Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 17:57:00 đến ngày 2021-10-02 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,037,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.411E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài ≥ 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 150 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Công trình: Vườn hoa cây xanh tại khu đất Khu tập thể Quán Toan, phường Quán Toan, quận Hồng Bàng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất 2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. (Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán). - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c/ Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NỀN VỈA HÈ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền vỉa hè hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,15 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,165 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,165 | m3 |
| B | PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cánh |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,022 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,024 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,024 | m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,905 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,714 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,247 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,116 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,116 | m3 |
| D | SAN LẤP | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,79 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển cây bụi, lau sậy, rác thải... đổ đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chuyến |
| 3 | Đào bùn bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,379 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,379 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,379 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,021 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng ga, cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 567,44 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,103 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc ( tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,622 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,775 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,316 | m3 |
| 8 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,464 | m2 |
| 9 | Láng, đánh màu hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,82 | m2 |
| 10 | Đánh màu tường ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,12 | m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,782 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,543 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,991 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite KT 700x700 tải trọng 12,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite KT 600x700 tải trọng 12,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Đắp đất ( tận dung) công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,565 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,109 | 100m3 |
| F | BÓ GÁY MÉP ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,294 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,116 | m3 |
| 3 | Lớp vữa lót bó vỉa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,46 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 KT 18x20x100cm, vữa XM mác 75 (trừ vật liệu bó vỉa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 647 | m |
| 5 | Bó vỉa loại 1 (180x200x1000) bằng đá xanh tự nhiên (màu xanh rêu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 647 | m |
| G | BÓ GÁY MÉP HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,664 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó vỉa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,682 | m3 |
| 4 | Lớp vữa lót bó vỉa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,94 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa loại 2, KT 18x35x100cm, vữa XM mác 75 (trừ vật liệu bó vỉa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | m |
| 6 | Bó vỉa loại 2 (220x350x1000) bằng đá xanh tự nhiên ( màu xanh rêu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | m |
| H | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đầm chặt nền K90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca máy |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,22 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,733 | 100m3 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Lát nền bằng đá granit, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.822 | m2 |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,611 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,868 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,483 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x150 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m2 |
| 7 | Cửa nhựa composite | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 8 | Cửa nhựa lõi thép cửa lật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa nhựa composite | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt hệ khung dàn vách inox nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.225,6 | kg |
| 12 | Ốp tấm Alumex tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,372 | m2 |
| 13 | Ốp tấm Alumex tường, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,56 | 0.0 |
| 14 | Lợp mái tôn lạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống gen luồn dây chống cháy PVC D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gen luồn dây chống cháy PVC D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 23 | Lắp đặt ống PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPRD25-20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Cút góc ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Rắc co D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng xông PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa 45 D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Cút nhựa 135 độ D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Tê thông tắc D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Nắp thông tắc D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 40 | Chếch 45 độ D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Cút nhựa 90 độ D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Côn thu D90x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Côn thu D90x34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Xi phông Lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Bơm điện cấp nước (q=5m3,h=32m3/h,p=1.25) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 54 | Van phao bể nước mái D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Crêfin D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt thùng rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Đào móng bể, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,243 | m3 |
| 58 | Lắp đặt bể tự hoại bằng nhựa chôn ngầm loại 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 59 | Ga thăm 3 nhánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Đắp đất (tận dụng) nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,748 | m3 |
| J | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố đặt cống gốc cây, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,485 | m3 |
| 2 | Hạ cống bê tông bảo vệ gốc cây D2500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 3 | Hạ cống bê tông bảo vệ gốc cây D1500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | đoạn ống |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 6 | Đắp đất ( tận dụng) nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,465 | m3 |
| 7 | Cây sấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cây |
| 8 | Cây Gạo đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 9 | Cây sao đen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cây |
| 10 | Cây tre cảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | khóm |
| 11 | Cây Ngâu tán tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cây |
| 12 | Hàng viền chuỗi ngọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 606 | md |
| 13 | Trồng Cỏ ba lá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.804 | m2 |
| 14 | Đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 876,54 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất màu đổ vào bồn cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,012 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,308 | m3 |
| 17 | Nắp gang bảo vệ gốc cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| K | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống cấp nước, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,223 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng cổ ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | m3 |
| 6 | Trát tường hố, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m2 |
| 7 | Láng hố, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Nắp đậy đồng hồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ 250x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê HDPE d50-25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng xông HDPE d50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông HDPE d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút góc HDPE d50-25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Đồng hồ cấp nước d40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Bộ chờ cấp nước tưới cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van ren đầu nối d60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Khâu nối ren ngoài d60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Chụp van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tê HDPE d50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Đắp đất (tận dụng) công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | 100m3 |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, rãnh cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,213 | m3 |
| 2 | Đắp đất (tận dụng) nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,262 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,479 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,011 | m3 |
| 6 | Khung bu lông M24x750 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Khung bu lông M18x750 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 8 | Bu lông M16 ;l=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 9 | Khung bu lông M16x650 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Gia công bản mã chân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản mã chân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 12 | Gia công cột đèn bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,892 | m2 |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét ( 63x63x6; l=2000) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cọc |
| 16 | Cột đèn sân vườn chất liệu nhôm đúc (loại 5 bóng) (bao gồm cả bóng đèn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 17 | Đèn nấm sân vườn (bao gồm cả bóng đèn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 18 | Đèn pha LED-250W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Aptomat 3 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,5 | m |
| 23 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.190,5 | m |
| 24 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | m |
| 25 | Cầu nối dây 600V-20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 26 | Ống nhựa PVC D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 28 | Cút nhựa 135 PVC D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Cút nhựa 135 PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 31 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, L=2000 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,3 | kg |
| 32 | Bu lông kẹp tiếp địa M8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 33 | Bu lông kẹp tiếp địa M24 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,945 | 100m |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m |
| 36 | Tủ điện ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Khóa tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.411E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 6 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu ≥ 16 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy mài ≥ 2,7kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥ 110CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi