Gói thầu: Thuê dịch vụ khảo sát, tính toán đánh giá đóng góp của năng suất các yếu tố tổng hợp (TFP) vào tăng trưởng kinh tế- xã hội giai đoạn 2016-2020 tỉnh Bắc Kạn và đào tạo, tập huấn nguồn nhân lực (TFP)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210956909-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Thuê dịch vụ khảo sát, tính toán đánh giá đóng góp của năng suất các yếu tố tổng hợp (TFP) vào tăng trưởng kinh tế- xã hội giai đoạn 2016-2020 tỉnh Bắc Kạn và đào tạo, tập huấn nguồn nhân lực (TFP)
Số hiệu KHLCNT 20210877541
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quản lý hành chính nhà nước tỉnh Bắc Kạn (Năm 2021: 293.370.00đ; Năm 2022: 125.730.00đ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 17:43:00 đến ngày 2021-09-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 419,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là670.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 879.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chuyên gia trong lĩnh vực nghiên cứu năng suất
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học hoặc có bằng thạc sĩ trở lên(tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đối với thạc sỹ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên gia trong lĩnh vực nghiên cứu năng suất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học hoặc có bằng thạc sĩ trở lên(tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đối với thạc sỹ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Thuê dịch vụ khảo sát, tính toán đánh giá đóng góp của năng suất các yếu tố tổng hợp (TFP) vào tăng trưởng kinh tế- xã hội giai đoạn 2016-2020 tỉnh Bắc Kạn và đào tạo, tập huấn nguồn nhân lực (TFP)
Thực hiện Kế hoạch tính toán, đánh giá đóng góp của năng suất các nhân tố tổng hợp (TFP) vào tăng trưởng kinh tế-xã hội giai đoạn 2016-2020 và đề xuất các giải pháp tăng TFP giai đoạn 2021-2025 tỉnh Bắc Kạn
15 Tháng
E-CDNT 3 Quản lý hành chính nhà nước tỉnh Bắc Kạn (Năm 2021: 293.370.00đ; Năm 2022: 125.730.00đ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ Bắc Kạn, địa chỉ: Số 3, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSYC, tư vấn đánh giá E-HSĐX: Công ty cổ phần Công nghệ ITD Việt Nam (Địa chỉ: Số 1, ngõ 30, đường Lý Sơn, tổ 29, phường Thượng Thanh, quận Long Biên, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 3, Đường Trường Chinh, Phường Đức Xuân, Thành Phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ Bắc Kạn, địa chỉ: Số 3, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 10.7
Lý lịch nhân sự chủ chốt của 04 chuyên gia về nghiên cứu năng suất của nhà thầu được phân công thực hiện các công việc trong gói thầu theo Mẫu số 11B Chương IV và bản chụp Bằng cấp chứng chỉ để chứng minh. Trong đó: + 03 chuyên gia: có bằng đại học và có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nghiên cứu năng suất hoặc có bằng thạc sĩ trở lên và có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nghiên cứu năng suất; + 01 chuyên gia: có bằng đại học và có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nghiên cứu năng suất hoặc có bằng thạc sĩ trở lên và có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nghiên cứu năng suất.
E-CDNT 15.2
- Bảng kê các gói thầu tương tự về tính chất, quy mô, giá trị đã thực hiện trong 05 năm gần đây và bản chụp các tài liệu để chứng minh; - Bảng kê danh sách các chuyên gia về nghiên cứu năng suất của nhà thầu và do nhà thầu huy động, nêu rõ trình độ chuyên môn và số năm kinh nghiệm của từng chuyên gia; - Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. - Nhà thầu nộp cùng một trong các tài liệu sau đây:  + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;  + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;  + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;  + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đối với năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ Bắc Kạn, địa chỉ: Số 3, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Số 3, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: (0209) 3870569 - Fax: (0209) 3870732);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng - Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Số 3, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: (0209) 3811346)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng - Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Số 3, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: (0209) 3870569 - Fax: (0209) 3870732)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thuê dịch vụ khảo sát, tính toán đánh giá đóng góp của năng suất các yếu tố tổng hợp (TFP) vào tăng trưởng kinh tế- xã hội giai đoạn 2016-2020 tỉnh Bắc Kạn và đào tạo, tập huấn nguồn nhân lực (TFP) Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Báo cáo 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.7E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là670.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 879.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chuyên gia trong lĩnh vực nghiên cứu năng suất 3 Có bằng đại học hoặc có bằng thạc sĩ trở lên(tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đối với thạc sỹ)55
2 Chuyên gia trong lĩnh vực nghiên cứu năng suất 1 Có bằng đại học hoặc có bằng thạc sĩ trở lên(tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đối với thạc sỹ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->