Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý và huy động các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 17:55:00 đến ngày 2021-09-29 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,445,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm (2018,2019,2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên; (sử dụng vốn ngân sách nhà nước).+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên phải có tính chất kỹ thuật tương tự (02 hợp đồng là công trình giao thông bao gồm thi công hạng mục mặt đường láng nhựa 03 lớp trên móng đá dăm, hệ thống thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng/01 hợp đồng. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) và xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu;Có hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu (9T-25T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi ≥110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe tưới nhựa 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị rải đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị rải đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước >20cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | >20cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Khắc phục khẩn cấp tuyến đường thôn Hoà Lạc xã Quảng Châu đi xã Quảng Tiến 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện quản lý và huy động các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đàm Xuân Vinh. Chủ tịch UBND xã Quảng Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Phúc Gia Phát. Số 10, ngõ 1 Tôn Thất Thuyết, P. Đồng Phú, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Quảng Châu, xã Quảng Châu, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4.233,24 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4.233,24 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4.227,54 | m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.263,08 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%MTC) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.329,51 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% đầm cóc) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 69,97 | m3 |
| 7 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 865,16 | m3 |
| 8 | Đào khuôn, đào nền, đào gia cố lề đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%MTC) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.285,48 | m3 |
| 9 | Đào khuôn, đào nền, đào gia cố lề đường bằng thủ công-đất cấp II (5%NC) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120,29 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%MTC) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 260,91 | m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (10% NC) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,99 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 865,16 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 865,16 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 0,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 865,16 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.695,67 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.695,67 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 0,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.695,67 | m3 |
| B | 2. CỐNG THOÁT NƯỚC ĐỊA HÌNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, -đất cấp II (10% NC) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,21 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II(90%MTC) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,93 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,74 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 457,47 | kg |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,69 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,38 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,03 | m3 |
| 8 | Dăm cát lót dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,83 | m3 |
| 9 | Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,31 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 81,6 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,46 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,77 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | 1cấu kiện |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | mối nối |
| 15 | Quét nhựa ống cống 2 lớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,62 | m2 |
| 16 | Cọc tiêu hai đầu cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,75 | m3 |
| 18 | Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưu cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,19 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,14 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,14 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 0,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,14 | m3 |
| C | 3. CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 144,6 | kg |
| 2 | Cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.434,69 | kg |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đáy, thân cống, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 339,08 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy, thân cống, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5.357,03 | kg |
| 5 | Bê tông bản mặt cống, gờ chắn bánh, bê tông M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,45 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống, bê tông M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,43 | m3 |
| 7 | Bê tông bàn đáy cống, bê tông M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,19 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,25 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 78,33 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,45 | m3 |
| 11 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng cầm tay 70kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 169,04 | m3 |
| 12 | Dăm cát lót sân đá hộc xây, ĐK đá Dmax ≤4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,28 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây gia cố mái taluy, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 75,21 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây gia cố sân cống, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48,54 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan gia cô sân hạ lưu cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,42 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bản mặt cống, gờ chắn bánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 74,63 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thân cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 174,9 | m2 |
| 18 | Ván khuôn bàn đáy cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,05 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51,34 | m2 |
| 20 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 107,79 | m2 |
| 21 | Thi công cọc tiêu BTCT | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 22 | Bê tông lót móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,25 | m3 |
| 23 | Bơm nước hố móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | 0.0 |
| 24 | Đào đất hố móng, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I (10%KL) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 79,962 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I (90%KL) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 719,658 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 352,56 | m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 292,49 | m3 |
| 28 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 570,4 | m3 |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 513,36 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 799,62 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 799,62 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 0,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 799,62 | m3 |
| D | 4. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,5 | m |
| 9 | Công đảm bảo giao thông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 90 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm (2018,2019,2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên; (sử dụng vốn ngân sách nhà nước).+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên phải có tính chất kỹ thuật tương tự (02 hợp đồng là công trình giao thông bao gồm thi công hạng mục mặt đường láng nhựa 03 lớp trên móng đá dăm, hệ thống thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng/01 hợp đồng. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) và xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân | 15 | Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu;Có hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo để chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, gàu ≥ 0,5 m3 | gàu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 2 | Máy lu (9T-25T) | 9T-25T | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 tấn | ≥7 tấn | 3 |
| 4 | Máy ủi ≥110cv | ≥110cv | 2 |
| 5 | Xe tưới nhựa 5m3 | 5m3 | 1 |
| 6 | Thiết bị rải đá | Thiết bị rải đá | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L | ≥250L | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1,0 kW | 1,0 kW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước >20cv | >20cv | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5Kw | 5Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi