Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957013-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210956988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiết kiệm sự nghiệp ngân sách tỉnh trong lĩnh vực kiến thiết thị chính năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 18:35:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,164,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.246063E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.492126E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 gói thầu hoặc công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 gói thầu hoặc công trình tương tự với gói thầu đang xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kwCắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥2,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cắt bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kWKhoan, đục bê tong
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấnChở vật lieu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Sửa chữa Trụ sở Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tiết kiệm sự nghiệp ngân sách tỉnh trong lĩnh vực kiến thiết thị chính năm 2020-2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tòa nhà 3 tầng Khối 9, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Nhà 3 tầng – Khối 9, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Nhà 3 tầng – Khối 9, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tòa nhà 3 tầng Khối 9, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Nhà 3 tầng – Khối 9, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Nhà 3 tầng – Khối 9, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị dân dụng hạng III)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Nhà 3 tầng – Khối 9, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Nhà 3 tầng – Khối 9, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính tổng hợp Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Nhà 3 tầng – Khối 9, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1+2+3 cao 0.9mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V616,1m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V616,1m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.476,54m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.092,64m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V371,695m2
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V371,695m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V867,289m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.238,984m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V94,157m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V94,157m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V219,701m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V313,858m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V302,405m2
14Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V302,405m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V705,61m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.008,015m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,96m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,96m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V146,907m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V209,867m2
21Phá dỡ gạch lát nền khu WC tầng 2+3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,03m2
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,03m2
23Quét dung dịch Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,03m2
24Lát gạch chống trơn 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,03m2
25Đóng trần thạch cao khung xương chìm hệ EKO, tấm thạch cao chịu ẩm 9mm.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,552m2
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,62m3
27Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,6m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V78,12m2
29SXLD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,3-1,5ly mở quay kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,4m2
30SXLD vách kính cố định Xingfa dày 1,3-1,5ly kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,72m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,6m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,702m2
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,702m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,528m2
35Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,61m2
36Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76,992m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76,9921m2
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,32m2
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,376m3
40SXLD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,3-1,5ly mở quay kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,4m2
41SXLD vách kính cố định Xingfa dày 1,3-1,5ly kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,72m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,224tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,5031m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,12m2
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,32m2
46SXLD cửa sổ 1 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,3-1,5ly mở hất kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,32m2
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,29m2
48SXLD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,3-1,5ly mở quay kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,41m2
49SXLD vách kính cố định Xingfa dày 1,3-1,5ly kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,88m2
50Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,145m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,58m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,5m2
53Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,58m2
54Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,104m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,1041m2
56Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,527m2
57Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V83,358m2
58SXLD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,3-1,5ly mở hất kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,44m2
59SXLD vách kính cố định Xingfa dày 1,3-1,5ly kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71,445m2
60Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,411m2
61SXLD vách kính cố định Xingfa dày 1,3-1,5ly kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,411m2
62Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,482m2
63Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,96m
64Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,069tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,7171m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,0911m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 10x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2221m2
70Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,187m2
71Gioăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,68md
72Nẹp nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (U15x10x0.8)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,337kg
73Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64cái
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,08m2
75Khoá cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
76Chốt cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
77Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
78Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,76m2
79Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51m
80SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,8-2ly trên kính mờ dày 6.38mm dưới bưng lá nhôm 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,82m2
81Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,685m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,6851m2
83Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V98,445m2
84Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V263,337m2
85Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V263,337m2
86Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,761m2
87Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V98,4451m2
88SXLD cửa sổ 1 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,3-1,5ly mở hất kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,3m2
89SXLD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,3-1,5ly mở hất kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,276
90SXLD vách kính cố định Xingfa dày 1,3-1,5ly kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,874m2
91Sản xuất thang Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025tấn
92Lắp đặt thang Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025tấn
93Mài, vệ sinh lại bậc tam cấp và bậc cầu thang granitoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V93,156m2
94Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,033m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,0331m2
96Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,637m2
97Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,637m2
98Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V74,814m2
99Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V74,814m2
100Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V74,814m2
101Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,611m2
102Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,611m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,611m2
104Tháo dỡ phù hiệu kiểm lâm cũ và lắp đặt phù hiệu mớiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
105Sản xuất cột cờ bằng ống InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,065tấn
106Lắp dựng cột cờ InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,065tấn
107Quả cầu inox D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1quả
108Ròng rọc D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
109Vòng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
110Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,125m3
111Khung móng M16x260x260x480Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Bộ
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,414100m2
113Công dọn dẹp và vệ sinh toàn bộ và vân chuyển xuống tầngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10công 2/7
114Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,529m3
115Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,529m3
116Vận chuyển vách kính + cửa tháo dỡ bỏ điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3chuyến
117Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
118Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
119Lắp đặt quạt thông gió trên tường 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
120Lắp đặt vòi chậuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
121Ống cấp kết hợp van xả tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
122Gioăng nối tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
123Lắp đặt ống cấp kết hợp van xả tiểu nam + giăng nối tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
124Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
125Lắp đặt cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
126Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,17100m
127Ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05100m
128Côn thu PVC D90x34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
129Tê chéo 1 nhánh D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
130Cút 90 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
131Cút 90 PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
132Cút 45 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
133Cút 45 PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
134Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,706100m
135Tê chéo 1 PVC nhánh D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
136Cút PVC 45 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
137Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
140Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
141Lắp đặt kệ gươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
142Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
143Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
144Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
145Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
146Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
147Ống nhựa PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005100m
148Cút 90 PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
149Cút ren trong PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
150Tê thu PP-R D25x20x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
151Kép nối tráng kẽm D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
B CẢI TẠO NGOẠI THẤT
1Phá dỡ hàng rào song sắt (36 đoạn hàng rào hoa sắt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V144,72m2
2Sản xuất hàng rào thép hộp rỗng 30x30x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,471tấn
3Sơn tĩnh điện thép hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.471kg
4Lắp dựng hàng rào thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V144,72m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V204,786m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V204,786m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,845m3
8Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cấu kiện
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,798m2
10Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,798m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,798m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,034m2
13Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,034m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,034m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61cấu kiện
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,845m3
C THIẾT BỊ
1Máy bơm điện chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
2Máy lọc nước RO siêu lõi lọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3Cái
3Rèm cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V109,12m2
4Biển Sơ đồ nhà làm việcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
5Tháo dỡ biển cũ. Sản xuất, lắp đặt biển các phòng làm việc, phòng Hội trường và phòng WC của khối nhà:Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22Cái
6Tháo dỡ biển cũ. Sản xuất, lắp đặt biển tên, chức danh công chức tại các phòng làm việc, của khối nhà:Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35Cái
7Sản xuất, lắp đặt biển tên cơ quan bằng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
8Thay mới phù hiệu ''Kiểm Lâm''Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.246063E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.492126E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự)32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 gói thầu hoặc công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 gói thầu hoặc công trình tương tự với gói thầu đang xét)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch ≥1,7kwCắt gạch, đá2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw1
3 Máy mài ≥2,7kw3
4 Máy trộn ≥250L1
5 Đầm bàn ≥1kw1
6 Máy khoan cắt bê tông cầm tay ≥ 0,62 kWKhoan, đục bê tong2
7 Ô tô ≥5 tấnChở vật lieu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->