Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện (nguồn thu từ đấu giá QSD đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 19:22:00 đến ngày 2021-10-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,545,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3176305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0635261E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có ít nhất 01 hợp đồng đạt giá trị tương tự và bao gồm các hạng mục: Nền đường CPĐD, mặt đường BTXM, Kè đá hộc, rãnh thoát nước, cống thoát nước- (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.481.560.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.963.121.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát công trình đường bộ hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Móng đường cấp phối đá dăm; mặt đường BTXM, Kè xây đá hộc, Rãnh, Cống thoát nước (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc đường bộ;- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Móng đường cấp phối đá dăm; mặt đường BTXM, Kè xây đá hộc, Rãnh, Cống thoát nước (Kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách đo đạc, định vị công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Móng đường cấp phối đá dăm; mặt đường BTXM, Kè xây đá hộc, Rãnh, Cống thoát nước; (Kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Móng đường cấp phối đá dăm; mặt đường BTXM, Kè xây đá hộc, Rãnh, Cống thoát nước; (Kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (khối lượng hàng hóa CC CPTGGT) ≤ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường trục tiểu khu Đại Nam đi Phúc Tiến 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện (nguồn thu từ đấu giá QSD đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm có liên quan. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực. Máy xúc phải có hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Phú Xuyên. Địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 16, Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp II | 20,782 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào đất cấp II | 1,8704 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9912 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,9207 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất để đăp | 1.112,9141 | m3 | |
| 6 | Đào cấp + đào hữu cơ đất cấp 1 | 2,1219 | 100m3 | |
| 7 | Gia cố lề bằng cấp phối đá dăm loại 1 đầm K = 0.90 | 1,2854 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 447,84 | m3 | |
| 9 | Rải ni lon lớp cách li | 2.215,88 | m2 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,7843 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 1,7216 | 100m2 | |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | 40 | cái | |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu mác 150 | 2,31 | m3 | |
| 14 | Đào đất trồng cọc tiêu | 2,31 | m3 | |
| 15 | Bê tông gờ chắn mác 250# | 13,28 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gờ chắn | 0,5289 | 100m2 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 212,19 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 212,19 | m3 | |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,31 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,152 | 100m2 | |
| 3 | Xây bồn cây bằng gạch không nung vữa XM mác 75# | 7,41 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,14 | m2 | |
| 5 | Đắp đất mầu trồng cây | 7,5 | m3 | |
| 6 | Trồng cây bằng lăng đường kính D = 15cm | 25 | cây | |
| 7 | Đóng cọc gỗ bảo vệ cây | 2,05 | 100m | |
| 8 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | 6,25 | 1 cây/ năm | |
| C | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng kè bằng máy | 5,7925 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng kè bằng thủ công | 64,361 | m3 | |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 3 | 1m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,32 | m3 | |
| 5 | Đắp bờ vây thi công | 3,9 | 100m3 | |
| 6 | Phên nứa bờ vây thi công | 780 | m2 | |
| 7 | Đóng cọc tre bờ vây | 31,2 | 100m | |
| 8 | Đóng cọc tre gia cố móng kè | 222,86 | 100m | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 55,72 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 222,86 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 413,14 | m3 | |
| 12 | Láng đỉnh kè vữa XM mác 75 dày 2cm | 156 | m2 | |
| 13 | Ống nhựa D = 90 | 95,83 | m | |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,2106 | 100m2 | |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 63,6 | m2 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1217 | 100m3 | |
| 17 | Mua đất để đắp | 154,6376 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,2539 | 100m3 | |
| 19 | Bơm nước thi công | 6 | ca | |
| 20 | Phá bờ vây thi công | 3,9 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 518,22 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 518,22 | m3 | |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,4474 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,71 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | 17,31 | m3 | |
| 4 | Bê tông mũ mố | 1,76 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | 0,112 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép mũ mố | 0,0541 | tấn | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,66 | m2 | |
| 8 | Cốt thép bản cống | 0,1419 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn bản cống | 0,0477 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông bản cống | 1,42 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 8 | cái | |
| 12 | Đấp đất móng cống bằng đất tận dụng đầm K = 0.95 ( đầm cóc ) | 0,2061 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất để đắp | 28,4129 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | 44,74 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 2,5 tấn | 44,74 | m3 | |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 66 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,79 | m3 | |
| 3 | Đào móng rãnh | 23,095 | m3 | |
| 4 | Đào móng rãnh bằng máy đào | 2,0786 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7791 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất để đắp | 107,4067 | m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 31,27 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng rãnh mác 150 | 48,14 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng rãnh | 1,1702 | 100m2 | |
| 10 | Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75# | 81,49 | m3 | |
| 11 | Bê tông mũ mố | 23,38 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | 2,988 | 100m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 442,9 | m2 | |
| 14 | Bê tông bản rãnh | 23,35 | m3 | |
| 15 | Cốt thép bản rãnh | 4,0923 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn bản rãnh | 1,2533 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt bản rãnh | 329 | cái | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 248,88 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 248,88 | m3 | |
| F | GIA CỐ ĐƯỜNG ỐNG DẦU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 29,726 | m3 | |
| 2 | Đào móng đất cấp II bằng máy đào | 2,6753 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,7103 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất để đắp | 373,642 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 4,57 | 100m | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,9 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 14,72 | m3 | |
| 8 | Bê tông bản đá 2x4 mác 250# | 9,6 | m3 | |
| 9 | Cốt thép bản gia cố | 0,9285 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn bản gia cố | 0,112 | 100m2 | |
| G | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xúc đất, cát, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển | 35,0843 | 100m3 | |
| 2 | Xúc đá hộc lên phương tiện vận chuyển | 8,0164 | 100m3 | |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 48,895 | 1000v | |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 48,895 | 1000v | |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 273,058 | tấn | |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 273,058 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4.570,3087 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4.871,834 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3176305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0635261E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có ít nhất 01 hợp đồng đạt giá trị tương tự và bao gồm các hạng mục: Nền đường CPĐD, mặt đường BTXM, Kè đá hộc, rãnh thoát nước, cống thoát nước- (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.481.560.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.963.121.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát công trình đường bộ hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Móng đường cấp phối đá dăm; mặt đường BTXM, Kè xây đá hộc, Rãnh, Cống thoát nước (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc đường bộ;- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Móng đường cấp phối đá dăm; mặt đường BTXM, Kè xây đá hộc, Rãnh, Cống thoát nước (Kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đo đạc định vị công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách đo đạc, định vị công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Móng đường cấp phối đá dăm; mặt đường BTXM, Kè xây đá hộc, Rãnh, Cống thoát nước; (Kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Móng đường cấp phối đá dăm; mặt đường BTXM, Kè xây đá hộc, Rãnh, Cống thoát nước; (Kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | (khối lượng hàng hóa CC CPTGGT) ≤ 2,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi