Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Chi cục Thống kê thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934811-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thống kê tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Chi cục Thống kê thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210928849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 20:55:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,514,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 8 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng II trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cho các công việc Xây lắp, hạ tâng; lắp đặt điện; nước (mỗi công việc 01 người)-Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành phụ trách;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị ép cọc móng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gàu nghịch 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá, bê tông, đường nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện 2,7KW dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Thống kê tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Chi cục Thống kê thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
Xây dựng Chi cục Thống kê Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thống kê tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 05, đường Trường Thi, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: + Cục Thống kê tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 05 - Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 03 83 849 862; Fax: 0383 590 490 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 05 - Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 03 83 849 862; Fax: 0383 590 490
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Thống kê tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 05, đường Trường Thi, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: + Cục Thống kê tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 05 - Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 03 83 849 862; Fax: 0383 590 490 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 05 - Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 03 83 849 862; Fax: 0383 590 490


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu"
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: + Cục Thống kê tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 05 - Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 03 83 849 862; Fax: 0383 590 490 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 05 - Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 03 83 849 862; Fax: 0383 590 490
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Cục Thống kê tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 05 - Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 03 83 849 862; Fax: 0383 590 490 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 05 - Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 03 83 849 862; Fax: 0383 590 490
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Cục Thống kê tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 05 - Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 03 83 849 862; Fax: 0383 590 490 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 05 - Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 03 83 849 862; Fax: 0383 590 490
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Cục Thống kê tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 05 - Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 03 83 849 862; Fax: 0383 590 490 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 05 - Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 03 83 849 862; Fax: 0383 590 490
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BV thiết kế27,661m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo BV thiết kế3,408100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo BV thiết kế1,499tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo BV thiết kế3,981tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo BV thiết kế0,629tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo BV thiết kế0,021tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (VL cọc đã tính)Theo BV thiết kế4,745100m
8Nhổ cọc bằng máy ép thủy lựcTheo BV thiết kế0,425100m
9Đập đầu cọcTheo BV thiết kế0,788m3
10Nối cọc vuông, KT 25x25cm (phần thép bản không tính do đã tính trong thống kê)Theo BV thiết kế721 mối nối
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo BV thiết kế11 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo BV thiết kế361 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo BV thiết kế361 cấu kiện
14Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BV thiết kế6,91510 tấn/1km
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo BV thiết kế11 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo BV thiết kế361 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo BV thiết kế361 cấu kiện
18Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo BV thiết kế66,81 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
19Đào móng, máy đào Theo BV thiết kế0,904100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo BV thiết kế23,7721m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BV thiết kế1,142100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo BV thiết kế1,142100m3/1km
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo BV thiết kế7,55m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BV thiết kế17,785m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BV thiết kế0,644100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BV thiết kế0,469tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BV thiết kế0,272tấn
28Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo BV thiết kế2,321m3
29Ván khuôn cổ móngTheo BV thiết kế0,261100m2
30Lắp dựng cốt thép cổ móng, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BV thiết kế0,076tấn
31Lắp dựng cốt thép cổ móng trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo BV thiết kế0,721tấn
32Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BV thiết kế16,381m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo BV thiết kế1,079100m2
34Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK Theo BV thiết kế0,492tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BV thiết kế0,405tấn
36Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm, cao Theo BV thiết kế1,929tấn
37Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo BV thiết kế0,795m3
38Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo BV thiết kế22,653m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BV thiết kế10,936m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BV thiết kế0,383100m3
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BV thiết kế33,687m2
42Ốp gạch thẻTheo BV thiết kế23,934m2
43Láng granitô tam cấpTheo BV thiết kế8,085m2
44Đất màu bồn hoaTheo BV thiết kế3,233m3
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2, PCB40Theo BV thiết kế7,809m3
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BV thiết kế1,233100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BV thiết kế0,183tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo BV thiết kế0,204tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo BV thiết kế2,083tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo BV thiết kế17,776m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BV thiết kế1,609100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BV thiết kế0,382tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo BV thiết kế1,28tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Theo BV thiết kế1,414tấn
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo BV thiết kế22,944m3
56Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BV thiết kế2,409100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo BV thiết kế2,268tấn
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo BV thiết kế3,131m3
59Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo BV thiết kế0,251100m2
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo BV thiết kế0,157tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Theo BV thiết kế0,465tấn
62Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo BV thiết kế1,142m3
63Ván khuôn gỗ lanh tôTheo BV thiết kế0,17100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK Theo BV thiết kế0,049tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Theo BV thiết kế0,09tấn
66Sản xuất và lắp dựng bê tông lanh tô, đá 1x2, M200Theo BV thiết kế0,845m3
67Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô đúc sẵnTheo BV thiết kế0,093100m2
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵnTheo BV thiết kế0,103tấn
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo BV thiết kế4cái
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BV thiết kế241cấu kiện
71Sản xuất xà gồ thépTheo BV thiết kế0,394tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo BV thiết kế0,394tấn
73Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo BV thiết kế91,6871m2
74Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Theo BV thiết kế2,857m3
75Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Theo BV thiết kế106,064m3
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo BV thiết kế104,544m2
77Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Theo BV thiết kế153,203m2
78Trát trần, vữa XM cát mịn M75Theo BV thiết kế240,9m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Theo BV thiết kế525,9m2
80Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Theo BV thiết kế315,222m2
81Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75Theo BV thiết kế285m
82Bả matít vào tườngTheo BV thiết kế753,063m2
83Bả matít vào cột, dầm, trầnTheo BV thiết kế499,647m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BV thiết kế533,637m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BV thiết kế719,073m2
86Lợp mái bằng tôn múi 0.47mmTheo BV thiết kế1,303100m2
87Úp nóc khổ 600 dày 0.45mmTheo BV thiết kế36,26m
88Ke chống bão 4 cái/m2Theo BV thiết kế520cái
89Lát nền, sàn gạch granite KT 400x400mm (máy thi công nhân hệ số 1.2)Theo BV thiết kế204,458m2
90Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 200x200mmTheo BV thiết kế12,218m2
91Láng granitô cầu thangTheo BV thiết kế16,056m2
92Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmTheo BV thiết kế48,3m2
93ốp tường đá rốiTheo BV thiết kế2,016m2
94Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩmTheo BV thiết kế5,943m2
95Láng chống thấm seno, dày 2cm, vữa XM M100Theo BV thiết kế37,322m2
96Lan can cầu thang sắt vuông tay vịn gỗTheo BV thiết kế17,21m
97Lan can hành langTheo BV thiết kế5,71m
98Vách kính khung nhôm kính trắng 5mmTheo BV thiết kế15,715m2
99Cửa sổ mớ hất khung nhôm kính trắng 5mmTheo BV thiết kế5,4m2
100SXLD khuôn cửa 260x60 gỗ LimTheo BV thiết kế102,52m
101SXLD cửa đi pano ô kính nhỏ gỗ Lim kính trắng 5mmTheo BV thiết kế19,25m2
102SXLD cửa sổ ô kính nhỏ gỗ Lim kính trắng 5mmTheo BV thiết kế11,7m2
103SXLD cửa sổ chớp gỗ LimTheo BV thiết kế11,7m2
104Khóa cửa điTheo BV thiết kế8bộ
105Cremon cửaTheo BV thiết kế16bộ
106Hoa sắt cửa sắt vuông 12x12Theo BV thiết kế17,095m2
107Khung thép sắt hộp 25x25 sơn tĩnh điệnTheo BV thiết kế10,164m2
108Móc cửaTheo BV thiết kế36bộ
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo BV thiết kế3,657100m2
110Đèn DownlightTheo BV thiết kế11bộ
111Đèn neon 1.2m ống đôiTheo BV thiết kế14bộ
112Lắp đặt quạt treo tườngTheo BV thiết kế14cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BV thiết kế6cái
114Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BV thiết kế12cái
115Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo BV thiết kế4cái
116Lắp đặt ô cắm đôiTheo BV thiết kế12cái
117Tủ điện nhàTheo BV thiết kế1cái
118Tủ điện tầngTheo BV thiết kế1hộp
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo BV thiết kế525m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo BV thiết kế315m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo BV thiết kế215m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo BV thiết kế115m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Theo BV thiết kế70m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo BV thiết kế40m
125Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo BV thiết kế2cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo BV thiết kế1cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo BV thiết kế2cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo BV thiết kế2cái
129Lắp đặt các automat 3 pha 80ATheo BV thiết kế1cái
130Hộp nối dâyTheo BV thiết kế13hộp
131ống nhựa D10Theo BV thiết kế565m
132Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo BV thiết kế5cọc
133Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo BV thiết kế3cái
134Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmTheo BV thiết kế95m
135Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo BV thiết kế57m
136Chân bật D10Theo BV thiết kế17cái
137ống thép tráng kẽm D15Theo BV thiết kế0,14100m
138ống thép tráng kẽm D20Theo BV thiết kế0,14100m
139ống thép tráng kẽm D25Theo BV thiết kế0,07100m
140ống thép tráng kẽm D32Theo BV thiết kế0,82100m
141Rắc co thép tráng kẽm D15Theo BV thiết kế8cái
142Rắc co thép tráng kẽm D20Theo BV thiết kế4cái
143Rắc co thép tráng kẽm D25Theo BV thiết kế2cái
144Rắc co thép tráng kẽm D32Theo BV thiết kế2cái
145Măng sông thép tráng kẽm D20Theo BV thiết kế2cái
146Măng sông thép tráng kẽm D25Theo BV thiết kế2cái
147Cút thép tráng kẽm D15Theo BV thiết kế8cái
148Cút thép tráng kẽm D20Theo BV thiết kế4cái
149Cút thép tráng kẽm D25Theo BV thiết kế2cái
150Cút thép tráng kẽm D32Theo BV thiết kế2cái
151Tê thép tráng kẽm D15x20Theo BV thiết kế8cái
152Tê thép tráng kẽm D25x32Theo BV thiết kế1cái
153Tê thép tráng kẽm D32x32Theo BV thiết kế1cái
154Côn thu thép D15x20Theo BV thiết kế8cái
155Van khóa D15Theo BV thiết kế2cái
156Van khóa D20Theo BV thiết kế2cái
157Van khóa D25Theo BV thiết kế2cái
158Van khóa D32Theo BV thiết kế2cái
159LavaboTheo BV thiết kế2bộ
160Gương soiTheo BV thiết kế2cái
161Theo BV thiết kế2bộ
162Vòi rửaTheo BV thiết kế2bộ
163Tiểu treoTheo BV thiết kế1bộ
164Tẹc nước Inox 1.5 m3Theo BV thiết kế1bể
165ống nhựa PVC D60Theo BV thiết kế0,112100m
166ống nhựa PVC D90Theo BV thiết kế0,216100m
167ống nhựa PVC D110Theo BV thiết kế0,11100m
168Măng sông nhựa PVC D60Theo BV thiết kế2cái
169Măng sông nhựa PVC D90Theo BV thiết kế6cái
170Măng sông nhựa PVC D110Theo BV thiết kế4cái
171Cút nhựa PVC D60Theo BV thiết kế2cái
172Cút nhựa PVC D90Theo BV thiết kế6cái
173Cút nhựa PVC D110Theo BV thiết kế4cái
174Tê nhựa PVC D60x60Theo BV thiết kế2cái
175Tê nhựa PVC D90x90Theo BV thiết kế6cái
176Côn nhựa PVC D60x110Theo BV thiết kế4cái
177Côn nhựa PVC D60x90Theo BV thiết kế3cái
178Xi phông nhựa PVC D60Theo BV thiết kế4cái
179Phễu thu WC, thu nước mưaTheo BV thiết kế10cái
180Đai thép Culie D60Theo BV thiết kế2cái
181Đai thép Culie D90Theo BV thiết kế6cái
182Đai thép Culie D110Theo BV thiết kế4cái
183Vít nở + đinhTheo BV thiết kế0,5kg
184Tiêu lệnh + nội quy CCTheo BV thiết kế2cái
185Bình chữa cháy MFZL4Theo BV thiết kế4bình
186Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kínhTheo BV thiết kế2hộp
B BỂ NƯỚC
1Đào bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo BV thiết kế16,3381m3
2Đắp đất bể nước bằng thủ côngTheo BV thiết kế5,446m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IITheo BV thiết kế0,109100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo BV thiết kế0,109100m3/1km
5Bê tông lót bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo BV thiết kế0,837m3
6Bê tông bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo BV thiết kế1,86m3
7Ván khuôn gỗ bể nước ngầmTheo BV thiết kế0,117100m2
8Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK Theo BV thiết kế0,214tấn
9Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK Theo BV thiết kế0,064tấn
10Xây bể nước ngầm, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo BV thiết kế2,466m3
11Láng trát bể nước lần 1, dày 2cm, vữa XM 100Theo BV thiết kế16,548m2
12Láng trát bể nước lần 2, dày 1cm, vữa XM 100Theo BV thiết kế16,548m2
13Quét nước xi măng 2 nước đánh màu bể nướcTheo BV thiết kế16,548m2
14Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo BV thiết kế0,018m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo BV thiết kế0,001100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BV thiết kế0,002tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BV thiết kế1cái
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo BV thiết kế16,2m2
C BỂ TỰ HOẠI
1Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo BV thiết kế28,311m3
2Đắp đất bể tự hoại bằng thủ côngTheo BV thiết kế9,437m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IITheo BV thiết kế0,189100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo BV thiết kế0,189100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BV thiết kế1,326m3
6Bê tông bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo BV thiết kế2,005m3
7Ván khuôn gỗ bể tự hoạiTheo BV thiết kế0,045100m2
8Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK Theo BV thiết kế0,138tấn
9Xây bể tự hoại, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo BV thiết kế3,466m3
10Láng trát bể tự hoại lần 1, dày 2cm, vữa XM 100Theo BV thiết kế33,415m2
11Láng trát bể tự hoại lần 2, dày 1cm, vữa XM 100Theo BV thiết kế33,415m2
12Quét nước xi măng 2 nước đánh màu bể tự hoạiTheo BV thiết kế33,415m2
13Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo BV thiết kế0,848m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo BV thiết kế0,042100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BV thiết kế0,637tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo BV thiết kế1cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BV thiết kế91cấu kiện
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo BV thiết kế21,42m2
D SÂN ĐƯỜNG
1Lót bạt nilon chống mất nướcTheo BV thiết kế406m2
2Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo BV thiết kế40,6m3
3Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400x30mmTheo BV thiết kế406m2
E MẠNG ĐIỆN THOẠI, MẠNG INTERNET
1Mặt che đôi + hộp âm tường + 2 hạt vi tính RJ45 Cat6Theo BV thiết kế9bộ
2Mặt che đôi + hộp âm tường + 1 hạt điện thoại RJ11Theo BV thiết kế6bộ
3Lắp đặt Switch 12 ports Cisco 10/100/1000 Mbps + 2 ports SFPTheo BV thiết kế1Thiết bị
4Switch 12 ports Cisco 10/100/1000 Mbps + 2 ports SFPTheo BV thiết kế1cái
5Lắp đặt Patch Panel AMP 12 ports - Cat6Theo BV thiết kế1Patch panel
6Patch Panel AMP 12 ports - Cat6Theo BV thiết kế1cái
7Lắp đặt cáp Cat-6 UTP, 4pairTheo BV thiết kế17,510 m
8Cáp Cat-6 UTP, 4pairTheo BV thiết kế175m
9Lắp đặt tủ Rack 19" AMP Cabinet 15U 2 doors D600mmTheo BV thiết kế1Tủ
10Tủ Rack 19" AMP Cabinet 15U 2 doors D600mmTheo BV thiết kế1cái
11ống nhựa SP D20Theo BV thiết kế340m
12Lắp đặt cáp đồng trần CV 1x16Theo BV thiết kế210 m
13Cáp đồng trần CV 1x16 mm2Theo BV thiết kế34m
14Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5 loại cáp mỡTheo BV thiết kế16,510 m
15Cáp điện thoại 2x2x0.5Theo BV thiết kế165m
16Lắp đặt cáp điện thoại 10x2x0.5 loại cáp mỡTheo BV thiết kế4,510 m
17Cáp điện thoại 10x2x0.5Theo BV thiết kế45m
18Hộp đấu dây thoại 10 đôi + phiến đấu nối cápTheo BV thiết kế1bộ
19Thiết bị phát sóng không dây Wireless Linksys E2000Theo BV thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trình 1 -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 8 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng II trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo).88
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Cho các công việc Xây lắp, hạ tâng; lắp đặt điện; nước (mỗi công việc 01 người)-Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành phụ trách;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu55
3 Đội trưởng thi công 1 -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7 tấn Đang sử dụng tốt2
2 Thiết bị ép cọc móng Đang sử dụng tốt1
3 Máy đào gàu nghịch 0,8m3 Đang sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Đang sử dụng tốt2
5 Máy trộn BT ≥250l Đang sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa ≥80l Đang sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi 1,5kw Đang sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn 1,5kw Đang sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá, bê tông, đường nhựa Đang sử dụng tốt2
10 Khoan cầm tay 0,5 kW Đang sử dụng tốt2
11 Máy bơm nước Đang sử dụng tốt2
12 Máy phát điện 2,7KW dự phòng Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->