Gói thầu: Mua bản quyền phần mềm cho hệ thống máy chủ và các máy trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956474-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Dũng Khang |
| Tên gói thầu | Mua bản quyền phần mềm cho hệ thống máy chủ và các máy trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956271 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của HFIC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 19:25:00 đến ngày 2021-10-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,257,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp bản quyền phần mềm. (Kèm theo các tài liệu được chứng thực / công chứng để chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu,biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 08 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Nhà thầu tham dự thầu phải có giấy chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 đối với lĩnh vực sản xuất kinh doanh các thiết bị, cung cấp giải pháp về CNTT.- Nhà thầu tham dự thầu phải có giấy chứng nhận hệ thống quản lý an ninh thông tin ISO/IEC 27001:2013.- Nhà thầu tham dự thầu phải có giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng theo quy định của Luật an toàn thông tin mạng 2015, Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ, Thông tư 13/2018/TT-BTTTT ngày 15/10/2018. (Đính kèm bản chụp được sao y bản chính từ nhà thầu) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ quản lý dự án về lĩnh vực CNTT.- Có chứng chỉ về MCSA và MCSE hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tin học, Máy tính hoặc Công nghệ thông tin hoặc Điện – Điện tử – Viễn thông. Liên quan đến sản phẩm phần mềm mà Nhà thầu chào thầu để thực hiện việc triển khai và hỗ trợ sau bán hàng:- Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ liên quan an toàn thông tin NSE 7 trở lên do hãng Fortinet cấp.- Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về phần mềm ảo hóa chào thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn bảo mật, kỹ thuật triển khai trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ về bảo mật CISSP hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Dũng Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bản quyền phần mềm cho hệ thống máy chủ và các máy trạm Mua bản quyền phần mềm cho hệ thống máy chủ và các máy trạm 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của HFIC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản cam kết của Nhà thầu về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu; - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết cung cấp cho Bên mời thầu giấy xác nhận của Hãng (Hãng cung cấp phần mềm) sau khi cung cấp phần mềm: giấy xác nhận của Hãng cho bên mời thầu thông báo số license đã mua. |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá có đầy đủ thông tin theo mẫu bảng giá chào của hàng hóa. |
| E-CDNT 14.3 | vĩnh viễn đối với I(1,2,3); 01 năm đối với I(4) và II(5,6) thuộc Chương V – Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. .- Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực bởi cơ quan công quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Đầu tư Tài chính nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh,
Địa chỉ: 67-73 Nguyễn Du, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028 3821 4244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên HFIC, 67-73 Nguyễn Du, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3821 4244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng Quản lý Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ HFIC, 67-73 Nguyễn Du, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3821 4244. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua bản quyền cơ sở dữ liệu SQL 2019SQL Sever Standard 2019 SNGL OLP NL | DG7GMGF0FKX9 | 3 | Bản quyền | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Kênh sản phẩm CSP |
| 2 | Mua bản quyền cơ sở dữ liệu SQL 2019SQLCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL | DG7GMGF0FKZW | 10 | Bản quyền | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Kênh sản phẩm CSP |
| 3 | Mua bản quyền Window Server 2019Win Server Standard Core 2019 SNGL OLP 2Lic NL | DG7GMGF0DVT9 | 100 | Bản quyền | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Kênh sản phẩm CSP |
| 4 | Mua bản quyền Window Server 2019Win Server CAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL | DG7GMGF0DVT7 | 10 | Bản quyền | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Kênh sản phẩm CSP |
| 5 | Mua bản quyền Ảo hóa VmwareVMware vSphere 7 Standard for 1 processor.Production Support/Subscription for VMware vSphere 7 Standard for 1 processor for 3 years. | 5 | Bản quyền | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Mua bản quyền Ảo hóa VmwareVMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance).Production Support/Subscription VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) for 3 year | 1 | Bản quyền | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Gia hạn bản quyền thiết bị tường lửa (Firewall) Fortinet trong 3 năm kể từ tháng 4/2021 đến 10/20233 years Unified Threat Protection (UTP) (24x7 FortiCare plus Application Control, IPS, AV, Web Filtering and Antispam, FortiSandbox Cloud) for FortiGate FG-300D.Serial Number: FGT3HD3914801294 | 3 | Bản quyền | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Mua bản quyền phần mềm Window 10 WinPro 10 SNGL OLP NL Legalization GetGenuine | FQC-09478 | 110 | Bản quyền | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Kênh sản phẩm OLP |
| 9 | Mua bản quyền phần mềm Office 365 Microsoft 365 Business Standard | 175 | Bản quyền | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp bản quyền phần mềm. (Kèm theo các tài liệu được chứng thực / công chứng để chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu,biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 08 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Nhà thầu tham dự thầu phải có giấy chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 đối với lĩnh vực sản xuất kinh doanh các thiết bị, cung cấp giải pháp về CNTT.- Nhà thầu tham dự thầu phải có giấy chứng nhận hệ thống quản lý an ninh thông tin ISO/IEC 27001:2013.- Nhà thầu tham dự thầu phải có giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng theo quy định của Luật an toàn thông tin mạng 2015, Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ, Thông tư 13/2018/TT-BTTTT ngày 15/10/2018. (Đính kèm bản chụp được sao y bản chính từ nhà thầu) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ quản lý dự án về lĩnh vực CNTT.- Có chứng chỉ về MCSA và MCSE hoặc tương đương. | 12 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tin học, Máy tính hoặc Công nghệ thông tin hoặc Điện – Điện tử – Viễn thông. Liên quan đến sản phẩm phần mềm mà Nhà thầu chào thầu để thực hiện việc triển khai và hỗ trợ sau bán hàng:- Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ liên quan an toàn thông tin NSE 7 trở lên do hãng Fortinet cấp.- Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về phần mềm ảo hóa chào thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Chuyên gia tư vấn bảo mật, kỹ thuật triển khai trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ về bảo mật CISSP hoặc tương đương | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi