 37 | Công tắc 1 phím lắp chìm (mặt + hạt + đế) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 23 | cái |
| 38 | Công tắc 2 phím lắp chìm (mặt + hạt + đế) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 39 | Công tắc đảo chiều 1 phím lắp chìm ( mặt+ hạt+ đế) 10A-250V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 40 | Công tắc + đèn báo bình nóng lạnh 20A-250V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 41 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x1.5)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.400 | m |
| 42 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x2.5)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 800 | m |
| 43 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x4)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 500 | m |
| 44 | Cáp đồng bọc cách điện CXV(4x10)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | m |
| 45 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x1,5mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 400 | m |
| 46 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x4mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 250 | m |
| 47 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x10mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | m |
| 48 | Ống SP D16 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 700 | m |
| 49 | Ống SP D20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 400 | m |
| 50 | Ống SP D25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 250 | m |
| 51 | Vỏ tủ điện KT800x600x250mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB-3P-32A-18KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 54 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-10KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 55 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-4.5KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 56 | Vỏ tủ điện KT600x400x250mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 57 | Aptomat MCB-3P-32A-18KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 58 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-10KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 59 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-4.5KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 60 | Hộp điện âm tường 4 module KT200x200x100 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 61 | Hộp điện âm tường 6 module KT200x300x150 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 62 | Aptomat 1 pha 2 cực chống giật RCCB-2P-25A-30ma | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 63 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-4.5KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 64 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-4.5KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường 1 chiều 12.000BTU | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | máy |
| 66 | Ống đồng D6.4 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,21 | 100m |
| 67 | Ống đồng D12.7 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,21 | 100m |
| 68 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,21 | 100m |
| 69 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,21 | 100m |
| 70 | Ống u.PVC D20 Class 1 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,21 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống nước ngưng D20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,21 | 100m |
| 72 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x1.5)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21 | m |
| 73 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x2.5)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 210 | m |
| 74 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x2,5mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 105 | m |
| 75 | Ống SP D20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 105 | m |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt, phụ kiện | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | bộ |
| 77 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 78 | Vòi xịt D15 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 79 | Van góc 2 cửa WC chung | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt lavabo (bao gồm xi phông, phụ kiện) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | bộ |
| 81 | Vòi Lavabo nóng lạnh | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | bộ |
| 82 | Van góc 1 cửa | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 84 | Hương sen đứng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | bộ |
| 85 | Bình nóng lạnh 30L | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 87 | Phễu thu nước sàn DN65-A120 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 88 | Phễu thu nước sàn DN65-A120+Si phông | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 89 | Ống cấp nước PPR DN32,PN10 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,19 | 100m |
| 90 | Ống cấp nước PPR DN25,PN10 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,29 | 100m |
| 91 | Ống cấp nước PPR DN20,PN10 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,76 | 100m |
| 92 | Ống cấp nước PPR DN20,PN20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,78 | 100m |
| 93 | Tê PPR DN25/25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 94 | Tê PPR DN20/20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 95 | Tê thu PPR DN32/25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 96 | Tê thu PPR DN25/20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22 | cái |
| 97 | Tê thu ren trong PPR DN25/20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 98 | Tê thu ren ngoài PPR DN20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 99 | Cút PPR DN32/32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 100 | Cút PPR DN25/25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 36 | cái |
| 101 | Cút PPR DN20/20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 109 | cái |
| 102 | Côn thu PPR DN32/25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 103 | Côn thu PPR DN25/20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 104 | Cút ren trong PPR DN20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 62 | cái |
| 105 | Van 2 chiều PPR DN32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 106 | Van 2 chiều PPR DN25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 107 | Van 1 chiều PPR DN20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 108 | Rắc co PPR D25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 109 | Rắc co PPR D32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 110 | Ống nhựa u.PVC PN8 D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,82 | 100m |
| 111 | Ống nhựa u.PVC PN8 D90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2 | 100m |
| 112 | Ống nhựa u.PVC PN8 D75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,16 | 100m |
| 113 | Ống nhựa u.PVC PN10 D60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,14 | 100m |
| 114 | Ống nhựa u.PVC PN12.5 D42 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,04 | 100m |
| 115 | Y u.PVC 45 D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22 | cái |
| 116 | Cút nhựa 90 u.PVC D60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 117 | Cút nhựa 90 u.PVC D42 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19 | cái |
| 118 | Cút 135 u.PVC D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 36 | cái |
| 119 | Cút 135 u.PVC D90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 120 | Cút 135 u.PVC D75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 121 | Nút bịt thông tắc u.PVC D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 122 | Nút bịt thông tắc u.PVC D75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 123 | Côn thu u.PVC D75/42 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 124 | Côn thu u.PVC D110/42 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 125 | Bạc chuyển bậc u.PVC D75/60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 126 | Bạc chuyển bậc u.PVC D90/75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 127 | Bạc chuyển bậc u.PVC D75/42 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 128 | Ba chạc u.PVC 90 D75/60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 129 | Ba chạc u.PVC 90 D110/60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 130 | Ba chạc u.PVC 90 D110/90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 131 | Xi phông D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 132 | Xi phông D42 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 133 | Tê u.PVC 90 D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 134 | Tê u.PVC 90 D90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0221 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,34 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,024 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0035 | tấn |
| 139 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,464 | m3 |
| 140 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,136 | m2 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0074 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0147 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0147 | 100m3 |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,073 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0132 | tấn |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0037 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2246 | 100m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,504 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây móng, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5296 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2008 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,028 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0261 | tấn |
| 154 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,2252 | m3 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 23,472 | m2 |
| 156 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,02 | m2 |
| 157 | Đệm đá 4x6 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,45 | m3 |
| 158 | Đệm đá 2x4 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,675 | m3 |
| 159 | Đệm cát vàng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,45 | m3 |
| 160 | Than hoạt tính | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,45 | m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0749 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1497 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1497 | 100m3 |
| 164 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,289 | m3 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0152 | tấn |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0136 | 100m2 |
| 167 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,316 | 100m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,1202 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,0906 | m3 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6088 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bẻ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0295 | tấn |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,087 | 100m2 |
| 174 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây móng, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,1328 | m3 |
| 175 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 54,0228 | m2 |
| 176 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 27,2784 | m2 |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1053 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2107 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2107 | 100m3 |
| 180 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,0438 | m3 |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0763 | tấn |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0519 | 100m2 |
| 183 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13 | cái |
| D | HẠNG MỤC IV: CẢI TẠO NHÀ Ở SỐ 1 PHI ĐỘI 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện nước chuẩn bị mặt bằng thi công | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 293,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 58,29 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,3437 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 309,1931 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 262,14 | m2 |
| 6 | Phá dỡ granito tam cấp | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17,46 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,323 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,9746 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 715,0835 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 227,94 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 107,262 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 34,191 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,141 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,141 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,96 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0065 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,071 | tấn |
| 20 | Khoan cấy thép dầm móng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | TB |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,5248 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1524 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1155 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7157 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0788 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0537 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lanh tô | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 23 | cái |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,3437 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,3437 | tấn |
| 30 | Bulong M12 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 280 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 153,8684 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14,708 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,215 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 212,273 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 58,399 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 34,191 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13,92 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 90,18 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 245,5 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 500x120mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,48 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,24 | m2 |
| 42 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,655 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao chịu nước khung xương chìm (bao gồm vật tư, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện, không bao gồm sơn bả) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13,92 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13,92 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 656,6115 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 466,905 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn múi 0.47mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,1698 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão mái tôn | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19,02 | 100 cái |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,4539 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,5942 | 100m2 |
| 51 | Sơn cửa 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 51,27 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa cũ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 51,27 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,25 | m2 |
| 54 | Cửa sổ khung nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,4 | m2 |
| 55 | Đèn led tuyp đơn 1x18/220V, L1.2m | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | bộ |
| 56 | Đèn ốp trần Led tròn 12W-220V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14 | bộ |
| 57 | Đèn ốp trần Led tròn 22W-220V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 58 | Quạt trần sải cánh 1.4m+ hộp số 75W-220V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 59 | Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) âm tường 16A-250V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 60 | Công tắc 1 phím lắp chìm (mặt + hạt + đế) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 61 | Công tắc 2 phím lắp chìm (mặt + hạt + đế) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 62 | Công tắc + đèn báo bình nóng lạnh 20A-250V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 63 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x1.5)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 800 | m |
| 64 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x2.5)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 360 | m |
| 65 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x4)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 180 | m |
| 66 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x2,5mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 180 | m |
| 67 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x4mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 90 | m |
| 68 | Ống SP D16 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 400 | m |
| 69 | Ống SP D20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 180 | m |
| 70 | Ống SP D25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 90 | m |
| 71 | Vỏ tủ điện KT600x400x250mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 72 | Aptomat MCB-3P-32A-18KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 73 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-10KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 74 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-4.5KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 75 | Hộp điện âm tường 6 module KT200x300x150 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 76 | Aptomat 1 pha 2 cực chống giật RCCB-2P-25A-30ma | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 77 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-4.5KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 78 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-4.5KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt, phụ kiện | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 81 | Vòi xịt D15 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 82 | Van góc 2 cửa WC chung | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt lavabo (bao gồm xi phông, phụ kiện) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 84 | Vòi Lavabo nóng lạnh | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 85 | Van góc 1 cửa | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 87 | Hương sen | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 88 | Bình nóng lạnh 30L | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 90 | Phễu thu nước sàn DN65-A120 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 91 | Téc nước inox V=2000L | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 92 | Giá đỡ téc nước | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 93 | Máy bơm nước Q=2m3/h,H=10M.C.N | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 94 | Crephin D25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 95 | Van phao cơ D20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 96 | Ống cấp nước PPR DN40,PN10 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,17 | 100m |
| 97 | Ống cấp nước PPR DN32,PN10 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,04 | 100m |
| 98 | Ống cấp nước PPR DN25,PN10 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,44 | 100m |
| 99 | Ống cấp nước PPR DN20,PN10 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,44 | 100m |
| 100 | Ống cấp nước PPR DN20,PN20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,39 | 100m |
| 101 | Tê PPR DN40/40 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 102 | Tê PPR DN25/25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 103 | Tê thu PPR DN40/25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 104 | Tê thu PPR DN25/20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 105 | Tê thu ren ngoài PPR DN20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 106 | Cút PPR DN40/40 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 107 | Cút PPR DN32/32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 108 | Cút PPR DN25/25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 28 | cái |
| 109 | Cút PPR DN20/20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17 | cái |
| 110 | Cút thu PPR DN40/25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 111 | Côn thu PPR DN25/20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 112 | Cút ren trong PPR DN20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | cái |
| 113 | Van 2 chiều PPR DN40 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 114 | Van 2 chiều PPR DN32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 115 | Van 2 chiều PPR DN25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 116 | Van 1 chiều PPR DN20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 117 | Rắc co PPR D25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 118 | Rắc co PPR D32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 119 | Rắc co PPR D40 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 120 | Ống nhựa u.PVC PN8 D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,38 | 100m |
| 121 | Ống nhựa u.PVC PN8 D90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,16 | 100m |
| 122 | Ống nhựa u.PVC PN8 D75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,16 | 100m |
| 123 | Ống nhựa u.PVC PN10 D60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,19 | 100m |
| 124 | Ống nhựa u.PVC PN12.5 D42 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,03 | 100m |
| 125 | Y u.PVC 45 D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 126 | Cút nhựa 90 u.PVC D60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 127 | Cút nhựa 90 u.PVC D42 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 128 | Cút 135 u.PVC D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 129 | Cút 135 u.PVC D90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 130 | Cút 135 u.PVC D75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 131 | Nút bịt thông tắc u.PVC D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 132 | Nút bịt thông tắc u.PVC D90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 133 | Nút bịt thông tắc u.PVC D75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 134 | Côn thu u.PVC D75/42 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 135 | Bạc chuyển bậc u.PVC D75/60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 136 | Bạc chuyển bậc u.PVC D90/75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 137 | Tê u.PVC 90 D90/75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 138 | Xi phông D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 139 | Xi phông D42 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 140 | Tê u.PVC 90 D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 141 | Tê u.PVC 90 D90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0442 | 100m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,68 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,048 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,007 | tấn |
| 146 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,928 | m3 |
| 147 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,272 | m2 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0147 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0295 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0295 | 100m3 |
| 151 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,146 | m3 |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0264 | tấn |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0075 | 100m2 |
| 154 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4492 | 100m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,008 | m3 |
| 157 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây móng, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,0592 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4016 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,056 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0522 | tấn |
| 161 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,4504 | m3 |
| 162 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,944 | m2 |
| 163 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20,04 | m2 |
| 164 | Đệm đá 4x6 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9 | m3 |
| 165 | Đệm đá 2x4 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,35 | m3 |
| 166 | Đệm cát vàng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9 | m3 |
| 167 | Than hoạt tính | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9 | m3 |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1497 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2995 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2995 | 100m3 |
| 171 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,578 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0304 | tấn |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0272 | 100m2 |
| 174 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,316 | 100m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,1202 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,0906 | m3 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6088 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bẻ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0295 | tấn |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,087 | 100m2 |
| 181 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây móng, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,1328 | m3 |
| 182 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 54,0228 | m2 |
| 183 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 27,2784 | m2 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1053 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2107 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2107 | 100m3 |
| 187 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,0438 | m3 |
| 188 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0763 | tấn |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0519 | 100m2 |
| 190 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13 | cái |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2406 | 100m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7874 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,466 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,672 | m3 |
| 195 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0504 | 100m2 |
| 196 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3648 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0177 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,607 | tấn |
| 199 | Băng cản nước V20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | m |
| 200 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,42 | m2 |
| 201 | Quét chống thấm thành bể gốc xi măng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,42 | m2 |
| 202 | Trát nắp bể, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,2 | m2 |
| 203 | Quét chống thấm nắp bể gốc xi măng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,2 | m2 |
| 204 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0802 | 100m3 |
| 205 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,081 | m3 |
| 206 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0059 | tấn |
| 207 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0036 | 100m2 |
| 208 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | lần |
| 210 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 211 | Chèn sỏi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5 | m3 |
| 212 | Chèn cát vàng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5 | m3 |
| 213 | Ống nhựa u.PVC D50 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | 100m |
| 214 | Ống nhựa u.PVC D32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6 | 100m |
| 215 | Cút U.PVC D32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 216 | Tê U.PVC D32x21 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 217 | Tê U.PVC D32x32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 218 | Tê U.PVC D50x32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 219 | Van chỉnh áp D32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 220 | Van chặn D32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 221 | Van chặn D20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 222 | Rắc co U.PVC D32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 223 | Măng sông ren ngoài U.PVC D32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 224 | Nút bịt U.PVC D50 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 225 | Bộ hút sâu giếng khoan D50 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 226 | Máy bơm Pentax Q=3m3/h H=30m hoặc tương đương | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,075 | m3 |
| 228 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,006 | 100m2 |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0022 | 100m3 |
| 230 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0072 | 100m2 |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,416 | m3 |
| 232 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây móng, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,324 | m3 |
| 233 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,2 | m2 |
| 234 | Nắp hố bơm trọn bộ (bao gồm cả khóa+phụ kiện) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC V: CẢI TẠO NHÀ Ở SỐ 1 PHI ĐỘI 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện nước chuẩn bị mặt bằng thi công | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 293,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 58,29 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,3437 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 309,1931 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 262,14 | m2 |
| 6 | Phá dỡ granito tam cấp | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17,46 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,323 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,9746 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 715,0835 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 227,94 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 107,262 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 34,191 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,141 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,141 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,96 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0065 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,071 | tấn |
| 20 | Khoan cấy thép dầm móng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | TB |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,5248 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1524 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1155 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7157 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0788 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0537 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lanh tô | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 23 | cái |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,3437 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,3437 | tấn |
| 30 | Bulong M12 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 280 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 153,8684 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14,708 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,215 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 212,273 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 58,399 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 34,191 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13,92 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 90,18 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 245,5 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 500x120mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,48 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,24 | m2 |
| 42 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,655 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao chịu nước khung xương chìm (bao gồm vật tư, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện, không bao gồm sơn bả) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13,92 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13,92 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 656,6115 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 466,905 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn múi 0.47mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,1698 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão mái tôn | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19,02 | 100 cái |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,4539 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,5942 | 100m2 |
| 51 | Sơn cửa 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 51,27 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa cũ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 51,27 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,25 | m2 |
| 54 | Cửa sổ khung nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,4 | m2 |
| 55 | Đèn led tuyp đơn 1x18/220V, L1.2m | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | bộ |
| 56 | Đèn ốp trần Led tròn 12W-220V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14 | bộ |
| 57 | Đèn ốp trần Led tròn 22W-220V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 58 | Quạt trần sải cánh 1.4m+ hộp số 75W-220V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 59 | Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) âm tường 16A-250V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 60 | Công tắc 1 phím lắp chìm (mặt + hạt + đế) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 61 | Công tắc 2 phím lắp chìm (mặt + hạt + đế) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 62 | Công tắc + đèn báo bình nóng lạnh 20A-250V | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 63 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x1.5)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 800 | m |
| 64 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x2.5)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 360 | m |
| 65 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x4)mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 180 | m |
| 66 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x2,5mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 180 | m |
| 67 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh CV 1x4mm2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 90 | m |
| 68 | Ống SP D16 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 400 | m |
| 69 | Ống SP D20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 180 | m |
| 70 | Ống SP D25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 90 | m |
| 71 | Vỏ tủ điện KT600x400x250mm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 72 | Aptomat MCB-3P-32A-18KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 73 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A-10KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 74 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-4.5KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 75 | Hộp điện âm tường 6 module KT200x300x150 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 76 | Aptomat 1 pha 2 cực chống giật RCCB-2P-25A-30ma | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 77 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-4.5KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 78 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-4.5KA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt, phụ kiện | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 81 | Vòi xịt D15 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 82 | Van góc 2 cửa WC chung | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt lavabo (bao gồm xi phông, phụ kiện) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 84 | Vòi Lavabo nóng lạnh | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 85 | Van góc 1 cửa | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 87 | Hương sen | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 88 | Bình nóng lạnh 30L | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 90 | Phễu thu nước sàn DN65-A120 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 91 | Téc nước inox V=2000L | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 92 | Giá đỡ téc nước | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 93 | Máy bơm nước Q=2m3/h,H=10M.C.N | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 94 | Crephin D25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 95 | Van phao cơ D20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 96 | Ống cấp nước PPR DN40,PN10 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,17 | 100m |
| 97 | Ống cấp nước PPR DN32,PN10 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,04 | 100m |
| 98 | Ống cấp nước PPR DN25,PN10 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,44 | 100m |
| 99 | Ống cấp nước PPR DN20,PN10 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,44 | 100m |
| 100 | Ống cấp nước PPR DN20,PN20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,39 | 100m |
| 101 | Tê PPR DN40/40 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 102 | Tê PPR DN25/25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 103 | Tê thu PPR DN40/25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 104 | Tê thu PPR DN25/20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 105 | Tê thu ren ngoài PPR DN20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 106 | Cút PPR DN40/40 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 107 | Cút PPR DN32/32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 108 | Cút PPR DN25/25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 28 | cái |
| 109 | Cút PPR DN20/20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17 | cái |
| 110 | Cút thu PPR DN40/25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 111 | Côn thu PPR DN25/20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 112 | Cút ren trong PPR DN20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | cái |
| 113 | Van 2 chiều PPR DN40 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 114 | Van 2 chiều PPR DN32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 115 | Van 2 chiều PPR DN25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 116 | Van 1 chiều PPR DN20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 117 | Rắc co PPR D25 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 118 | Rắc co PPR D32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 119 | Rắc co PPR D40 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 120 | Ống nhựa u.PVC PN8 D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,38 | 100m |
| 121 | Ống nhựa u.PVC PN8 D90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,16 | 100m |
| 122 | Ống nhựa u.PVC PN8 D75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,16 | 100m |
| 123 | Ống nhựa u.PVC PN10 D60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,19 | 100m |
| 124 | Ống nhựa u.PVC PN12.5 D42 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,03 | 100m |
| 125 | Y u.PVC 45 D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 126 | Cút nhựa 90 u.PVC D60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 127 | Cút nhựa 90 u.PVC D42 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 128 | Cút 135 u.PVC D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 129 | Cút 135 u.PVC D90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 130 | Cút 135 u.PVC D75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 131 | Nút bịt thông tắc u.PVC D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 132 | Nút bịt thông tắc u.PVC D90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 133 | Nút bịt thông tắc u.PVC D75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 134 | Côn thu u.PVC D75/42 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 135 | Bạc chuyển bậc u.PVC D75/60 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 136 | Bạc chuyển bậc u.PVC D90/75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 137 | Tê u.PVC 90 D90/75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 138 | Xi phông D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 139 | Xi phông D42 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 140 | Tê u.PVC 90 D110 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 141 | Tê u.PVC 90 D90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0442 | 100m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,68 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,048 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,007 | tấn |
| 146 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,928 | m3 |
| 147 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,272 | m2 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0147 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0295 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0295 | 100m3 |
| 151 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,146 | m3 |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0264 | tấn |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0075 | 100m2 |
| 154 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4492 | 100m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,008 | m3 |
| 157 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây móng, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,0592 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4016 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,056 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0522 | tấn |
| 161 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,4504 | m3 |
| 162 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,944 | m2 |
| 163 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20,04 | m2 |
| 164 | Đệm đá 4x6 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9 | m3 |
| 165 | Đệm đá 2x4 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,35 | m3 |
| 166 | Đệm cát vàng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9 | m3 |
| 167 | Than hoạt tính | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9 | m3 |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1497 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2995 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2995 | 100m3 |
| 171 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,578 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0304 | tấn |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0272 | 100m2 |
| 174 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,316 | 100m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,1202 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,0906 | m3 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6088 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bẻ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0295 | tấn |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,087 | 100m2 |
| 181 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây móng, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,1328 | m3 |
| 182 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 54,0228 | m2 |
| 183 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 27,2784 | m2 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1053 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2107 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2107 | 100m3 |
| 187 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,0438 | m3 |
| 188 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0763 | tấn |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0519 | 100m2 |
| 190 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13 | cái |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2406 | 100m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7874 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,466 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,672 | m3 |
| 195 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0504 | 100m2 |
| 196 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3648 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0177 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,607 | tấn |
| 199 | Băng cản nước V20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | m |
| 200 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,42 | m2 |
| 201 | Quét chống thấm thành bể gốc xi măng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,42 | m2 |
| 202 | Trát nắp bể, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,2 | m2 |
| 203 | Quét chống thấm nắp bể gốc xi măng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,2 | m2 |
| 204 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0802 | 100m3 |
| 205 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,081 | m3 |
| 206 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0059 | tấn |
| 207 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0036 | 100m2 |
| 208 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | lần |
| 210 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 211 | Chèn sỏi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5 | m3 |
| 212 | Chèn cát vàng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5 | m3 |
| 213 | Ống nhựa u.PVC D50 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | 100m |
| 214 | Ống nhựa u.PVC D32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6 | 100m |
| 215 | Cút U.PVC D32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 216 | Tê U.PVC D32x21 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 217 | Tê U.PVC D32x32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 218 | Tê U.PVC D50x32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 219 | Van chỉnh áp D32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 220 | Van chặn D32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 221 | Van chặn D20 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 222 | Rắc co U.PVC D32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 223 | Măng sông ren ngoài U.PVC D32 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 224 | Nút bịt U.PVC D50 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 225 | Bộ hút sâu giếng khoan D50 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 226 | Máy bơm Pentax Q=3m3/h H=30m hoặc tương đương | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,075 | m3 |
| 228 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,006 | 100m2 |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0022 | 100m3 |
| 230 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0072 | 100m2 |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,416 | m3 |
| 232 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây móng, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,324 | m3 |
| 233 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,2 | m2 |
| 234 | Nắp hố bơm trọn bộ (bao gồm cả khóa+phụ kiện) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC VI: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU DƯỠNG HÀNG Y CHO PHI CÔNG VÀ CHUYÊN GIA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 195,4499 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 406,0881 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.003,4135 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.318,6574 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 684,7731 | m2 |
| 6 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,0608 | 100m2 |
| 7 | Ngói nóc | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 143,54 | m |
| 8 | Bảo dưỡng điều hòa (bao gồm tháo dõ, bảo dưỡng, lắp đặt lại) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | bộ |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,18 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,9936 | 100m2 |
| 11 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 195,4499 | m2 |
| G | HẠNG MỤC VII: CẢI TẠO SÂN BTXM NHÀ Ở PHI ĐỘI CŨ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,342 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,051 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8051 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8051 | 100m3 |
| 5 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,4153 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8051 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,051 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 96,612 | m3 |
| 9 | Thi công khe co | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 209,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ tấm ốp taluy cũ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 108 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0864 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch block số 8 trồng cỏ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 108 | m2 |
| H | HẠNG MỤC VIII: CẢI TẠO SÂN BTXM NHÀ HỌC TẬP PHI CÔNG VÀ CHUẨN BỊ BAY | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,657 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,5 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,65 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,65 | 100m3 |
| 5 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,95 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,65 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,5 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 65 | m3 |
| 9 | Thi công khe co | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 194,7 | m |
| 10 | Láng epoxy bề mặt | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 650 | m2 |
| I | HẠNG MỤC IX: CẢI TẠO SÂN BTXM NHÀ ĐIỀU DƯỠNG HÀNG Y CHO PHI CÔNG VÀ CHUYÊN GIA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,278 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,13 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0041 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0041 | 100m3 |
| 5 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,239 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,413 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,13 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 41,3 | m3 |
| 9 | Thi công khe co | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 134 | m |
| J | HẠNG MỤC X: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO NHÀ ĐIỀU DƯỠNG HÀNG Y CHO PHI CÔNG VÀ CHUYÊN GIA | |||
| 1 | Tháo dỡ tường rào thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 80,082 | m2 |
| 2 | Gia công hàng rào thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,2111 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hàng rào thép | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 91,35 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 70,4166 | m2 |
| 5 | Đục bê tông trụ, chèn bê tông chôn bật thép vào trụ | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | TB |
| K | HẠNG MUC XI: Xây mới trạm biến áp 160KVA, cải tạo hệ thống điện Đài CRV01 | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-1 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. Cải tạo hệ thống điện Đài CRV01 - XÂY DỰNG ĐZ 0,4kV | 7 | móng |
| 2 | Đào đúc móng cột MT-3G | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. Cải tạo hệ thống điện Đài CRV01 - XÂY DỰNG ĐZ 0,4kV | 2 | móng |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 8,5-PC.I.8,5-160-3,0 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. Cải tạo hệ thống điện Đài CRV03 - LẮP ĐẶT ĐZ 0,4kV | 11 | cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. Cải tạo hệ thống điện Đài CRV03 - LẮP ĐẶT ĐZ 0,4kV | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt nối đất lặp lại: NK-1 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. Cải tạo hệ thống điện Đài CRV03 - LẮP ĐẶT ĐZ 0,4kV | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDGC-2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. Cải tạo hệ thống điện Đài CRV03 - LẮP ĐẶT ĐZ 0,4kV | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột ghép: PA-2D | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. Cải tạo hệ thống điện Đài CRV03 - LẮP ĐẶT ĐZ 0,4kV | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. Cải tạo hệ thống điện Đài CRV03 - LẮP ĐẶT ĐZ 0,4kV | 1 | tủ |
| 9 | Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. Cải tạo hệ thống điện Đài CRV03 - LẮP ĐẶT ĐZ 0,4kV | 1 | hệ |
| 10 | Đào đúc móng cột MT-3 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. XÂY DỰNG ĐZ 22kV | 2 | móng |
| 11 | Mương cáp ngầm trên vỉa hè | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. XÂY DỰNG ĐZ 22kV | 94 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 12m (PC.I-12-190-5,4) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. LẮP ĐẶT ĐZ 22kV | 2 | cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt xà néo cột hình pi: xà XNH-II | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. LẮP ĐẶT ĐZ 22kV | 2 | bộ |
| 14 | Dây sứ đường dây 22kV | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. LẮP ĐẶT ĐZ 22kV | 1 | hệ |
| 15 | Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV đi ngầm | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. LẮP ĐẶT ĐZ 22kV | 1 | hệ |
| 16 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển.THÍ NGHIỆM | 1 | hệ |
| 17 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kV | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. THÍ NGHIỆM | 1 | hệ |
| 18 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. Lắp đặt TBA | 1 | hệ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTB | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. Lắp đặt TBA | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp & lắp đặt hệ xà trạm cột ghép : HXT-3B (lắp FCO) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. Lắp đặt TBA | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp & lắp đặt đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-2 | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. Lắp đặt TBA | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3) | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. Lắp đặt TBA | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp & lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. Lắp đặt TBA | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ TBA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. Lắp đặt TBA | 1 | bộ |
| 25 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 160kVA - 22/0,4kV | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, bao gồm chi phí vận chuyển. Lắp đặt TBA | 1 | hệ |
| L | HẠNG MỤC XII: MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến 3 pha 160kVA-22/0,4kV | Mua sắm TB MBA: 160 kVA-22/0,4kV | 1 | máy |
| 2 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ | Mua sắm TB MBA: 600V-100kVAr | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van (Lingtning arrester -21kV) | Mua sắm TB MBA: LA - 21 kV | 3 | cái |
| 4 | Công tác thí nghiệm thiết bị TBA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, thí nghiệm thiết bị | 1 | hệ |
| 5 | Công tác lắp đặt thiết bị TBA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, lắp đặt thiết bị | 1 | hệ |
| 6 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA | Chi tiết theo chương III và V đính kèm thông báo mời thầu, lắp đặt thiết bị | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.041E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.192.000.000 VND. + Loại công trình: Công trình dân dụng (Cai tạo).+ Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.192.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi côngSố lượng 01 người. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 8 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.Số lượng 02 người. | 2 | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 2 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng. | 2 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Đã đảm nhiệm chức danh Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách trắc đạc | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trắc địa xây dựng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Đã đảm nhiệm chức danh Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 30 | 7.1. Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.- Có tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật xây dựng;7.2. Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô 10T | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 2 | Máy đào >=0,8m3 | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10-16T | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 4 | Máy nén khí 360 m3/h | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 5 | Máy trộn 250l | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật | 2 |
| 6 | Máy trộn dung dịch 500 lít | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật | 2 |
| 8 | Máy ủi 110CV | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7T | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 14-23kW | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật | 3 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý và vận hành theo quy định pháp luật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi