Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp và thiết bị) Di dời đường dây trung hạ thế, trạm biến áp, Hệ thống chiếu sáng, nội dung công việc theo Quyết định số 715 QĐ-UBND ngày 05 3 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 (xây lắp và thiết bị) Di dời đường dây trung hạ thế, trạm biến áp, Hệ thống chiếu sáng, nội dung công việc theo Quyết định số 715 QĐ-UBND ngày 05 3 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phần xây lắp; ngân sách huyện phần thiết bị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 21:29:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,114,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,700,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.234206E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng công cộng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.879.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.637.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng Điện – Điện tử hoặc Điện Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắt đặt hiết bị điện vào công trình hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắt đặt hiết bị điện vào công trình hạng III trở lên- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn – bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện;-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan ngang định hướng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 (xây lắp và thiết bị) Di dời đường dây trung hạ thế, trạm biến áp, Hệ thống chiếu sáng, nội dung công việc theo Quyết định số 715 QĐ-UBND ngày 05 3 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Nâng cấp đường Hương lộ 7, huyện Vĩnh Cửu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phần xây lắp; ngân sách huyện phần thiết bị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thỏa thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: 224 Nguyễn Tất Thành, Kp2, TT.Vĩnh An, H.Vĩnh Cửu, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822501; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung thế cải tạo (Phần đường đây) | |||
| 1 | Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 12m (M12a) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 109 | móng |
| 2 | Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụï BTLT 12m (M12a) (bổ sung đà cản) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | móng |
| 3 | Móng trụ bê tông BTLT 12m đơn (M12BT) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 39 | móng |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 12m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 94 | Trụ |
| 6 | Nhổ trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 7 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 154 | bộ |
| 8 | Dựng trụ BTLT | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 154 | trụ |
| 9 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,55kg) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,5504kg) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 12 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 16 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 18 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT hình PI tim 1,4m (51,987kg) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT hình PI tim 1,4m (51,987kg) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 22 | Tháo dây néo cột độ cao ≤ 20m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 23 | Lắp bộ dây néo cột chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| B | Phần dây, sứ và phụ kiện (Phần đường đây) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi theo bọcAC-50/8 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,9 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi theo AC-185/29 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40,5 | kg |
| 3 | Cáp nhôm lõi theo bọc AC/XLPE-24kV-50mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60,9 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm lõi theo bọc AC/XLPE-24kV-240mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 169,7 | mét |
| 5 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0476 | Km |
| 6 | Lắp lại dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0476 | Km |
| 7 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 150mm2 độ cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1637 | Km |
| 8 | Lắp lại dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 150mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1637 | Km |
| 9 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 185mm2 độ cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,9366 | Km |
| 10 | Lắp lại dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 185mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,9366 | Km |
| 11 | Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0476 | Km |
| 12 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0476 | Km |
| 13 | Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,81 | Km |
| 14 | Lắp lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,81 | Km |
| 15 | Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 185mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,491 | Km |
| 16 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 185mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,491 | Km |
| 17 | Khóa neo dây cỡ dây 185 (5U-4mm) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 18 | Móc treo chữ U loại dài | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | Ccái |
| 19 | Boulon mắt 16x300+1 long đên vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 20 | Sứ đứng 24KV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Chân sứ đúng D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng loại trung thế 15-22kV trên cột tròn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | sứ |
| 23 | Sứ treo polymer | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 24 | Móc treo chữ U loại dài | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Khánh tam giác | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Giá níu dây bọc cỡ dây 240mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Giáp buộc đầu sư kẹp cỡ dây 240mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây 240mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 589 | sứ |
| 33 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 589 | sứ |
| 34 | Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 98 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 98 | bộ |
| 36 | Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 131 | sứ |
| 37 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 131 | sứ |
| 38 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Kẹp ép WR cỡ dây 300mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 40 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 41 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 42 | Boulon 16x800VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 43 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 300mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 45 | Dây nhôm buộc A70 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24,8 | Kg |
| C | Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo (Phần đường đây) | |||
| 1 | Tháo Recloser 24kV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Recloser 24kV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Tháo LTD 1P | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | Máy |
| 4 | Lắp đặt LTD 1P | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | Máy |
| 5 | Tháo chống sét van | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| D | Phần đường dây hạ thế thảo cại (Phần đường đây) | |||
| 1 | Móng trụ BTLT 8,5m chôn trụ tiếp (M8) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lắp dại trụï 8,5m cáp ABC | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 4 | Nhổ trụ BTLT 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 77 | bộ |
| 5 | Nhổ trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Dựng trụ BTLT | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | trụ |
| 7 | Tháo dây néo cột độ cao ≤ 20m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 8 | Lắp bộ dây néo cột chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Cáp nhôm boïc AV95 : chieàu daøi x 1,02 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 107,1 | mét |
| 11 | Cáp nhôm lõi thép AC-70/11 : chiều dài x 1,02 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | Kg |
| 12 | Cáp nhôm ABC 4x50mm2 : chiều dài x 1,02 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 920 | mét |
| 13 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 : chiều dài x 1,02 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 260 | mét |
| 14 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 : chiều dài x 1,02 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 109,2 | mét |
| 15 | Cáp duplex Cu 2x7 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.647 | mét |
| 16 | Kẹp ngưng cáp ABC4x95mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 17 | Kẹp ngưng cáp ABC4x120mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 19 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 21 | Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Ghíp nối IPC 95-25 (2 boulon) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 688 | cái |
| 23 | Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 141 | cái |
| 24 | Boulon 16x300+2 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 25 | Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 106 | Bộ |
| 26 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50 | Cuộn |
| 27 | Tháo lắp lại dây nhôm bọc tiết diện dây 70mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,59 | Km |
| 28 | Tháo lắp lại dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 70mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,86 | Km |
| 29 | Tháo cáp văn xoắn ABC4x95mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,07 | Km |
| 30 | Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,071 | Km |
| 31 | Tháo cáp văn xoắn ABC4x120mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7 | Km |
| 32 | Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,702 | Km |
| 33 | Tháo hộp 1 điện kế | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 234 | Cái |
| 34 | Lắp lại hộp 1 điện kế | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 234 | Cái |
| 35 | Tháo hộp domino (tạm tính theo tháo lắp hợp 2 điện kế rỗng) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 145 | Cái |
| 36 | Lắp lại hộp domino (tạm tính theo tháo lắp hợp 2 điện kế rỗng) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 145 | Cái |
| 37 | Tháo cáp văn xoắn ABC2x7mm2 (dây branchemant) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,6 | Km |
| 38 | Lăp đặt cáp văn xoắn ABC2x7mm2 (dây branchemant) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,6 | Km |
| E | Vận chuyển đường dài phần trung hạ thế (Phần đường đây) | |||
| 1 | Dây dẫn và phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Chuyến |
| 2 | Cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | Chuyến |
| 3 | Dụng cụ thi công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Chuyến |
| F | MBA (Bình lợi 5) (phần trạm biến áp) | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 250KVA-12,7/0,22-0,44kV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 250KVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Biến dòng 600V-200/5A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đà U160x60x5 dài 1,7m: 2 thanh/ bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36,032 | Kg |
| 10 | Đà U160x60x5 dài 2,1m: 2 thanh/ bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44,51 | Kg |
| 11 | Đà U160x60x5 dài 1,449m: 1 thanh/ bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15,356 | Kg |
| 12 | Đà U160x60x5 dài 1,1m: 1 thanh/ bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,657 | Kg |
| 13 | Đà U160x60x5 dài 1,1m: 1 thanh/ bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,657 | Kg |
| 14 | Đà U160x60x5 dài 0,74m: 1 thanh/ bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,842 | Kg |
| 15 | Đà U100x46x4,5 dài 0,5m: 2 thanh/ bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,464 | Kg |
| 16 | Đà U100x46x4,5 dài 0,7m: 1 thanh/ bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,525 | Kg |
| 17 | Đà U100x46x4,5 dài 0,7m: 2 thanh/bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,05 | Kg |
| 18 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 19 | Boulon 16x100+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 20 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Tháo xà trong TBA (Tháo xà thép hiện hữu) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 85,68 | máy |
| 23 | Lắp xà trong TBA (Lắp xà thép trạm ngồi) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 147,09 | máy |
| 24 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 25 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 26 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Tháo xà trong TBA (Tháo xà hiện hữu 2,6m) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,8 | Kg |
| 29 | Lắp xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,8 | Kg |
| 30 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp): 22,3696kg/cây | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Cây |
| 31 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| 32 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Tháo xà trong TBA (Tháo xà hiện hữu 2,6m) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25,35 | Kg |
| 35 | Lắp xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22,37 | Kg |
| 36 | Cáp đồng trần M25mm2 (16m lưới + 6m đầu nối +6m đất + 30m giếng) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,99 | Kg |
| 37 | Cọc tiếp địa Ø16-2,4m+kẹp cọc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 38 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Giếng tiếp địa (giếng sâu 15m) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 44 | Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,9 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 46 | Rải dây tiếp địa trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 58 | M |
| 47 | Tháo tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36 | mét |
| 50 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36 | mét |
| 51 | Cáp đồng bọc CV150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 120 | mét |
| 52 | Cáp đồng bọc CV95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36 | mét |
| 53 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Ống PVC D114x4,9mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | M |
| 56 | Co 90 độ PVC 114 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Cổ dê ốp ống D114 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 108 | Mét |
| 59 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36 | Mét |
| 60 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 84 | Mét |
| 61 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28 | Mét |
| 62 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | Mét |
| 63 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | mét |
| 64 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| G | MBA (Bình Lợi 6) (phần trạm biến áp) | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 250KVA-12,7/0,22-0,44kV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 250KVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Biến dòng 600V-200/5A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đà đặt MBA trạm giảm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 85,68 | máy |
| 11 | Lắp xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 85,68 | máy |
| 12 | Tháo xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,52 | Kg |
| 13 | Lắp xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,52 | Kg |
| 14 | Tháo xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 23,37 | Kg |
| 15 | Lắp xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 23,37 | Kg |
| 16 | Cáp đồng trần M25mm2 (16m lưới + 06m đầu nối) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,93 | Kg |
| 17 | Cọc tiếp đất Ø16-2,4m+kẹp cọc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,9 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 25 | Rải dây tiếp địa trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22 | M |
| 26 | Tháo tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36 | mét |
| 29 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36 | mét |
| 30 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 84 | mét |
| 31 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28 | mét |
| 32 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 84 | mét |
| 33 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28 | mét |
| H | MBA (Bình Lợi 7) (phần trạm biến áp) | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 320KVA-12,7/0,22-0,44kV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 320KVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Biến đồng 600V-200/5A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tháo xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 171,36 | máy |
| 10 | Lắp xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 171,36 | máy |
| 11 | Tháo xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25,04 | Kg |
| 12 | Lắp xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25,04 | Kg |
| 13 | Tháo xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 46,74 | Kg |
| 14 | Lắp xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 46,74 | Kg |
| 15 | Cáp đồng trần M25mm2 (16m lưới + 06m đầu mối) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,86 | Kg |
| 16 | Cọc tiếp đất Ø16-2,4m+kẹp cọc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,9 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 24 | Rải dây tiếp địa trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44 | M |
| 25 | Tháo tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 27 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36 | mét |
| 28 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36 | mét |
| 29 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 168 | mét |
| 30 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 56 | mét |
| 31 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 168 | mét |
| 32 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 56 | mét |
| I | MBA (Bình lợi 8) (phần trạm biến áp) | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 160KVA-12,7/0,22-0,44kV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 160KVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Biên dồng 600V-200/5A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Cấi |
| 8 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tháo xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 85,68 | máy |
| 10 | Lắp xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 85,68 | máy |
| 11 | Tháo xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,52 | Kg |
| 12 | Lắp xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,52 | Kg |
| 13 | Tháo xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 23,37 | Kg |
| 14 | Lắp xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 23,37 | Kg |
| 15 | Cáp đồng trần M25mm2 (16m lưới + 06m đầu nối) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,93 | Kg |
| 16 | Cọc tiếp địa Þ16-2,4m+ kẹp cọc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,9 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 24 | Rải dây tiếp địa trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22 | M |
| 25 | Tháo tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36 | mét |
| 28 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36 | mét |
| 29 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 84 | mét |
| 30 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28 | mét |
| 31 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 84 | mét |
| 32 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28 | mét |
| J | MBA (Hương lộ 7-3) (phần trạm biến áp) | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 25KVA-12,7/0,22-0,44kV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 25KVA-12,7/0,22-0,44kV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | MCCB 3 cực 400V-75A-25KA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat dòng điện 250A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Biến dòng 600V-250/5A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tháo xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,852 | Kg |
| 12 | Lắp xà trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,85 | Kg |
| 13 | Cáp đồng trần M25mm2 (16m lưới + 06m đầu nối) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,93 | Kg |
| 14 | Cọc tiếp địa Ø16-2,4m + kẹp cọc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,9 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 22 | Rải dây tiếp địa trong TBA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22 | M |
| 23 | Tháo tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | Mét |
| 26 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | Mét |
| 27 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | Mét |
| 28 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | Mét |
| K | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m - F300 (Trụ bổ sung) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m - F300 (Trụ tận dụng) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 177 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m - F300 (Nhổ trụ) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 215 | Trụ |
| 4 | Sơn đánh số trụ (10 cột/Kg) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,9 | Kg |
| 5 | Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: (dọc tuyến) x 1,02 (Tháo) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5.901 | M |
| 6 | Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: (dọc tuyến) x 1,02 (Lắp lại) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5.901 | M |
| 7 | Cáp CVV 16mm2 đấu Ghíp IPC + Cầu chì cá | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 49 | M |
| 8 | Ghip nối IPC đấu nối cáp LV-ABC 25/35 vào dây tiếp địa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 9 | Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 10 | Kẹp cọc bằng đồng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 11 | Đồng trần Cu 25mm2 (0,224kg/m) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 54,432 | Kg |
| 12 | Bulon 14x40+2 Long đền vuông 16 (50x50x3) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 13 | Coss ép 25mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 15 | Cần đèn đơn 150 - 1 nhánh - D60; Dày 2,6mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5m (Tháo) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 166 | Cái |
| 16 | Cần đèn đơn 90o - 1 nhánh - D60; Dày 2,6mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5m (Lắp lại) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 166 | Cái |
| 17 | Bộ đèn đường (tháo) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 166 | Bộ |
| 18 | Bộ đèn đường (lắp lại) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 166 | Bộ |
| 19 | Kẹp treo cáp LV-ABC 3x35/Zn mạ nhúng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 208 | Cái |
| 20 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 3x35/Zn mạ nhúng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 21 | Ghip nối dây lên đèn 35/16 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 360 | Cái |
| 22 | Đào đất hố trụ BTLT 8,5m (địa hình cấp III) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng trụ (địa hình cấp III) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,39 | m3 |
| 24 | Đào đất móng trụ BTLT 8,5m (địa hình cấp III) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 53,05 | m3 |
| 25 | Đắp đất móng trụ (địa hình cấp III) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ móng trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 39,5 | m3 |
| L | Vận chuyển đường dài phần chiếu sáng | |||
| 1 | Dây dẫn và phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Chuyến |
| 2 | Cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | Chuyến |
| 3 | Dụng cụ thi công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.234206E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng công cộng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.879.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.637.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng Điện – Điện tử hoặc Điện Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắt đặt hiết bị điện vào công trình hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắt đặt hiết bị điện vào công trình hạng III trở lên- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn – bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện;-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 05T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 8 | Thủy bình | Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Xe lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 10 | Máy khoan ngang định hướng | Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở | Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi