Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 141 HĐGV và 167 HĐGV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957066-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 141 HĐGV và 167 HĐGV
Số hiệu KHLCNT 20210955795
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 21:23:00 đến ngày 2021-09-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,060,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.592E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.485.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 141 HĐGV và 167 HĐGV
Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 141/HĐGV và 167/HĐGV
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313,


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020.
E-CDNT 10.2(c)
a) Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; b) Cam kết cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước;
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC PK-KQ; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn77CáiCấu trúc tranzitor: p-n-pРк max : 5 W;fгр 80 MHz;Uкб : 10VUэбо max : 7 V;Iэ max : 5 mА;h21э 100 - 140
2Bán dẫn8Cái- Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 15V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 50mA
3Bán dẫn16CáiLoại p-n-p, 3 chân cắm
4Bán dẫn28CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,8 W; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 50 MHz; Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 120 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 7 V; Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1000 mA; Dòng thu xung tối đa cho phép: 2000 mA; Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu nối bộ phát mở: không quá 1 μA (90V); Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 120; Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2 Ohm; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C
5Bán dẫn103CáiTranzitor 2Т630А silic cấu trúc n-p-n tổng hợp.Cấu trúc tranzitor: n-p-n;Рк max - : 0,8 W;fгр - 50 MHz;Uкбо max : 120 V;Uэбо max : 7 V;Iк max : 1000 mА; Iк и max : 2000 mА;Iкбо :1 mА (90В);h21э : 40... 120;Ск : 15 пФ; Rкэ нас : 2 Ом
6Bán dẫn77CáiCấu trúc: p-n-pРк max : 5 W;fгр 50 MHz;Uкэг max : 10 V;Uэбо max : 7 V;Iк max : 1 А;h21э 100 - 150
7Bán dẫn12CáiTranzitor 2Т708А silic cấu trúc p-n-p chuyển mạch thành phần.Cấu trúc tranzitor: p-n-pРк max : 5 W;fгр 3 MHz;Uкбо max : 100 V;Uэбо max : 5 V;Iк max : 2,5 А;h21э 500
8Bán dẫn21CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn;- Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 50W;- Tần số ngắt của tỷ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 7,2 MHz;- Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 120 V;- Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V;- Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 10 A;- Dòng điện cực thu-phát ngược tại điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát: 3 mA (120V);- Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 10 ... 50;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
9Bán dẫn28CáiTranzitor 2Т825Б silic cấu trúc p-n-p.Рк max - :125 W;fгр - 4 MHz;Uкбо max :5 V;Iк max : 30 А; Iк и max : 20 А;h21э :750... 18000;Ск : 600 uF; Rкэ нас : 0,4 Ом
10Bán dẫn32Cáip-n-p; Sử dụng cho mạch khuyếch đại và các thiết bị chuyển mạch; Vỏ kim loại; PKTmax= 125W; fгр≥ 4MHz; UEB0max=5V; Ikmax=20A; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=30A; h21E = 750..18000; CK≤600пΦ; RKE≤0,4Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-9; aA0.339.054 ТУ
11Bán dẫn25CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 30 W; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 25 MHz; Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 200 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V; Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 20 A; Dòng xung tối đa cho phép của bộ thu: 20 A; Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu ra mở của bộ phát: không quá 25 mA (100V); Hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: lớn hơn 15; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 0,15 Ohm; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
12Bán dẫn27CáiDòng thu cố định tối đa cho phép, 10AĐiện áp cực đại cho phép từ bộ thu đến bộ phát không đổi tối đa, 100VĐiện áp cực đại cho phép từ bộ thu đến gốc ở dòng phát 0, 140VĐiện áp cực đại cho phép từ cực phát đến gốc ở dòng thu bằng không, 5VTiêu tán công suất bộ thu tối đa cho phép, 50WGiới hạn beta, MHz > 50Nhiệt độ không khí xung quanh, o C :-60 .. + 125
13Bán dẫn32CáiCấu trúc bán dẫn: n-p-n;Рк max - :50 W;fгр - 51 MHz;Uкбо max : 200 V;Uэбо max : 5 V;Iк max : 15 А; Iк и max : 25 А;Iкбо :1 mА (90В);h21э : 10... 60;Ск : 200 uF; Rкэ нас : 0.17 Ом
14Bán dẫn5CáiPkt max: 225mW; Uebo max: 4V; Ik max: 30mA; Thời gian hoạt động: 80000h
15Bán dẫn4Cái• Cấu tạo tranzito : npn;Dòng điện ngược k đã cho và mạch hở e. (ukbo cực đại), V 60Dòng điện k cho trước và mạch hở b. (Ukeo cực đại), V 60Tần số ngắt của tỷ số truyền hiện tại fgr.MHz 200Công suất tiêu tán tối đa, W 0,5Dòng điện tối đa cho phép đến (Ik max.A) 0,4Nhiệt độ không khí xung quanh, o C :-60 .. + 125
16Bán dẫn2CáiMOFET, 4 chân dán
17Bán dẫn1CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
18Bán dẫn6Cáin-p-n; Sử dụng cho các khuyếch đai thấp tần và mạch ổn áp, ổn định dòng, khuyếch đại xung; Vỏ kim loại; PKTmax= 125W; fгр≥ 4MHz; UКErmax=100V; UEB0max=5V Ikmax=20mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=40mA; Iker0≤3μA; h21E = 750..18000; CK≤400пΦ; RKE≤0,2,Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-9; aA0.339.356 ТУ
19Bán dẫn7CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
20Bán dẫn2CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 5 W; - Tần số biên của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 4 MHz; - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 100 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V; - Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất của bộ thu: 2 A; - Dòng xung cực thu cho phép tối đa: 4 A; - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 100 μA (100V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có bộ phát chung: hơn 20; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 1,2 Ohm- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
21Bán dẫn4CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
22Bán dẫn13CáiDạng đóng gói TO3, 3 chân, MOSFET
23Bán dẫn3CáiDạng đóng gói TO220AB, 3 chân, MOSFET
24Công tắc tơ4CáiRơ le điện từ chuyển mạch trung lập ТКД101ОДГ .U: 17-30 V;I: 0,1-10 A;ΔTo:-60o÷85o
25Công tắc tơ4CáiRơ le điện từ chuyển mạch trung lập TКД 201 ОДГ .U: 17-30 V;I: 0,1-10 A;ΔTo:-60o÷85o
26Công tắc tơ4CáiRơ le điện từ chuyển mạch trung lập ТКД501ОДГ .U: 17-30 V;I: 0,1-20A;ΔTo:-60o÷85o
27Cuộn chặn8CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động -60 + 85°C. Độ tự cảm 0,005-5 mH. Dòng điện từ hóa 0,5-16 A. Tần số hoạt động 0,05-200 kHz. Kích thước tổng thể 9x16mm.Trọng lượng 6,5 g.
28Cuộn chặn2CáiCuộn chặn cao tần dạng cảm ứng 1 chiều.I≤3A;f: 35MHzΔTo:-60o÷85o
29Đầu cắm4CáiDòng cực đại trên tiếp điểm đơn, А: 5;Điện trở các tiếp điểm, không lớn hơn, МОм: 5;Điện áp làm việc lớn nhất, V: 550;Điện trở cách điện trong các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn, không nhỏ hơn, МОм: 5000;Nhiệt độ làm việc môi trường xung quanh, °C: -60 đến +100;
30Đầu cắm7CáiỔ cắm 55 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
31Đi ốt16CáiĐi ốt 1TC622AUoбp max : 100 V;I thuận cực đại: 150 mА;f làm việc : 10 KHz; U thuận 1 chiều : 1,5 V; I ngược 1 chiều: 0,5 mА;
32Đi ốt6Cái2 chân cắm, Uvào = 5,6V÷8V, Ura = 6,8V
33Đi ốt46CáiĐi ốt 2Д102АU ngược cực đại 1 chiều : 250 V;I thuận cực đại: 100 mА;f làm việc: 1 KHz; Uthuận 1 chiều 1 V; I ngược 1 chiều : 200 uА;
34Đi ốt16CáiĐi ốt 2Д202ДUoбp max : 200 V;Inp max: 5 А;fд : 1,2 Hz; Unp 1 V; Ioбp : 800 uА;
35Đi ốt32CáiĐi ốt 2Д212АU ngược cực đại 1 chiều : 200 V;I thuận cực đại: 1 А;f làm việc : 100 KHz; U thận 1 chiều 1 V; I ngược 1 chiều : 50mА; t khôi phục ngược : 0,3 ms; Сд - : 45 uF.
36Đi ốt11CáiĐi ốt 2Д213АU ngược cực đại 1 chiều : 200 V;I thuận cực đại: 10 А;f làm việc: 100 KHz; Uthận 1 chiều 1 V; I ngược 1 chiều : 200 uА; t khôi phục ngược : 0,3 ms; Сд - : 450 uF.
37Đi ốt12CáiUoбp max 200V; Uoбp и max 250V; Iпр мах 30А; Iпр и мах 100А; fд: 100 кГц
38Đi ốt32CáiĐi ốt 2Д522БU ngược cực đại 1 chiều : 50 V;Inp max: 100 mА;fд : 100 KHz; Unp : 1,1 V; Ioбp : 0,5 mА;
39Đi ốt32CáiĐi ốt 2Д102АU ngược cực đại 1 chiều : 100 V;I thuận cực đại: 1 А;f làm việc : 100 KHz; U thuận 1 chiều : 1,2 V;I ngược 1 chiều : 0,3 mА;
40Đi ốt6CáiĐi ốt Д237АU ngược cực đại 1 chiều : 200 V;I thuận cực đại :300mА;f làm việc: 1 kHz; U thận 1 chiều 1 V; I ngược 1 chiều : 50 uА;
41Đi ốt CBЧ8CáiĐiện áp ngược tối đa 200V, tổng điện dung: 0,55-0,75 pF
42Điện trở14CáiĐiện trở 10kΩ, 56kΩ
43Điện trở3CáiĐiện trở 200Ω
44Khuếch đại3CáiDạng đóng gói 375–04, 4 chân, MOSFET
45Vi mạch8CáiTiêu chuẩn vỏ: 405.28-1. Thông số kỹ thuật: ОЖ0.348.002ТУ. Điện áp đầu vào ≤10V. Điện trở của các điện trở 9,212…10,788kΩ. Điện trở cách điện ≥100MΩ. Thời gian đáp ứng điện áp đầu ra ≤0,1µs.
46Mô đun nguồn4CáiĐiện áp đầu vào 18 - 36V, điện áp đầu ra 20V
47Ổ đầu cắm4CáiDòng lớn nhất trên tiếp điểm đơn, А: 5;Điện trở các tiếp điểm, không lớn hơn, МОм: 5;Điện áp làm việc lớn nhất, V: 550;Điện trở cách điện trong các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn, không nhỏ hơn, МОм: 5000;Nhiệt độ làm việc môi trường xung quanh, °C: -60 đến +100;
48Rơ le20CáiRơ le РПС-45-Т kín, phân cực.U:27V;Z:0,25 Om;T:1,5-2,3s;ΔTo:-60o÷85o
49Rơ le40CáiSố tiếp điểm: 6; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc.
50Rơ le8CáiRơ le dòng 1 chiều, hai vị trí, ổn định đơnU:27V;Z:1880 Om;T:1,5-2,3s;ΔTo:-60o÷85o
51Rơ le48CáiRơ le РЭС-52-Т kín, hai vị trí, ổn định đơn.U:27V;Z:0,5Om;T:5s;ΔTo:-60o÷85o
52Rơ le8CáiRơ le dòng 1 chiều hai vị trí, ổn định đơn.U:30V;Z:1,4Om;T:1,5s;ΔTo:-60o÷85o
53Rơ le24CáiRơ le РЭС-64А hai vị trí, ổn định đơn.U:5-7V;Z:0,2Om;T:0,3s;ΔTo:-60o÷85o
54Rơ le38CáiRơ le РЭК-23 kín, hai vị trí, ổn định đơn.U:22-36V;Z:1,4Om;T:0,3s;ΔTo:-60o÷85o
55Rơ le18CáiRơ le РЭК-63-В kín, dạng đóng gói kim loại.U:22-36V;Z:0,3Om;T:0,3s;ΔTo:-60o÷85o
56Thyristor16CáiThiristor 2У101И.Umax: 50V;I:0,075A;t: 2s;ΔTo:-60o÷125o
57Tụ điện2CáiĐiện áp nguồn 25V; Điện dung 330μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
58Tụ điện8CáiTụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 200μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤21 μA; tgδ=15%; Iут=8,5μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
59Tụ điện8CáiTụ điện К50-29 .C:100μFU:6,3-63V;I≤1270μA;Z:90.0 Ohm;ΔTo:-60o÷85o
60Tụ điện3CáiTụ điện К50-29 .C:47μFU:6,3-1000V;I≤1270μA;Z:90.0 Ohm;ΔTo:-60o÷85o
61Tụ điện4CáiTụ điện К50-29 .C:2200μFU:6,3-25V;I≤1270μA;Z:90.0 Ohm;ΔTo:-60o÷85o
62Tụ điện4CáiTụ điện К50-29.C:1000μFU:6,3-63V;I≤1270μA;Z:90.0 Ohm;ΔTo:-60o÷85o
63Tụ điện6CáiTụ Tantan; Điện áp:35V; Điện dung100μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤8 μA; tgδ=15%; Iут=8,5μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
64Tụ điện9CáiĐiện áp nguồn 16V; Điện dung 220μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
65Tụ điện2CáiĐiện áp 18V. Điện dung 100μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g.
66Tụ điện4CáiĐiện áp 50V. Điện dung 33μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g.
67Tụ điện6CáiTụ điện К52-1БМ .U:6,3-100V;Imax:1,1-17,5μA;Z:1-25 Ohm;ΔTo:-60o÷85o
68Tụ điện22CáiTụ điện К52-1БМ .C:100μFU:6,3-60V;I≤17.5 μA;Z:25 Ohm;ΔTo:-60o÷85o
69Tụ điện32CáiTụ điện К52-5С.C:150μFU:6,3-70V;I≤15μA;ΔTo:-60o÷85o
70Tụ điện16CáiTụ điện К52-5С.C:100μFU:6,3-70V;I≤15μA;ΔTo:-60o÷85o
71Tụ điện16CáiTụ điện К52-5.C:68μFU:6,3-90V;I≤15μA;ΔTo:-60o÷155o
72Tụ điện16CáiTụ điện К52-5.C:68μFU:6,3-90V;I≤15μA;ΔTo:-60o÷155o
73Tụ điện308CáiTụ tantan ôxy hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn 250V, Điện dung 10мкФ±10%; Kích thước: D=30mm, L=48mm, l=1mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 15000 giờ.
74Tụ điện10CáiĐiện dung 10µF, điện áp 32V
75Tụ điện7CáiĐiện dung 33µF, điện áp 50V
76Vi điều khiển4CáiDạng đóng gói DIP, 40 chân
77Vi mạch3CáiĐiện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra thấp không quá 27mA; Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra cao không quá 8mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
78Vi mạch8CáiĐiện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
79Vi mạch4CáiDải điện áp cung cấp: ± 12,6 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 12 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. Thời gian hoạt động tối thiểu 100.000h.
80Vi mạch23Cái- Điện áp cung cấp: ±12,6V ± 10% - Dòng tiêu thụ, không quá: 12 mA - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC
81Vi mạch16CáiKhuyếch đại thuật toán; Số chân:12 ;Tiêu chuẩn vỏ: 301.12-1; Điện áp nguồn: Uи.п1= +12,6V±0,6, Uи.п2=-12,6V±0,6; Iпот ≤8mA; Iвх ≤0,7mA; Ucm=5±V; Rн≥ 1kOm; Cн≤ 100пФ; Rвх≥ 0,3MOm; f1≥ 2MHz; Uвых(+)Ж 100V; Uвых(-): 0,001V; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C;.
82Vi mạch5CáiKhuyếch đại thuật toán; Số chân:12 ;Tiêu chuẩn vỏ: 301.12-1; Điện áp nguồn: Uи.п1= +12,6V±0,6, Uи.п2=-12,6V±0,6; Iпот ≤8mA; Iвх ≤0,7mA; Ucm=5±V; Rн≥ 1kOm; Cн≤ 100пФ; Rвх≥ 0,3MOm; f1≥ 2MHz; Uвых(+)Ж 100V; Uвых(-): 0,001V; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C;.
83Vi mạch34CáiIC dán, 8 chân
84Vi mạch8CáiIC dán, 8 chân
85Vi mạch6CáiIC TTL, 14 chân dán
86Vi mạch3Cái- Điện áp cung cấp: 5,0 ± 10% V; - Dòng tiêu thụ, không quá: 3,8 ​​mA; - Giá trị cho phép của điện áp tĩnh: 200 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
87Vi mạch3CáiCấu trúc PROMDạng đóng gói: 8-pin Plastic DIP;Dải nhiệt độ: –65°C đến +150°C;Cấu trúc bit: 262,144;Supply voltage relative to GND: 4.50 ÷ 5.50V
88Vi mạch42CáiMa trận tranzitor, cấu trúc n-p-n các tranzitor chuyển mạch.Dạng đóng gói 401.14-6 Рк max: 400mW fгр: >200 MHzUкэr max:45VUэбо max: 4VIк max: 400mA
89Vi mạch8CáiIC CMOS, 14 chân dán
90Vi mạch77CáiMultiplexor 8 kênh.Dạng đóng gói 402.16-32 U: 4.2-13.5V;I≤0.3mA;ΔTo: -60°С ÷ +125°С
91Vi mạch4CáiIC CMOS, 14 chân dán
92Vi mạch42CáiIC dán, 14 chân
93Vi mạch14CáiРк max: 400мВт; Fгр: 200 МГц; Iк max: 400 мА; Iкбо: 10 мкА; h21э: 25...150
94Vi mạch8CáiMa trận tranzitor 2ТС622Б, cấu trúc p-n-p.fгр : > 200 МHz;Uкэr max : 35 V;Uэбо : 4 V;Iк max 400 mА;Iк и: 600 mА;Iкбо : 10 mА;h21э : 25...150;Ск 15 pF;Rкэ 3,25 Ом;tрас 200 ns;
95Vi mạch15CáiIC dán, 16 chân
96Vi mạch2CáiDải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 36 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
97Vi mạch2CáiIC dán, 14 chân
98Vi mạch6CáiIC TTL, 14 chân dán
99Vi mạch1CáiDải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 4,4 mA; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
100Vi mạch9Cái- Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 21 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,5V; Ura logic_1 ≥ 2,7V - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
101Vi mạch77CáiVi mạch các bộ khuếch đại thuật toán vi phân U: ± 15V;I≤7,5mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С
102Vi mạch4CáiVi mạch 564ТМ2 là hai D-Triger điều khiển động.Dạng đóng gói 401.14-5;U:4,3-13,5V;I≤0,12mA;ΔTo:-60o÷85o
103Vi mạch6CáiHai bộ đai hài ổn định đơn.Dạng đóng gói 402.16-33;U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,12mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С
104Vi mạch16CáiBộ giải mã thập nhị phân.Dạng đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С
105Vi mạch4CáiVi mạch số dạng CMOS.Vi mạch 564ИЕ10 là hai bộ đếm 4 bít.Dạng đóng gói 402.16-33.U:4,3-13,5V;I≤0,12mA;ΔTo:-60o÷85o
106Vi mạch4CáiIC CMOS, 16 chân dán
107Vi mạch8CáiBộ đếm dự phòng thập-nhị/nhị phân 4 bít có thiết lập sơ bộ.Dạng đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С
108Vi mạch2CáiIC CMOS, 16 chân dán
109Vi mạch8CáiHai bộ ghi dịch 4 bít.Dạng đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С
110Vi mạch4CáiNhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 0,6 mA.Điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.
111Vi mạch8CáiMultiplex 8 kênh.Dạng đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С
112Vi mạch12CáiIC CMOS, 16 chân dán
113Vi mạch11CáiIC CMOS, 14 chân dán
114Vi mạch11CáiHai phần tử logic 2AND-NOT có đầu ra cực máng mở.Dạng đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С
115Vi mạch12CáiIC CMOS, 14 chân dán
116Vi mạch49CáiBốn phần tử logic 2AND-NOT.Dạng đóng gói 401.14-5U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,06mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С
117Vi mạch4CáiBa phần tử AND-NOT 3 đầu vàoDạng đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С
118Vi mạch8CáiBa phần tử AND-NOT 3 đầu vàoDạng đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С
119Vi mạch2CáiBa phần tử AND-NOT 3 đầu vàoDạng đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С
120Vi mạch4CáiIC CMOS, 16 chân dán
121Vi mạch36CáiSáu phần tử logic NOT có đầu ra nhớ đệm.Dạng đóng gói 402.16-23U: 4,2-13,5V; I ≤ 0,6mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С
122Vi mạch28CáiSáu bộ biến đổi mức.Dạng đóng gói 402.16-32U:4,3-13,5V;I≤0,03mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С
123Vi mạch16CáiBốn bộ biến đổi mức.Dạng đóng gói 402.16-32U:4,3-13,5V;I≤0,12 mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С
124Vi mạch18CáiHai D-Triger điều khiển động.Dạng đóng gói 401.14-5U: 4,2-13,5V; I ≤ 1.2mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С
125Vi mạch8CáiKhóa 4 kênh tương tự có mạch điều khiển.Dạng đóng gói 402.16-18U: ±15V±10%; I ≤ 1.5mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С
126Vi mạch8CáiKhóa 4 kênh tương tự có mạch điều khiển.Dạng đóng gói 402.16-18U: ±15V±10%;I ≤ 1.5mA;ΔTo:-60°С ÷ +125°С
127Vi mạch8CáiDạng đóng gói SO, 14 chân
128Vi mạch8CáiDạng đóng gói LQFP, 44 chân
129Vi mạch3CáiHex Schmitt-TriggerInverter High−Performance Silicon−Gate CMOSU: 2-6V;I:1uA;14-PinΔTo:-55°С ÷ +125°С
130Vi mạch6CáiOptocoupler, Photodarlington Output, AC Input, High Gain, Dual ChannelForward continuous input current: 60 mA;Output collector emitter breakdownvoltage: 60V;Power dissipation: 150mW;Operating temperature: -55°C to +100°C;8-Pin DIP.
131Vi mạch8CáiDạng đóng gói DDpak, 7 chân
132Vi mạch77CáiBộ khuếch đại.U: ± 15V;I≤5mA;ΔTo: -60o÷125o
133Vi mạch6CáiIC TTL, 14 chân dán
134Vi mạch3CáiIC TTL, 14 chân dán
135Vi mạch18CáiĐiện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
136Vi mạch4CáiĐiện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
137Vi mạch4CáiDạng đóng gói SSOP, 20 chân
138Vi mạch4CáiDạng đóng gói TSSOP, 28 chân
139Vi mạch4CáiDạng đóng gói MQFP, 240 chân
140Vi mạch4CáiDạng đóng gói SOP, 8 chân
141Vi mạch8CáiDạng đóng gói SOJ, 36 chân
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.592E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.485.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->