Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 19:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng An Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 19:38:00 đến ngày 2021-09-29 19:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,476,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.214826E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42965E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự >= 01 hợp đồng, hợp đồng thi công các công trình cảng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 1.100,000 triệu đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 02 năm gần nhất (2019,2020) và tính đến trước thời điểm đóng thầu. - Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư đối với công trình đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >=1,1 tỷ đồng, công trình được ký kết và thực hiện trong 03 năm gần nhất (Có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >=1,1 tỷ đồng, công trình được ký kết và thực hiện trong 03 năm gần nhất (Có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo. Đã từng phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >=1,1 tỷ đồng, công trình được ký kết và thực hiện trong 03 năm gần nhất (Có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng An Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa bãi Cảng Hòn La 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định, các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật, đề xuất kỹ thuật (các tài liệu yêu cầu phải là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Chi nhánh Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam – Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp Quảng Bình. Địa chỉ: xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Bên mời thầu là Công ty CP TVĐT & XD An Hưng, địa chỉ: 63 Nguyễn Đăng Tuân, P. Nam Lý, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam – Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp Quảng Bình. Địa chỉ: xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP TVĐT & XD An Hưng. Địa chỉ: 63 Nguyễn Đăng Tuân, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP TVĐT & XD An Hưng. Địa chỉ: 63 Nguyễn Đăng Tuân, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM SỬA CHỮA SỐ 01 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m3 |
| 3 | Móng đá dăm 4x6cm bù chèn đá dăm chiều dày sau khi đã lèn ép 15cm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 100m2 |
| 4 | Trải bạt nilon tạo phẳng và chống mất nước XM | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3625 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co, giã có cốt thép truyền lực | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 7 | Thi công khe co, giã tiếp giáp phần sân cũ | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m3 |
| B | ĐIỂM SỬA CHỮA SỐ 02 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,4 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,375 | m3 |
| 3 | Móng đá dăm 4x6cm bù chèn đá dăm chiều dày sau khi đã lèn ép 15cm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,335 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,335 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3485 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co, giã có cốt thép truyền lực | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 7 | Thi công khe co, giã tiếp giáp phần sân cũ | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,4 | m |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,334 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,334 | 100m3 |
| C | ĐIỂM SỬA CHỮA SỐ 03 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m3 |
| 3 | Móng đá dăm 4x6cm bù chèn đá dăm chiều dày sau khi đã lèn ép 15cm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 4 | Trải bạt nilon tạo phẳng và chống mất nước XM | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co, giã có cốt thép truyền lực | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Thi công khe co, giã tiếp giáp phần sân cũ | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m3 |
| D | ĐIỂM SỬA CHỮA SỐ 04 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m3 |
| 3 | Móng đá dăm 4x6cm bù chèn đá dăm chiều dày sau khi đã lèn ép 15cm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m2 |
| 4 | Trải bạt nilon tạo phẳng và chống mất nước XM | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co, giã có cốt thép truyền lực | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Thi công khe co, giã tiếp giáp phần sân cũ | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| E | ĐIỂM SỬA CHỮA SỐ 05 | |||
| 1 | San gạt móng sân cũ và lu tăng cường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,6 | m3 |
| 3 | Trải bạt nilon tạo phẳng và chống mất nước XM | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co, giã | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 564 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.214826E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42965E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự >= 01 hợp đồng, hợp đồng thi công các công trình cảng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 1.100,000 triệu đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 02 năm gần nhất (2019,2020) và tính đến trước thời điểm đóng thầu. - Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư đối với công trình đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >=1,1 tỷ đồng, công trình được ký kết và thực hiện trong 03 năm gần nhất (Có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >=1,1 tỷ đồng, công trình được ký kết và thực hiện trong 03 năm gần nhất (Có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Là kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo. Đã từng phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >=1,1 tỷ đồng, công trình được ký kết và thực hiện trong 03 năm gần nhất (Có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | - Công suất >=10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng >=5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt | - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | - Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi