Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 18:02:00 đến ngày 2021-10-02 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,642,678,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8964017E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.160669E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường giao thông bê tông nhựa nóng và thoát nước;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có 02 hoặc khác 02 hợp đồng từ cấp IV trở lên, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 8.849.874.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị các hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 17.699.748.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu về tính xác thực của tài liệu cung cấp”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu về tính xác thực của tài liệu cung cấp” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu về tính xác thực của tài liệu cung cấp” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.849.874.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.699.748.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật công trình giao thông hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh hơi tự hành 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 9T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 16 T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe Ôtô tự đổ 12T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe Ôtô tự đổ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe Ôtô tải thùng 7T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe Ôtô 2,5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt uốn cắt thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị kẻ vạch sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nén khí, động cơ xăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp BTNN và xây dựng hệ thống thoát nước đường Vĩnh Tân 38 từ ĐH 409 nhà ông Võ Ngọc Ẩn khu phố 3 đến đường GTĐT khu phố 2, phường Vĩnh Tân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 656 241; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 656 409 - Fax: (0274) 3 641 019. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục phần giao thông (Phần nền đường) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục II chương V | 17,04 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục II chương V | 17,73 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Đáp ứng mục II chương V | 31,99 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II chương V | 16,33 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng mục II chương V | 35,79 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Đáp ứng mục II chương V | 5.957 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II chương V | 20,59 | 100m3 |
| B | Hạng mục phần giao thông (Phần mặt đường) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng mục II chương V | 21,78 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng mục II chương V | 21,78 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng mục II chương V | 140,55 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng mục II chương V | 140,55 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng mục II chương V | 20,44 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn, 20,3km tiếp theo | Đáp ứng mục II chương V | 20,44 | 100tấn |
| C | Hạng mục phần giao thông (An toàn giao thông) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, màu vàng | Đáp ứng mục II chương V | 149,46 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, màu trắng | Đáp ứng mục II chương V | 591,72 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm, màu vàng | Đáp ứng mục II chương V | 102,2 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, biển tên đường, biển báo chỉ dẫn | Đáp ứng mục II chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng mục II chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp trụ D90, L=2,7m, biển tròn | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp trụ D90, L=2,7m, biển tam giác | Đáp ứng mục II chương V | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp trụ D90, L=2,7m, biển chữ nhật | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp trụ D90, L=3,45m, biển tam giác | Đáp ứng mục II chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Đáp ứng mục II chương V | 138 | m |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II chương V | 0,41 | 100m2 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng mục II chương V | 0,75 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II chương V | 4,14 | m3 |
| 15 | Cung cấp tôn lượn sóng | Đáp ứng mục II chương V | 138 | m |
| 16 | Cung cấp trụ tôn lượn sóng | Đáp ứng mục II chương V | 48 | trụ |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng mục II chương V | 111 | cái |
| 18 | Thi công cột km bằng bê tông | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 19 | Đào móng tường chắn | Đáp ứng mục II chương V | 2,36 | 100m3 |
| 20 | Đắp trả tường chắn | Đáp ứng mục II chương V | 1,74 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 tường chắn | Đáp ứng mục II chương V | 15,25 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót tường chắn | Đáp ứng mục II chương V | 0,26 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200, tường chắn | Đáp ứng mục II chương V | 95,83 | m3 |
| 24 | Cung cấp bê tông thương thẩm M200, tường chắn | Đáp ứng mục II chương V | 95,83 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn | Đáp ứng mục II chương V | 6,79 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,08 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 11,21 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D90 tầng lọc ngược | Đáp ứng mục II chương V | 26 | cái |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Đáp ứng mục II chương V | 0,01 | 100m3 |
| D | Hạng mục: phần thoát nước (Phần mương đan) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 18,592 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II chương V | 4,839 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mương rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II chương V | 169,32 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200, thân mương | Đáp ứng mục II chương V | 609,552 | m3 |
| 5 | Cung cấp bê tông thương thẩm M200, thân mương | Đáp ứng mục II chương V | 609,552 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, gờ gác đan | Đáp ứng mục II chương V | 96,552 | m3 |
| 7 | Cung cấp bê tông thương thẩm M250, gờ gác đan | Đáp ứng mục II chương V | 96,552 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 13,107 | tấn |
| 9 | Gia công các kết cấu thép khác. | Đáp ứng mục II chương V | 0,756 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 86,25 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương | Đáp ứng mục II chương V | 52,489 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 200,362 | m3 |
| 13 | Cung cấp bê tông thương phẩm đan mương M250 | Đáp ứng mục II chương V | 200,362 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan mương | Đáp ứng mục II chương V | 8,043 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Đáp ứng mục II chương V | 14,629 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Đáp ứng mục II chương V | 20,928 | tấn |
| 17 | Gia công các kết cấu thép bọc cạnh nắp đan | Đáp ứng mục II chương V | 0,756 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, nắp đan mương | Đáp ứng mục II chương V | 1.411 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II chương V | 13,754 | 100m3 |
| E | Hạng mục: phần thoát nước (Cống D800 ngang đường làm mới) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II chương V | 1,334 | m3 |
| 3 | Lắp đặt móng cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Đáp ứng mục II chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm | Đáp ứng mục II chương V | 4 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Đáp ứng mục II chương V | 3 | mối nối |
| 6 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 3,082 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng cửa xả rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II chương V | 0,212 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 mác 250 cửa xả | Đáp ứng mục II chương V | 1,755 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cửa xả | Đáp ứng mục II chương V | 0,002 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa xả | Đáp ứng mục II chương V | 0,013 | 100m2 |
| 11 | Gia cố đá hộc vữa M100 hạ lưu | Đáp ứng mục II chương V | 1,08 | m3 |
| F | Hạng mục: phần thoát nước (Cống D800 ngang đường nối thêm (2 vị trí cống)) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II chương V | 0,812 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 800mm, L=1,5m | Đáp ứng mục II chương V | 2 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Đáp ứng mục II chương V | 2 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Đáp ứng mục II chương V | 4 | mối nối |
| 6 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 1,876 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II chương V | 0,425 | m3 |
| 8 | Bê tông cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 3,51 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cửa xả | Đáp ứng mục II chương V | 0,002 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa xả | Đáp ứng mục II chương V | 0,013 | 100m2 |
| 11 | Gia cố đá hộc vữa M100 hạ lưu | Đáp ứng mục II chương V | 2,16 | m3 |
| G | Hạng mục: phần thoát nước (Cống hộp 2 (3000X300)) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 34,2 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Đáp ứng mục II chương V | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II chương V | 24,82 | m3 |
| 4 | ván khuôn cống hộp | Đáp ứng mục II chương V | 0,845 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Đáp ứng mục II chương V | 24,3 | m3 |
| 6 | Bê tông mối nối cống hộp đá 1x2, bê tông mác 300 | Đáp ứng mục II chương V | 0,594 | m3 |
| 7 | Cung cấp bê tông thương thẩm M300 | Đáp ứng mục II chương V | 24,894 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cống hộp, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,541 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cống hộp, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 1,823 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 40,071 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250, móng cửa xả | Đáp ứng mục II chương V | 17,173 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II chương V | 12,617 | m3 |
| 13 | Bê tông cửa xả đá 1x2, bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 4,406 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa xả | Đáp ứng mục II chương V | 0,584 | 100m2 |
| 15 | Gia cố đá hộc vữa mác 100 cửa xả | Đáp ứng mục II chương V | 4,376 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8964017E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.160669E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường giao thông bê tông nhựa nóng và thoát nước;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có 02 hoặc khác 02 hợp đồng từ cấp IV trở lên, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 8.849.874.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị các hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 17.699.748.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu về tính xác thực của tài liệu cung cấp”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu về tính xác thực của tài liệu cung cấp” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu về tính xác thực của tài liệu cung cấp” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.849.874.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.699.748.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật công trình giao thông hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào (*) | . | 1 |
| 2 | Xe ủi (*) | . | 1 |
| 3 | Xe lu bánh hơi tự hành 16T (*) | . | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 9T (*) | . | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 16 T (*) | . | 1 |
| 6 | Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*) | . | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa (*) | . | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm (*) | . | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa (*) | . | 1 |
| 10 | Xe Ôtô tự đổ 12T (*) | . | 1 |
| 11 | Xe Ôtô tự đổ 10T (*) | . | 1 |
| 12 | Xe Ôtô tải thùng 7T (*) | . | 1 |
| 13 | Xe Ôtô 2,5T (*) | . | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 15 | Máy thủy bình (*) | . | 1 |
| 16 | Máy hàn | . | 1 |
| 17 | Máy trộn vữa, bê tông | . | 1 |
| 18 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | . | 2 |
| 19 | Máy cắt uốn cắt thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) | . | 1 |
| 20 | Thiết bị kẻ vạch sơn | . | 1 |
| 21 | Máy đầm đất cầm tay | . | 1 |
| 22 | Máy nén khí, động cơ xăng | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi