Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt máy móc, trang thiết bị làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt máy móc, trang thiết bị làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724058 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý hành chính ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 18:31:00 đến ngày 2021-10-02 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 988,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48335E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9667E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự; Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn đi kèm. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 692.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.768.920.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Nhà thầu cam kết đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 08 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Trong trường hợp nhà thầu không có đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, nhà thầu phải xuất trình hồ sơ tài liệu chứng minh có một đại lý hoặc đại diện có đăng ký kinh doanh tại địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, để thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc tương đương- Có bản sao bằng cấp chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 03 cán bộ kỹ thuật, có ít nhất 01 cán bộ có chứng chỉ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo: kỹ thuât lắp ráp, bảo trì, bảo dưỡng và bảo hành về máy tính, có trình độ:+ 02 cán bộ kỹ thuật, trình độ Cao đẳng trở lên chuyên hành hệ thống điện, điều khiển tự động.+ 01 cán bộ kỹ thuật, trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, điện – điện tử hoặc tương đương.+ Có bản sao bằng cấp chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Yên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt máy móc, trang thiết bị làm việc Mua sắm máy móc, trang thiết bị làm việc cho các cơ quan, đơn vị thuộc UBND huyện 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý hành chính ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến trước thời điểm nộp thầu; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hồ sơ,tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải đảm bảo: còn nguyên đai, nguyên kiện mới 100%, sản xuất 2020 trở về sau; - Có cam kết đổi trả nếu phát hiện lỗi của nhà sản xuất và bảo hành theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất. Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng; - Nhà thầu cung cấp các thông tin cần thiết với hàng hóa như: Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất); và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E- HSMT và phải kèm theo Catalogue thiết bị hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa với đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa phải có đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xứ (CO) khi bàn giao hàng (đối với hàng hóa nhập khẩu); - Nhà thầu phải cung cấp bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xưởng khi thiết bị về đến công trình đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước; - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ chứng nhận khi nộp thầu đối với loại thiết bị máy tính để bàn thương hiệu Việt Nam: Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, Hệ thống quản lý môi trường: ISO 14001:2015, Hệ thống quản lý an toàn thông tin ISO27001:2013, thông báo tiếp nhận bản công bố Hợp quy QCVN118:2018, nhãn hiệu sử dụng đã có mặt trên thị trường >12 năm, chứng nhận về dây chuyền sản xuất đạt 320.000 bộ máy/năm, đạt tiêu chuẩn IK10 cho vỏ máy tính chống sốc, Có hệ thống Icheck để truy xuất nguồn gốc, bảo hành. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện trong vòng 3 năm gần nhất; - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4 trong Biểu mẫu số 3: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND&UBND huyện Yên Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211. 3836602. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND & UBND huyện Yên Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3836602 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND & UBND huyện Yên Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3836602 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng HĐND & UBND huyện Yên Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3836602 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy tính để bàn thương hiệu Việt Nam Model TA6400 hoặc tương đương. | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Máy in Laze đen trắng Canon LBP 6230 DW hoặc tương đương. | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Máy Scan Fujitsu IX1600 hoặc tương đương . | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Máy quét Scan HP ScanJet Pro 2000 s2 hoặc tương đương. | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cây lọc nước nóng lạnh Karofi HC19 hoặc tương đương. | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Công vận chuyển lắp đặt máy lọc nước | 1 | Công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Máy lọc nước RO nóng nguội lạnh Karofi O-D138 hoặc tương đương. | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Dây điện trần phú 2x2.5 hoặc tương đương | 10 | Mét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | At tô mát 25A hãng Sino hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Công lắp đặt vận chuyển máy lọc nước | 1 | Công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 9.000 BTU Daikin FTF25UV1V/RF25UV1V hoặc tương đương. | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 9.000 BTU Panasonic N9VKH-8 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 12.000 BTU Daikin FTF35UV1V/RF35UV1V hoặc tương đương. | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 12.000 BTU Funiki Hòa Phát HIC 12MMC hoặc tương đương. | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 2 chiều 22.000 BTUFTHF60VVMV/RHF60VVMV – DAIKIN hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Điều hòa tủ đứng 28.000BTU Daikin FVRN71BXV1V/RR71CBXV1V hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Nhân công lắp đặt điều hòa treo tường | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Hệ thống ống đồng và ống bảo ôn điều hòa bằng thép mạ kẽm – Việt nam | 40 | Mét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Hệ thống ống thoát nước ngưng và bảo ôn ống nhựa D21 | 40 | Mét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Hệ thống dây điện 2x2,5 dây điện Trần phú hoặc tương đương | 40 | Mét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Át tô mát 30A hãng Lioa hoặc tương đương | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Ghế hội trường | 25 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Tủ để hồ sơ Việt Tiệp hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Tủ gỗ 4 buồng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Giá để tài liệu Việt Tiệp hoặc tương đương. | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bục đặt tượng bác | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ghế phòng khác | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Đôn phòng khách | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48335E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9667E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự; Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn đi kèm. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 692.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.768.920.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Nhà thầu cam kết đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 08 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Trong trường hợp nhà thầu không có đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, nhà thầu phải xuất trình hồ sơ tài liệu chứng minh có một đại lý hoặc đại diện có đăng ký kinh doanh tại địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, để thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc tương đương- Có bản sao bằng cấp chứng chỉ. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Có 03 cán bộ kỹ thuật, có ít nhất 01 cán bộ có chứng chỉ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo: kỹ thuât lắp ráp, bảo trì, bảo dưỡng và bảo hành về máy tính, có trình độ:+ 02 cán bộ kỹ thuật, trình độ Cao đẳng trở lên chuyên hành hệ thống điện, điều khiển tự động.+ 01 cán bộ kỹ thuật, trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, điện – điện tử hoặc tương đương.+ Có bản sao bằng cấp chứng chỉ. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi