Gói thầu: Thu hồi than cám từ nước than bùn (vắt khô than bùn tuyển) giai đoạn 2 năm 2021 - Công ty Than Nam Mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV |
| Tên gói thầu | Thu hồi than cám từ nước than bùn (vắt khô than bùn tuyển) giai đoạn 2 năm 2021 - Công ty Than Nam Mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931673 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 Công ty Than Nam Mẫu-TKV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 18:11:00 đến ngày 2021-10-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,384,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 715.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp dịch vụ chế biến để thu hồi than cám từ nguồn than bùn tuyển (vắt khô than bùn tuyển)- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.670.000.000 VND(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Khai thác Mỏ/KCS/QTKD/Máy và thiết bị mỏ/Cơ điện mỏ. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trường triển khai công tác gia công chế biến than.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản công chứng hoặc chứng thực bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng bộ phận quản lý kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Khai thác Mỏ/KCS/QTKD/Máy và thiết bị mỏ/Cơ điện mỏ. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trở lên, đã từng làm trưởng bộ phận quản lý kỹ thuật chất lượng công tác gia công chế biến than.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản công chứng hoặc chứng thực bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Chuyên ngành Khai thác Mỏ/KCS/QTKD/Máy và thiết bị mỏ/Cơ điện mỏ. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trở lên, đã từng làm giám sát chất lượng công tác gia công chế biến than.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản công chứng hoặc chứng thực bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có tối thiểu 03 người có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề trở lên có chuyên ngành cơ điện hoặc vận hành máy.+ Có tối thiểu 01 người có bằng cấp hoặc chứng chỉ trở lên, có chuyên ngành vận hành máy xúc.+ Có tối thiểu 05 người trở lên là lao động lành nghề có chứng chỉ nghề trở lên, chuyên ngành phù hợp với các công việc thuộc Phạm vi gói thầu.Các thợ vận hành có tối thiểu 01 năm đã từng vận hành dây chuyền thiết bị sàng tuyển, chế biến than.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản công chứng hoặc chứng thực bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống dây chuyền công nghệ tách ép than bùn để sàng lọc, phân loại các sản phẩm than cám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tách ép than bùn để sàng lọc, phân loại các sản phẩm than cám. Hệ thống bao gồm đồng bộ các thiết bị bơm hút bùn và thiết bị sàng lọc bùn, thiết bị tách ép than bùn bằng công nghệ ly tâm, thiết bị băng chuyền... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Thu hồi than cám từ nước than bùn (vắt khô than bùn tuyển) giai đoạn 2 năm 2021 - Công ty Than Nam Mẫu Thu hồi than cám từ nước than bùn (vắt khô than bùn tuyển) giai đoạn 2 năm 2021 - Công ty Than Nam Mẫu 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 Công ty Than Nam Mẫu-TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | + Báo cáo tài chính 3 năm: 2018, 2019, 2020 (Bản sao công chức/chứng thực), chi tiết theo yêu cầu tại Mẫu số 13 - Chương IV). + Hợp đồng tương tự (Bản sao công chứng/chứng thực và các tài liệu liên quan, chi tiết theo yêu cầu tại Mẫu số 10A,10B - Chương IV). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu, chi tiết theo yêu cầu tại Mẫu số 14, 15 - Chương IV. + Bản gốc/bản công chứng/ chứng thực bằng cấp đi kèm theo bản kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV. + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công huy động cho gói thầu Mẫu số 11C thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có bản gốc/bạn chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Nam Mẫu-TKV
Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Nam Mẫu-TKV. Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng KH - Công ty Than Nam Mẫu -TKV. + Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng KH - Công ty Than Nam Mẫu -TKV. + Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu hồi than cám từ nước than bùn (vắt khô than bùn tuyển) giai đoạn 2 năm 2021 - Công ty Than Nam Mẫu | Chế biến để thu hồi than cám 5a.3, 5b.3 từ nguồn than bùn tuyển (với khối lượng than bùn loại 3b đưa vào là 17.456 tấn, dự kiến thu hồi được 7.000 tấn than cám 5a.3, 5b.3) | Tấn | 7.000 | Sản phẩm đầu ra thu hồi |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 715.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 715.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp dịch vụ chế biến để thu hồi than cám từ nguồn than bùn tuyển (vắt khô than bùn tuyển)- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.670.000.000 VND(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Khai thác Mỏ/KCS/QTKD/Máy và thiết bị mỏ/Cơ điện mỏ. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trường triển khai công tác gia công chế biến than.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản công chứng hoặc chứng thực bằng cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Trưởng bộ phận quản lý kỹ thuật chất lượng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Khai thác Mỏ/KCS/QTKD/Máy và thiết bị mỏ/Cơ điện mỏ. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trở lên, đã từng làm trưởng bộ phận quản lý kỹ thuật chất lượng công tác gia công chế biến than.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản công chứng hoặc chứng thực bằng cấp. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 2 | Có tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Chuyên ngành Khai thác Mỏ/KCS/QTKD/Máy và thiết bị mỏ/Cơ điện mỏ. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trở lên, đã từng làm giám sát chất lượng công tác gia công chế biến than.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản công chứng hoặc chứng thực bằng cấp. | 5 | 3 |
| 4 | Thợ vận hành thiết bị | 10 | + Có tối thiểu 03 người có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề trở lên có chuyên ngành cơ điện hoặc vận hành máy.+ Có tối thiểu 01 người có bằng cấp hoặc chứng chỉ trở lên, có chuyên ngành vận hành máy xúc.+ Có tối thiểu 05 người trở lên là lao động lành nghề có chứng chỉ nghề trở lên, chuyên ngành phù hợp với các công việc thuộc Phạm vi gói thầu.Các thợ vận hành có tối thiểu 01 năm đã từng vận hành dây chuyền thiết bị sàng tuyển, chế biến than.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản công chứng hoặc chứng thực bằng cấp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống dây chuyền công nghệ tách ép than bùn để sàng lọc, phân loại các sản phẩm than cám | Tách ép than bùn để sàng lọc, phân loại các sản phẩm than cám. Hệ thống bao gồm đồng bộ các thiết bị bơm hút bùn và thiết bị sàng lọc bùn, thiết bị tách ép than bùn bằng công nghệ ly tâm, thiết bị băng chuyền... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi