Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng đường giao thông từ xã Đan Phượng, huyện Lâm Hà đi xã Tân Thành, huyện Đức Trọng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng đường giao thông từ xã Đan Phượng, huyện Lâm Hà đi xã Tân Thành, huyện Đức Trọng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 16:48:00 đến ngày 2021-10-12 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,014,527,624 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2760895718E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.126E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.910.169.337 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥79.820.338.674 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV trở lên cùng loại. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng + giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành môi trường (có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động đ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 27 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây dựng đường giao thông từ xã Đan Phượng, huyện Lâm Hà đi xã Tân Thành, huyện Đức Trọng Xây dựng đường giao thông từ xã Đan Phượng, huyện Lâm Hà đi xã Tân Thành, huyện Đức Trọng 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Lâm Hà. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 109.669,87 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp bằng máy đào, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6.057,98 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II - đất không thích hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3.692,81 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 17.401,82 | m3 |
| 5 | Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K= 0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 18.859,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 42.966,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5.634,26 | m3 |
| 8 | Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13.466,05 | m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13.466,05 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13.466,05 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp (HS1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13.466,05 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất không thích hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3.692,81 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3.692,81 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 77.358,65 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 77.358,65 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14.161,394 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13.885,076 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 77.871,44 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 77.871,44 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12.926,659 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12.942,233 | tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12.942,233 | tấn |
| C | PHẦN GIA CỐ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 721,31 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại CPĐD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 231,24 | m3 |
| 3 | Bê tông XM, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 489,58 | m3 |
| D | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mau vang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 816,8 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mau trang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3.528,75 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột biển báo, BT móng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 146 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 158 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật 30x50cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 32 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật 1x1,60m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 7 | Trụ đở biến báo sắt đường kính 80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 496,4 | m |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 757 | cái |
| 9 | Tiêu phản quang cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 757 | cái |
| 10 | Tấm đầu tôn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | tấm |
| 11 | Tấm giữa tôn sóng 2,32m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 286 | tấm |
| 12 | Trụ đỡ tròn D141x2100x4,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 291 | tru |
| 13 | Bản thép đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 291 | cái |
| 14 | Tiêu phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 291 | cái |
| 15 | Bulông D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 291 | bộ |
| 16 | Bulông D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.328 | bộ |
| 17 | Đóng trụ hộ lan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 378,3 | m |
| 18 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 670,52 | m |
| E | PHẦN RÃNH DỌC LẮP GHÉP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 847,518 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6.215,13 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 282,28 | m3 |
| 4 | Chèn khe vữa XM M100 dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.693,7 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4.718,115 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.223,484 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 40.358 | cái |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.864,54 | tấn |
| 9 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.864,54 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.864,54 | tấn/km |
| F | PHẦN MƯƠNG NGANG ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 63,15 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 505,2 | m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 227,34 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 315,15 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 90,94 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.663,66 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 836,14 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 87,4 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 909,36 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,132 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 94,73 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 517,32 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,624 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,569 | tấn |
| 15 | Bê tông chèn mối nối, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,95 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 632 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,59 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 87,24 | m2 |
| 19 | Bê tông móng hố ga, vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,62 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 16,44 | m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,25 | m3 |
| 22 | Đào đất hố ga bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 41,1 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 16,76 | m3 |
| 24 | Bê tông tường đầu Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,21 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,74 | m2 |
| 26 | Bê tông tường cánh Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,36 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,46 | m2 |
| 28 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,13 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,61 | m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,25 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,25 | m3 đất nguyên thổ |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | m3 |
| G | PHẦN CỐNG HỘP BTCT NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông thân cống, vữa Mác 300 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 92,49 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,56 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,64 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 299,63 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,261 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,623 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,237 | tấn |
| 8 | Bê tông tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Thượng lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,07 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,29 | m3 |
| 10 | Bê tông thân tương cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 31,49 | m3 |
| 11 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 18,41 | m3 |
| 12 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,54 | m3 |
| 13 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,57 | m3 |
| 14 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,37 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,86 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 166,51 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 82,75 | m2 |
| 18 | Bê tông tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,04 | m3 |
| 19 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,28 | m3 |
| 20 | Bê tông thân tương cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 42,62 | m3 |
| 21 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 26,81 | m3 |
| 22 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,4 | m3 |
| 23 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,31 | m3 |
| 24 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,98 | m3 |
| 25 | Bê tông chân khay sân giá cố. vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,09 | m3 |
| 26 | Xếp đá khan chống xói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,58 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,11 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 204,69 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 103,22 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 63,48 | m3 |
| 31 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 570,86 | m3 |
| 32 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 566,27 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 574,44 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 141,41 | m3 |
| 35 | Bê tông bản vượt, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 48 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép vản vượt, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,063 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,974 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 67,2 | m2 |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,6 | m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 96,18 | m3 |
| 41 | Bê tông lót, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,03 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | đoạn |
| 43 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (HS 0,6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | đoạn |
| 44 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 774,28 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 774,28 | m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 72 | m3 |
| 47 | Đào bỏ đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 72 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 72 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (hs1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 72 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| H | PHẦN CỐNG TRÒN BTCT D100 NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 181 | đoạn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống, vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 65,36 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,532 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,48 | tấn |
| 5 | Bê tông móng cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 109,37 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 27,19 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm M100 (5,18/0,02) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 259 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 161,92 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 687,35 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.256,36 | m2 |
| 11 | Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Thượng lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,81 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,24 | m3 |
| 13 | Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,19 | m3 |
| 14 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,09 | m3 |
| 15 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,46 | m3 |
| 16 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,99 | m3 |
| 17 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,1 | m3 |
| 18 | Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,49 | m3 |
| 19 | Bê tông gia cố taluy đầu cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,29 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,06 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 67,25 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 96,74 | m2 |
| 23 | Bê tông hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20,15 | m3 |
| 24 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,1 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,9 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 205,7 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 30,6 | m2 |
| 28 | Bê tông thân tường đầu ,vữa Mác 200 đá 1x2- Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12,89 | m3 |
| 29 | Bê tông móng tường đầu ,vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 35,62 | m3 |
| 30 | Bê tông thân tường cánh ,vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15,44 | m3 |
| 31 | Bê tông móng tường cánh ,vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20,11 | m3 |
| 32 | Bê tông sân cống,vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,09 | m3 |
| 33 | Bê tông chân khay sân cống ,vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,73 | m3 |
| 34 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 23,35 | m3 |
| 35 | Bê tông chây khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20,44 | m3 |
| 36 | Đá hộc xếp khan chống xói - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,22 | m3 |
| 37 | Bê tông gia cố taluy đầu cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 40,77 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 51,39 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 148,99 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 264,16 | m2 |
| 41 | Đào đất, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.537,39 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.090,37 | m3 |
| I | PHẦN CỐNG TRÒN BTCT D150 NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 50 | đoạn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống, vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 36,06 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,596 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,743 | tấn |
| 5 | Bê tông móng cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 55,09 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,73 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 105,34 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 64,4 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 279,6 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 515,23 | m2 |
| 11 | Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Thượng lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,46 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,93 | m3 |
| 13 | Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,41 | m3 |
| 14 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,66 | m3 |
| 15 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,73 | m3 |
| 16 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,15 | m3 |
| 17 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,76 | m3 |
| 18 | Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,25 | m3 |
| 19 | Bê tông gia cố taluy đầu cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,88 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,21 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 43,18 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 67,71 | m2 |
| 23 | Bê tông thân tường đầu ,vữa Mác 200 đá 1x2- Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,01 | m3 |
| 24 | Bê tông móng tường đầu ,vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,68 | m3 |
| 25 | Bê tông thân tường cánh ,vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,12 | m3 |
| 26 | Bê tông móng tường cánh ,vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,57 | m3 |
| 27 | Bê tông sân cống ,vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,74 | m3 |
| 28 | Bê tông chân khay sân cống ,vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,14 | m3 |
| 29 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,56 | m3 |
| 30 | Bê tông chây khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,6 | m3 |
| 31 | Đá hộc xếp khan chống xói - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,63 | m3 |
| 32 | Bê tông gia cố taluy đầu cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,76 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 16,33 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 44,07 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 67,45 | m2 |
| 36 | Đào đất, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 515,14 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 274,39 | m3 |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | (1,333% tổng giá trị các hạng mục A đến I) | 1 | khoản |
| K | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Khối lượng đào đất tại công trình x2000đồng/m3 | 150.300 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2760895718E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.126E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.910.169.337 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥79.820.338.674 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV trở lên cùng loại. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.) | 12 | 10 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Kỹ sư cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên). | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư cầu đường | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách quản lý khối lượng + giá | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành môi trường (có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | 27 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi