Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm sự nghiệp ngân sách tỉnh trong lĩnh vực kiến thiết thị chính năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 18:35:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,164,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.246063E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.492126E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 gói thầu hoặc công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 gói thầu hoặc công trình tương tự với gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kwCắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cắt bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kWKhoan, đục bê tong |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấnChở vật lieu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị Sửa chữa Trụ sở Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tiết kiệm sự nghiệp ngân sách tỉnh trong lĩnh vực kiến thiết thị chính năm 2020-2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị dân dụng hạng III) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Nhà 3 tầng – Khối 9, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Nhà 3 tầng – Khối 9, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính tổng hợp Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Nhà 3 tầng – Khối 9, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1+2+3 cao 0.9m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 616,1 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 616,1 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.476,54 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.092,64 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 371,695 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 371,695 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 867,289 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.238,984 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 94,157 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 94,157 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 219,701 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 313,858 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 302,405 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 302,405 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 705,61 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.008,015 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,96 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,96 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 146,907 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 209,867 | m2 |
| 21 | Phá dỡ gạch lát nền khu WC tầng 2+3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,03 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,03 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,03 | m2 |
| 24 | Lát gạch chống trơn 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,03 | m2 |
| 25 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm hệ EKO, tấm thạch cao chịu ẩm 9mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,552 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,62 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,6 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 78,12 | m2 |
| 29 | SXLD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,3-1,5ly mở quay kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,4 | m2 |
| 30 | SXLD vách kính cố định Xingfa dày 1,3-1,5ly kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,72 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,6 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,702 | m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,702 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,528 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,6 | 1m2 |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76,992 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76,992 | 1m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,376 | m3 |
| 40 | SXLD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,3-1,5ly mở quay kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 41 | SXLD vách kính cố định Xingfa dày 1,3-1,5ly kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,72 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,224 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,503 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 46 | SXLD cửa sổ 1 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,3-1,5ly mở hất kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,29 | m2 |
| 48 | SXLD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,3-1,5ly mở quay kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,41 | m2 |
| 49 | SXLD vách kính cố định Xingfa dày 1,3-1,5ly kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,88 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,145 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,58 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,5 | m2 |
| 53 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,58 | m2 |
| 54 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,104 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,104 | 1m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,527 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,358 | m2 |
| 58 | SXLD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,3-1,5ly mở hất kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,44 | m2 |
| 59 | SXLD vách kính cố định Xingfa dày 1,3-1,5ly kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,445 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,411 | m2 |
| 61 | SXLD vách kính cố định Xingfa dày 1,3-1,5ly kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,411 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,482 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,96 | m |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,717 | 1m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,091 | 1m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 10x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,222 | 1m2 |
| 70 | Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,187 | m2 |
| 71 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,68 | md |
| 72 | Nẹp nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (U15x10x0.8) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,337 | kg |
| 73 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64 | cái |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,08 | m2 |
| 75 | Khoá cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 76 | Chốt cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 78 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,76 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51 | m |
| 80 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,8-2ly trên kính mờ dày 6.38mm dưới bưng lá nhôm 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,82 | m2 |
| 81 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,685 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,685 | 1m2 |
| 83 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 98,445 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 263,337 | m2 |
| 85 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 263,337 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,761 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 98,445 | 1m2 |
| 88 | SXLD cửa sổ 1 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,3-1,5ly mở hất kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,3 | m2 |
| 89 | SXLD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1,3-1,5ly mở hất kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,276 | |
| 90 | SXLD vách kính cố định Xingfa dày 1,3-1,5ly kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,874 | m2 |
| 91 | Sản xuất thang Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 92 | Lắp đặt thang Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 93 | Mài, vệ sinh lại bậc tam cấp và bậc cầu thang granito | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 93,156 | m2 |
| 94 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,033 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,033 | 1m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,637 | m2 |
| 97 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,637 | m2 |
| 98 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 74,814 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 74,814 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 74,814 | m2 |
| 101 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,611 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,611 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,611 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ phù hiệu kiểm lâm cũ và lắp đặt phù hiệu mới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Sản xuất cột cờ bằng ống Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cột cờ Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 107 | Quả cầu inox D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | quả |
| 108 | Ròng rọc D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 109 | Vòng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 110 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,125 | m3 |
| 111 | Khung móng M16x260x260x480 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,414 | 100m2 |
| 113 | Công dọn dẹp và vệ sinh toàn bộ và vân chuyển xuống tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | công 2/7 |
| 114 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,529 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,529 | m3 |
| 116 | Vận chuyển vách kính + cửa tháo dỡ bỏ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | chuyến |
| 117 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 121 | Ống cấp kết hợp van xả tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 122 | Gioăng nối tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống cấp kết hợp van xả tiểu nam + giăng nối tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 124 | Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 126 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 127 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 128 | Côn thu PVC D90x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 129 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cái |
| 130 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 131 | Cút 90 PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 132 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 133 | Cút 45 PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 134 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,706 | 100m |
| 135 | Tê chéo 1 PVC nhánh D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 136 | Cút PVC 45 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 137 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt kệ gương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 147 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 148 | Cút 90 PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 149 | Cút ren trong PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 150 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 151 | Kép nối tráng kẽm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt (36 đoạn hàng rào hoa sắt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 144,72 | m2 |
| 2 | Sản xuất hàng rào thép hộp rỗng 30x30x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,471 | tấn |
| 3 | Sơn tĩnh điện thép hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.471 | kg |
| 4 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 144,72 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 204,786 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 204,786 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,845 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cấu kiện |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,798 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,798 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,798 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,034 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,034 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,034 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,845 | m3 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy lọc nước RO siêu lõi lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Rèm cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 109,12 | m2 |
| 4 | Biển Sơ đồ nhà làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ biển cũ. Sản xuất, lắp đặt biển các phòng làm việc, phòng Hội trường và phòng WC của khối nhà: | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ biển cũ. Sản xuất, lắp đặt biển tên, chức danh công chức tại các phòng làm việc, của khối nhà: | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35 | Cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển tên cơ quan bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Thay mới phù hiệu ''Kiểm Lâm'' | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.246063E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.492126E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 gói thầu hoặc công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 gói thầu hoặc công trình tương tự với gói thầu đang xét) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | ≥1,7kwCắt gạch, đá | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5Kw | 1 |
| 3 | Máy mài | ≥2,7kw | 3 |
| 4 | Máy trộn | ≥250L | 1 |
| 5 | Đầm bàn | ≥1kw | 1 |
| 6 | Máy khoan cắt bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kWKhoan, đục bê tong | 2 |
| 7 | Ô tô | ≥5 tấnChở vật lieu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi