Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 141 HĐGV và 167 HĐGV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 141 HĐGV và 167 HĐGV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955795 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 21:23:00 đến ngày 2021-09-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,060,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.592E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.485.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 141 HĐGV và 167 HĐGV Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 141/HĐGV và 167/HĐGV 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; b) Cam kết cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước; |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC PK-KQ; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 77 | Cái | Cấu trúc tranzitor: p-n-pРк max : 5 W;fгр 80 MHz;Uкб : 10VUэбо max : 7 V;Iэ max : 5 mА;h21э 100 - 140 | ||
| 2 | Bán dẫn | 8 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 15V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 50mA | ||
| 3 | Bán dẫn | 16 | Cái | Loại p-n-p, 3 chân cắm | ||
| 4 | Bán dẫn | 28 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,8 W; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 50 MHz; Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 120 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 7 V; Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1000 mA; Dòng thu xung tối đa cho phép: 2000 mA; Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu nối bộ phát mở: không quá 1 μA (90V); Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 120; Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2 Ohm; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C | ||
| 5 | Bán dẫn | 103 | Cái | Tranzitor 2Т630А silic cấu trúc n-p-n tổng hợp.Cấu trúc tranzitor: n-p-n;Рк max - : 0,8 W;fгр - 50 MHz;Uкбо max : 120 V;Uэбо max : 7 V;Iк max : 1000 mА; Iк и max : 2000 mА;Iкбо :1 mА (90В);h21э : 40... 120;Ск : 15 пФ; Rкэ нас : 2 Ом | ||
| 6 | Bán dẫn | 77 | Cái | Cấu trúc: p-n-pРк max : 5 W;fгр 50 MHz;Uкэг max : 10 V;Uэбо max : 7 V;Iк max : 1 А;h21э 100 - 150 | ||
| 7 | Bán dẫn | 12 | Cái | Tranzitor 2Т708А silic cấu trúc p-n-p chuyển mạch thành phần.Cấu trúc tranzitor: p-n-pРк max : 5 W;fгр 3 MHz;Uкбо max : 100 V;Uэбо max : 5 V;Iк max : 2,5 А;h21э 500 | ||
| 8 | Bán dẫn | 21 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn;- Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 50W;- Tần số ngắt của tỷ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 7,2 MHz;- Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 120 V;- Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V;- Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 10 A;- Dòng điện cực thu-phát ngược tại điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát: 3 mA (120V);- Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 10 ... 50;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | ||
| 9 | Bán dẫn | 28 | Cái | Tranzitor 2Т825Б silic cấu trúc p-n-p.Рк max - :125 W;fгр - 4 MHz;Uкбо max :5 V;Iк max : 30 А; Iк и max : 20 А;h21э :750... 18000;Ск : 600 uF; Rкэ нас : 0,4 Ом | ||
| 10 | Bán dẫn | 32 | Cái | p-n-p; Sử dụng cho mạch khuyếch đại và các thiết bị chuyển mạch; Vỏ kim loại; PKTmax= 125W; fгр≥ 4MHz; UEB0max=5V; Ikmax=20A; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=30A; h21E = 750..18000; CK≤600пΦ; RKE≤0,4Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-9; aA0.339.054 ТУ | ||
| 11 | Bán dẫn | 25 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 30 W; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 25 MHz; Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 200 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V; Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 20 A; Dòng xung tối đa cho phép của bộ thu: 20 A; Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu ra mở của bộ phát: không quá 25 mA (100V); Hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: lớn hơn 15; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 0,15 Ohm; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | ||
| 12 | Bán dẫn | 27 | Cái | Dòng thu cố định tối đa cho phép, 10AĐiện áp cực đại cho phép từ bộ thu đến bộ phát không đổi tối đa, 100VĐiện áp cực đại cho phép từ bộ thu đến gốc ở dòng phát 0, 140VĐiện áp cực đại cho phép từ cực phát đến gốc ở dòng thu bằng không, 5VTiêu tán công suất bộ thu tối đa cho phép, 50WGiới hạn beta, MHz > 50Nhiệt độ không khí xung quanh, o C :-60 .. + 125 | ||
| 13 | Bán dẫn | 32 | Cái | Cấu trúc bán dẫn: n-p-n;Рк max - :50 W;fгр - 51 MHz;Uкбо max : 200 V;Uэбо max : 5 V;Iк max : 15 А; Iк и max : 25 А;Iкбо :1 mА (90В);h21э : 10... 60;Ск : 200 uF; Rкэ нас : 0.17 Ом | ||
| 14 | Bán dẫn | 5 | Cái | Pkt max: 225mW; Uebo max: 4V; Ik max: 30mA; Thời gian hoạt động: 80000h | ||
| 15 | Bán dẫn | 4 | Cái | • Cấu tạo tranzito : npn;Dòng điện ngược k đã cho và mạch hở e. (ukbo cực đại), V 60Dòng điện k cho trước và mạch hở b. (Ukeo cực đại), V 60Tần số ngắt của tỷ số truyền hiện tại fgr.MHz 200Công suất tiêu tán tối đa, W 0,5Dòng điện tối đa cho phép đến (Ik max.A) 0,4Nhiệt độ không khí xung quanh, o C :-60 .. + 125 | ||
| 16 | Bán dẫn | 2 | Cái | MOFET, 4 chân dán | ||
| 17 | Bán dẫn | 1 | Cái | Loại n-p-n, 3 chân cắm | ||
| 18 | Bán dẫn | 6 | Cái | n-p-n; Sử dụng cho các khuyếch đai thấp tần và mạch ổn áp, ổn định dòng, khuyếch đại xung; Vỏ kim loại; PKTmax= 125W; fгр≥ 4MHz; UКErmax=100V; UEB0max=5V Ikmax=20mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=40mA; Iker0≤3μA; h21E = 750..18000; CK≤400пΦ; RKE≤0,2,Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-9; aA0.339.356 ТУ | ||
| 19 | Bán dẫn | 7 | Cái | Loại n-p-n, 3 chân cắm | ||
| 20 | Bán dẫn | 2 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 5 W; - Tần số biên của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 4 MHz; - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 100 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V; - Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất của bộ thu: 2 A; - Dòng xung cực thu cho phép tối đa: 4 A; - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 100 μA (100V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có bộ phát chung: hơn 20; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 1,2 Ohm- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | ||
| 21 | Bán dẫn | 4 | Cái | Loại n-p-n, 3 chân cắm | ||
| 22 | Bán dẫn | 13 | Cái | Dạng đóng gói TO3, 3 chân, MOSFET | ||
| 23 | Bán dẫn | 3 | Cái | Dạng đóng gói TO220AB, 3 chân, MOSFET | ||
| 24 | Công tắc tơ | 4 | Cái | Rơ le điện từ chuyển mạch trung lập ТКД101ОДГ .U: 17-30 V;I: 0,1-10 A;ΔTo:-60o÷85o | ||
| 25 | Công tắc tơ | 4 | Cái | Rơ le điện từ chuyển mạch trung lập TКД 201 ОДГ .U: 17-30 V;I: 0,1-10 A;ΔTo:-60o÷85o | ||
| 26 | Công tắc tơ | 4 | Cái | Rơ le điện từ chuyển mạch trung lập ТКД501ОДГ .U: 17-30 V;I: 0,1-20A;ΔTo:-60o÷85o | ||
| 27 | Cuộn chặn | 8 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 + 85°C. Độ tự cảm 0,005-5 mH. Dòng điện từ hóa 0,5-16 A. Tần số hoạt động 0,05-200 kHz. Kích thước tổng thể 9x16mm.Trọng lượng 6,5 g. | ||
| 28 | Cuộn chặn | 2 | Cái | Cuộn chặn cao tần dạng cảm ứng 1 chiều.I≤3A;f: 35MHzΔTo:-60o÷85o | ||
| 29 | Đầu cắm | 4 | Cái | Dòng cực đại trên tiếp điểm đơn, А: 5;Điện trở các tiếp điểm, không lớn hơn, МОм: 5;Điện áp làm việc lớn nhất, V: 550;Điện trở cách điện trong các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn, không nhỏ hơn, МОм: 5000;Nhiệt độ làm việc môi trường xung quanh, °C: -60 đến +100; | ||
| 30 | Đầu cắm | 7 | Cái | Ổ cắm 55 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 31 | Đi ốt | 16 | Cái | Đi ốt 1TC622AUoбp max : 100 V;I thuận cực đại: 150 mА;f làm việc : 10 KHz; U thuận 1 chiều : 1,5 V; I ngược 1 chiều: 0,5 mА; | ||
| 32 | Đi ốt | 6 | Cái | 2 chân cắm, Uvào = 5,6V÷8V, Ura = 6,8V | ||
| 33 | Đi ốt | 46 | Cái | Đi ốt 2Д102АU ngược cực đại 1 chiều : 250 V;I thuận cực đại: 100 mА;f làm việc: 1 KHz; Uthuận 1 chiều 1 V; I ngược 1 chiều : 200 uА; | ||
| 34 | Đi ốt | 16 | Cái | Đi ốt 2Д202ДUoбp max : 200 V;Inp max: 5 А;fд : 1,2 Hz; Unp 1 V; Ioбp : 800 uА; | ||
| 35 | Đi ốt | 32 | Cái | Đi ốt 2Д212АU ngược cực đại 1 chiều : 200 V;I thuận cực đại: 1 А;f làm việc : 100 KHz; U thận 1 chiều 1 V; I ngược 1 chiều : 50mА; t khôi phục ngược : 0,3 ms; Сд - : 45 uF. | ||
| 36 | Đi ốt | 11 | Cái | Đi ốt 2Д213АU ngược cực đại 1 chiều : 200 V;I thuận cực đại: 10 А;f làm việc: 100 KHz; Uthận 1 chiều 1 V; I ngược 1 chiều : 200 uА; t khôi phục ngược : 0,3 ms; Сд - : 450 uF. | ||
| 37 | Đi ốt | 12 | Cái | Uoбp max 200V; Uoбp и max 250V; Iпр мах 30А; Iпр и мах 100А; fд: 100 кГц | ||
| 38 | Đi ốt | 32 | Cái | Đi ốt 2Д522БU ngược cực đại 1 chiều : 50 V;Inp max: 100 mА;fд : 100 KHz; Unp : 1,1 V; Ioбp : 0,5 mА; | ||
| 39 | Đi ốt | 32 | Cái | Đi ốt 2Д102АU ngược cực đại 1 chiều : 100 V;I thuận cực đại: 1 А;f làm việc : 100 KHz; U thuận 1 chiều : 1,2 V;I ngược 1 chiều : 0,3 mА; | ||
| 40 | Đi ốt | 6 | Cái | Đi ốt Д237АU ngược cực đại 1 chiều : 200 V;I thuận cực đại :300mА;f làm việc: 1 kHz; U thận 1 chiều 1 V; I ngược 1 chiều : 50 uА; | ||
| 41 | Đi ốt CBЧ | 8 | Cái | Điện áp ngược tối đa 200V, tổng điện dung: 0,55-0,75 pF | ||
| 42 | Điện trở | 14 | Cái | Điện trở 10kΩ, 56kΩ | ||
| 43 | Điện trở | 3 | Cái | Điện trở 200Ω | ||
| 44 | Khuếch đại | 3 | Cái | Dạng đóng gói 375–04, 4 chân, MOSFET | ||
| 45 | Vi mạch | 8 | Cái | Tiêu chuẩn vỏ: 405.28-1. Thông số kỹ thuật: ОЖ0.348.002ТУ. Điện áp đầu vào ≤10V. Điện trở của các điện trở 9,212…10,788kΩ. Điện trở cách điện ≥100MΩ. Thời gian đáp ứng điện áp đầu ra ≤0,1µs. | ||
| 46 | Mô đun nguồn | 4 | Cái | Điện áp đầu vào 18 - 36V, điện áp đầu ra 20V | ||
| 47 | Ổ đầu cắm | 4 | Cái | Dòng lớn nhất trên tiếp điểm đơn, А: 5;Điện trở các tiếp điểm, không lớn hơn, МОм: 5;Điện áp làm việc lớn nhất, V: 550;Điện trở cách điện trong các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn, không nhỏ hơn, МОм: 5000;Nhiệt độ làm việc môi trường xung quanh, °C: -60 đến +100; | ||
| 48 | Rơ le | 20 | Cái | Rơ le РПС-45-Т kín, phân cực.U:27V;Z:0,25 Om;T:1,5-2,3s;ΔTo:-60o÷85o | ||
| 49 | Rơ le | 40 | Cái | Số tiếp điểm: 6; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc. | ||
| 50 | Rơ le | 8 | Cái | Rơ le dòng 1 chiều, hai vị trí, ổn định đơnU:27V;Z:1880 Om;T:1,5-2,3s;ΔTo:-60o÷85o | ||
| 51 | Rơ le | 48 | Cái | Rơ le РЭС-52-Т kín, hai vị trí, ổn định đơn.U:27V;Z:0,5Om;T:5s;ΔTo:-60o÷85o | ||
| 52 | Rơ le | 8 | Cái | Rơ le dòng 1 chiều hai vị trí, ổn định đơn.U:30V;Z:1,4Om;T:1,5s;ΔTo:-60o÷85o | ||
| 53 | Rơ le | 24 | Cái | Rơ le РЭС-64А hai vị trí, ổn định đơn.U:5-7V;Z:0,2Om;T:0,3s;ΔTo:-60o÷85o | ||
| 54 | Rơ le | 38 | Cái | Rơ le РЭК-23 kín, hai vị trí, ổn định đơn.U:22-36V;Z:1,4Om;T:0,3s;ΔTo:-60o÷85o | ||
| 55 | Rơ le | 18 | Cái | Rơ le РЭК-63-В kín, dạng đóng gói kim loại.U:22-36V;Z:0,3Om;T:0,3s;ΔTo:-60o÷85o | ||
| 56 | Thyristor | 16 | Cái | Thiristor 2У101И.Umax: 50V;I:0,075A;t: 2s;ΔTo:-60o÷125o | ||
| 57 | Tụ điện | 2 | Cái | Điện áp nguồn 25V; Điện dung 330μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 58 | Tụ điện | 8 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 200μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤21 μA; tgδ=15%; Iут=8,5μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | ||
| 59 | Tụ điện | 8 | Cái | Tụ điện К50-29 .C:100μFU:6,3-63V;I≤1270μA;Z:90.0 Ohm;ΔTo:-60o÷85o | ||
| 60 | Tụ điện | 3 | Cái | Tụ điện К50-29 .C:47μFU:6,3-1000V;I≤1270μA;Z:90.0 Ohm;ΔTo:-60o÷85o | ||
| 61 | Tụ điện | 4 | Cái | Tụ điện К50-29 .C:2200μFU:6,3-25V;I≤1270μA;Z:90.0 Ohm;ΔTo:-60o÷85o | ||
| 62 | Tụ điện | 4 | Cái | Tụ điện К50-29.C:1000μFU:6,3-63V;I≤1270μA;Z:90.0 Ohm;ΔTo:-60o÷85o | ||
| 63 | Tụ điện | 6 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:35V; Điện dung100μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤8 μA; tgδ=15%; Iут=8,5μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | ||
| 64 | Tụ điện | 9 | Cái | Điện áp nguồn 16V; Điện dung 220μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 65 | Tụ điện | 2 | Cái | Điện áp 18V. Điện dung 100μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g. | ||
| 66 | Tụ điện | 4 | Cái | Điện áp 50V. Điện dung 33μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g. | ||
| 67 | Tụ điện | 6 | Cái | Tụ điện К52-1БМ .U:6,3-100V;Imax:1,1-17,5μA;Z:1-25 Ohm;ΔTo:-60o÷85o | ||
| 68 | Tụ điện | 22 | Cái | Tụ điện К52-1БМ .C:100μFU:6,3-60V;I≤17.5 μA;Z:25 Ohm;ΔTo:-60o÷85o | ||
| 69 | Tụ điện | 32 | Cái | Tụ điện К52-5С.C:150μFU:6,3-70V;I≤15μA;ΔTo:-60o÷85o | ||
| 70 | Tụ điện | 16 | Cái | Tụ điện К52-5С.C:100μFU:6,3-70V;I≤15μA;ΔTo:-60o÷85o | ||
| 71 | Tụ điện | 16 | Cái | Tụ điện К52-5.C:68μFU:6,3-90V;I≤15μA;ΔTo:-60o÷155o | ||
| 72 | Tụ điện | 16 | Cái | Tụ điện К52-5.C:68μFU:6,3-90V;I≤15μA;ΔTo:-60o÷155o | ||
| 73 | Tụ điện | 308 | Cái | Tụ tantan ôxy hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn 250V, Điện dung 10мкФ±10%; Kích thước: D=30mm, L=48mm, l=1mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 15000 giờ. | ||
| 74 | Tụ điện | 10 | Cái | Điện dung 10µF, điện áp 32V | ||
| 75 | Tụ điện | 7 | Cái | Điện dung 33µF, điện áp 50V | ||
| 76 | Vi điều khiển | 4 | Cái | Dạng đóng gói DIP, 40 chân | ||
| 77 | Vi mạch | 3 | Cái | Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra thấp không quá 27mA; Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra cao không quá 8mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 78 | Vi mạch | 8 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 79 | Vi mạch | 4 | Cái | Dải điện áp cung cấp: ± 12,6 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 12 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. Thời gian hoạt động tối thiểu 100.000h. | ||
| 80 | Vi mạch | 23 | Cái | - Điện áp cung cấp: ±12,6V ± 10% - Dòng tiêu thụ, không quá: 12 mA - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC | ||
| 81 | Vi mạch | 16 | Cái | Khuyếch đại thuật toán; Số chân:12 ;Tiêu chuẩn vỏ: 301.12-1; Điện áp nguồn: Uи.п1= +12,6V±0,6, Uи.п2=-12,6V±0,6; Iпот ≤8mA; Iвх ≤0,7mA; Ucm=5±V; Rн≥ 1kOm; Cн≤ 100пФ; Rвх≥ 0,3MOm; f1≥ 2MHz; Uвых(+)Ж 100V; Uвых(-): 0,001V; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C;. | ||
| 82 | Vi mạch | 5 | Cái | Khuyếch đại thuật toán; Số chân:12 ;Tiêu chuẩn vỏ: 301.12-1; Điện áp nguồn: Uи.п1= +12,6V±0,6, Uи.п2=-12,6V±0,6; Iпот ≤8mA; Iвх ≤0,7mA; Ucm=5±V; Rн≥ 1kOm; Cн≤ 100пФ; Rвх≥ 0,3MOm; f1≥ 2MHz; Uвых(+)Ж 100V; Uвых(-): 0,001V; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C;. | ||
| 83 | Vi mạch | 34 | Cái | IC dán, 8 chân | ||
| 84 | Vi mạch | 8 | Cái | IC dán, 8 chân | ||
| 85 | Vi mạch | 6 | Cái | IC TTL, 14 chân dán | ||
| 86 | Vi mạch | 3 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 ± 10% V; - Dòng tiêu thụ, không quá: 3,8 mA; - Giá trị cho phép của điện áp tĩnh: 200 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 87 | Vi mạch | 3 | Cái | Cấu trúc PROMDạng đóng gói: 8-pin Plastic DIP;Dải nhiệt độ: –65°C đến +150°C;Cấu trúc bit: 262,144;Supply voltage relative to GND: 4.50 ÷ 5.50V | ||
| 88 | Vi mạch | 42 | Cái | Ma trận tranzitor, cấu trúc n-p-n các tranzitor chuyển mạch.Dạng đóng gói 401.14-6 Рк max: 400mW fгр: >200 MHzUкэr max:45VUэбо max: 4VIк max: 400mA | ||
| 89 | Vi mạch | 8 | Cái | IC CMOS, 14 chân dán | ||
| 90 | Vi mạch | 77 | Cái | Multiplexor 8 kênh.Dạng đóng gói 402.16-32 U: 4.2-13.5V;I≤0.3mA;ΔTo: -60°С ÷ +125°С | ||
| 91 | Vi mạch | 4 | Cái | IC CMOS, 14 chân dán | ||
| 92 | Vi mạch | 42 | Cái | IC dán, 14 chân | ||
| 93 | Vi mạch | 14 | Cái | Рк max: 400мВт; Fгр: 200 МГц; Iк max: 400 мА; Iкбо: 10 мкА; h21э: 25...150 | ||
| 94 | Vi mạch | 8 | Cái | Ma trận tranzitor 2ТС622Б, cấu trúc p-n-p.fгр : > 200 МHz;Uкэr max : 35 V;Uэбо : 4 V;Iк max 400 mА;Iк и: 600 mА;Iкбо : 10 mА;h21э : 25...150;Ск 15 pF;Rкэ 3,25 Ом;tрас 200 ns; | ||
| 95 | Vi mạch | 15 | Cái | IC dán, 16 chân | ||
| 96 | Vi mạch | 2 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 36 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 97 | Vi mạch | 2 | Cái | IC dán, 14 chân | ||
| 98 | Vi mạch | 6 | Cái | IC TTL, 14 chân dán | ||
| 99 | Vi mạch | 1 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 4,4 mA; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 100 | Vi mạch | 9 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 21 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,5V; Ura logic_1 ≥ 2,7V - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 101 | Vi mạch | 77 | Cái | Vi mạch các bộ khuếch đại thuật toán vi phân U: ± 15V;I≤7,5mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С | ||
| 102 | Vi mạch | 4 | Cái | Vi mạch 564ТМ2 là hai D-Triger điều khiển động.Dạng đóng gói 401.14-5;U:4,3-13,5V;I≤0,12mA;ΔTo:-60o÷85o | ||
| 103 | Vi mạch | 6 | Cái | Hai bộ đai hài ổn định đơn.Dạng đóng gói 402.16-33;U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,12mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С | ||
| 104 | Vi mạch | 16 | Cái | Bộ giải mã thập nhị phân.Dạng đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С | ||
| 105 | Vi mạch | 4 | Cái | Vi mạch số dạng CMOS.Vi mạch 564ИЕ10 là hai bộ đếm 4 bít.Dạng đóng gói 402.16-33.U:4,3-13,5V;I≤0,12mA;ΔTo:-60o÷85o | ||
| 106 | Vi mạch | 4 | Cái | IC CMOS, 16 chân dán | ||
| 107 | Vi mạch | 8 | Cái | Bộ đếm dự phòng thập-nhị/nhị phân 4 bít có thiết lập sơ bộ.Dạng đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С | ||
| 108 | Vi mạch | 2 | Cái | IC CMOS, 16 chân dán | ||
| 109 | Vi mạch | 8 | Cái | Hai bộ ghi dịch 4 bít.Dạng đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С | ||
| 110 | Vi mạch | 4 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 0,6 mA.Điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V. | ||
| 111 | Vi mạch | 8 | Cái | Multiplex 8 kênh.Dạng đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С | ||
| 112 | Vi mạch | 12 | Cái | IC CMOS, 16 chân dán | ||
| 113 | Vi mạch | 11 | Cái | IC CMOS, 14 chân dán | ||
| 114 | Vi mạch | 11 | Cái | Hai phần tử logic 2AND-NOT có đầu ra cực máng mở.Dạng đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С | ||
| 115 | Vi mạch | 12 | Cái | IC CMOS, 14 chân dán | ||
| 116 | Vi mạch | 49 | Cái | Bốn phần tử logic 2AND-NOT.Dạng đóng gói 401.14-5U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,06mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С | ||
| 117 | Vi mạch | 4 | Cái | Ba phần tử AND-NOT 3 đầu vàoDạng đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С | ||
| 118 | Vi mạch | 8 | Cái | Ba phần tử AND-NOT 3 đầu vàoDạng đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С | ||
| 119 | Vi mạch | 2 | Cái | Ba phần tử AND-NOT 3 đầu vàoDạng đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С | ||
| 120 | Vi mạch | 4 | Cái | IC CMOS, 16 chân dán | ||
| 121 | Vi mạch | 36 | Cái | Sáu phần tử logic NOT có đầu ra nhớ đệm.Dạng đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С | ||
| 122 | Vi mạch | 28 | Cái | Sáu bộ biến đổi mức.Dạng đóng gói 402.16-32U:4,3-13,5V;I≤0,03mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С | ||
| 123 | Vi mạch | 16 | Cái | Bốn bộ biến đổi mức.Dạng đóng gói 402.16-32U:4,3-13,5V;I≤0,12 mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С | ||
| 124 | Vi mạch | 18 | Cái | Hai D-Triger điều khiển động.Dạng đóng gói 401.14-5U: 4,2-13,5V; I ≤ 1.2mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С | ||
| 125 | Vi mạch | 8 | Cái | Khóa 4 kênh tương tự có mạch điều khiển.Dạng đóng gói 402.16-18U: ±15V±10%; I ≤ 1.5mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С | ||
| 126 | Vi mạch | 8 | Cái | Khóa 4 kênh tương tự có mạch điều khiển.Dạng đóng gói 402.16-18U: ±15V±10%;I ≤ 1.5mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С | ||
| 127 | Vi mạch | 8 | Cái | Dạng đóng gói SO, 14 chân | ||
| 128 | Vi mạch | 8 | Cái | Dạng đóng gói LQFP, 44 chân | ||
| 129 | Vi mạch | 3 | Cái | Hex Schmitt-TriggerInverter High−Performance Silicon−Gate CMOSU: 2-6V;I:1uA;14-PinΔTo:-55°С ÷ +125°С | ||
| 130 | Vi mạch | 6 | Cái | Optocoupler, Photodarlington Output, AC Input, High Gain, Dual ChannelForward continuous input current: 60 mA;Output collector emitter breakdownvoltage: 60V;Power dissipation: 150mW;Operating temperature: -55°C to +100°C;8-Pin DIP. | ||
| 131 | Vi mạch | 8 | Cái | Dạng đóng gói DDpak, 7 chân | ||
| 132 | Vi mạch | 77 | Cái | Bộ khuếch đại.U: ± 15V;I≤5mA;ΔTo: -60o÷125o | ||
| 133 | Vi mạch | 6 | Cái | IC TTL, 14 chân dán | ||
| 134 | Vi mạch | 3 | Cái | IC TTL, 14 chân dán | ||
| 135 | Vi mạch | 18 | Cái | Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 136 | Vi mạch | 4 | Cái | Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 137 | Vi mạch | 4 | Cái | Dạng đóng gói SSOP, 20 chân | ||
| 138 | Vi mạch | 4 | Cái | Dạng đóng gói TSSOP, 28 chân | ||
| 139 | Vi mạch | 4 | Cái | Dạng đóng gói MQFP, 240 chân | ||
| 140 | Vi mạch | 4 | Cái | Dạng đóng gói SOP, 8 chân | ||
| 141 | Vi mạch | 8 | Cái | Dạng đóng gói SOJ, 36 chân |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.592E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.485.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi