Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị điều hòa, mạng Lan

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210955987-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị điều hòa, mạng Lan
Số hiệu KHLCNT 20210925205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản của TCT Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 20:46:00 đến ngày 2021-09-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,908,782,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.863E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.736.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.472.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng (Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 200
2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 150
11-Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị điều hòa, mạng Lan
Cải tạo, nâng cấp Bưu điện huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
180 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản của TCT Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Nam Định , địa chỉ: số 4 - Hà Huy Tập - TP Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Nam Định, Số 12 Giải Phóng, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.830.830
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn và thiết kế công trình; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất l¬¬¬ượng xây dựng tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Bên mời thầu lập, Chủ đầu tư thẩm định) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (Bên mời thầu đánh giá, Chủ đầu tư thẩm định). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bưu điện tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 12 đường Giải Phóng, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Nam Định , địa chỉ: số 4 - Hà Huy Tập - TP Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Nam Định, Số 12 Giải Phóng, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.830.830


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Nam Định, Số 12 Giải Phóng, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.830.830
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, Phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ bệ xíTheo TKBVKTTC2bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuTheo TKBVKTTC1bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo TKBVKTTC2bộ
4Tháo dỡ cửa, thủ côngTheo TKBVKTTC71,616m2
5Tháo dỡ sen hoa cửa.Theo TKBVKTTC5,04m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo TKBVKTTC74,4m
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ kính.Theo TKBVKTTC45,226m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TKBVKTTC28,3628m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo TKBVKTTC0,3894m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TKBVKTTC1,6988m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoanTheo TKBVKTTC0,1237m3
12Tháo dỡ răm ly chân tường.Theo TKBVKTTC11,3724m2
13Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo TKBVKTTC42,318m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC339,6641m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC272,9896m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo TKBVKTTC208,6992m2
17Tháo dỡ mái dán ngói vẩy cá chiều cao ≤4mTheo TKBVKTTC21,097m2
18Phá dỡ gạch lát nền.Theo TKBVKTTC161,3758m2
19Phá dỡ nền gạch khu wc.Theo TKBVKTTC9,2026m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo TKBVKTTC35,64m2
21Phá dỡ granito bậc tam cấpTheo TKBVKTTC39,636m2
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVKTTC0,3012100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TKBVKTTC0,3012100m3/1km
24Mua sẵn cửa kính thủy lực, kính dày 10 lyTheo TKBVKTTC36,576m2
25Bản lề VVP cho cửa thủy lựcTheo TKBVKTTC6bộ
26Tay nắm đá đỏ cho cửa thủy lựcTheo TKBVKTTC6chiếc
27Kẹp kính VVP cho cửa thủy lựcTheo TKBVKTTC6chiếc
28Kẹp góc VVP cho cửa thủy lựcTheo TKBVKTTC14chiếc
29Khóa kính VVP cho cửa thủy lựcTheo TKBVKTTC6chiếc
30Nẹp sập nhôm 38 (trắng sứ) cho cửa thủy lựcTheo TKBVKTTC54,56m
31Khoan lố kính để lắp phụ kiện cửa kính thủy lực.Theo TKBVKTTC12lỗ
32Mua sẵn cửa cuốn Eurodoor có khe thoángTheo TKBVKTTC45,216m2
33Bộ tời Eurodoor AH-500A, sức nặng 500kgTheo TKBVKTTC3bộ
34Còi báo độngTheo TKBVKTTC3bộ
35Khóa 2 cạnhTheo TKBVKTTC3bộ
36Bộ lưu điệnTheo TKBVKTTC3bộ
37Làm hộp kỹ thuật bằng tấm Alumium comporit 3.0mm.Theo TKBVKTTC27,144m2
38Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo TKBVKTTC45,216m2
39Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC45,23m2
40Lắp dựng cửa vào khuônTheo TKBVKTTC26,611m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC381,98m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC381,98m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC275,0869m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC275,09m2
45Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Theo TKBVKTTC208,7m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC208,7m2
47Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 75viên/m2.Theo TKBVKTTC21,1m2
48Đào móng băng, thủ công, rộng Theo TKBVKTTC2,0793m3
49Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVKTTC1,2372m3
50Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC3,21m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVKTTC0,1497100m2
52Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,11tấn
53Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVKTTC0,1374tấn
54Xây bậc tam cấp gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC4,6099m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVKTTC0,1663100m3
56Lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiênTheo TKBVKTTC92,9404m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC11,3238m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC11,3238m2
59Vệ sinh mài và sơn lại dầu bóng granito.Theo TKBVKTTC29,3896m2
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo TKBVKTTC1,6864m3
61Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mmTheo TKBVKTTC180,3109m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmTheo TKBVKTTC9,4996m2
63Ốp chân tường gạch granite 150x600Theo TKBVKTTC13,365m2
64Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo TKBVKTTC35,08m2
65Đóng trần thạch cao chịu nước khu wcTheo TKBVKTTC9,4864m2
66Vách ngăn compac (bao gồm cả chân inox và công lắp đặt)Theo TKBVKTTC6,78m2
67Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC1,2443m3
68Ván khuôn gỗ lanh tôTheo TKBVKTTC0,1394100m2
69Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0591tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo TKBVKTTC0,2447tấn
71Gia công thép mái sảnh.Theo TKBVKTTC0,4762tấn
72Lắp dựng thép mái sảnh.Theo TKBVKTTC0,4762tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC24,24781m2
74Mua sẵn bu lông M25*150,M18*150, M12*150.Theo TKBVKTTC96cái
75Tấm nhôm Alumium ốp mái sảnh.Theo TKBVKTTC39,1337m2
76Tháo dỡ bệ xíTheo TKBVKTTC2bộ
77Tháo dỡ chậu rửaTheo TKBVKTTC2bộ
78Tháo dỡ chậu tiểuTheo TKBVKTTC1bộ
79Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC91,31m2
80Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo TKBVKTTC42,369m2
81Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC285,1236m2
82Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC198,213m2
83Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo TKBVKTTC95,0398m2
84Phá dỡ gạch lát nền.Theo TKBVKTTC69,0492m2
85Phá dỡ gạch lát khu wc.Theo TKBVKTTC9,2026m2
86Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo TKBVKTTC29,988m2
87Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo TKBVKTTC0,3894m3
88Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TKBVKTTC2,88m2
89Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo TKBVKTTC0,1297100m3
90Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TKBVKTTC0,1297100m3/1km
91Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC42,37m2
92Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính, phụ kiện 3 bản lề 4D+1 kháo 1 điểm, kính mờ dầy 5.0mm.Theo TKBVKTTC11,52m2
93Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính, phụ kiện 6 bản lề 4DP+1 kháo 1 điểm, kính an toàn dầy 6.38mm.Theo TKBVKTTC5,76m2
94Sản xuất cửa sổ lật, khung nhôm kính an toàn dầy 6.38mm.Theo TKBVKTTC3,24m2
95Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm phụ kiện 4 bản lề+2 tay cài, kính an toàn dầy 6.38mm.Theo TKBVKTTC7,68m2
96Sản xuất vách kính cố định, khung nhôm kính , kính an toàn dầy 6.38mm.Theo TKBVKTTC77,08m2
97Lắp dựng cửa vào khuônTheo TKBVKTTC35,131m2
98Xây tường thẳng bằng bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC2,4267m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC285,12m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC285,12m2
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC188,97m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC95,04m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC284,01m2
104Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mmTheo TKBVKTTC69,05m2
105Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600.Theo TKBVKTTC9,24m2
106Quét sika chống thấm sàn khu wc .Theo TKBVKTTC9,1476m2
107Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmTheo TKBVKTTC9,4996m2
108Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo TKBVKTTC35,08m2
109Đóng trần thạch cao chịu nướcTheo TKBVKTTC9,4864m2
110Vách ngăn compac (bao gồm cả chân inox và công lắp đặt)Theo TKBVKTTC6,78m2
111Vệ sinh mài và sơn lại dầu bóng granito.Theo TKBVKTTC21,5464m2
112Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo TKBVKTTC7,48m2
113Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo TKBVKTTC19,8m2
114Đánh vecni tay vịn cầu thangTheo TKBVKTTC7,48m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC19,81m2
116Tháo dỡ bệ xíTheo TKBVKTTC2bộ
117Tháo dỡ chậu rửaTheo TKBVKTTC2bộ
118Tháo dỡ chậu tiểuTheo TKBVKTTC1bộ
119Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC99,79m2
120Cạo bỏ lớp sơn trên cánh cửa.Theo TKBVKTTC50,965m2
121Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo TKBVKTTC0,9623m3
122Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TKBVKTTC1,1933m2
123Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo TKBVKTTC0,3894m3
124Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC354,69m2
125Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC283,814m2
126Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo TKBVKTTC218,3112m2
127Vệ sinh lại mái ngóiTheo TKBVKTTC5công
128Phá dỡ nền gạch lát nền.Theo TKBVKTTC131,8086m2
129Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo TKBVKTTC29,988m2
130Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo TKBVKTTC0,2036100m3
131Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TKBVKTTC0,2036100m3/1km
132Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC42,37m2
133Lắp dựng cửa vào khuônTheo TKBVKTTC43,651m2
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC354,69m2
135Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC354,69m2
136Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC242,55m2
137Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC218,31m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC460,86m2
139Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mmTheo TKBVKTTC122,606m2
140Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600.Theo TKBVKTTC41,262m2
141Quét dung dịch sika chống thấm sàn WC.Theo TKBVKTTC9,1476m2
142Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmTheo TKBVKTTC9,4996m2
143Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo TKBVKTTC35,08m2
144Đóng trần thạch cao chịu nướcTheo TKBVKTTC9,4864m2
145Vách ngăn compac (bao gồm cả chân inox và công lắp đặt)Theo TKBVKTTC6,78m2
146Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC2,5001m3
147Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC16,44m2
148Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC16,44m2
149Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo TKBVKTTC1,8031100m2
150Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVKTTC3,1347100m2
151Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x350x150)Theo TKBVKTTC3hộp
152Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-100ATheo TKBVKTTC1cái
153Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100ATheo TKBVKTTC6cái
154Lắp đặt các APTOMAT MCCB 1P-10,20,30,40ATheo TKBVKTTC23cái
155Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2mTheo TKBVKTTC26bộ
156Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TKBVKTTC3bộ
157Đèn LED ốp trần D270 - 14WTheo TKBVKTTC33bộ
158Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVKTTC9cái
159Móc treo quạt trầnTheo TKBVKTTC9cái
160Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16ATheo TKBVKTTC44cái
161Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TKBVKTTC3cái
162Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVKTTC21cái
163Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo TKBVKTTC4cái
164Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo TKBVKTTC30m
165Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo TKBVKTTC120m
166Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo TKBVKTTC80m
167Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo TKBVKTTC90m
168Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo TKBVKTTC250m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVKTTC300m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVKTTC520m
171Lắp đặt Ống ghen nhựa D27Theo TKBVKTTC160m
172Lắp đặt Ống ghen nhựa D21Theo TKBVKTTC800m
173Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15Theo TKBVKTTC25cái
174Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo TKBVKTTC0,44100m
175Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo TKBVKTTC0,44100m
176Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo TKBVKTTC0,44100m
177Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo TKBVKTTC0,44100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo TKBVKTTC0,44100m
179Lắp đặt xí bệtTheo TKBVKTTC6bộ
180Lắp đặt chậu tiểu namTheo TKBVKTTC3bộ
181Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVKTTC6bộ
182Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu LavabôTheo TKBVKTTC6bộ
183Gương soi + Kệ GươngTheo TKBVKTTC6cái
184Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo TKBVKTTC6cái
185Giá đượng cốcTheo TKBVKTTC6Cái
186Dây nối nhựa mềm fi 15Theo TKBVKTTC6bộ
187Lắp đặt vòi xịt nềnTheo TKBVKTTC6bộ
188Hộp đưng giấyTheo TKBVKTTC6cái
189Móc treo vòi xịtTheo TKBVKTTC6cái
190Xi phông thoát nướclavabôTheo TKBVKTTC6bộ
191Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp)Theo TKBVKTTC6cái
192Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mmTheo TKBVKTTC0,12100m
193Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mmTheo TKBVKTTC0,35100m
194Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32Theo TKBVKTTC1cái
195Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20Theo TKBVKTTC3cái
196Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo TKBVKTTC3cái
197Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo TKBVKTTC21cái
198Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mmTheo TKBVKTTC3cái
199Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmTheo TKBVKTTC12cái
200Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mmTheo TKBVKTTC27cái
201Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mmTheo TKBVKTTC3cái
202Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mmTheo TKBVKTTC6cái
203Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo TKBVKTTC3cái
204Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmTheo TKBVKTTC9cái
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo TKBVKTTC0,28100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC0,24100m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TKBVKTTC0,4100m
208Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TKBVKTTC6cái
209Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TKBVKTTC6cái
210Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC6cái
211Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TKBVKTTC15cái
212Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mmTheo TKBVKTTC6cái
213Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mmTheo TKBVKTTC6cái
214Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mmTheo TKBVKTTC9cái
215Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mmTheo TKBVKTTC3cái
216Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mmTheo TKBVKTTC3cái
217Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mmTheo TKBVKTTC3cái
218ống kiểm tra D=110Theo TKBVKTTC1cái
219Chụp đầu ống thông hơiTheo TKBVKTTC1cái
220Móc giữ ống 25-15Theo TKBVKTTC54cái
221Móc giữ ống 110*60Theo TKBVKTTC75cái
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC1,15100m
223Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC16cái
224Rọ chắn rácTheo TKBVKTTC8cái
225Móc giữ ống 90Theo TKBVKTTC120cái
C CẢI TẠO NHÀ KHAI THÁC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC90,58m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo TKBVKTTC35,968m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TKBVKTTC6,1908m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo TKBVKTTC0,7387m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TKBVKTTC34,159m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TKBVKTTC0,2432m3
7Tháo dỡ bệ xíTheo TKBVKTTC2bộ
8Tháo dỡ chậu rửaTheo TKBVKTTC2bộ
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo TKBVKTTC60,84m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC60,84m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần.Theo TKBVKTTC364,8396m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC451,2837m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC254,142m2
14Phá dỡ nền gạch lát nền.Theo TKBVKTTC161,0852m2
15Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo TKBVKTTC16,9351m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVKTTC0,5251100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TKBVKTTC0,53100m3/1km
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC254,14m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC451,28m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC254,14m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC816,12m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC12,675m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC4,9393m3
24Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXYTheo TKBVKTTC84,51m2
25Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC1,4186m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVKTTC0,2115100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0429tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo TKBVKTTC0,2525tấn
29Đục nhám dầm, cột tạo liên kết với hệ dầm sàn mớiTheo TKBVKTTC3công
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC2,4906m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVKTTC0,2088100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,1122tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo TKBVKTTC0,4995tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC4,4367m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TKBVKTTC0,6876100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC1,15tấn
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo TKBVKTTC70,2m2
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC14,8898m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC1,8153m3
40Gia công lắp dựng mũ tôn phẳng che khe nốiTheo TKBVKTTC15,4896m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC0,5579m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVKTTC0,0837100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0143tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo TKBVKTTC0,0475tấn
45Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm kính phụ kiện 6 bản lề 4DP, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, pano kính 6.38mmTheo TKBVKTTC2,64m2
46Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính, phụ kiện 3 bản lề 4D+1 khóa đa điểm pano kính 6.38mmTheo TKBVKTTC7,87m2
47Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm kính, Phụ kiện 4 bản lề +2 tay cài, pano kính 6.38mmTheo TKBVKTTC5,04m2
48Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm kính 6.38mmTheo TKBVKTTC2,4m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, pano kính 6.38mmTheo TKBVKTTC0,72m2
50Gia công sen hoa cắt cửa sổ (giá bao gồm cả sơn)Theo TKBVKTTC64,12kg
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVKTTC5,28m2
52Gia công lắp dựng vách kính ngăn phòng, vách nhựa lõi thép , kính dầy 5.0mm.Theo TKBVKTTC18,546m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC69,4765m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC112,8488m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC8,646m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC24,7544m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC65,2074m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC168,09m2
59Đóng trần thạch cao giật cấp 2 phòngTheo TKBVKTTC31,1542m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC112,85m2
61Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo TKBVKTTC28,12m2
62Lát nền, sàn - gạch granit Tiết diện gạch kích thước 600x600mm, XM PCB40Theo TKBVKTTC211,3794m2
63Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmTheo TKBVKTTC12,5925m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo TKBVKTTC14,8874m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo TKBVKTTC47,322m2
66Làm trần thạch cao khu vệ sinhTheo TKBVKTTC14,4474m2
67Làm vách ngăn compac khu vệ sinh tầng 1 phụ kiện inox 304Theo TKBVKTTC9,2175m2
68Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo TKBVKTTC2,8998100m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVKTTC2,3175100m2
70Đào móng bó hè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TKBVKTTC1,54091m3
71Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVKTTC0,4971m3
72Xây tường móng bó hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC2,6187m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC0,5135m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVKTTC0,0467100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0111tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo TKBVKTTC0,0411tấn
77Vệ sinh sơn lại dầu bóng granitô bậc cầu thang.Theo TKBVKTTC40,296m2
78Mua sẵn cửa cuốn Eurodoor có khe thoángTheo TKBVKTTC40,92m2
79Bộ tời Eurodoor AH-500A, sức nặng 500kgTheo TKBVKTTC5bộ
80Còi báo độngTheo TKBVKTTC5bộ
81Khóa 2 cạnhTheo TKBVKTTC5bộ
82Bộ lưu điệnTheo TKBVKTTC5bộ
83Làm hộp kỹ thuật bằng tấm Alumium comporit 3.0mm.Theo TKBVKTTC22,824m2
84Thiết bị chống xô cửa cuốn.Theo TKBVKTTC5bộ
85Mua sẵn kính cửa thủy lực, kính temper 10 lyTheo TKBVKTTC9,24m2
86Bản lề VVP Thái Lan cho cửa thủy lựcTheo TKBVKTTC2bộ
87Tay nắm đá đỏ cho cửa thủy lựcTheo TKBVKTTC2chiếc
88Kẹp kính VVP cho cửa thủy lựcTheo TKBVKTTC2chiếc
89Kẹp góc VVP cho cửa thủy lựcTheo TKBVKTTC2chiếc
90Khóa kính VVP cho cửa thủy lựcTheo TKBVKTTC2chiếc
91Nẹp sập nhôm 38 (trắng sứ) cho cửa thủy lựcTheo TKBVKTTC12,16m
92Khoan lố kính để lắp phụ kiện cửa kính thủy lực.Theo TKBVKTTC8lỗ
93Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x350x150)Theo TKBVKTTC2hộp
94Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100ATheo TKBVKTTC1cái
95Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-63ATheo TKBVKTTC2cái
96Lắp đặt các APTOMAT MCCB 1P-10,20,30ATheo TKBVKTTC21cái
97Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2mTheo TKBVKTTC17bộ
98Lắp đặt đèn led vuông rạng đông 600x600 - 36wTheo TKBVKTTC2bộ
99Lắp đặt đèn led d110 rạng đông - 12wTheo TKBVKTTC16bộ
100Đèn LED ốp trần D270 - 14WTheo TKBVKTTC14bộ
101Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVKTTC10cái
102Móc treo quạt trầnTheo TKBVKTTC10cái
103Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16ATheo TKBVKTTC26cái
104Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TKBVKTTC8cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVKTTC12cái
106Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo TKBVKTTC2cái
107Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo TKBVKTTC50m
108Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo TKBVKTTC55m
109Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo TKBVKTTC90m
110Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo TKBVKTTC120m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo TKBVKTTC180m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo TKBVKTTC450m
113Lắp đặt Ống ghen nhựa D27Theo TKBVKTTC55m
114Lắp đặt Ống ghen nhựa D21Theo TKBVKTTC600m
115Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15Theo TKBVKTTC20cái
116Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo TKBVKTTC0,35100m
117Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo TKBVKTTC0,35100m
118Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo TKBVKTTC0,35100m
119Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo TKBVKTTC0,35100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo TKBVKTTC0,35100m
121Lắp đặt xí bệtTheo TKBVKTTC3bộ
122Lắp đặt chậu tiểu namTheo TKBVKTTC1bộ
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVKTTC3bộ
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu LavabôTheo TKBVKTTC3bộ
125Gương soi + Kệ GươngTheo TKBVKTTC3cái
126Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo TKBVKTTC3cái
127Giá đượng cốcTheo TKBVKTTC3Cái
128Dây nối nhựa mềm fi 15Theo TKBVKTTC3bộ
129Lắp đặt vòi xịt nềnTheo TKBVKTTC3bộ
130Hộp đưng giấyTheo TKBVKTTC3cái
131Móc treo vòi xịtTheo TKBVKTTC3cái
132Xi phông thoát nướclavabôTheo TKBVKTTC3bộ
133Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp)Theo TKBVKTTC3cái
134Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo TKBVKTTC1bể
135Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo TKBVKTTC1bộ
136Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lítTheo TKBVKTTC1bộ
137Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, ống cấp nước, đường kính ống d=25mmTheo TKBVKTTC0,2100m
138Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt 1 chiều, đường kính van d=Theo TKBVKTTC1cái
139Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo TKBVKTTC1cái
140Lắp đặt van phao điện tự độngTheo TKBVKTTC1cái
141Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TKBVKTTC5cái
142Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mmTheo TKBVKTTC6cái
143Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mmTheo TKBVKTTC2cái
144Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính T d=25mmTheo TKBVKTTC2cái
145Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mmTheo TKBVKTTC1cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo TKBVKTTC0,05100m
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p ren trong- Đường kính 32mmTheo TKBVKTTC1cái
148Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mmTheo TKBVKTTC0,08100m
149Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mmTheo TKBVKTTC0,18100m
150Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32Theo TKBVKTTC1cái
151Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20Theo TKBVKTTC2cái
152Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo TKBVKTTC2cái
153Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo TKBVKTTC14cái
154Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mmTheo TKBVKTTC1cái
155Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mmTheo TKBVKTTC1cái
156Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmTheo TKBVKTTC6cái
157Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mmTheo TKBVKTTC13cái
158Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mmTheo TKBVKTTC1cái
159Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mmTheo TKBVKTTC4cái
160Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmTheo TKBVKTTC6cái
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo TKBVKTTC0,21100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC0,12100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TKBVKTTC0,15100m
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TKBVKTTC4cái
165Lắp đặt T nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TKBVKTTC3cái
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC4cái
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TKBVKTTC8cái
168Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mmTheo TKBVKTTC2cái
169Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mmTheo TKBVKTTC4cái
170Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mmTheo TKBVKTTC2cái
171Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mmTheo TKBVKTTC2cái
172Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mmTheo TKBVKTTC2cái
173ống kiểm tra D=110Theo TKBVKTTC1cái
174Chụp đầu ống thông hơiTheo TKBVKTTC1cái
175Móc giữ ống 25-15Theo TKBVKTTC26cái
176Móc giữ ống 110*60Theo TKBVKTTC45cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC0,2100m
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC4cái
179Rọ chắn rácTheo TKBVKTTC2cái
180Móc giữ ống 90Theo TKBVKTTC25cái
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyTheo TKBVKTTC3cái
2Bình chữa cháy , bình bọt Co2 - loại 3kgTheo TKBVKTTC7cái
3Bình chữa cháy , bình bột MFZ4 - loại 4kgTheo TKBVKTTC7cái
4Mua sẵn và lắp đặt giá đỡ bìnhTheo TKBVKTTC7Chiếc
5Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyTheo TKBVKTTC2cái
6Bình chữa cháy , bình bọt Co2 - loại 3kgTheo TKBVKTTC4cái
7Bình chữa cháy , bình bột MFZ4 - loại 4kgTheo TKBVKTTC4cái
8Mua sẵn và lắp đặt giá đỡ bìnhTheo TKBVKTTC4Chiếc
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo TKBVKTTC80m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo TKBVKTTC80m
11Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo TKBVKTTC2bộ
12Lắp đặt đèn exit thoát nạnTheo TKBVKTTC7bộ
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo TKBVKTTC6bộ
E CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC19,78m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TKBVKTTC9m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC176,4243m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC130,572m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo TKBVKTTC69,6788m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVKTTC52,5668m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVKTTC0,0618100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TKBVKTTC0,0618100m3/1km
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC176,4243m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC114,194m2
11Ốp tường gạch men kính 300x450, XM PCB40Theo TKBVKTTC18,358m2
12Lát nền gạch ceramic kích thước 500x500mm, XM PCB40Theo TKBVKTTC53,2268m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC176,4243m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC114,194m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ pa nô kínhTheo TKBVKTTC9,89m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC9,89m2
17Lắp dựng cửa vào khuônTheo TKBVKTTC19,781m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC0,2772m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVKTTC0,0487100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0128tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo TKBVKTTC0,0516tấn
22Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC0,288m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo TKBVKTTC0,0336100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0138tấn
25Xây tường thẳng bằng gạchbê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC0,1848m3
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo TKBVKTTC7,191m2
27Lắp đặt hộp điện 4-6 moduleTheo TKBVKTTC1hộp
28Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-,30ATheo TKBVKTTC1cái
29Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2mTheo TKBVKTTC6bộ
30Đèn LED ốp trần D270 - 14WTheo TKBVKTTC2bộ
31Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVKTTC2cái
32Móc treo quạt trầnTheo TKBVKTTC2cái
33Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16ATheo TKBVKTTC6cái
34Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TKBVKTTC2cái
35Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVKTTC3cái
36Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo TKBVKTTC35m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo TKBVKTTC25m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo TKBVKTTC100m
39Lắp đặt Ống ghen nhựa D21Theo TKBVKTTC160m
40Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15Theo TKBVKTTC2cái
41Lắp đặt chậu rửa đôi khu bếpTheo TKBVKTTC1bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậuTheo TKBVKTTC2bộ
43Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo TKBVKTTC1bể
44Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, ống cấp nước, đường kính ống d=25mmTheo TKBVKTTC0,2100m
45Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt 1 chiều, đường kính van d=Theo TKBVKTTC1cái
46Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo TKBVKTTC2cái
47Lắp đặt van phao điện tự độngTheo TKBVKTTC1cái
48Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TKBVKTTC5cái
49Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mmTheo TKBVKTTC6cái
50Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mmTheo TKBVKTTC2cái
51Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính T d=25mmTheo TKBVKTTC2cái
52Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mmTheo TKBVKTTC1cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo TKBVKTTC0,05100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p ren trong- Đường kính 32mmTheo TKBVKTTC1cái
55Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mmTheo TKBVKTTC0,06100m
56Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20Theo TKBVKTTC2cái
57Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo TKBVKTTC4cái
58Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmTheo TKBVKTTC1cái
59Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mmTheo TKBVKTTC2cái
60Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmTheo TKBVKTTC2cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TKBVKTTC0,05100m
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TKBVKTTC2cái
63Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mmTheo TKBVKTTC1cái
64Móc giữ ống 25-15Theo TKBVKTTC6cái
65Móc giữ ống 110*60Theo TKBVKTTC5cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC0,1100m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC4cái
68Rọ chắn rácTheo TKBVKTTC2cái
69Móc giữ ống 110Theo TKBVKTTC12cái
F TƯỜNG BAO, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cánh cổng.Theo TKBVKTTC20,4m2
2Phá dỡ hàng rào thépTheo TKBVKTTC29,19m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TKBVKTTC14,6233m3
4Đào móng tường bao, đất cấp IITheo TKBVKTTC0,2555100m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVKTTC2,555m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC9,947m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC3,003m3
8Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC1,7325m3
9Ván khuôn gỗ giằng tường ràoTheo TKBVKTTC0,105100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,035tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo TKBVKTTC0,1903tấn
12Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC1,1284m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC7,452m2
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC4,62m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC4,9834m3
16Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC0,77m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVKTTC0,1085100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0109tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo TKBVKTTC0,0951tấn
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC162,4m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC77,72m
22Đắp đầu trụ rào bằng VXM 75Theo TKBVKTTC12trụ
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC169,852m2
24Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC0,8463m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC5,589m2
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC3,3911m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC0,528m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVKTTC0,0744100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0075tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo TKBVKTTC0,0658tấn
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC79,92m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC32,04m
33Đắp đầu trụ rào bằng VXM 75Theo TKBVKTTC9trụ
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC31,44m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVKTTC31,44m2
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC116,949m2
37Tháo dỡ gạch thông gió xi măng.Theo TKBVKTTC3công
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC7,2657m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC149,5668m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TKBVKTTC376,7343m2
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC1,0175m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC18,5m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC156,8325m2
44Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC533,5668m2
45Tháo dỡ gạch thông gió xi măng.Theo TKBVKTTC2công
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC14,283m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC275,9376m2
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC0,6325m3
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC14,283m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC275,9376m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC70,84m
52Đắp đầu trụ rào bằng vxm 75Theo TKBVKTTC23trụ
53Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC288,773m2
54Tháo dỡ cánh cổngTheo TKBVKTTC7,2m2
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC46,48m2
56Tháo dỡ gạch ốp ttụ cổngTheo TKBVKTTC10m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC21,832m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC34,648m2
59Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC56,48m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo TKBVKTTC24,4069m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC24,40691m2
62Thưng bịt tôn cánh cổngTheo TKBVKTTC0,018100m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC3,61m2
64Lắp dựng cánh cổngTheo TKBVKTTC7,2m2
G NHÀ ĐỂ XE
1Công tháo dỡ nhà xe cũTheo TKBVKTTC1đồng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TKBVKTTC1,49041m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVKTTC0,216m3
4Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo TKBVKTTC0,0144100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC0,885m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVKTTC0,0708100m2
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVKTTC0,4968m3
8Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC3,3945m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo TKBVKTTC0,0944tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo TKBVKTTC0,0944tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo TKBVKTTC0,0712tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TKBVKTTC0,0712tấn
13Gia công xà gồ thépTheo TKBVKTTC0,1622tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVKTTC0,1622tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC22,67961m2
16Lợp mái tôn múi dầy 0.45mmTheo TKBVKTTC0,3763100m2
17Ke chống bãoTheo TKBVKTTC134cái
18Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nướcTheo TKBVKTTC36,64m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TKBVKTTC0,092100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TKBVKTTC8cái
21Phễu thu nướcTheo TKBVKTTC4cái
H SÂN BÊ TÔNG KHUÔN VIÊN + HTKT NGOÀI NHÀ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC54,54m3
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo TKBVKTTC21,39110m
3Nhựa đường chèn kheTheo TKBVKTTC51,34kg
4Lớp ni lông lót chống mất nướcTheo TKBVKTTC545,43m2
5Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IITheo TKBVKTTC0,7363100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo TKBVKTTC8,1811m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVKTTC1,6363100m3
8Đào xúc đất để đắp - Cấp đất IITheo TKBVKTTC12,631m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVKTTC6,92m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC9,34m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC47,29m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC47,29m2
13Phá dỡ kết cấu gạchTheo TKBVKTTC26,05m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC7,49m3
15Lớp ni lông lót chống mất nướcTheo TKBVKTTC74,950.0
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo TKBVKTTC11,83m3
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TKBVKTTC1,5818100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TKBVKTTC17,5761m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo TKBVKTTC0,5155100m3
20Đá mạt đệm dày 5cmTheo TKBVKTTC7,86m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo TKBVKTTC23,58m3
22Ván khuôn móng dàiTheo TKBVKTTC0,5614100m2
23Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC50,17m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC228,03m2
25Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC9,5m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVKTTC1,2042100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC1,109tấn
28Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo TKBVKTTC8,5m3
29Ván khuôn tấm đanTheo TKBVKTTC0,5102100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,4967tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo TKBVKTTC0,5434tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TKBVKTTC1871cấu kiện
33Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TKBVKTTC2,791m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVKTTC1,2m3
35Đá mạt đệm dày 5cmTheo TKBVKTTC0,37m3
36Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo TKBVKTTC0,77m3
37Ván khuôn móng dàiTheo TKBVKTTC0,0326100m2
38Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC1,99m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC6,14m2
40Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC0,5m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVKTTC0,0634100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0523tấn
43Bê tông tấm đanM200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC0,34m3
44Ván khuôn tấm đanTheo TKBVKTTC0,0221100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0041tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo TKBVKTTC0,0472tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVKTTC81cấu kiện
I PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt Switch 24portTheo TKBVKTTC1Thiết bị
2Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âmTheo TKBVKTTC14cái
3Lắp đặt cáp mạng máy tính CAT5E/4 đôi loại chống nhiễuTheo TKBVKTTC280m
4Dây nhảy Patchcord CAT5ETheo TKBVKTTC19sợi
5Lắp đặt ống ghen nhựa D16Theo TKBVKTTC150m
6Lắp đặt hộp nối dâyTheo TKBVKTTC12cái
7Mua sẵn và lắp đặt camera giám sátTheo TKBVKTTC2cái
8Lắp đặt Switch 16portTheo TKBVKTTC1Thiết bị
9Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âmTheo TKBVKTTC8cái
10Lắp đặt cáp mạng máy tính CAT5E/4 đôi loại chống nhiễuTheo TKBVKTTC160m
11Dây nhảy Patchcord CAT5ETheo TKBVKTTC8sợi
12Lắp đặt ống ghen nhựa D16Theo TKBVKTTC80m
13Lắp đặt hộp nối dâyTheo TKBVKTTC7hộp
14Mua sẵn và lắp đặt camera giám sátTheo TKBVKTTC2cái
J ĐIỀU HÒA
1Điều hòa 12000BTUTheo TKBVKTTC5chiếc
2Điều hòa 18000BTUTheo TKBVKTTC5chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.863E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.736.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.472.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng (Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo thi công Dàn giáo thi công200
2 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa 80 lít trở lên Máy trộn vữa 80 lít trở lên1
4 Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn1
5 Máy hàn điện Máy hàn điện2
6 Đầm bàn ≥1KW Đầm bàn ≥1KW2
7 Đầm dùi ≥1,5KW Đầm dùi ≥1,5KW2
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
9 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt2
10 Ván khuôn Ván khuôn150
11 Máy Khoan Máy Khoan2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->