Gói thầu: Mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200409005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Quân Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200363243 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước đã giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 12:32:00 đến ngày 2020-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 691,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera IP thân ống mini 2MP Hồng ngoại 30m H.265- | 14 | Cái | Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS 1920x1080@30fps; Ống kính cố định 2.8mm; Độ nhạy sáng 0.01Lux @ (F1.2, AGC ON); Hồng ngoại EXIR tầm xa 30m; Bộ lọc hồng ngoại chế độ ngày đêm (ICR), BLC, tự động bù sáng (AGC), DWDR, chống nhiễu 3D DNR; 12 VDC ± 10%, PoE (802.3af); 58x55x153mm, 400g; Chuẩn chống nước IP66. | ||
| 2 | Camera IP bán cầu 2MP Hồng ngoại 30m H.265 - | 4 | Cái | Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS 1920x1080@25fps(P)/30fps(N); Ống kính cố định 2.8mm; Độ nhạy sáng 0.01Lux @ (F1.2, AGC ON); Hồng ngoại EXIR tầm xa 30m; Bộ lọc hồng ngoại chế độ ngày đêm (ICR), BLC, tự động bù sáng (AGC), DWDR, chống nhiễu 3D DNR; 12 VDC ± 10%, PoE (802.3af); 58x55x153mm, 400g; Chuẩn chống nước IP66. | ||
| 3 | Đầu ghi 16 kênh. | 1 | Cái | Hỗ trợ 16 kênh IP 8MP; Băng thông vào/ra: 160/160Mbps; Cổng xuất hình ảnh HDMI@4K&VGA@1920x1080 độc lập; Hỗ trợ 2 ổ cứng (tối đa mỗi ổ 6TB); Audio I/O: 1/1 | Alarm I/O: 4/1; Hỗ trợ chuẩn nén H.265+, 16 cổng PoE | ||
| 4 | Đầu ghi 8 kênh | 1 | Cái | Hỗ trợ 8 kênh IP (tối đa 8MP); Băng thông vào/ra: 80/80Mbps; Cổng xuất hình ảnh HDMI@4K&VGA@1920x1080 độc lập; Hỗ trợ 1 ổ cứng (tối đa mỗi ổ 6TB); Audio I/O: 1/1; Hỗ trợ chuẩn nén H.265+, 8 cổng PoE. | ||
| 5 | Switch mạng 8 cổng PoE 100M | 3 | Cái | 1cổng uplink 10/100M , Layer 2; Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 100W; Truyền dẫn khoảng cách xa : Tối đa 250m ở chế độ mở rộng; Cổng ưu tiên : Cổng 1 - 8 , Ưu tiên chất lượng dịch vụ; Chống sét : 4KV cho mỗi cổng; Vỏ kim loại; Nguồn 51VDC | ||
| 6 | Ổ cứng lưu trữ 3TB | 2 | Cái | Ổ cứng lưu trữ 3TB; 3.5", 64Mb Cache, IntelliPower, SATA 3, support RAID, 24/7 operating | ||
| 7 | Tivi 4K 43 inch+ giá treo. | 2 | Cái | Độ phân giải:Ultra HD 4K (Siêu nét) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component; Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out); USB: 2 cổng; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2; Hệ điều hành, giao diện: Tizen OS; Các ứng dụng sẵn có:Trình duyệt web, YouTube, Netflix, FPT Play, Film+; Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:Zing TV, Nhạc của tui, Facebook, Spotify, ClipTV, Karaoke; Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình bằng Miracast (Screen Mirroring); Kết nối Bàn phím, chuột:Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web); Công nghệ hình ảnh:UHD Dimming, Wide Color Enhancer, HDR, Contrast Enhancer; Tần số quét thực:100 Hz; Công nghệ quét hình:100 Hz; Công nghệ âm thanh:Dolby Digital Plus; Tổng công suất loa:20 W (2 loa mỗi loa 10 W); Công suất:115 W; Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 97.02 cm - Cao 63.63 cm - Dày 21.03 cm; Khối lượng có chân:9.8 kg; Kích thước không chân, treo tường:Ngang 97.02 cm - Cao 56.32 cm - Dày 5.88 cm. Khối lượng không chân:9.6 kg; Chất liệu:Viền nhựa, chân đế nhựa | ||
| 8 | Dây tín hiệu Cat 6 | 800 | m | Dây tín hiệu Cat 6 | ||
| 9 | Nẹp nhựa luồn cáp ngầm chịu nhiệt, chống cháy nổ | 800 | m | Nẹp nhựa luồn cáp ngầm chịu nhiệt, chống cháy nổ | ||
| 10 | Hộp điện kỹ thuật chống cháy nổ | 18 | Cái | Hộp điện kỹ thuật chống cháy nổ | ||
| 11 | Vật tư phụ (đinh, vít, ticke, ổ cắm âm...) | 1 | Bộ | Vật tư phụ (đinh, vít, ticke, ổ cắm âm...) | ||
| 12 | Bàn làm việc. | 1 | Cái | Bàn làm bằng gỗ công nghiệp MDF, phủ sơn PU cao cấp. Chân và yếm bàn có chỉ nổi sát mặt đất, mặt bàn và yếm đằng trước ốp PVC trang trí. Mặt bàn dày 70mm. Chân bàn dày 50mm. Phụ kiện bản lề, cam, liên kết của Hafele. KT: 1800x900x760 | ||
| 13 | Bộ bàn ghế gỗ sồi tiếp khách tay vuông. | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế gồm 1 ghế văng + 2 ghế đơn + 01 bàn dài + 01 bàn phụ. Bàn uống nước: Dài 110 (cm) x Rộng 55 (cm) x Cao 50 (cm); Bàn nhỏ: Dài 55 (cm) x Rộng 55 (cm) x Cao 50 (cm); Ghế dài: Dài 180 (cm) x Rộng 60 (cm); Ghế nhỏ: Dài 70 (cm) x Rộng 60 (cm) | ||
| 14 | Tủ sắt 2 khoang. | 8 | Cái | Ngăn trên có 2 cánh kính mở, khóa đơn, có 2 đợt di động. Ngăn dưới có 2 khoang riêng biệt, cánh thép. Kích thước: L915xW450xH1830. | ||
| 15 | Bàn làm việc. | 9 | Cái | Bàn được làm từ gỗ công nghiệp MFC cao cấp, Mặt bàn màu vân gỗ sáng H2102 cao cấp, dày 25mm. Khung chân làm bằng thép hộp 40×40 sơn tĩnh điện chống gỉ, chống xước tạo sự chắc chắn, bền đẹp. Bàn còn kết hợp với hộc di động 3 ngăn kéo. KT:1600 x 800 x 750. | ||
| 16 | Ghế xoay nhân viên | 9 | Cái | Tựa lưng được bọc vải lưới có độ đàn hồi cao, thông thoáng tốt. Mặt ngồi cốt gỗ ép định hình, đệm mút bọc vải lưới xốp mềm, có lỗ thoáng khí trên nỉ. Tạy vịn ghế được thiết kế màu đen cách điệu.Tựa ghế khung nhựa vuông, bọc nỉ lưới. Chân ghế và trục thủy lực làm bằng thép, bề mặt mạ Cr-Ni sáng bóng. Bát ghế có cốc lò xo đàn hồi tựa. KT: 560x560x(860-980) Rc=280. | ||
| 17 | Điều Hòa 2 chiều 18000 BTU (đã bao gồm phụ kiện + công lắp đặt). | 3 | Cái | Loại máy điều hòa2 chiều; Lưu lượng gió: 930 m3/h; Chiều dài lắp đặt ống đồng10m; Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng - lạnh: 5m; Công suất1.650W; Độ ồn: 55dB. Dàn lanh: Kích thước dàn lạnh: 105cm x 33cm x 25cm; Khối lượng dàn lạnh11,5 kg; Công suất làm lạnh18.000 BTU - 2HP; Độ ồn dàn lạnh45 dB. Dàn nóng: Kích thước dàn nóng: 85cm x 70cm x 30cm; Khối lượng dàn nóng: 39kg; Gas sử dụngR-410A. | ||
| 18 | Màn chiếu treo tường 96" x 96"/ 2.44m x 2.44m | 1 | Cái | Điều khiểu: Remote từ xa; Chất liệu: Matte White, Black Border; Tỷ lệ: 1:1; Màn chiếu sơn tĩnh điện; Hộp màn hình trục lục lăng; Bộ cuộn màn hoàn hảo giúp kéo màn lên-xuống rất nhẹ và trơn, Kết cấu tự tua lên - xuống có thể khoá dừng màn. | ||
| 19 | Máy chiếu | 1 | Cái | Cường độ sáng: 3,700 Ansi lumens; Tương phản: 30.000:1; Độ phân giải: XGA (1024x768 Pixels); Thấu kính: 1.1x; Khoảng cách chiếu: 1m – 12m; Bóng đèn chiếu: Công suất: 203 W, Tuổi thọ : 15.000 giờ; Cổng kết nối: HDMI, VGA in, VGA out, USB Type A, Composite video, Audio in, Audio out, RS232; Kích thước: 32 x 24 x 10 (cm); Trọng lượng: 3 (kg). | ||
| 20 | Cáp tín hiệu VGA | 60 | m | Cổng kết nối: VGA ra VGA; 2 cổng VGA 15 chân, cho chất lượng truyền tải hình ảnh tốt; Dùng kết nối máy tính với tivi và máy chiếu; Kết cấu 2 đầu chống nhiễu đảm bảo chất lượng tín hiệu tốt; Không suy giảm chất lượng hình ảnh trên đường truyền. | ||
| 21 | Giá treo máy chiếu 100 cm | 1 | Cái | Độ dài điều chỉnh từ 60 - 100 cm. -Đa năng, sử dụng được cho các loại máy chiếu: SONY, PANASONIC, HITACHI, OPTOMA, SANYO… -Bằng nhôm chất lượng cao; Sơn tĩnh điện. Độ chịu lực cao: 30kg | ||
| 22 | Tivi 4K 55 inch | 1 | Cái | Độ phân giải:Ultra HD 4K; Bluetooth:Có (Loa, chuột, bàn phím); Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi; Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component; Cổng HDMI:3 cổng; Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC; USB:2 cổng; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2; Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS. Các ứng dụng sẵn có:Youtube, Netflix, Trình duyệt web, Remote thông minh:Remote đa nhiệm - One Remote; Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings Công nghệ hình ảnh:Game mode, HDR 10+, Mega Contrast, UHD Engine, Bộ xử lý UHD Processor, HLG, UHD Dimming, Digital Clean View, PurColor, Nâng cấp độ tương phản - Contrast Enhancer; Tần số quét thực:100 Hz; Công nghệ âm thanh:Dolby Digital Plus; Tổng công suất loa:20W (2 loa mỗi loa 10W); Công suất:145 W. Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 123.86 cm - Cao 79.28 cm - Dày 26.13 cm; Khối lượng có chân:17.7 kg; Chất liệu:Viền nhựa, chân đế nhựa. | ||
| 23 | Giá treo tivi | 1 | Cái | Giá đỡ tivi : sắt sơn tĩnh điện, áp tường. | ||
| 24 | Bảng led KT 3m x 0,4m (Bao gồm cả công lắp đặt) | 1,2 | M2 | Kích thước moduled: 320x160mm; Độ phân giải (khoảng cách giữa 2 điểm ảnh): 10mm; Mật độ vật lý: 10.000/m2; Cấu hình pixel: 1R1G; Phương pháp quét 1/4 chu kỳ; Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 60˚C; Độ cân bằng sáng: >3.200cd/m2; Nguồn điện sử dụng: 5V; Điện áp làm việc của màn hình: AC 46-54Hz, 220V±15% /110v±15%; Khoảng cách tùy chọn: 10-100m; Công suất tối đa: 500w/m2; Tần số đèn bị lỗi | ||
| 25 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều 48.000BTU. | 2 | Cái | Công suất định mức: 48.000BTU/h; Công suất tiêu thụ định mức 4,650w; Dòng điện định mức4.1A; Nguồn điện (V/Ph/Hz): 380-415/3/50; Gas: R410A; Lưu lượng gió: 1800m3/h; Độ ồn (Min/Max): 52dB(A). Dàn Lạnh: Lưu lượng gió: 1800m3/h; Kích thước máy: 1910*560*360mm; Kích thước bao bì: 2020*680*510mm; Khối lượng tịnh 53Kg. Dàn nóng: Lưu lượng gió: 5800m3/h; Kích thước máy: 1255*945*340mm; Kích thước bao bì: 1300*1085*430mm; Khối lượng tịnh: 98Kg. | ||
| 26 | Điều Hòa 2 chiều 18000 BTU (đã bao gồm phụ kiện + công lắp đặt). | 2 | Cái | Loại máy điều hòa2 chiều; Lưu lượng gió: 930 m3/h; Chiều dài lắp đặt ống đồng10m; Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng - lạnh: 5m; Công suất1.650W; Độ ồn: 55dB. Dàn lanh: Kích thước dàn lạnh: 105cm x 33cm x 25cm; Khối lượng dàn lạnh11,5 kg; Công suất làm lạnh18.000 BTU - 2HP; Độ ồn dàn lạnh45 dB. Dàn nóng: Kích thước dàn nóng: 85cm x 70cm x 30cm; Khối lượng dàn nóng: 39kg; Gas sử dụngR-410A. | ||
| 27 | Hệ bàn làm việc tuyển dụng | 8 | Bộ | Bàn làm việc màu ghi: Bàn làm việc gỗ MFC. Mặt bàn dày 25mm, nẹp dán, Chân và yếm bàn dày 18mm. Bàn có một ngăn kéo, 01 hộc treo cánh mở có khóa. KT: 1200x600x750. Vách ngăn cabin: Khung nhôm định hình có kết cấu chắc chắn và thuận tiện cho lắp đăt. Vách ngăn được cố định xuống sàn bằng chân CO2. Bề mặt vách được sử dụng vải nỉ, | ||
| 28 | Bàn dài khu vực sàn việc làm | 10 | Cái | Bàn dành cho 4 người ngồi đối xứng, 02 kệ CPU di động, 02 bàn phím treo. Mặt bàn gỗ MFC phủ melamine cao cấp dày 18mm có lỗ luồn dây, ngăn bàn gỗ dày 15mm. Khung chân thép hộp định hình, sơn bột tĩnh điện màu trắng ngà. Kích thước: W1400 x D1000 x H750 mm | ||
| 29 | Ghế nhà chờ | 10 | Cái | Ghế nhà chờ dãy 4 chỗ ngồi; Ghế dãy, chân thép hộp định hình sơn bột tĩnh điện, khung ghế là một trục lớn kết nối các ghế lẻ lại với nhau. Ghế gồm 2 chân hình chữ T ngược, gắn vào 2 đầu trục ghế.; Mặt nhựa định hình, mặt ngồi và tựa ghế làm bằng nhựa PP được thiết kế liền nhau. KT: 2020x430x730. | ||
| 30 | Tủ tài liệu gỗ | 1 | Cái | Gỗ CN, sơn PU. Tủ 4 ngăn, 2 ngăn ngoài là cánh gỗ mở, 2 ngăn giữa trên là cánh kính, bên dưới là 4 ngăn kéo. Kích thước: L2200xW530xH2000 | ||
| 31 | Tủ tài liệu gỗ | 1 | Cái | Gỗ MDF cao cấp chống mối mọt, biến dạng, Sơn PU chất lượng cao bám chắc, không bong tróc, luôn sáng và mịn. Tủ có 2 tầng, tầng trên có 4 cánh cửa kính chia đều, tầng phía dưới mỗi bên đều có 2 cánh đặc và ở giữa là 6 ngăn kéo. Phụ kiện bản lề, cam, liên kết của Hafele. Kích thước: L1800xW420xH1995. | ||
| 32 | Ghế làm việc. | 1 | Cái | Tựa lưng và đệm ghế được bọc tỉ mỉ bằng chất liệu giả da sang trọng, đệm mút êm ái. Tay vịn và chân ghế được làm từ nhựa nguyên sinh cao cấp màu nhũ bạc. Tựa ngả đàn hồi, điều chỉnh độ cao linh hoạt. KT:640x500x(1160-1210) Rc 350. | ||
| 33 | Loa di động có bánh xe và tay kéo kết nối bluetooth thông dụng. | 1 | Cái | Chất liệu vỏ thùng loa: gỗ sơn mỹ thuật chống nước, chống bám bụi cho âm thanh tốt hơn hẳn loa vỏ nhựa. Công suất: 350W ,max 700W. Kích thước loa: bass 40cm cho công suất lơn hơn cả các loại loa dùng 2 loa bass 30 cm; Số loa bass: 1 loa; Số loa Treble: 1 loa. Nguồn điện cung cấp khi hoạt động :Nguồn AC 220V/ 50Hz / - DC 12V và bình lưu trử điện có trong loa. Thời lượng pin : 5 - 8 giờ; Thời gian sạc : 3-5 giờ. Khối lượng trọng lượng của loa: 23 kg. Kích thước: 45 x 50 x 75 cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi