Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210956930-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210920017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 17:57:00 đến ngày 2021-10-02 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,037,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.411E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài ≥ 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Công trình: Vườn hoa cây xanh tại khu đất Khu tập thể Quán Toan, phường Quán Toan, quận Hồng Bàng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông. Địa chỉ: Số 5B/492 đường Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, phường Trại Cau, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Hồng Bàng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm định E- HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây dựng Việt Thanh. Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất 2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. (Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán). - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c/ Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, TP. Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NỀN VỈA HÈ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ nền vỉa hè hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,15m3
2Xúc phế thải lên xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,165m3
3Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,165m3
B PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cánh cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cánh
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,022m3
3Xúc phế thải lên xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,024m3
4Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,024m3
C PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,905m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,301tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,714m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,69m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,247m3
6Xúc phế thải lên xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,116m3
7Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,116m3
D SAN LẤP
1Phát rừng tạo mặt bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,79100m2
2Vận chuyển cây bụi, lau sậy, rác thải... đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8chuyến
3Đào bùn bằng máy đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,379100m3
4Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,379100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,379100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,021100m3
E THOÁT NƯỚC
1Đào móng ga, cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật567,44m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,103100m
3Cát đen phủ đầu cọc ( tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,69m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,622m3
5Ván khuôn móng gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,254100m2
6Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,775m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,316m3
8Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật263,464m2
9Láng, đánh màu hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,82m2
10Đánh màu tường gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,12m2
11Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m2
12Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,633tấn
13Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,782m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27tấn
16Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cấu kiện
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
19Ván khuôn đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,543100m2
20Cốt thép đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51tấn
21Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,991m3
22Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80mối nối
24Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 140mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m
25Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m
26Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite KT 700x700 tải trọng 12,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
27Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite KT 600x700 tải trọng 12,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Đắp đất ( tận dung) công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,565100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,109100m3
F BÓ GÁY MÉP ĐƯỜNG DẠO
1Ván khuôn lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,294100m2
2Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,116m3
3Lớp vữa lót bó vỉa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,46m2
4Lắp đặt bó vỉa loại 1 KT 18x20x100cm, vữa XM mác 75 (trừ vật liệu bó vỉa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật647m
5Bó vỉa loại 1 (180x200x1000) bằng đá xanh tự nhiên (màu xanh rêu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật647m
G BÓ GÁY MÉP HÈ ĐƯỜNG
1Ván khuôn lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,354100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,664m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó vỉa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,682m3
4Lớp vữa lót bó vỉa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,94m2
5Lắp đặt bó vỉa loại 2, KT 18x35x100cm, vữa XM mác 75 (trừ vật liệu bó vỉa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177m
6Bó vỉa loại 2 (220x350x1000) bằng đá xanh tự nhiên ( màu xanh rêu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177m
H ĐƯỜNG DẠO
1Đầm chặt nền K90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10ca máy
2Lớp nilon chống mất nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,22100m2
3Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật273,3m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,733100m3
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
6Lát nền bằng đá granit, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.822m2
I NHÀ VỆ SINH
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,611m3
2Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
3Cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,257tấn
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,868m3
5Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,483m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x150 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,58m2
7Cửa nhựa compositeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
8Cửa nhựa lõi thép cửa lậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54m2
9Phụ kiện cửa nhựa compositeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Phụ kiện cửa nhựa lõi thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Sản xuất, lắp đặt hệ khung dàn vách inox nhà vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.225,6kg
12Ốp tấm Alumex tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,372m2
13Ốp tấm Alumex tường, trần trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,560.0
14Lợp mái tôn lạnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,248100m2
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m
18Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Lắp đặt đèn ốp trần D300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
21Lắp đặt ống gen luồn dây chống cháy PVC D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m
22Lắp đặt ống gen luồn dây chống cháy PVC D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m
23Lắp đặt ống PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
24Lắp đặt van 2 chiều PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt côn nhựa PPRD25-20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Lắp đặt ống PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
28Lắp đặt tê nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt cút PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Cút góc ren trong D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Rắc co D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt măng xông PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đặt măng xông PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
34Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m
35Lắp đặt tê nhựa 45 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Cút nhựa 135 độ D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Tê thông tắc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Nắp thông tắc D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
40Chếch 45 độ D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
41Cút nhựa 90 độ D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
42Côn thu D90x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
43Côn thu D90x34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Lắp đặt LavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
46Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Xi phông LavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
49Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
50Lắp đặt vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
51Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Bơm điện cấp nước (q=5m3,h=32m3/h,p=1.25)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
53Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
54Van phao bể nước mái D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Crêfin D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt thùng rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Đào móng bể, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,243m3
58Lắp đặt bể tự hoại bằng nhựa chôn ngầm loại 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
59Ga thăm 3 nhánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
60Đắp đất (tận dụng) nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,748m3
J CÂY XANH
1Đào hố đặt cống gốc cây, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật205,485m3
2Hạ cống bê tông bảo vệ gốc cây D2500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2đoạn ống
3Hạ cống bê tông bảo vệ gốc cây D1500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53đoạn ống
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,268m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
6Đắp đất ( tận dụng) nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,465m3
7Cây sấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cây
8Cây Gạo đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cây
9Cây sao đenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cây
10Cây tre cảnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14khóm
11Cây Ngâu tán trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63cây
12Hàng viền chuỗi ngọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật606md
13Trồng Cỏ ba láChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.804m2
14Đất màu trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật876,54m3
15Đào xúc đất màu đổ vào bồn câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,012100m3
16Đắp đất màu trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,308m3
17Nắp gang bảo vệ gốc câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
K CẤP NƯỚC
1Đào đường ống cấp nước, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,223m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,264m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
4Ván khuôn giằng cổ gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
5Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,099m3
6Trát tường hố, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,38m2
7Láng hố, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045m3
9Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Nắp đậy đồng hồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,86100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,86100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
16Lắp đai khởi thuỷ 250x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt tê HDPE d50-25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Lắp đặt măng xông HDPE d50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cái
19Lắp đặt măng xông HDPE d25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
20Lắp đặt cút góc HDPE d50-25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Đồng hồ cấp nước d40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Bộ chờ cấp nước tưới câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
23Lắp đặt van ren đầu nối d60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Khâu nối ren ngoài d60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Chụp vanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
26Lắp đặt tê HDPE d50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
27Đắp đất (tận dụng) công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,882100m3
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn, rãnh cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,213m3
2Đắp đất (tận dụng) nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,262m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,479m3
4Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,632100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,011m3
6Khung bu lông M24x750Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Khung bu lông M18x750Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
8Bu lông M16 ;l=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88cái
9Khung bu lông M16x650Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Gia công bản mã chân cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
11Lắp đặt bản mã chân cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
12Gia công cột đèn bằng thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,198tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,198tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,892m2
15Gia công và đóng cọc chống sét ( 63x63x6; l=2000)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49cọc
16Cột đèn sân vườn chất liệu nhôm đúc (loại 5 bóng) (bao gồm cả bóng đèn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
17Đèn nấm sân vườn (bao gồm cả bóng đèn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
18Đèn pha LED-250WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
19Aptomat 3 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Aptomat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
22Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,5m
23Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.190,5m
24Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122m
25Cầu nối dây 600V-20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150cái
26Ống nhựa PVC D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
27Ống nhựa PVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
28Cút nhựa 135 PVC D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Cút nhựa 135 PVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26m
31Cọc tiếp địa thép L63x63x6, L=2000Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,3kg
32Bu lông kẹp tiếp địa M8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
33Bu lông kẹp tiếp địa M24Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
34Ống nhựa xoắn HDPE D50/65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,945100m
35Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m
36Tủ điện ngoài trờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Khóa tủ điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.411E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo).32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo).32
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo).32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 6 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn ≥ 23kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy lu ≥ 16 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy mài ≥ 2,7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Máy trộn vữa ≥ 150 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
15 Máy ủi ≥ 110CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->