Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng đường giao thông từ xã Đan Phượng, huyện Lâm Hà đi xã Tân Thành, huyện Đức Trọng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939292-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng đường giao thông từ xã Đan Phượng, huyện Lâm Hà đi xã Tân Thành, huyện Đức Trọng
Số hiệu KHLCNT 20210939059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 16:48:00 đến ngày 2021-10-12 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,014,527,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2760895718E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.126E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.910.169.337 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥79.820.338.674 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV trở lên cùng loại. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách quản lý khối lượng + giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành môi trường (có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động đ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 27
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng đường giao thông từ xã Đan Phượng, huyện Lâm Hà đi xã Tân Thành, huyện Đức Trọng
Xây dựng đường giao thông từ xã Đan Phượng, huyện Lâm Hà đi xã Tân Thành, huyện Đức Trọng
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Lâm Hà.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lâm Hà. + Lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Lâm Hà.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Lâm Hà.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)109.669,87m3
2Đào đánh cấp bằng máy đào, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6.057,98m3
3Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II - đất không thích hợpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3.692,81m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17.401,82m3
5Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K= 0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)18.859,6m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)42.966,6m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5.634,26m3
8Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13.466,05m3
9Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13.466,05m3
10Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13.466,05m3
11Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp (HS1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13.466,05m3
12Vận chuyển đất không thích hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3.692,81m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3.692,81m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)77.358,65m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)77.358,65m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14.161,394m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13.885,076m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)77.871,44m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)77.871,44m2
5Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12.926,659Tấn
6Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12.942,233tấn
7Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12.942,233tấn
C PHẦN GIA CỐ
1Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)721,31m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại CPĐDTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)231,24m3
3Bê tông XM, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)489,58m3
D PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mau vang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)816,8m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mau trang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3.528,75m2
3Lắp đặt cột biển báo, BT móng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)146cái
4Biển báo tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)158cái
5Biển báo chữ nhật 30x50cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)32cái
6Biển báo chữ nhật 1x1,60mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
7Trụ đở biến báo sắt đường kính 80Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)496,4m
8Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)757cái
9Tiêu phản quang cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)757cái
10Tấm đầu tôn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10tấm
11Tấm giữa tôn sóng 2,32mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)286tấm
12Trụ đỡ tròn D141x2100x4,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)291tru
13Bản thép đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)291cái
14Tiêu phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)291cái
15Bulông D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)291bộ
16Bulông D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.328bộ
17Đóng trụ hộ lanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)378,3m
18Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)670,52m
E PHẦN RÃNH DỌC LẮP GHÉP
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)847,518m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6.215,13m2
3Bê tông đáy rãnh, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)282,28m3
4Chèn khe vữa XM M100 dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.693,7m2
5Vữa xi măng, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4.718,115m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.223,484m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)40.358cái
8Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.864,54tấn
9Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.864,54tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển ≤ 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.864,54tấn/km
F PHẦN MƯƠNG NGANG ĐƯỜNG DÂN SINH
1Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)63,15m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)505,2m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)227,34m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)315,15m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)90,94m3
6Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.663,66m3 đất nguyên thổ
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)836,14m3
8Bê tông xà mũ Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)87,4m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)909,36m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,132tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)94,73m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)517,32m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,624tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,569tấn
15Bê tông chèn mối nối, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,95m3
16Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)632cấu kiện
17Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,59m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)87,24m2
19Bê tông móng hố ga, vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,62m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)16,44m2
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,25m3
22Đào đất hố ga bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)41,1m3
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)16,76m3
24Bê tông tường đầu Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,21m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,74m2
26Bê tông tường cánh Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,36m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,46m2
28Bê tông móng tường đầu, tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,13m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10,61m2
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,25m3
31Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,25m3 đất nguyên thổ
32Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,5m3
G PHẦN CỐNG HỘP BTCT NGANG ĐƯỜNG
1Bê tông thân cống, vữa Mác 300 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)92,49m3
2Bê tông móng cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10,56m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,64m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)299,63m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,261tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,623tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,237tấn
8Bê tông tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Thượng lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,07m3
9Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,29m3
10Bê tông thân tương cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)31,49m3
11Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)18,41m3
12Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,54m3
13Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,57m3
14Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,37m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10,86m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)166,51m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)82,75m2
18Bê tông tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,04m3
19Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,28m3
20Bê tông thân tương cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)42,62m3
21Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)26,81m3
22Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,4m3
23Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,31m3
24Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,98m3
25Bê tông chân khay sân giá cố. vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,09m3
26Xếp đá khan chống xóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,58m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,11m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)204,69m2
29Gia công, lắp dựng, ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)103,22m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)63,48m3
31Đào đất bằng máy đào, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)570,86m3
32Đào đất bằng máy đào, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)566,27m3
33Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)574,44m3
34Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)141,41m3
35Bê tông bản vượt, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)48m3
36Công tác gia công, lắp dựng cốt thép vản vượt, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,063tấn
37Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,974tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)67,2m2
39Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,6m2
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)96,18m3
41Bê tông lót, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,03m3
42Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6đoạn
43Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (HS 0,6)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6đoạn
44Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)774,28m3
45Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)774,28m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)72m3
47Đào bỏ đất bằng máy đào, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)72m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)72m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (hs1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)72m3 đất nguyên thổ/1km
H PHẦN CỐNG TRÒN BTCT D100 NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)181đoạn
2Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống, vữa Mác 200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)65,36m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,532tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,48tấn
5Bê tông móng cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)109,37m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)27,19m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm M100 (5,18/0,02)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)259m2
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)161,92m2
9Quét nhựa bitumTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)687,35m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.256,36m2
11Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Thượng lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,81m3
12Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,24m3
13Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,19m3
14Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,09m3
15Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,46m3
16Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,99m3
17Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10,1m3
18Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,49m3
19Bê tông gia cố taluy đầu cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10,29m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,06m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)67,25m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)96,74m2
23Bê tông hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)20,15m3
24Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10,1m3
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,9m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)205,7m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)30,6m2
28Bê tông thân tường đầu ,vữa Mác 200 đá 1x2- Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12,89m3
29Bê tông móng tường đầu ,vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)35,62m3
30Bê tông thân tường cánh ,vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15,44m3
31Bê tông móng tường cánh ,vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)20,11m3
32Bê tông sân cống,vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,09m3
33Bê tông chân khay sân cống ,vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,73m3
34Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)23,35m3
35Bê tông chây khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)20,44m3
36Đá hộc xếp khan chống xói - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,22m3
37Bê tông gia cố taluy đầu cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)40,77m3
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)51,39m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)148,99m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)264,16m2
41Đào đất, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.537,39m3
42Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.090,37m3
I PHẦN CỐNG TRÒN BTCT D150 NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)50đoạn
2Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống, vữa Mác 200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)36,06m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,596tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,743tấn
5Bê tông móng cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)55,09m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,73m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)105,34m2
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)64,4m2
9Quét nhựa bitumTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)279,6m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)515,23m2
11Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Thượng lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,46m3
12Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,93m3
13Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,41m3
14Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,66m3
15Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,73m3
16Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,15m3
17Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,76m3
18Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,25m3
19Bê tông gia cố taluy đầu cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,88m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,21m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)43,18m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)67,71m2
23Bê tông thân tường đầu ,vữa Mác 200 đá 1x2- Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,01m3
24Bê tông móng tường đầu ,vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,68m3
25Bê tông thân tường cánh ,vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,12m3
26Bê tông móng tường cánh ,vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,57m3
27Bê tông sân cống ,vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,74m3
28Bê tông chân khay sân cống ,vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,14m3
29Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 đá 1x2 - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,56m3
30Bê tông chây khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,6m3
31Đá hộc xếp khan chống xói - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,63m3
32Bê tông gia cố taluy đầu cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10,76m3
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)16,33m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)44,07m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)67,45m2
36Đào đất, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)515,14m3
37Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)274,39m3
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng(1,333% tổng giá trị các hạng mục A đến I)1khoản
K PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trườngKhối lượng đào đất tại công trình x2000đồng/m3150.300m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2760895718E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.126E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.910.169.337 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥79.820.338.674 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV trở lên cùng loại. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.)1210
2 Giám sát thi công 1 Kỹ sư cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên).55
3 Phụ trách quản lý chất lượng 1 Kỹ sư cầu đường55
4 Phụ trách quản lý khối lượng + giá 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng55
5 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành môi trường (có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.27
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->