Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm phụ tùng động cơ tàu thủy C32 (SDN00598), công suất 1.300 HP, vòng quay 1.800 vòng phút
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua sắm phụ tùng động cơ tàu thủy C32 (SDN00598), công suất 1.300 HP, vòng quay 1.800 vòng phút |
| Số hiệu KHLCNT | 20200405927 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 09:09:00 đến ngày 2020-04-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,547,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xupap nạp | 490-7199; 153-7023 | 12 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Xupap xả | 490-7200 | 12 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Lò xo xupap trong | 211-3122 | 12 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Lo xo xupap ngoài | 247-9908 | 12 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Dẫn hướng xupap | 122-7375 | 24 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Ống lót kim phun | 263-4920; 227-4239 | 8 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Nắp quy lát | 359-0936; 357-7398 | 1 | bộ | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Xéc măng khí | 349-2568 | 12 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Xéc măng dầu ( dưới ) | 246-5659 | 12 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Xéc măng dầu ( giữa ) | 344-5153 | 12 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Pít tông | 367-5160 | 12 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Chốt pít tông | 524-5565 | 12 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Sơ mi xy lanh | 232-3232 | 12 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Tay biên | 556-0701 | 12 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Kim phun | 276-8307 | 24 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Mô tơ khởi động | 349-6530 | 5 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Bơm nước biển ( BNB ) | 584-2157; 492-1854 | 5 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Bơm nước ngọt | 352-0200 | 5 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Bơm nước ngọt phụ | 541-2494; 395-3467 | 5 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Lõi sinh hàn gió tăng áp | 353-9039 | 5 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Lõi sinh hàn nước biển | 353-9029 | 5 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Sinh hàn nhớt | 7C-0145 | 5 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Lọc nhiên liệu | 1R-0755 | 28 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Lọc nhớt | 1R-1808 | 56 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Van hằng nhiệt | 6I-4955 | 7 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Lõi lọc gió | 290-1935 | 7 | cái | Tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi