Gói thầu: mua sắm thiết bị thực hiện chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 2 và lớp 6 trên địa bàn thành phố Vĩnh Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | mua sắm thiết bị thực hiện chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 2 và lớp 6 trên địa bàn thành phố Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843283 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 17:32:00 đến ngày 2021-10-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,319,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: hợp đồng cung cấp thiết bị tối thiểu cho chương trình giáo dục phổ thông.- Tương tự về quy mô:có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.300.000.000 VND/HĐ.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính (bản sao có ký xác nhận của đơn vị). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.(Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung, hoặc quản lý dự án: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo sư phạm phù hợp với tính chất gói thầu.- Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các văn bằng, chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công lắp đặt các thiết bị thí nghiệm : |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành sư phạm lý, hóa, sinh.- Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các văn bằng, chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công lắp đặt thiết bị công nghệ: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông hoặc Điện – Điện tử.- Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các văn bằng, chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lập hồ sơ thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kỹ sư kinh tế- Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các văn bằng, chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
mua sắm thiết bị thực hiện chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 2 và lớp 6 trên địa bàn thành phố Vĩnh Long Đầu tư thiết bị thực hiện chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 2 và lớp 6 trên địa bàn thành phố Vĩnh Long 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu; - Có catalogue hoặc hình ảnh sản phẩm kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | Văn bản cam kết chứng tỏ khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: năng lực trong quản lý và cung cấp lắp đặt các thiết bị theo danh mục yêu cầu, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu; Lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công, quyết toán. - Hàng hóa phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021(tranh ảnh, bản đồ); sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học, được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại”.. (tiêu chí này yêu cầu với một số mặt hàng được nêu cụ thể yêu cầu tại Mục 2 Chương V) - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp bản chính hoặc bản sao y được chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình; tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 85, đường Hùng Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 3822. 423 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 79 Ba Mươi Tháng Tư, Phường 1, Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3836 162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 79 Ba Mươi Tháng Tư, Phường 1, Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3836 162 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 85, đường Hùng Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 3822. 423 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 402 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 402 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 402 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 402 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 402 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | 402 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ | 402 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 402 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 64 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 64 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 64 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 12 | Cột bóng rổ | 3 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 13 | Bàn cờ, quân cờ | 576 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bàn và quân cờ treo tường | 32 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 15 | Trụ đấm, đá | 80 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 16 | Dây kéo co | 32 | Cuộn | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 17 | Thảm TDTT | 224 | Tấm | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 18 | Nấm thể thao | 960 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 19 | Cờ lệnh thể thao | 32 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 20 | Biển lật số | 48 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 402 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 22 | Bộ tranh: các thế hệ trong Gia đình | 402 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bộ tranh: các Nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 402 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bộ tranh Tình bạn | 402 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 25 | Chuông (bells) | 160 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 26 | Castanets | 160 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 27 | Maracas | 160 | Cặp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bảng pha màu (Palet) | 560 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 29 | Xô đựng nước | 560 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 30 | Tạp dề | 560 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 560 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 32 | Bộ mẫu chữ viết | 67 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 134 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 34 | Mô hình đồng hồ | 67 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 35 | Cân | 268 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 36 | Bộ chai và ca 1 lít | 268 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 37 | Bộ tranh: Bộ xương | 402 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 38 | Bộ tranh: Hệ cơ | 402 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 39 | Bộ tranh: Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 402 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 40 | Bộ tranh: Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 402 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 41 | Bộ tranh: Bốn mùa | 402 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 42 | Bộ tranh: Mùa mưa và mùa khô | 402 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bộ tranh: Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 402 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 44 | Mô hình Bộ xương | 48 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 45 | Mô hình Hệ cơ | 48 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 46 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 48 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 47 | Bảng nhóm | 369 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 48 | Tủ/ giá | 43 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 49 | Bảng phụ | 67 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 50 | Loa cầm tay | 20 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 51 | Giá treo tranh | 48 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 52 | Tivi 65 inch - 4 K, smart TV | 64 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 53 | Cân bàn điện từ (đo khối lượng cơ thể học sinh) | 32 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 54 | Nhiệt kế điện tử (đo nhiệt độ cơ thể học sinh) | 32 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 55 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 56 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 57 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 58 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 59 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 60 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 61 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 62 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 63 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 53 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 64 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 52 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 65 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 66 | - Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m. | 12 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 67 | - Bộ thiết bị | 37 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 68 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 52 | bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 69 | - Quân xúc xắc | 52 | Quân | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 70 | - Đồng xu | 52 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 71 | - Quả bóng | 52 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 72 | Đài đĩa CD | 7 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 73 | Tivi 65 inch - 4 K, smart TV | 8 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 74 | Máy vi tính | 8 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 75 | Máy chiếu đa năng | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 76 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 77 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 78 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 79 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 80 | Video/clip về tình huống trung thực | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 81 | Video/clip về tình huống tự lập | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 82 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 83 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 84 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 85 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 86 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 87 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 88 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 89 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 32 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 90 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 40 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 91 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 32 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 92 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 93 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 94 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 95 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 96 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 97 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 98 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 99 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 100 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 101 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 102 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 103 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 104 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 105 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 106 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 107 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 108 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 109 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 110 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 15 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 111 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 112 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 113 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 21 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 114 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 24 | tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 115 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa (DVD Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa) | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 116 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 117 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 25 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 118 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 25 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 119 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 120 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau (DVD Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau) | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 121 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. (DVD: Hoạt động phun trào của núi lửa, Cảnh quan vùng núi lửa) | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 122 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 25 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 123 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 27 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 124 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 125 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 126 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 127 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 128 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 129 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 24 | Tập | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 130 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 131 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 132 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 133 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 134 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 135 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 136 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 137 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 138 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 139 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 18 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 140 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 18 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 141 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 24 | Tập | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 142 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 24 | Tập | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 143 | Atlat địa lí Việt Nam | 24 | Tập | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 144 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 24 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 145 | Địa bàn | 24 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 146 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 24 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 147 | Nhiệt kế | 24 | chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 148 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 24 | chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 149 | Thước dây | 24 | chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 150 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 17 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 151 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 17 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 152 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 17 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 153 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 154 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 155 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 156 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 157 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 158 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 159 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 160 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 161 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 162 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 163 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 164 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 165 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 166 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 167 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 168 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 169 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 170 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 171 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 172 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 173 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 174 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 175 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 176 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 177 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 178 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 179 | Vợt bắt sâu bọ | 16 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 180 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 16 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 181 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 16 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 182 | Lọ nhựa | 16 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 183 | Hộp nuôi sâu bọ | 16 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 184 | Bể kính | 16 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 185 | Túi đinh ghim | 16 | Túi | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 186 | Găng tay | 16 | Túi | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 187 | Ống đong | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 188 | Ống hút có quả bóp cao su | 16 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 189 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 190 | Thanh nam châm | 16 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 191 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 192 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 193 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 85 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 194 | Cấu tạo cơ thể người | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 195 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 11 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 196 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 11 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 197 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 11 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 198 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 11 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 199 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 11 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 200 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 11 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 201 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 11 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 202 | Tranh về Trang phục và đời sống | 11 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 203 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 11 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 204 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 11 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 205 | Tranh về Nồi cơm điện | 11 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 206 | Tranh về Bếp điện | 11 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 207 | Tranh về Đèn điện | 11 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 208 | Tranh về Quạt điện | 11 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 209 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 11 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 210 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 11 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 211 | Hộp mẫu các loại vải | 11 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 212 | Bộ vật liệu cơ khí | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 213 | Bộ dụng cụ cơ khí | 11 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 214 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 11 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 215 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 10 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 216 | Biến thể nguồn | 11 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 217 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 11 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 218 | Máy chủ | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 219 | Máy tính để bàn | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 220 | Thiết bị kết nối mạng | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 221 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet (Switch 24 port D-linK DES 1024D) | 2 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 222 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 223 | UPS 1000VA | 6 | cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 224 | ỔN ÁP 10KVA | 6 | cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 225 | Tivi 65 inch - 4 K, smart TV | 8 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 226 | Điều hòa nhiệt độ | 8 | cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 227 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 7 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 228 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 229 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 230 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 231 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 232 | Quả bóng | 28 | Quả | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 233 | Lưới chắn bóng | 12 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 234 | Quả bóng đá | 16 | Quả | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 235 | Cầu môn | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 236 | Quả bóng rổ | 68 | Quả | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 237 | Cột bóng rổ | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 238 | Dây kéo co | 8 | Cuộn | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 239 | Thanh phách | 19 | Cặp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 240 | Trống nhỏ | 19 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 241 | Tam giác chuông (Triangle) | 19 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 242 | Trống lục lạc (Tambourine) | 19 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 243 | Đàn phím điện tử (Key board) | 7 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 244 | Sáo (recorder) | 16 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 245 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 24 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 246 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 24 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 247 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 18 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 248 | Máy tính. | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 249 | Tivi 65 inch - 4 K, smart TV | 9 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 250 | Đèn chiếu sáng. | 5 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 251 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 8 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 252 | Bàn, ghế học mĩ thuật | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 253 | Bục, bệ | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 254 | Mẫu vẽ | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 255 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 8 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 256 | Bảng vẽ | 8 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 257 | Bảng pha màu | 8 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 258 | Ống rửa bút | 8 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 259 | Màu oát (Gouache colour) | 8 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 260 | Lô đồ họa (tranh in) | 8 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 261 | Đất nặn. | 8 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 262 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 360 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 263 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 41 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 264 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 330 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 265 | Tivi 65 inch - 4 K, smart TV | 26 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 266 | Cân | 16 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: hợp đồng cung cấp thiết bị tối thiểu cho chương trình giáo dục phổ thông.- Tương tự về quy mô:có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.300.000.000 VND/HĐ.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính (bản sao có ký xác nhận của đơn vị). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.(Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung, hoặc quản lý dự án: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo sư phạm phù hợp với tính chất gói thầu.- Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các văn bằng, chứng chỉ liên quan | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự thi công lắp đặt các thiết bị thí nghiệm : | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành sư phạm lý, hóa, sinh.- Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các văn bằng, chứng chỉ liên quan | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự thi công lắp đặt thiết bị công nghệ: | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông hoặc Điện – Điện tử.- Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các văn bằng, chứng chỉ liên quan | 3 | 2 |
| 4 | Lập hồ sơ thanh quyết toán: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kỹ sư kinh tế- Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc các văn bằng, chứng chỉ liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi