Gói thầu: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0+00 đến Km12+00

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945762-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0+00 đến Km12+00
Số hiệu KHLCNT 20210932675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 18:58:00 đến ngày 2021-10-12 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 186,236,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,700,000,000 VNĐ ((Ba tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62957E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3279E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình như Xây dựng mới, Nâng cấp, mở rộng thuộc Loại công trình giao thông (đường bộ); Cấp công trình cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, giá trị đáp ứng một trong các trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 190,0 tỷ VNĐ;+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 95,0 tỷ VNĐ và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 190,0 tỷ VNĐ.- Cấp quản lý công trình theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 hoặc Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 (trừ trường hợp có yêu cầu riêng). - Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực) gồm các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình;+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; + Tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc;+ Bản xác nhận khối lượng hoàn thành công trình đến thời điểm hiện tại của Chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh chứng minh loại, cấp, hạng mục chính và kết cấu của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥190.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Giám đốc ban điều hành hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 95,0 tỷ VNĐ.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 95,0 tỷ VNĐ (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS):(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 95,0 tỷ VNĐ (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XDCTGT đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 02 người).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Mỗi nhân sự đã phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành sau: xây dựng công trình giao thông, công trình cấp thoát nước; công trình thủy hoặc kỹ thuật đô thị.- Có 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên hạng mục thoát nước;- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện chiếu sáng và trạm biến áp(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách vật liệu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng công trình, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình chiếu sáng công cộng hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 (một) công trình hệ thống chiếu sáng công cộng, cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách vật liệu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (trường hợp chuyên ngành xây dựng công trình phải có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng);- Đã từng phụ trách vật liệu tối thiểu 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa: ít nhất 01 người(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách trắc địa).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã từng phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách quản
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực,- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc môi trường;- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông, cấp II.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao đường bộ, cấp II.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 12
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 12
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16T-25T
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị thảm Bê tông nhựa (bộ)
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ Thiết bị thảm bê tông nhựa gồm: 01 Máy rải bê tông nhựa; 01 Xe lu bánh thép 5-8T; 02 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T; 01 Xe lu 10T.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 6T – 16T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng ≥ 9m
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0+00 đến Km12+00
Nâng cấp, mở rộng ĐT.795
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại số 0276. 3828605- 3822152 - 3820282; Fax 0276.3820383.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Phúc Kiến và Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đồng Tiến. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung. Địa chỉ: số 41/6 Đường số 4, phường 11, Quận Gò vấp, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại số 0276. 3828605- 3822152 - 3820282; Fax 0276.3820383.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại số 0276. 3828605- 3822152 - 3820282; Fax 0276.3820383.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU
B ĐOẠN 1: ĐOẠN TỪ KM0+000 ĐẾN KM1+753,08
C PHẦN ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V287,6100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày TB 6,3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V287,6100m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (LT)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (LD)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.526,82m2
6Sơn dải phân cách màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V690,82m2
7Sơn dải phân cách màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V345,41m2
8Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V460,54m2
9Bê tông dải phân cách đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V66,78m3
10Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác ( loại 1 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
11Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác, chữ nhật ( loại 1 trụ 2 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn ( loại 1 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn ( loại 1 trụ 2 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
14Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật ( loại 1 trụ 2 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật (loại 2 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m3
2Đắp đất K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,18m3
4Bê tông mương đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,91m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,24tấn
7Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
8Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,58m3
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V82cấu kiện
10Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
11Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
13Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m3
14Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8m
15Cung cấp, lắp đặt van ngăn mùi, đan gaMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
16Cung cấp, lắp đặt bó vỉa bằng thép mạ kẽm + lưới chắn rác gan cầuMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
17Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,19m3
18Lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V81,9m2
19Nạo vét bùn cống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V700,64m3 bùn
E CHIẾU SÁNG
1Cung cấp và lắp đặt cần đèn đôi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
2Cung cấp và lắp đặt cần đèn ba D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Băng keo hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V45cuộn
4Cung cấp và lắp đặt cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn LED - 150W (Dimming 5 cấp công suất)Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
F ĐOẠN 2: ĐOẠN TỪ TỪ KM1+753,08 ĐẾN KM12+000
G PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V259,1100m3
2Đào nền đường đất cấp II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V262,61100m3
3Lu lèn nền đường độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V158,04100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V288,25100m3
5Mua đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2.750,37m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V171,1100m3
7Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V536,73100m2
8Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V536,73100m2
9Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V536,73100m2
10Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V455,38100m2
11Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm bù vênh, chiều dày TB 19,1cmMô tả kỹ thuật theo chương V455,38100m2
12Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V53,28m3
13Bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V53,28m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V145,61100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày TB 4,8cmMô tả kỹ thuật theo chương V145,61100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V145,61100m2
17Tưới lớp thấm bám mặt đường 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V992,11100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.137,72100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.137,72100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.137,72100m2
21Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy 10cm (nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,14100m2
22Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 10cm (nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,14100m2
23Tưới lớp thấm bám mặt đường 1 kg/m2 (nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,14100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5 cm (nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,14100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 (nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,31100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 6,5 cm (nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,31100m2
27Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V383,5m3
28Bê tông lề gia cố đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V191,71m3
29Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,69100m
30Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,29100m2
31Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,29100m2
32Bê tông đá 1x2, mác 250 (nút giao)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,97m3
33Trồng cây xanh (cây sao), đường kính bầu đất D40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.106cây
34Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1.256,42m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (bao gồm móng, trụ, biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V127cái
2Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn (bao gồm móng, trụ, biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cung cấp, lắp đặt biển báo vuông (bao gồm móng, trụ, biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật (bao gồm móng, trụ, biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 3,0mm (LT)Mô tả kỹ thuật theo chương V221,76m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 3,0mm (LD)Mô tả kỹ thuật theo chương V221,76m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V6.743,46m2
8Cung cấp, lắp đặt cột Km (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Cung cấp, lắp đặt cọc H (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
10Cung cấp, lắp đặt mốc lộ giới (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
I THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V518m
2Đào móng đất cấp II (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,86100m3
3Đắp đất K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9100m3
4Bê tông tông lót cống và sân cống đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V87,6m3
5Bê tông móng cống, tường, và sân cống đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V232,14m3
6Cung cấp, lắp đặt cống D1000, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
7Cung cấp, lắp đặt cống D800, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V731m
8Cung cấp, lắp đặt cống D1000, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
9Cung cấp, lắp đặt cống D1200, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
10Cung cấp, lắp đặt cống D1200, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V143mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V52mối nối
14Joint cao su cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V28Sợi
15Joint cao su cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V143Sợi
16Joint cao su cống D1200Mô tả kỹ thuật theo chương V52Sợi
J CỐNG HỘP 800x800
1Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,26100m3
2Đắp đất K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64100m3
3Bê tông đá 4x6, M150 móng, sân và tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V159,41m3
4Bê tông đá 1x2, M200 móng, sân và tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V251,32m3
5Cung cấp lắp đặt cống hộp 0,8x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V803đốt
6Joint cao su cống hộp 0,8x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V743cái
7Bê tông đá 1x2 mối nối, 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V36,78m3
K CỐNG HỘP 600x600
1Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
2Đắp đất K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
3Bê tông đá 4x6, M150 móng, sân và tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V48,33m3
4Bê tông đá 1x2, M200 móng, sân và tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,9m3
5Cung cấp lắp đặt cống hộp 0,8x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V344đốt
6Joint cao su cống hộp 0,8x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V322cái
7Bê tông đá 1x2 mối nối, 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,04m3
L CỐNG HỘP 1200x1200
1Bê tông lót móng đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
2Bê tông lót móng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
3Cung cấp, lắp đặt cống hộp 1200x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V16đốt
4Joint cao su cống hộp 1,20x1,20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Bê tông đá 1x2 mối nối, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
M MƯƠNG B600
1Bê tông lót móng đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V451,69m3
2Bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.498,07m3
3Bê tông rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V330,5m3
4Bê tông bịt đầu mương đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V168,03tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V118,45tấn
7Lắp đặt rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2.912cấu kiện
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.426,39m2
9Vữa xi măng M100 bít lỗ cẩu mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
N MƯƠNG B1200
1Bê tông lót móng đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V304,76m3
2Bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.051,26m3
3Bê tông rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V194,4m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V73,16tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V99,2tấn
6Lắp đặt rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.271cấu kiện
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V622,3m2
8Vữa xi măng M100 bít lỗ cẩu mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
O CẤU KIỆN ĐÚC SẴN - NẮP ĐAN
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,79tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,75tấn
3Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,19tấn
4Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V107,06m3
5Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V599cấu kiện
6Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V114,24m
7Cung cấp, gia công sản xuất tấm đan thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V640,53tấn
8Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2.929cấu kiện
P HỐ GA - CỌC TIÊU THOÁT NƯỚC DỌC
1Phá dỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V77,44m3
3Bê tông đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V264,11m3
4Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V383cái
Q PHỤ TRỢ THI CÔNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Phụ trợ thi công cống dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1công trình
R CỐNG HỘP 2x3Mx3M ĐỔ TẠI CHỖ
1Đào móng công trình, đất cấp II (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,04100m3
2Đào mương, đất cấp II (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83100m3
3Đóng cừ tràm D8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V123100m
4Đắp cát, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
5Bê tông tông lót móng, gối đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V63,98m3
6Bê tông móng, sân, tường cống đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V232,53m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V23,38tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,4tấn
10Bê tông cống, tường đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V271,9m3
11Bê tông móng trụ, gối đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,51m3
12Cung cấp, lắp đặt lan can cống (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,28m
13Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
14Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,5100m
15Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,5100m
16Khấu hao cừ larsen IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,155tấn
17Đắp đất, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,81100m3
18Đắp đất nền đường độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m3
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
S CỐNG HỘP 2x2Mx2M LẮP GHÉP
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,54100m3
2Đóng cừ tràm D8-10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V63,75100m
3Đắp cát, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V80,44m3
5Đổ bê móng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V156,75m3
6Bê tông tường đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V104,11m3
7Cung cấp, lắp đặt cống hộp 2x2x2m, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V30đốt
8Joint cao su cống hộp 2x2x2m,Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
9Gia công, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,62tấn
11Cung cấp, lắp đặt lan can cống (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
12Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,04m
13Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,06100m
14Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,06100m
15Khấu hao cừ larsen IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0626tấn
16Đắp đất, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69100m3
17Đắp đất độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21100m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V16đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
T CỐNG HỘP 2Mx2M LẮP GHÉP
1Đào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,1100m3
2Đóng cọc tràm D8-10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,15100m
3Đắp cát K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
5Đổ bê móng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,08m3
6Bê tông tường đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
9Cung cấp, lắp đặt cống hộp 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V13đốt
10Joint cao su cống hộp 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Cung cấp, lắp đặt lan can cống (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
12Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2m
13Đắp đất, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m3
14Đắp đất độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
U BẢN QUÁ ĐỘ CỐNG HỘP
1Bê tông lót đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V61,78m3
2Bê tông móng đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V196,8m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống D > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,73tấn
5Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V730,8kg
6Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V89m
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
V MỐI NÓI CỐNG HỘP 2x3Mx3M ĐỔ TẠI CHỖ
1Gia công, lắp đặt cốt thép mối nối D > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
2Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7m
3Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,09m2
4Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,32kg
W CHIẾU SÁNG
X MƯƠNG CÁP NGẦM
1Đào nền đất cấp II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.342,2m3
2Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,86100m3
3Đắp cát K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,71100m3
4Gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V104,561000v
5Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V8.365m
Y VẬT TƯ CÁP NGẦM
1Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8.842,77m
2Cung cấp và lắp đặt Cáp CXV/DSTA-3x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9.215,19m
3Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V90,79100m
4Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V952đầu cáp
Z MÓNG TRỤ ĐÈN
1Boulon móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V238cái
2Long đền vuông Φ24 (60x60x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V952cái
3Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V113,05m3
4Bê tông móng đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V98,06m3
5Bê tông lót đá 4x6 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,57m3
AA TRỤ ĐÈN
1Cung cấp và lắp đặt trụ thép cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V238cột
2Cung cấp và lắp đặt cần đèn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V238cần đèn
3Băng keo hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V85cuộn
4Cung cấp và lắp đặt cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.898,84m
5Sơn đenMô tả kỹ thuật theo chương V35kg
6Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V52kg
7Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V238cột
AB ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Cung cấp và lắp đặt bộ đèn LED - 150W (Dimming 5 cấp công suất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2381 choá
AC TIẾP ĐỊA TRỤ
1Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V483,14m
2Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,76100m
3Cung cấp và lắp đặt cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V238cọc
4Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V476con
AD TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (6 CỌC)
1Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V639,45m
2Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3100m
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V270cọc
4Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V540con
AE TIẾP ĐỊA LIÊN HOÀN
1Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9.215,19m
2Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V90,79100m
AF ĐẤU NỐI CÁP NGẦM BĂNG ĐƯỜNG
1Cung cấp và lắp đặt ống thép 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V463,31m
AG ĐIỆN KẾ
1Cung cấp và lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Cung cấp và lắp đặt hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
AH HỘP NỐI CÁP
1Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp kín nước cửa trụMô tả kỹ thuật theo chương V238bảng
AI TỦ ĐIỀU KHIỂN
1Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển đèn đường loaị 02 mạch điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V7tủ
AJ TRẠM BIẾN ÁP 15kVA
1Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp 15kVAMô tả kỹ thuật theo chương V7trạm
AK XÂY DỰNG TRẠM TRỘN BTN 120T/H KHẤU HAO (Trọn bộ bao gồm nền, móng, máy, thiết bị phục vụ trạm …)
1XÂY DỰNG TRẠM TRỘN BTN 120T/H KHẤU HAO (Trọn bộ bao gồm nền, móng, máy, thiết bị phục vụ trạm …)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
AL ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62957E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3279E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình như Xây dựng mới, Nâng cấp, mở rộng thuộc Loại công trình giao thông (đường bộ); Cấp công trình cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, giá trị đáp ứng một trong các trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 190,0 tỷ VNĐ;+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 95,0 tỷ VNĐ và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 190,0 tỷ VNĐ.- Cấp quản lý công trình theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 hoặc Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 (trừ trường hợp có yêu cầu riêng). - Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực) gồm các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình;+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; + Tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc;+ Bản xác nhận khối lượng hoàn thành công trình đến thời điểm hiện tại của Chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh chứng minh loại, cấp, hạng mục chính và kết cấu của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥190.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Giám đốc ban điều hành hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 95,0 tỷ VNĐ.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường). 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 95,0 tỷ VNĐ (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.55
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS):(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 95,0 tỷ VNĐ (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XDCTGT đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.44
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 02 người). 2 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Mỗi nhân sự đã phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành sau: xây dựng công trình giao thông, công trình cấp thoát nước; công trình thủy hoặc kỹ thuật đô thị.- Có 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên hạng mục thoát nước;- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
6 Cán bộ phụ trách thi công điện chiếu sáng và trạm biến áp(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách vật liệu) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng công trình, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình chiếu sáng công cộng hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 (một) công trình hệ thống chiếu sáng công cộng, cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
7 Cán bộ phụ trách vật liệu:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách vật liệu) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (trường hợp chuyên ngành xây dựng công trình phải có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng);- Đã từng phụ trách vật liệu tối thiểu 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
8 Cán bộ phụ trách trắc địa: ít nhất 01 người(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách trắc địa). 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã từng phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
9 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách quản 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực,- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường chính gồm móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
10 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường). 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc môi trường;- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông, cấp II.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
11 Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao đường bộ, cấp II.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 1,25 m33
2 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8 m33
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T12
4 Xe lu 10T12
5 Ô tô tự đổ ≥ 12T6
6 Máy lu rung 16T-25T6
7 Máy ủi 108CV3
8 Máy san 108CV2
9 Ô tô tưới nước ≥ 5m32
10 Thiết bị thảm Bê tông nhựa (bộ) 01 bộ Thiết bị thảm bê tông nhựa gồm: 01 Máy rải bê tông nhựa; 01 Xe lu bánh thép 5-8T; 02 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T; 01 Xe lu 10T.2
11 Xe tưới nhựa Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
12 Cần trục ô tô sức nâng 6T – 16T2
13 Xe nâng chiều cao nâng ≥ 9m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->