Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa hệ thống PCCC tòa nhà A, K, I, D, E, G và lắp bổ sung hệ thống tăng áp hút khói nhà K tại trụ sở 49 Lý Thái Tổ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa hệ thống PCCC tòa nhà A, K, I, D, E, G và lắp bổ sung hệ thống tăng áp hút khói nhà K tại trụ sở 49 Lý Thái Tổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng TSCĐ của NHNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 17:35:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,737,952,921 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0106929382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.021385E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản scan file PDF hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu phòng cháy chữa cháy đối với các công trình đã hoàn thành, còn trong trường hợp đã hoàn thành 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng trở lên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị đã hoàn thành.Các tài liệu nêu trên phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.716.567.044 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.149.701.132 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.¬ - Có tài liệu chứng minh hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Chỉ huy trưởng được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng ở vị trí chỉ huy trưởng công trình);- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Chứng chỉ hoàn thành khóa học về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành điện; điện tử; điều khiển tự động hoặc tương đương;- Chứng chỉ hoàn thành khóa học về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động- Chứng chỉ hoàn thành khóa học về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Chứng chỉ hoàn thành khóa học về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu chứng minh hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có bảng kê danh sách số lượng công nhân phù hợp với năng lực chuyên môn với từng hạng mục công việc cụ thể gồm: 02 công nhân nề, 02 công nhân điện, 02 công nhân nước, 03 công nhân cơ khí, 03 công nhân hàn, (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Hệ thống giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo, sửa chữa hệ thống PCCC tòa nhà A, K, I, D, E, G và lắp bổ sung hệ thống tăng áp hút khói nhà K tại trụ sở 49 Lý Thái Tổ Cải tạo, sửa chữa hệ thống chữa cháy vách tường tòa nhà A, K, I, D, E, G và lắp bổ sung hệ thống tăng áp hút khói nhà K tại trụ sở 49 Lý Thái Tổ 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng TSCĐ của NHNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị-Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Địa chỉ: Số 49 Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
ĐT: 0243.8247762 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vụ Tài chính - Kế toán, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Địa chỉ số 25 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8268776; Fax: 0243.8240473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tài chính - Kế toán, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Địa chỉ số 25 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8268776; Fax: 0243.8240473 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư xây dựng cơ bản, Vụ Tài Chính - Kế toán, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Địa chỉ: Số 25 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8268776; Fax: 0243.8240473. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bệ bê tông máy bơm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,75 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bệ bơm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,016 | 100m² |
| 3 | Sơn đỏ đường ống thép | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 17,7598 | 1m² |
| 4 | Đổ bệ bê tông máy bơm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,75 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bệ bơm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,016 | 100m² |
| 6 | Sơn đỏ đường ống thép | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14,8648 | 1m² |
| 7 | Sơn đỏ đường ống thép | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 357,96 | 1m² |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,6499 | 100m |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông asphan để trôn đường ống | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32,9974 | m³ |
| 10 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1288 | 100m³ |
| 11 | Đổ bê tông nhựa Asphalt | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 13,199 | m³ |
| 12 | Tháo dỡ vách khung gỗ kính, thạch cao nhà K | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 179,73 | m² |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 995,884 | m² |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,7152 | m³ |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 153,336 | m² |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2.220,62 | m² |
| 17 | Thi công trần phẳng khung xương chìm | Thạch cao Vĩnh tường hoặc tương đương | 995,884 | m² |
| 18 | Thi công trần thạch cao chống cháy | Thạch cao Vĩnh tường hoặc tương đương | 39,9312 | m² |
| 19 | Thi công vách bằng tấm thạch cao chống cháy ( 1 mặt)+ khung xương | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 199,08 | m² |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường và trần thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2.230,78 | m² |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.234,89 | m² |
| 22 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 42,9731 | m³ |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 42,9731 | m³ |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km, bằng ô tô 5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 43,7651 | m³ |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG LẮP MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt cửa chống cháy 60p | Cửa chống cháy Việt Nam hoặc tương đương. | 135,57 | m² |
| 2 | Lắp đặt khung bao cửa chống cháy | Việt Nam hoặc tương đương. | 63 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt tay co thủy lực cho cửa chống cháy | Việt Nam hoặc tương đương. | 63 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt khóa thoát hiểm cho cửa chống cháy | Việt Nam hoặc tương đương. | 63 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bản lề + phụ kiện (gioăng, ê cu...) | Việt Nam hoặc tương đương. | 63 | Bộ |
| 6 | Xây tường 110 mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,8715 | m³ |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 65,016 | m² |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 65,016 | m² |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,792 | m³ |
| 10 | Khoan rút lõi qua sàn bê tông, KT lỗ khoan 500x800mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | lỗ khoan |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,792 | m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,792 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km, bằng ô tô 5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,792 | m³ |
| C | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG (PHẦN LẮP MỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt ống gió 800x500 | Tole tráng kẽm Hoa sen hoặc tương đương | 50 | m |
| 2 | Bọc tấm chống cháy cho đường ống gió 800x500 | Thạch cao hoặc bông thủy tinh hoặc tương đương | 130 | m² |
| 3 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 450x450 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt miệng gió 450x450 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt khớp nối đầu quạt | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt dây cấp nguồn 4x6+1x4mm2 | Xuất xứ Trần Phú, Cadivi, Cadisun hoặc tương đương | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối với hệ thống báo cháy | Xuất xứ Trần Phú, Cadivi, Cadisun hoặc tương đương | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gió chế tạo bằng Tole tráng kẽm 400x200 | Tole tráng kẽm Hoa sen hoặc tương đương | 250 | m |
| 10 | Bọc tấm chống cháy cho đường ống gió 400x200 | Thạch cao hoặc bông thủy tinh hoặc tương đương | 300 | m² |
| 11 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 350x350 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 46 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt miệng gió 350x350 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 46 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt khớp nối đầu quạt | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt dây cấp nguồn 4x2,5+1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt.Xuất xứ Trần Phú, Cadivi, Cadisun hoặc tương đương | 2.000 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống hút khói, tăng áp nhà K | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt.Vỏ tủ tôn 1,2 mm, linh kiện LS hoặc tương đương. Sản xuất tại Việt Nam. | 1 | Tủ |
| 17 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối tủ điều khiển hút khói, tăng áp với tủ báo cháy trung tâm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt.Xuất xứ Trần Phú, Cadivi, Cadisun hoặc tương đương | 1.000 | m |
| D | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG (PHẦN CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D65 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút tráng kẽm D100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút tráng kẽm D65 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn D65 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc D65 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Khớp chống rung D100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Khớp chống rung D65 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rọ hút D65 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn D15 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc áp suất 2 ngưỡng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Thép hình làm giá đỡ cụm đường ống | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,05 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D65 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D65 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn D65 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều D100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van một chiều D65 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y lọc D65 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối chống rung D100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối chống rung D65 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ hút D65 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn D15 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc áp suất 2 ngưỡng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Thép hình làm giá đỡ cụm đường ống | Việt Nam hoặc tương đương | 0,05 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 80 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D50 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 100 | cái |
| 47 | Thép hình làm giá đỡ cụm đường ống | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2 | tấn |
| 48 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường nhà A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 15 | tủ |
| 49 | Lắp đặt van góc chữa cháy vách tường nhà A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt khớp nối D50 nhà A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 15 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi phun chữa cháy D50, L=20m nhà A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 15 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 nhà A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 15 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường nhà I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | tủ |
| 54 | Lắp đặt van góc chữa cháy vách tường nhà I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt khớp nối D50 nhà I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi phun chữa cháy D50, L=20m nhà I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 nhà I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường nhà K | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | tủ |
| 59 | Lắp đặt van góc chữa cháy vách tường nhà K | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt khớp nối D50 nhà K | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi phun chữa cháy D50, L=20m nhà K | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 nhà K | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường nhà G | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | tủ |
| 64 | Lắp đặt van góc chữa cháy vách tường nhà G | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt khớp nối D50 nhà G | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi phun chữa cháy D50, L=20m nhà G | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 nhà G | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường nhà D | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | Tủ |
| 69 | Lắp đặt van góc chữa cháy vách tường nhà D | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt khớp nối D50 nhà D | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi phun chữa cháy D50, L=20m nhà D | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 nhà D | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | Bộ |
| 73 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 37 | bộ |
| 74 | Lắp đặt tủ chứa bình chữa cháy xách tay nhà A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 45 | Tủ |
| 75 | Lắp đặt tủ chứa bình chữa cháy xách tay nhà I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 15 | Tủ |
| 76 | Lắp đặt tủ chứa bình chữa cháy xách tay nhà K | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 29 | Tủ |
| 77 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 107 | Bình |
| 78 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 160 | Bình |
| 79 | Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy ABC 35kg | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | Bình |
| 80 | Tháo dỡ cụm bơm chữa cháy cũ nhà E, K | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | Cụm |
| 81 | Tháo dỡ đường ống cấp nước tủ chữa cháy vách tường và tủ chữa cháy vách tường nhà A,D,G,K,I | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | HT |
| E | HẠNG MỤC THIẾT BỊ (PHẦN LẮP MỚI) | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện | Q ≥ 30l/s, H ≥ 120m. Đảm bảo yêu cầu thiết kế. Nhận biết: tính năng kỹ thuật tương đương Đầu bơm xuất xứ: Ebara- Indonesia, Động cơ điện xuất xứ: ATT -Singapore. | 1 | Máy |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel | Q ≥ 30l/s, H ≥ 120m. Đảm bảo yêu cầu thiết kế. Nhận biết: tính năng kỹ thuật tương đương Đầu bơm xuất xứ: Ebara- Indonesia, Động cơ Diezel xuất xứ: Korman -Hàn quốc. | 1 | Máy |
| 3 | Bơm bù áp | Q ≥ 5,4 m3/h, H ≥ 140m. Đảm bảo yêu cầu thiết kế. Nhận biết: tính năng kỹ thuật tương đương Ebara - Italia. | 1 | Máy |
| 4 | Bình tích áp | Áp lực max: ≥ 16bar.Dung tích: ≥ 200 lít.Đảm bảo yêu cầu thiết kế. Nhận biết: tính năng kỹ thuật tương đương Aquafill- Italia. | 1 | Bình |
| 5 | Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy | Đảm bảo yêu cầu thiết kế. Tủ điện Việt Á hoặc tương đương | 1 | Tủ |
| 6 | Bơm chữa cháy động cơ điện | Q ≥ 30l/s, H ≥ 120m. Đảm bảo yêu cầu thiết kế. Nhận biết: tính năng kỹ thuật tương đương Đầu bơm xuất xứ: Ebara- Indonesia, Động cơ điện xuất xứ: ATT -Singapore. | 1 | Máy |
| 7 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel | Q ≥ 30l/s, H ≥ 120m. Đảm bảo yêu cầu thiết kế. Nhận biết: tính năng kỹ thuật tương đương Đầu bơm xuất xứ: Ebara- Indonesia, Động cơ Diezel xuất xứ: Korman -Hàn quốc. | 1 | Máy |
| 8 | Bơm bù áp | Q ≥ 5,4 m3/h, H ≥ 140m. Đảm bảo yêu cầu thiết kế. Nhận biết: tính năng kỹ thuật tương đương Ebara - Italia. | 1 | Máy |
| 9 | Bình tích áp | Áp lực max: ≥ 16bar.Dung tích: ≥ 200 lít.Đảm bảo yêu cầu thiết kế. Nhận biết: tính năng kỹ thuật tương đương Aquafill- Italia. | 1 | Bình |
| 10 | Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy | Đảm bảo yêu cầu thiết kế.Tủ điện Việt Á hoặc tương đương | 1 | Tủ |
| 11 | Quạt thông gió | Q ≥ 25000m3/h, Áp suất: ≥ 550Pa.Đảm bảo yêu cầu thiết kế. Nhận biết: tính năng kỹ thuật tương đương Vinasun, | 1 | Bộ |
| 12 | Quạt thông gió | Q ≥ 3500m3/h, Áp suất: ≥ 200Pa.Đảm bảo yêu cầu thiết kếNhận biết: tính năng kỹ thuật tương đương Vinasun, | 9 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (PHẦN LẮP MỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diezel | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt bơm bù áp | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt bình tích áp | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bình |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diezel | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt bơm bù áp | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt bình tích áp | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bình |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió Q ≥ 25000m3/h, Áp suất: ≥ 550Pa | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió Q ≥ 3500m3/h, Áp suất: ≥ 200Pa | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0106929382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.021385E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản scan file PDF hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu phòng cháy chữa cháy đối với các công trình đã hoàn thành, còn trong trường hợp đã hoàn thành 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng trở lên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị đã hoàn thành.Các tài liệu nêu trên phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.716.567.044 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.149.701.132 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.¬ - Có tài liệu chứng minh hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Chỉ huy trưởng được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng ở vị trí chỉ huy trưởng công trình);- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Chứng chỉ hoàn thành khóa học về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 2 | - Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành điện; điện tử; điều khiển tự động hoặc tương đương;- Chứng chỉ hoàn thành khóa học về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động- Chứng chỉ hoàn thành khóa học về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Chứng chỉ hoàn thành khóa học về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu chứng minh hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 7 | Công nhân phục vụ cho gói thầu | 12 | Nhà thầu có bảng kê danh sách số lượng công nhân phù hợp với năng lực chuyên môn với từng hạng mục công việc cụ thể gồm: 02 công nhân nề, 02 công nhân điện, 02 công nhân nước, 03 công nhân cơ khí, 03 công nhân hàn, (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1.5kW | Còn tốt, sử dụng được | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông 1.5kW | Còn tốt, sử dụng được | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 80L | Còn tốt, sử dụng được | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt thép | Còn tốt, sử dụng được | 2 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Còn tốt, sử dụng được | 2 |
| 6 | Đồng hồ vạn năng | Còn tốt, sử dụng được | 1 |
| 7 | Đồng hồ đo áp lực | Còn tốt, sử dụng được | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Còn tốt, sử dụng được | 1 |
| 9 | Hệ thống giàn giáo thi công | Còn tốt, sử dụng được | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi