Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học xã Đăk Ang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953018-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học xã Đăk Ang
Số hiệu KHLCNT 20210952823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 20:27:00 đến ngày 2021-09-29 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,315,981,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.973972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94794E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công các công trình có tính chất tương tự với công trình này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 921.187.162 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng còn hiệu lực; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)Tài liệu chứng minh: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dung- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)- Tài liệu chứng minh: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật trên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật cho công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên có thi công hạng mục điện.(*) Tài liệu kèm theo là: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công việc cấp thoát nước của công trình dân dụng hạng III trở lên(*) Tài liệu kèm theo là: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình nêu trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: Công nhân tham gia xây dựng có ngành nghề phù hợp:- Nề hoặc bê tông:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc chạy điện 220V
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc chạy điện 220V
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70 KG
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 KG
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt cầm tay 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt cầm tay 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông 4,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 4,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 16T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học xã Đăk Ang
Nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học xã Đăk Ang
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tại quyết định số 2640/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND huyện Ngọc Hồi và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 990 Hùng Vương, TT. Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Đăk Ang - Địa chỉ: Xã Đăk Ang, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum - Bên Mời Thầu: Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum - Địa chỉ: 990 Hùng Vương, TT Plei Kần, Ngọc Hồi, Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT Công ty TNHH Tấn Cường Kon Tum - Địa chỉ: 990 Hùng Vương, TT Plei Kần, Ngọc Hồi, Kon Tum


- Bên mời thầu: Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 990 Hùng Vương, TT. Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Đăk Ang - Địa chỉ: Xã Đăk Ang, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum - Bên Mời Thầu: Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum - Địa chỉ: 990 Hùng Vương, TT Plei Kần, Ngọc Hồi, Kon Tum


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực. a. tài liệu chúng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (Đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh);+ báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020, đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực. văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2021 . - Lợi nhuận sau thuế trong 03 năm 2018,2019,2020≥0 – Giá trị ròng 2020 ≥ 0(Giá trị ròng = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả); b. các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Kinh nghiệm: Nhà thầu đã thực hiện 01 hoặc 03 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lơn hơn 70% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính(độc lập hoạc thành viên liên doanh) trong khoản 03 năm trở lại đây . Kèm bản chụp bản chụp có chứng thực hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư .+ Năng lực nhân sự : Để chứng minh năng lực nhân sự , nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: bản chụp hợp đồng thuê nhân sự, bản chụp bằng cấp , chứng chỉ;- tài liệu chứng minh năng lực kih nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh…
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Đăk Ang - Địa chỉ: Xã Đăk Ang, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum - Bên Mời Thầu: Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum - Địa chỉ: 990 Hùng Vương, TT Plei Kần, Ngọc Hồi, Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Thanh Tùng Chủ tịch UBND xã Đăk Ang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đỗ Tấn Tiến Giám đốc Công ty TNHH Tấn Cường Kon Tum
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ngọc Hồi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
B San nền
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V26100m2
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V23,433100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,757100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V22,676100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V22,676100m3
C Hàng rào song sắt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,872m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,696m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,398m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,167m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
15Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h Mô tả kỹ thuật theo chương V5,296m3
16Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,314m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,501m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,608m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,228m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,24m
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic bóng kính 600*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
22Gia công cánh cổng sắt mở bằng thép hộp (theo BV thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
23Gia công hàng rào song sắt bằng thép hộp (theo BV thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,194m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,994m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
26Lắp dựng song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V60,194m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V95,057m2
D Tường rào xây gạch, khung lưới B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,331m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,481m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,177m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,992m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,424m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
8Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h Mô tả kỹ thuật theo chương V5,38m3
9Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,403m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,963m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,738m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,675m2
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8m
14Gia công hàng rào khung thép V50*5, lưới thép B40 loại 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V108,864m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,864m2
16Lắp dựng song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V108,864m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V173,376m2
E Nhà học 02 phòng bộ môn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V34,088m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,31m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,553m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,15m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,184m3
10Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,204m3
11Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V43,578m3
12Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V63,397m3
13Bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,882m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,009m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,476m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,365tấn
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,413100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,918m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,439100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,224m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,883m3
35Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,912m3
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,792m2
39Cung ứng xà gồ thép mạ kẽm 50*100*1.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V294,6m
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,763tấn
41Lợp mái Tôn lạnh màu sóng vuông, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,275100m2
42Cung ứng lắp dựng trần nhựa Đài Loan cao cấp 600*600*8, khung xương treo 600*600Mô tả kỹ thuật theo chương V139,6m2
43Cửa đi sắt hộp 30*60*1.2 (bao gồm phụ kiện, bản lề, chốt, khung hoa bảo vệ kính, sơn chống rỉ, không kể kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
44Cửa sổ sắt hộp 30*60*1.2 (bao gồm phụ kiện, bản lề, chốt, khung hoa bảo vệ kính, sơn chống rỉ, không kể kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
45Khung hoa sắt hộp 12*12*1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
46Khóa ổ loại lớn Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V42,48m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
49Kính trắng dày 5mm Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V23,235m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,86m2
51Gia công lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m2
53Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,72m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,56m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,12m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,25m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,65m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,53m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,8m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45m2
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,915m
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,73m2
69Công tác ốp đá Granit màu tím hoa cà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
70Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, kích thước đá 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,02m2
71Trát chống thấm ô văng bắng sika theo quy trình chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
72Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31,77m2
73Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V367,38m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V99,98m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,72m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V270,64m2
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
78Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
79Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
80Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độ SenKoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
88Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
89Lắp đặt đèn trần Led Panel Điện Quang D225Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
91Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
92Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
93Đế và mặt nạ nhựa âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
94Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
95Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
96Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
97Bình khí chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
98Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
F Sân Bê tông
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273m3
3Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
6Đào san gạt nền đất và đầm chặt bằng thủ công, trung bình dày 100, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38m3
7Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
10Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,33310m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.973972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94794E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công các công trình có tính chất tương tự với công trình này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 921.187.162 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng còn hiệu lực; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)Tài liệu chứng minh: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
2 Kỹ sư phụ trách xây dựng: 1 Là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dung- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên)- Tài liệu chứng minh: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật trên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật cho công trình.33
3 Kỹ sư phụ trách điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên có thi công hạng mục điện.(*) Tài liệu kèm theo là: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
4 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công việc cấp thoát nước của công trình dân dụng hạng III trở lên(*) Tài liệu kèm theo là: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia công trình nêu trên.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ22
5 Công nhân kỹ thuật: Công nhân tham gia xây dựng có ngành nghề phù hợp:- Nề hoặc bê tông: 15 Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥1,25m3 Máy đào ≥1,25m31
2 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T2
3 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
4 Đầm cóc chạy điện 220V Đầm cóc chạy điện 220V1
5 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l3
6 Đầm bàn 1KW Đầm bàn 1KW1
7 Đầm dùi 1,5 KW Đầm dùi 1,5 KW1
8 Máy đầm đất cầm tay 70 KG Máy đầm đất cầm tay 70 KG1
9 Máy cắt sắt cầm tay 1,7KW Máy cắt sắt cầm tay 1,7KW1
10 Máy mài 2,7KW Máy mài 2,7KW1
11 Máy cắt uốn 5KW Máy cắt uốn 5KW1
12 Máy khoan bê tông 4,5 KW Máy khoan bê tông 4,5 KW1
13 Máy cắt gạch đá 1,7 KW Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
14 Máy lu bánh thép 16T Máy lu bánh thép 16T1
15 Máy ủi 110 CV Máy ủi 110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->