Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học xã Đăk Ang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học xã Đăk Ang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 20:27:00 đến ngày 2021-09-29 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,315,981,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.973972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94794E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công các công trình có tính chất tương tự với công trình này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 921.187.162 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng còn hiệu lực; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)Tài liệu chứng minh: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dung- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)- Tài liệu chứng minh: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật trên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật cho công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên có thi công hạng mục điện.(*) Tài liệu kèm theo là: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công việc cấp thoát nước của công trình dân dụng hạng III trở lên(*) Tài liệu kèm theo là: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình nêu trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Công nhân tham gia xây dựng có ngành nghề phù hợp:- Nề hoặc bê tông: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc chạy điện 220V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc chạy điện 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70 KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 KG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt cầm tay 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt cầm tay 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông 4,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 4,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học xã Đăk Ang Nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học xã Đăk Ang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tại quyết định số 2640/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND huyện Ngọc Hồi và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực. a. tài liệu chúng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (Đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh);+ báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020, đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực. văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2021 . - Lợi nhuận sau thuế trong 03 năm 2018,2019,2020≥0 – Giá trị ròng 2020 ≥ 0(Giá trị ròng = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả); b. các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Kinh nghiệm: Nhà thầu đã thực hiện 01 hoặc 03 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lơn hơn 70% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính(độc lập hoạc thành viên liên doanh) trong khoản 03 năm trở lại đây . Kèm bản chụp bản chụp có chứng thực hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư .+ Năng lực nhân sự : Để chứng minh năng lực nhân sự , nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: bản chụp hợp đồng thuê nhân sự, bản chụp bằng cấp , chứng chỉ;- tài liệu chứng minh năng lực kih nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Đăk Ang
- Địa chỉ: Xã Đăk Ang, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
- Bên Mời Thầu: Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
- Địa chỉ: 990 Hùng Vương, TT Plei Kần, Ngọc Hồi, Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Thanh Tùng Chủ tịch UBND xã Đăk Ang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đỗ Tấn Tiến Giám đốc Công ty TNHH Tấn Cường Kon Tum |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ngọc Hồi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| B | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,433 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,676 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,676 | 100m3 |
| C | Hàng rào song sắt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,696 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,398 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,167 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 15 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,296 | m3 |
| 16 | Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,501 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,608 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,228 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,24 | m |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic bóng kính 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 22 | Gia công cánh cổng sắt mở bằng thép hộp (theo BV thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt bằng thép hộp (theo BV thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,194 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,994 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 26 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,194 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,057 | m2 |
| D | Tường rào xây gạch, khung lưới B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,331 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,481 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,177 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,992 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 8 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 9 | Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,403 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,963 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,738 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,675 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m |
| 14 | Gia công hàng rào khung thép V50*5, lưới thép B40 loại 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,864 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,864 | m2 |
| 16 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,864 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,376 | m2 |
| E | Nhà học 02 phòng bộ môn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,088 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,553 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,184 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,204 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,397 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,882 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,009 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,476 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,918 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,224 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,883 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | m3 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,792 | m2 |
| 39 | Cung ứng xà gồ thép mạ kẽm 50*100*1.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,6 | m |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | tấn |
| 41 | Lợp mái Tôn lạnh màu sóng vuông, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | 100m2 |
| 42 | Cung ứng lắp dựng trần nhựa Đài Loan cao cấp 600*600*8, khung xương treo 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6 | m2 |
| 43 | Cửa đi sắt hộp 30*60*1.2 (bao gồm phụ kiện, bản lề, chốt, khung hoa bảo vệ kính, sơn chống rỉ, không kể kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 44 | Cửa sổ sắt hộp 30*60*1.2 (bao gồm phụ kiện, bản lề, chốt, khung hoa bảo vệ kính, sơn chống rỉ, không kể kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 45 | Khung hoa sắt hộp 12*12*1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 46 | Khóa ổ loại lớn Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,48 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 49 | Kính trắng dày 5mm Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,235 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,86 | m2 |
| 51 | Gia công lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,72 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,56 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,12 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,25 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,53 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,915 | m |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,73 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá Granit màu tím hoa cà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, kích thước đá 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 71 | Trát chống thấm ô văng bắng sika theo quy trình chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,77 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,38 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,98 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,72 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,64 | m2 |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độ SenKo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn trần Led Panel Điện Quang D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 91 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 92 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 93 | Đế và mặt nạ nhựa âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 94 | Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 96 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 97 | Bình khí chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 98 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| F | Sân Bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 6 | Đào san gạt nền đất và đầm chặt bằng thủ công, trung bình dày 100, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 10 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,333 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.973972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94794E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công các công trình có tính chất tương tự với công trình này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 921.187.162 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng còn hiệu lực; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)Tài liệu chứng minh: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây dựng: | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dung- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)- Tài liệu chứng minh: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật trên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật cho công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên có thi công hạng mục điện.(*) Tài liệu kèm theo là: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công việc cấp thoát nước của công trình dân dụng hạng III trở lên(*) Tài liệu kèm theo là: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình nêu trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: Công nhân tham gia xây dựng có ngành nghề phù hợp:- Nề hoặc bê tông: | 15 | Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥1,25m3 | Máy đào ≥1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 2 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 4 | Đầm cóc chạy điện 220V | Đầm cóc chạy điện 220V | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 3 |
| 6 | Đầm bàn 1KW | Đầm bàn 1KW | 1 |
| 7 | Đầm dùi 1,5 KW | Đầm dùi 1,5 KW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70 KG | Máy đầm đất cầm tay 70 KG | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt cầm tay 1,7KW | Máy cắt sắt cầm tay 1,7KW | 1 |
| 10 | Máy mài 2,7KW | Máy mài 2,7KW | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn 5KW | Máy cắt uốn 5KW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông 4,5 KW | Máy khoan bê tông 4,5 KW | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá 1,7 KW | Máy cắt gạch đá 1,7 KW | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép 16T | Máy lu bánh thép 16T | 1 |
| 15 | Máy ủi 110 CV | Máy ủi 110 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi