Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp lắp đặt thang máy, hệ thống điều hòa cho công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951975-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cung cấp lắp đặt thang máy, hệ thống điều hòa cho công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200959460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCB và mua sắm tài sản cố định của NHNN; và Kinh phí quản lý của NHNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 17:23:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,847,124,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7.000.000.000 VND (hợp đồng bao gồm điều hòa và thang máy) hoặc: (hợp đồng điều hòa 5.200.000.000 VND), (hợp đồng thang máy 1.800.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bản sao chứng thực bằng tổt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật có chuyên môn về một trong các ngành Nhiệt, Lạnh, Điều hòa không khí, Điện, Điện tử; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng II trở lên. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh).Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường:(01 kỹ sư cơ khí, 01 kỹ sư cơ điện tử, 01 kỹ sư Công nghệ chế tạo máy, 01 kỹ sư điện lạnh, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách thanh quyết toán) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 2 người có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên.-Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách thanh quyết toán phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có bản sao chứng thực bằng tổt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ là bản sao có chứng thực các nghề như: điện, hàn, cơ khí v.v... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bơm chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm chân không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Súng bắn, xiết ốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bắn, xiết ốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥1.5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đột thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đột thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Cung cấp lắp đặt thang máy, hệ thống điều hòa cho công trình Nhà làm việc kiêm kho NHNN Chi nhánh tỉnh Hòa Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư XDCB và mua sắm tài sản cố định của NHNN; và Kinh phí quản lý của NHNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Địa chỉ: 49 Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước; Địa chỉ: số 49 Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. SĐT: 02439351447 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước, Địa chỉ: 64 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39351415; Fax: 024.39351447 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo địa chỉ của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước, Địa chỉ: 64 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39351415; Fax: 024.39351447 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 56 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cửa gió thải nhôm tĩnh điện + chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng 500x200 ( của quạt hút WC ) | Chương V của E-HSMT | 4 | cửa |
| 5 | Lắp đặt cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện + chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng 600x250, kèm lọc bụi (của quạt cấp khí) | Chương V của E-HSMT | 4 | cửa |
| 6 | Lắp đặt cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện + chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng 1000x250, kèm lọc bụi (của quạt cấp khí) | Chương V của E-HSMT | 1 | cửa |
| 7 | Lắp đặt cửa gió nhôm sơn tĩnh điện 600x600 | Chương V của E-HSMT | 55 | cửa |
| 8 | Hộp gió bọc cách nhiệt thermobreak, aeroflex hoặc tương đương dày 15mm, K=0.032w, tỷ trọng 25kg/m3, kèm van điều tiết 600x600xH200 | Chương V của E-HSMT | 55 | cửa |
| 9 | Lắp đặt cửa gió hồi nhôm sơn tĩnh điện 600x600 | Chương V của E-HSMT | 35 | cửa |
| 10 | Lắp đặt cửa gió thải nhôm sơn tĩnh điện, kèm van điều tiết, hộp gió 200x200xH100 (hút vệ sinh) | Chương V của E-HSMT | 35 | cửa |
| 11 | Lắp đặt Tiêu âm cho dàn lạnh âm trần nối ống gió - Hộp tiêu âm gió hồi dàn lạnh 940x350xL600mm (theo kt dàn lạnh) | Chương V của E-HSMT | 20 | cửa |
| 12 | Lắp đặt Tiêu âm cho dàn lạnh âm trần nối ống gió - Hộp tiêu âm 940x300xL600mm (theo kt dàn lạnh) | Chương V của E-HSMT | 20 | cửa |
| 13 | Lắp đặt Côn cấp gió dàn lạnh 940x300/600x300L600mm (theo kt dàn lạnh) | Chương V của E-HSMT | 20 | cửa |
| 14 | Lắp đặt tiêu âm trước, sau quạt kt 500x200/500x200xL600mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cửa |
| 15 | Ống gió thép mạ kẽm, bọc cách nhiệt thermobreak, aeroflex hoặc tương đương dày 15mm, K=0.032w, tỷ trọng 25kg/m3 KT 800x300, tôn dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 38,5 | m |
| 16 | Ống gió thép mạ kẽm, bọc cách nhiệt thermobreak, aeroflex hoặc tương đương dày 15mm, K=0.032w, tỷ trọng 25kg/m3 KT 600x300, tôn dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 17 | Ống gió thép mạ kẽm, bọc cách nhiệt thermobreak, aeroflex hoặc tương đương dày 15mm, K=0.032w, tỷ trọng 25kg/m3 KT 450x300, tôn dày 0.8mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 18 | Ống gió thép mạ kẽm, bọc cách nhiệt thermobreak, aeroflex hoặc tương đương dày 15mm, K=0.032w, tỷ trọng 25kg/m3 KT 400x300, tôn dày 0.8mm | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 19 | Ống gió thép mạ kẽm, bọc cách nhiệt thermobreak, aeroflex hoặc tương đương dày 15mm, K=0.032w, tỷ trọng 25kg/m3 KT 300x300, tôn dày 0.8mm | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống mềm D250 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống mềm D300 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống gió thép mạ kẽm D100 tôn dày 0.6mm | Chương V của E-HSMT | 0,455 | m |
| 23 | Ống gió thép mạ kẽm 150x150 tôn dày 0.6mm | Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 24 | Ống gió thép mạ kẽm 200x150 tôn dày 0.6mm | Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 25 | Ống gió thép mạ kẽm 200x200 tôn dày 0.6mm | Chương V của E-HSMT | 31,5 | m |
| 26 | Ống gió thép mạ kẽm 250x200 tôn dày 0.6mm | Chương V của E-HSMT | 6,5 | m |
| 27 | Ống gió thép mạ kẽm 350x200 tôn dày 0.6mm | Chương V của E-HSMT | 30,5 | m |
| 28 | Ống gió thép mạ kẽm 400x200 tôn dày 0.6mm | Chương V của E-HSMT | 6,5 | m |
| 29 | Ống gió thép mạ kẽm 500x200 tôn dày 0.6mm | Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 30 | Ống gió thép mạ kẽm 500x300 tôn dày 0.6mm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 31 | Ống gió thép mạ kẽm 700x300 tôn dày 0.8mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 32 | Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay KT 150x150 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 33 | Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay KT 250x200 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay KT D300 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Van điều gió 1 chiều KT 500x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Van điều gió 1 chiều KT 700x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Côn, cút nối ống gió | Chương V của E-HSMT | 1 | LOT |
| 38 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Φ6.4 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 39 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Φ9.5 | Chương V của E-HSMT | 3,31 | 100m |
| 40 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Φ12.7 | Chương V của E-HSMT | 1,352 | 100m |
| 41 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Φ15.9 | Chương V của E-HSMT | 2,95 | 100m |
| 42 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Φ19.1 | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 43 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Φ22.2 | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 44 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Φ28.6 | Chương V của E-HSMT | 1,452 | 100m |
| 45 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Φ34.9 | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 46 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Φ41.3 | Chương V của E-HSMT | 0,453 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống GAS: Φ6,4 cách nhiệt dày 9mm | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống GAS: Φ9,5 cách nhiệt dày 9mm | Chương V của E-HSMT | 3,31 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống GAS: Φ12,7 cách nhiệt dày 13mm | Chương V của E-HSMT | 1,352 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống GAS: Φ15,9 cách nhiệt dày 19mm | Chương V của E-HSMT | 2,95 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống GAS: Φ19,1 cách nhiệt dày 19mm | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống GAS: Φ22,2 cách nhiệt dày 19mm | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống GAS: Φ28,6 cách nhiệt dày 19mm | Chương V của E-HSMT | 1,452 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống GAS: Φ34,9 cách nhiệt dày 25mm | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống GAS: Φ41,3 cách nhiệt dày 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,453 | 100m |
| 56 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D27 | Chương V của E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 57 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D34 | Chương V của E-HSMT | 0,752 | 100m |
| 58 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D42 | Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 59 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D48 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 60 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 Aeroflea 9mm | Chương V của E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 61 | Bảo ôn ống nước ngưng D34 Aeroflea 9mm | Chương V của E-HSMT | 0,752 | 100m |
| 62 | Bảo ôn ống nước ngưng D42 Aeroflea 9mm | Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 63 | Bảo ôn ống nước ngưng D48 Aeroflea 9mm | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 64 | Thử kín đường ống nước ngưng D27 | Chương V của E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 65 | Thử kín đường ống nước ngưng D34 | Chương V của E-HSMT | 0,752 | 100m |
| 66 | Thử kín đường ống nước ngưng D42 | Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 67 | Thử kín đường ống nước ngưng D48 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 68 | Dây điều khiển dùng cho remote controler STP 3x0.75 mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 69 | Dây điều khiển dùng nối cục ngoài, cục trong 1x1.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 5.000 | m |
| 70 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V của E-HSMT | 2.400 | m |
| B | Phần thiết bị Điều hòa Nhà làm việc | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 hai chiều Công suất lạnh/sưởi: 78.4/88.2 kW | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 hai chiềuCông suất lạnh/sưởi: 84.0/94.5 kW | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 hai chiềuCông suất lạnh/sưởi: 106.4/118.4 kW | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bìnhCông suất lạnh: 8.2 kW (28,000 Btu/h) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bìnhCông suất lạnh: 10.6 kW (36,200 Btu/h) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bìnhCông suất lạnh: 12.3 kW (42,000 Btu/h) | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bìnhCông suất lạnh: 14.1 kW (48,100 Btu/h) | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 8 | Dàn lạnh điều hòa cassette 4 hướng thổiCông suất lạnh: 4.5 kW (15,400 Btu/h) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Dàn lạnh điều hòa cassette 4 hướng thổiCông suất lạnh: 7.1 kW (24,200 Btu/h) | Chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 10 | Dàn lạnh điều hòa cassette 4 hướng thổiCông suất lạnh: 10.6 kW (36,200 Btu/h) | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Panel cho dàn lạnh cassette 4 hướng thổi 5k~21k BTU/h | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Panel cho dàn lạnh cassette 4 hướng thổi 24k~54k Btu/h | Chương V của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 13 | Điều khiển nối dây gắn tường cho dàn lạnh | Chương V của E-HSMT | 47 | Bộ |
| 14 | Bộ chia gas dàn lạnh | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ chia gas dàn lạnh | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 16 | Bộ chia gas dàn lạnh | Chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 17 | Bộ chia gas dàn lạnh | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 18 | Bộ chia gas dàn nóng | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 19 | Dàn nóng Multi V 5, công suất lạnh/sưởi: 39.2/44.1 kW | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | AHU Al-ko. CSL: 35kW, LL gió cấp/hồi: 5500//4400 m3, áp suất: 250Pa | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | AHU Al-ko. CSL: 35kW, LL gió cấp/hồi: 5500//4400 m3, áp suất: 150Pa | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ điều khiển AHU | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Van tiết lưu nhiệt (8-16HP) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Điều hòa treo tường inverter hai chiều, gas R410ACông suất lạnh: 2.70 kW (9,200 Btu/h) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Điều hòa âm trần cassette 4 hướng thổi, inverter một chiều, gas R410A Công suất lạnh: 7.00 kW (24,000 Btu/h) (Đã bao gồm panel, bơm nước ngưng và điều khiển không dây cho dàn lạnh) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống-Lưu lượng: 1000m3-Áp suất: 150Pa- Công suất điện:0,5Kw (1 pha/220V/50Hz) | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 27 | Quạt hút khí kiểu hướng trục gắn tường-Lưu lượng: 750m3-Áp suất: 50Pa- Công suất điện:150Kw (1 pha/220V/50Hz) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống-Lưu lượng: 2000m3-Áp suất: 250Pa- Công suất điện:2,2Kw (3 pha/380V/50Hz) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 29 | Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống-Lưu lượng: 5000m3-Áp suất: 350Pa- Công suất điện:3Kw (3 pha/380V/50Hz) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | Phần thiết bị Điều hòa Nhà lưu trú, công an bảo vệ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường inverter một chiều, gas R32 Công suất lạnh: 3.5 kW (12,000 Btu/h) | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường inverter một chiều, gas R32Công suất lạnh: 5.28 kW (18,000 Btu/h) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Điều hòa âm trần cassette 4 hướng thổi, inverter một chiều, gas R410ACông suất lạnh: 7.00 kW (24,000 Btu/h)(Đã bao gồm panel, bơm nước ngưng và điều khiển không dây cho dàn lạnh) | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| D | Phần thiết bị thang máy | |||
| 1 | Loại thang tải có phòng máy KT 2000x2450mm - Số điểm dừng: 6 - Tải trọng: 1000kg - Tốc độ: lên 60m/phút - xuống 60m/phút - Sử dụng máy kéo không hộp số với động cơ dùng từ trường nam châm vĩnh cửu - Hai vách hông cabin: Inox gương xen inox sọc suyễn…. | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Loại thang tải không có phòng máy KT2300x2730- Số điểm dừng: 2- Tải trọng: 2000kg- Tốc độ: lên 45m/phút - xuống 45m/phút- Sử dụng máy kéo không hộp số với động cơ dùng từ trường nam châm vĩnh cửu- Hai vách hông cabin: Inox gương xen inox sọc suyễn…. | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7.000.000.000 VND (hợp đồng bao gồm điều hòa và thang máy) hoặc: (hợp đồng điều hòa 5.200.000.000 VND), (hợp đồng thang máy 1.800.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có bản sao chứng thực bằng tổt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật có chuyên môn về một trong các ngành Nhiệt, Lạnh, Điều hòa không khí, Điện, Điện tử; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng II trở lên. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh).Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường:(01 kỹ sư cơ khí, 01 kỹ sư cơ điện tử, 01 kỹ sư Công nghệ chế tạo máy, 01 kỹ sư điện lạnh, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách thanh quyết toán) | 5 | -Có ít nhất 2 người có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên.-Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách thanh quyết toán phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có bản sao chứng thực bằng tổt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công: | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ là bản sao có chứng thực các nghề như: điện, hàn, cơ khí v.v... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bơm chân không | Bơm chân không | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Khoan | 1 |
| 3 | Máy hàn 5kW | Hàn điện | 1 |
| 4 | Máy khoan bàn | Khoan | 1 |
| 5 | Ampe kìm | Đo dòng điện | 1 |
| 6 | Súng bắn, xiết ốc | Bắn, xiết ốc | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Đo điện trỏ | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥1.5 kw | Khoan | 1 |
| 9 | Máy mài ≥ 2,7kW | Mài | 1 |
| 10 | Máy đột thủy lực | Đột thủy lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi