Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị điều hòa, mạng Lan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị điều hòa, mạng Lan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản của TCT Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 20:46:00 đến ngày 2021-09-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,908,782,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.863E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.736.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.472.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng (Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 11-Máy Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị điều hòa, mạng Lan Cải tạo, nâng cấp Bưu điện huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản của TCT Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Nam Định, Số 12 Giải Phóng, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.830.830 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, Phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo TKBVKTTC | 71,616 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ sen hoa cửa. | Theo TKBVKTTC | 5,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo TKBVKTTC | 74,4 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ kính. | Theo TKBVKTTC | 45,226 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVKTTC | 28,3628 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo TKBVKTTC | 0,3894 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVKTTC | 1,6988 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo TKBVKTTC | 0,1237 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ răm ly chân tường. | Theo TKBVKTTC | 11,3724 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo TKBVKTTC | 42,318 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 339,6641 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 272,9896 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 208,6992 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái dán ngói vẩy cá chiều cao ≤4m | Theo TKBVKTTC | 21,097 | m2 |
| 18 | Phá dỡ gạch lát nền. | Theo TKBVKTTC | 161,3758 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch khu wc. | Theo TKBVKTTC | 9,2026 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVKTTC | 35,64 | m2 |
| 21 | Phá dỡ granito bậc tam cấp | Theo TKBVKTTC | 39,636 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVKTTC | 0,3012 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TKBVKTTC | 0,3012 | 100m3/1km |
| 24 | Mua sẵn cửa kính thủy lực, kính dày 10 ly | Theo TKBVKTTC | 36,576 | m2 |
| 25 | Bản lề VVP cho cửa thủy lực | Theo TKBVKTTC | 6 | bộ |
| 26 | Tay nắm đá đỏ cho cửa thủy lực | Theo TKBVKTTC | 6 | chiếc |
| 27 | Kẹp kính VVP cho cửa thủy lực | Theo TKBVKTTC | 6 | chiếc |
| 28 | Kẹp góc VVP cho cửa thủy lực | Theo TKBVKTTC | 14 | chiếc |
| 29 | Khóa kính VVP cho cửa thủy lực | Theo TKBVKTTC | 6 | chiếc |
| 30 | Nẹp sập nhôm 38 (trắng sứ) cho cửa thủy lực | Theo TKBVKTTC | 54,56 | m |
| 31 | Khoan lố kính để lắp phụ kiện cửa kính thủy lực. | Theo TKBVKTTC | 12 | lỗ |
| 32 | Mua sẵn cửa cuốn Eurodoor có khe thoáng | Theo TKBVKTTC | 45,216 | m2 |
| 33 | Bộ tời Eurodoor AH-500A, sức nặng 500kg | Theo TKBVKTTC | 3 | bộ |
| 34 | Còi báo động | Theo TKBVKTTC | 3 | bộ |
| 35 | Khóa 2 cạnh | Theo TKBVKTTC | 3 | bộ |
| 36 | Bộ lưu điện | Theo TKBVKTTC | 3 | bộ |
| 37 | Làm hộp kỹ thuật bằng tấm Alumium comporit 3.0mm. | Theo TKBVKTTC | 27,144 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo TKBVKTTC | 45,216 | m2 |
| 39 | Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 45,23 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TKBVKTTC | 26,61 | 1m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 381,98 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 381,98 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 275,0869 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 275,09 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVKTTC | 208,7 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 208,7 | m2 |
| 47 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 75viên/m2. | Theo TKBVKTTC | 21,1 | m2 |
| 48 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo TKBVKTTC | 2,0793 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 1,2372 | m3 |
| 50 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 3,21 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,1497 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,11 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 0,1374 | tấn |
| 54 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 4,6099 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,1663 | 100m3 |
| 56 | Lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo TKBVKTTC | 92,9404 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 11,3238 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 11,3238 | m2 |
| 59 | Vệ sinh mài và sơn lại dầu bóng granito. | Theo TKBVKTTC | 29,3896 | m2 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo TKBVKTTC | 1,6864 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Theo TKBVKTTC | 180,3109 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo TKBVKTTC | 9,4996 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường gạch granite 150x600 | Theo TKBVKTTC | 13,365 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo TKBVKTTC | 35,08 | m2 |
| 65 | Đóng trần thạch cao chịu nước khu wc | Theo TKBVKTTC | 9,4864 | m2 |
| 66 | Vách ngăn compac (bao gồm cả chân inox và công lắp đặt) | Theo TKBVKTTC | 6,78 | m2 |
| 67 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 1,2443 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo TKBVKTTC | 0,1394 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0591 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo TKBVKTTC | 0,2447 | tấn |
| 71 | Gia công thép mái sảnh. | Theo TKBVKTTC | 0,4762 | tấn |
| 72 | Lắp dựng thép mái sảnh. | Theo TKBVKTTC | 0,4762 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 24,2478 | 1m2 |
| 74 | Mua sẵn bu lông M25*150,M18*150, M12*150. | Theo TKBVKTTC | 96 | cái |
| 75 | Tấm nhôm Alumium ốp mái sảnh. | Theo TKBVKTTC | 39,1337 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ bệ xí | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 91,31 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo TKBVKTTC | 42,369 | m2 |
| 81 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 285,1236 | m2 |
| 82 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 198,213 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 95,0398 | m2 |
| 84 | Phá dỡ gạch lát nền. | Theo TKBVKTTC | 69,0492 | m2 |
| 85 | Phá dỡ gạch lát khu wc. | Theo TKBVKTTC | 9,2026 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVKTTC | 29,988 | m2 |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo TKBVKTTC | 0,3894 | m3 |
| 88 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVKTTC | 2,88 | m2 |
| 89 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo TKBVKTTC | 0,1297 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TKBVKTTC | 0,1297 | 100m3/1km |
| 91 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 42,37 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính, phụ kiện 3 bản lề 4D+1 kháo 1 điểm, kính mờ dầy 5.0mm. | Theo TKBVKTTC | 11,52 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính, phụ kiện 6 bản lề 4DP+1 kháo 1 điểm, kính an toàn dầy 6.38mm. | Theo TKBVKTTC | 5,76 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa sổ lật, khung nhôm kính an toàn dầy 6.38mm. | Theo TKBVKTTC | 3,24 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm phụ kiện 4 bản lề+2 tay cài, kính an toàn dầy 6.38mm. | Theo TKBVKTTC | 7,68 | m2 |
| 96 | Sản xuất vách kính cố định, khung nhôm kính , kính an toàn dầy 6.38mm. | Theo TKBVKTTC | 77,08 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TKBVKTTC | 35,13 | 1m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 2,4267 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 285,12 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 285,12 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 188,97 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 95,04 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 284,01 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Theo TKBVKTTC | 69,05 | m2 |
| 105 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600. | Theo TKBVKTTC | 9,24 | m2 |
| 106 | Quét sika chống thấm sàn khu wc . | Theo TKBVKTTC | 9,1476 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo TKBVKTTC | 9,4996 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo TKBVKTTC | 35,08 | m2 |
| 109 | Đóng trần thạch cao chịu nước | Theo TKBVKTTC | 9,4864 | m2 |
| 110 | Vách ngăn compac (bao gồm cả chân inox và công lắp đặt) | Theo TKBVKTTC | 6,78 | m2 |
| 111 | Vệ sinh mài và sơn lại dầu bóng granito. | Theo TKBVKTTC | 21,5464 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo TKBVKTTC | 7,48 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo TKBVKTTC | 19,8 | m2 |
| 114 | Đánh vecni tay vịn cầu thang | Theo TKBVKTTC | 7,48 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 19,8 | 1m2 |
| 116 | Tháo dỡ bệ xí | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 117 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 118 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 119 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 99,79 | m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp sơn trên cánh cửa. | Theo TKBVKTTC | 50,965 | m2 |
| 121 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo TKBVKTTC | 0,9623 | m3 |
| 122 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVKTTC | 1,1933 | m2 |
| 123 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo TKBVKTTC | 0,3894 | m3 |
| 124 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 354,69 | m2 |
| 125 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 283,814 | m2 |
| 126 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 218,3112 | m2 |
| 127 | Vệ sinh lại mái ngói | Theo TKBVKTTC | 5 | công |
| 128 | Phá dỡ nền gạch lát nền. | Theo TKBVKTTC | 131,8086 | m2 |
| 129 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVKTTC | 29,988 | m2 |
| 130 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo TKBVKTTC | 0,2036 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TKBVKTTC | 0,2036 | 100m3/1km |
| 132 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 42,37 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TKBVKTTC | 43,65 | 1m2 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 354,69 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 354,69 | m2 |
| 136 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 242,55 | m2 |
| 137 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 218,31 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 460,86 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Theo TKBVKTTC | 122,606 | m2 |
| 140 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600. | Theo TKBVKTTC | 41,262 | m2 |
| 141 | Quét dung dịch sika chống thấm sàn WC. | Theo TKBVKTTC | 9,1476 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo TKBVKTTC | 9,4996 | m2 |
| 143 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo TKBVKTTC | 35,08 | m2 |
| 144 | Đóng trần thạch cao chịu nước | Theo TKBVKTTC | 9,4864 | m2 |
| 145 | Vách ngăn compac (bao gồm cả chân inox và công lắp đặt) | Theo TKBVKTTC | 6,78 | m2 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 2,5001 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 16,44 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 16,44 | m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVKTTC | 1,8031 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVKTTC | 3,1347 | 100m2 |
| 151 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x350x150) | Theo TKBVKTTC | 3 | hộp |
| 152 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-100A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100A | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 1P-10,20,30,40A | Theo TKBVKTTC | 23 | cái |
| 155 | Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m | Theo TKBVKTTC | 26 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVKTTC | 3 | bộ |
| 157 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo TKBVKTTC | 33 | bộ |
| 158 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVKTTC | 9 | cái |
| 159 | Móc treo quạt trần | Theo TKBVKTTC | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo TKBVKTTC | 44 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVKTTC | 21 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo TKBVKTTC | 30 | m |
| 165 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo TKBVKTTC | 120 | m |
| 166 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo TKBVKTTC | 80 | m |
| 167 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo TKBVKTTC | 90 | m |
| 168 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo TKBVKTTC | 250 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVKTTC | 300 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVKTTC | 520 | m |
| 171 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Theo TKBVKTTC | 160 | m |
| 172 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D21 | Theo TKBVKTTC | 800 | m |
| 173 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Theo TKBVKTTC | 25 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo TKBVKTTC | 0,44 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo TKBVKTTC | 0,44 | 100m |
| 176 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo TKBVKTTC | 0,44 | 100m |
| 177 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo TKBVKTTC | 0,44 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 0,44 | 100m |
| 179 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVKTTC | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVKTTC | 3 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVKTTC | 6 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô | Theo TKBVKTTC | 6 | bộ |
| 183 | Gương soi + Kệ Gương | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 185 | Giá đượng cốc | Theo TKBVKTTC | 6 | Cái |
| 186 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo TKBVKTTC | 6 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo TKBVKTTC | 6 | bộ |
| 188 | Hộp đưng giấy | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 189 | Móc treo vòi xịt | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 190 | Xi phông thoát nướclavabô | Theo TKBVKTTC | 6 | bộ |
| 191 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp) | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm | Theo TKBVKTTC | 0,12 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm | Theo TKBVKTTC | 0,35 | 100m |
| 194 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20 | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 21 | cái |
| 198 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo TKBVKTTC | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mm | Theo TKBVKTTC | 27 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo TKBVKTTC | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo TKBVKTTC | 0,28 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 0,24 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TKBVKTTC | 0,4 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TKBVKTTC | 15 | cái |
| 212 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mm | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 213 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mm | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 214 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mm | Theo TKBVKTTC | 9 | cái |
| 215 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mm | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mm | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mm | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 218 | ống kiểm tra D=110 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 219 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 220 | Móc giữ ống 25-15 | Theo TKBVKTTC | 54 | cái |
| 221 | Móc giữ ống 110*60 | Theo TKBVKTTC | 75 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 1,15 | 100m |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 16 | cái |
| 224 | Rọ chắn rác | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 225 | Móc giữ ống 90 | Theo TKBVKTTC | 120 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ KHAI THÁC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 90,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo TKBVKTTC | 35,968 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVKTTC | 6,1908 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo TKBVKTTC | 0,7387 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVKTTC | 34,159 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVKTTC | 0,2432 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo TKBVKTTC | 60,84 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 60,84 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần. | Theo TKBVKTTC | 364,8396 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 451,2837 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 254,142 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát nền. | Theo TKBVKTTC | 161,0852 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo TKBVKTTC | 16,9351 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVKTTC | 0,5251 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TKBVKTTC | 0,53 | 100m3/1km |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 254,14 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 451,28 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 254,14 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 816,12 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 12,675 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 4,9393 | m3 |
| 24 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY | Theo TKBVKTTC | 84,5 | 1m2 |
| 25 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 1,4186 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,2115 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0429 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 0,2525 | tấn |
| 29 | Đục nhám dầm, cột tạo liên kết với hệ dầm sàn mới | Theo TKBVKTTC | 3 | công |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 2,4906 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,2088 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,1122 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 0,4995 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 4,4367 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVKTTC | 0,6876 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 1,15 | tấn |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 70,2 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 14,8898 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 1,8153 | m3 |
| 40 | Gia công lắp dựng mũ tôn phẳng che khe nối | Theo TKBVKTTC | 15,4896 | m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,5579 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVKTTC | 0,0837 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0143 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0475 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm kính phụ kiện 6 bản lề 4DP, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, pano kính 6.38mm | Theo TKBVKTTC | 2,64 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính, phụ kiện 3 bản lề 4D+1 khóa đa điểm pano kính 6.38mm | Theo TKBVKTTC | 7,87 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm kính, Phụ kiện 4 bản lề +2 tay cài, pano kính 6.38mm | Theo TKBVKTTC | 5,04 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhôm kính 6.38mm | Theo TKBVKTTC | 2,4 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, pano kính 6.38mm | Theo TKBVKTTC | 0,72 | m2 |
| 50 | Gia công sen hoa cắt cửa sổ (giá bao gồm cả sơn) | Theo TKBVKTTC | 64,12 | kg |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVKTTC | 5,28 | m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng vách kính ngăn phòng, vách nhựa lõi thép , kính dầy 5.0mm. | Theo TKBVKTTC | 18,546 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 69,4765 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 112,8488 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 8,646 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 24,7544 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 65,2074 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 168,09 | m2 |
| 59 | Đóng trần thạch cao giật cấp 2 phòng | Theo TKBVKTTC | 31,1542 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 112,85 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo TKBVKTTC | 28,12 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - gạch granit Tiết diện gạch kích thước 600x600mm, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 211,3794 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Theo TKBVKTTC | 12,5925 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 14,8874 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 47,322 | m2 |
| 66 | Làm trần thạch cao khu vệ sinh | Theo TKBVKTTC | 14,4474 | m2 |
| 67 | Làm vách ngăn compac khu vệ sinh tầng 1 phụ kiện inox 304 | Theo TKBVKTTC | 9,2175 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVKTTC | 2,8998 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVKTTC | 2,3175 | 100m2 |
| 70 | Đào móng bó hè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TKBVKTTC | 1,5409 | 1m3 |
| 71 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,4971 | m3 |
| 72 | Xây tường móng bó hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 2,6187 | m3 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,5135 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,0467 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0111 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 0,0411 | tấn |
| 77 | Vệ sinh sơn lại dầu bóng granitô bậc cầu thang. | Theo TKBVKTTC | 40,296 | m2 |
| 78 | Mua sẵn cửa cuốn Eurodoor có khe thoáng | Theo TKBVKTTC | 40,92 | m2 |
| 79 | Bộ tời Eurodoor AH-500A, sức nặng 500kg | Theo TKBVKTTC | 5 | bộ |
| 80 | Còi báo động | Theo TKBVKTTC | 5 | bộ |
| 81 | Khóa 2 cạnh | Theo TKBVKTTC | 5 | bộ |
| 82 | Bộ lưu điện | Theo TKBVKTTC | 5 | bộ |
| 83 | Làm hộp kỹ thuật bằng tấm Alumium comporit 3.0mm. | Theo TKBVKTTC | 22,824 | m2 |
| 84 | Thiết bị chống xô cửa cuốn. | Theo TKBVKTTC | 5 | bộ |
| 85 | Mua sẵn kính cửa thủy lực, kính temper 10 ly | Theo TKBVKTTC | 9,24 | m2 |
| 86 | Bản lề VVP Thái Lan cho cửa thủy lực | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 87 | Tay nắm đá đỏ cho cửa thủy lực | Theo TKBVKTTC | 2 | chiếc |
| 88 | Kẹp kính VVP cho cửa thủy lực | Theo TKBVKTTC | 2 | chiếc |
| 89 | Kẹp góc VVP cho cửa thủy lực | Theo TKBVKTTC | 2 | chiếc |
| 90 | Khóa kính VVP cho cửa thủy lực | Theo TKBVKTTC | 2 | chiếc |
| 91 | Nẹp sập nhôm 38 (trắng sứ) cho cửa thủy lực | Theo TKBVKTTC | 12,16 | m |
| 92 | Khoan lố kính để lắp phụ kiện cửa kính thủy lực. | Theo TKBVKTTC | 8 | lỗ |
| 93 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x350x150) | Theo TKBVKTTC | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-63A | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 1P-10,20,30A | Theo TKBVKTTC | 21 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m | Theo TKBVKTTC | 17 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn led vuông rạng đông 600x600 - 36w | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn led d110 rạng đông - 12w | Theo TKBVKTTC | 16 | bộ |
| 100 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo TKBVKTTC | 14 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 102 | Móc treo quạt trần | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo TKBVKTTC | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVKTTC | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo TKBVKTTC | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo TKBVKTTC | 55 | m |
| 109 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo TKBVKTTC | 90 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo TKBVKTTC | 120 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo TKBVKTTC | 180 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo TKBVKTTC | 450 | m |
| 113 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Theo TKBVKTTC | 55 | m |
| 114 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D21 | Theo TKBVKTTC | 600 | m |
| 115 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Theo TKBVKTTC | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo TKBVKTTC | 0,35 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo TKBVKTTC | 0,35 | 100m |
| 118 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo TKBVKTTC | 0,35 | 100m |
| 119 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo TKBVKTTC | 0,35 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 0,35 | 100m |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVKTTC | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVKTTC | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô | Theo TKBVKTTC | 3 | bộ |
| 125 | Gương soi + Kệ Gương | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 127 | Giá đượng cốc | Theo TKBVKTTC | 3 | Cái |
| 128 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo TKBVKTTC | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo TKBVKTTC | 3 | bộ |
| 130 | Hộp đưng giấy | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 131 | Móc treo vòi xịt | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 132 | Xi phông thoát nướclavabô | Theo TKBVKTTC | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp) | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo TKBVKTTC | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lít | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, ống cấp nước, đường kính ống d=25mm | Theo TKBVKTTC | 0,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt 1 chiều, đường kính van d= | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính T d=25mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo TKBVKTTC | 0,05 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p ren trong- Đường kính 32mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm | Theo TKBVKTTC | 0,08 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm | Theo TKBVKTTC | 0,18 | 100m |
| 150 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20 | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mm | Theo TKBVKTTC | 13 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo TKBVKTTC | 0,21 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 0,12 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TKBVKTTC | 0,15 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt T nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 168 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 169 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 170 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 173 | ống kiểm tra D=110 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 174 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 175 | Móc giữ ống 25-15 | Theo TKBVKTTC | 26 | cái |
| 176 | Móc giữ ống 110*60 | Theo TKBVKTTC | 45 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 0,2 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 179 | Rọ chắn rác | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 180 | Móc giữ ống 90 | Theo TKBVKTTC | 25 | cái |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy , bình bọt Co2 - loại 3kg | Theo TKBVKTTC | 7 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy , bình bột MFZ4 - loại 4kg | Theo TKBVKTTC | 7 | cái |
| 4 | Mua sẵn và lắp đặt giá đỡ bình | Theo TKBVKTTC | 7 | Chiếc |
| 5 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy , bình bọt Co2 - loại 3kg | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 7 | Bình chữa cháy , bình bột MFZ4 - loại 4kg | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 8 | Mua sẵn và lắp đặt giá đỡ bình | Theo TKBVKTTC | 4 | Chiếc |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo TKBVKTTC | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo TKBVKTTC | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn exit thoát nạn | Theo TKBVKTTC | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo TKBVKTTC | 6 | bộ |
| E | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 19,78 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVKTTC | 9 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 176,4243 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 130,572 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 69,6788 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVKTTC | 52,5668 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVKTTC | 0,0618 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TKBVKTTC | 0,0618 | 100m3/1km |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 176,4243 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 114,194 | m2 |
| 11 | Ốp tường gạch men kính 300x450, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 18,358 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch ceramic kích thước 500x500mm, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 53,2268 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 176,4243 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 114,194 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ pa nô kính | Theo TKBVKTTC | 9,89 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 9,89 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TKBVKTTC | 19,78 | 1m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,2772 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVKTTC | 0,0487 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0128 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0516 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,288 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo TKBVKTTC | 0,0336 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0138 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạchbê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,1848 | m3 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 7,191 | m2 |
| 27 | Lắp đặt hộp điện 4-6 module | Theo TKBVKTTC | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-,30A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m | Theo TKBVKTTC | 6 | bộ |
| 30 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 32 | Móc treo quạt trần | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo TKBVKTTC | 35 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo TKBVKTTC | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo TKBVKTTC | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D21 | Theo TKBVKTTC | 160 | m |
| 40 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa đôi khu bếp | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo TKBVKTTC | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, ống cấp nước, đường kính ống d=25mm | Theo TKBVKTTC | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt 1 chiều, đường kính van d= | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính T d=25mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo TKBVKTTC | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p ren trong- Đường kính 32mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm | Theo TKBVKTTC | 0,06 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20 | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TKBVKTTC | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 63 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 64 | Móc giữ ống 25-15 | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 65 | Móc giữ ống 110*60 | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 68 | Rọ chắn rác | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 69 | Móc giữ ống 110 | Theo TKBVKTTC | 12 | cái |
| F | TƯỜNG BAO, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng. | Theo TKBVKTTC | 20,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo TKBVKTTC | 29,19 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVKTTC | 14,6233 | m3 |
| 4 | Đào móng tường bao, đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 0,2555 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 2,555 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 9,947 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 3,003 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 1,7325 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo TKBVKTTC | 0,105 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,035 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 0,1903 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 1,1284 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 7,452 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 4,62 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 4,9834 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,77 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,1085 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0109 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 0,0951 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 162,4 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 77,72 | m |
| 22 | Đắp đầu trụ rào bằng VXM 75 | Theo TKBVKTTC | 12 | trụ |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 169,852 | m2 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,8463 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 5,589 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 3,3911 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,528 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,0744 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0075 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 0,0658 | tấn |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 79,92 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 32,04 | m |
| 33 | Đắp đầu trụ rào bằng VXM 75 | Theo TKBVKTTC | 9 | trụ |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 31,44 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 31,44 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 116,949 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch thông gió xi măng. | Theo TKBVKTTC | 3 | công |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 7,2657 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 149,5668 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TKBVKTTC | 376,7343 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 1,0175 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 18,5 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 156,8325 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 533,5668 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ gạch thông gió xi măng. | Theo TKBVKTTC | 2 | công |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 14,283 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 275,9376 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,6325 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 14,283 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 275,9376 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 70,84 | m |
| 52 | Đắp đầu trụ rào bằng vxm 75 | Theo TKBVKTTC | 23 | trụ |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 288,773 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo TKBVKTTC | 7,2 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 46,48 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ gạch ốp ttụ cổng | Theo TKBVKTTC | 10 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 21,832 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 34,648 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 56,48 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo TKBVKTTC | 24,4069 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 24,4069 | 1m2 |
| 62 | Thưng bịt tôn cánh cổng | Theo TKBVKTTC | 0,018 | 100m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 3,6 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng cánh cổng | Theo TKBVKTTC | 7,2 | m2 |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Công tháo dỡ nhà xe cũ | Theo TKBVKTTC | 1 | đồng |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TKBVKTTC | 1,4904 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo TKBVKTTC | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,885 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,0708 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVKTTC | 0,4968 | m3 |
| 8 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 3,3945 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVKTTC | 0,0944 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo TKBVKTTC | 0,0944 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TKBVKTTC | 0,0712 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TKBVKTTC | 0,0712 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 0,1622 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 0,1622 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 22,6796 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi dầy 0.45mm | Theo TKBVKTTC | 0,3763 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão | Theo TKBVKTTC | 134 | cái |
| 18 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước | Theo TKBVKTTC | 36,64 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TKBVKTTC | 0,092 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 21 | Phễu thu nước | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| H | SÂN BÊ TÔNG KHUÔN VIÊN + HTKT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 54,54 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo TKBVKTTC | 21,391 | 10m |
| 3 | Nhựa đường chèn khe | Theo TKBVKTTC | 51,34 | kg |
| 4 | Lớp ni lông lót chống mất nước | Theo TKBVKTTC | 545,43 | m2 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Theo TKBVKTTC | 0,7363 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo TKBVKTTC | 8,181 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVKTTC | 1,6363 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp - Cấp đất II | Theo TKBVKTTC | 12,63 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVKTTC | 6,92 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 9,34 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 47,29 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 47,29 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo TKBVKTTC | 26,05 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 7,49 | m3 |
| 15 | Lớp ni lông lót chống mất nước | Theo TKBVKTTC | 74,95 | 0.0 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo TKBVKTTC | 11,83 | m3 |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TKBVKTTC | 1,5818 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TKBVKTTC | 17,576 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,5155 | 100m3 |
| 20 | Đá mạt đệm dày 5cm | Theo TKBVKTTC | 7,86 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 23,58 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo TKBVKTTC | 0,5614 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 50,17 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 228,03 | m2 |
| 25 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 9,5 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 1,2042 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 1,109 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 8,5 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVKTTC | 0,5102 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,4967 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo TKBVKTTC | 0,5434 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TKBVKTTC | 187 | 1cấu kiện |
| 33 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TKBVKTTC | 2,79 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVKTTC | 1,2 | m3 |
| 35 | Đá mạt đệm dày 5cm | Theo TKBVKTTC | 0,37 | m3 |
| 36 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,77 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo TKBVKTTC | 0,0326 | 100m2 |
| 38 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 1,99 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 6,14 | m2 |
| 40 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,5 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,0634 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0523 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đanM200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,34 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVKTTC | 0,0221 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0041 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0472 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVKTTC | 8 | 1cấu kiện |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 24port | Theo TKBVKTTC | 1 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm | Theo TKBVKTTC | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng máy tính CAT5E/4 đôi loại chống nhiễu | Theo TKBVKTTC | 280 | m |
| 4 | Dây nhảy Patchcord CAT5E | Theo TKBVKTTC | 19 | sợi |
| 5 | Lắp đặt ống ghen nhựa D16 | Theo TKBVKTTC | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo TKBVKTTC | 12 | cái |
| 7 | Mua sẵn và lắp đặt camera giám sát | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Switch 16port | Theo TKBVKTTC | 1 | Thiết bị |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng máy tính CAT5E/4 đôi loại chống nhiễu | Theo TKBVKTTC | 160 | m |
| 11 | Dây nhảy Patchcord CAT5E | Theo TKBVKTTC | 8 | sợi |
| 12 | Lắp đặt ống ghen nhựa D16 | Theo TKBVKTTC | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo TKBVKTTC | 7 | hộp |
| 14 | Mua sẵn và lắp đặt camera giám sát | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| J | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa 12000BTU | Theo TKBVKTTC | 5 | chiếc |
| 2 | Điều hòa 18000BTU | Theo TKBVKTTC | 5 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.863E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.736.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.472.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng (Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thi công | Dàn giáo thi công | 200 |
| 2 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | 1 |
| 4 | Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥1KW | Đầm bàn ≥1KW | 2 |
| 7 | Đầm dùi ≥1,5KW | Đầm dùi ≥1,5KW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | Máy cắt uốn sắt | 2 |
| 10 | Ván khuôn | Ván khuôn | 150 |
| 11 | Máy Khoan | Máy Khoan | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi