Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp và thiết bị) Di dời đường dây trung hạ thế, trạm biến áp, Hệ thống chiếu sáng, nội dung công việc theo Quyết định số 715 QĐ-UBND ngày 05 3 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953963-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 07 (xây lắp và thiết bị) Di dời đường dây trung hạ thế, trạm biến áp, Hệ thống chiếu sáng, nội dung công việc theo Quyết định số 715 QĐ-UBND ngày 05 3 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210875360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phần xây lắp; ngân sách huyện phần thiết bị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 21:29:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,114,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,700,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.234206E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng công cộng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.879.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.637.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng Điện – Điện tử hoặc Điện Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắt đặt hiết bị điện vào công trình hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắt đặt hiết bị điện vào công trình hạng III trở lên- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn – bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện;-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan ngang định hướng
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07 (xây lắp và thiết bị) Di dời đường dây trung hạ thế, trạm biến áp, Hệ thống chiếu sáng, nội dung công việc theo Quyết định số 715 QĐ-UBND ngày 05 3 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nâng cấp đường Hương lộ 7, huyện Vĩnh Cửu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phần xây lắp; ngân sách huyện phần thiết bị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: 224 Nguyễn Tất Thành, Kp2, TT.Vĩnh An, H.Vĩnh Cửu, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thành Biên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đại học Xây dựng. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: 224 Nguyễn Tất Thành, Kp2, TT.Vĩnh An, H.Vĩnh Cửu, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thỏa thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: 224 Nguyễn Tất Thành, Kp2, TT.Vĩnh An, H.Vĩnh Cửu, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822501;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung thế cải tạo (Phần đường đây)
1Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 12m (M12a)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT109móng
2Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụï BTLT 12m (M12a) (bổ sung đà cản)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT20móng
3Móng trụ bê tông BTLT 12m đơn (M12BT)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1móng
4Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT39móng
5Trụ bê tông ly tâm 12mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT94Trụ
6Nhổ trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT23bộ
7Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT154bộ
8Dựng trụ BTLT Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT154trụ
9Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6Bộ
10Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,55kg)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT27bộ
11Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,5504kg)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT27bộ
12Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5bộ
13Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5bộ
14Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT41bộ
15Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT41bộ
16Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT46bộ
17Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT46bộ
18Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT hình PI tim 1,4m (51,987kg)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
19Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT hình PI tim 1,4m (51,987kg)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
20Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT31bộ
21Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT31bộ
22Tháo dây néo cột độ cao ≤ 20mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT25bộ
23Lắp bộ dây néo cột chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT19bộ
B Phần dây, sứ và phụ kiện (Phần đường đây)
1Cáp nhôm lõi theo bọcAC-50/8Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT11,9kg
2Cáp nhôm lõi theo AC-185/29Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT40,5kg
3Cáp nhôm lõi theo bọc AC/XLPE-24kV-50mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT60,9Mét
4Cáp nhôm lõi theo bọc AC/XLPE-24kV-240mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT169,7mét
5Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,0476Km
6Lắp lại dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,0476Km
7Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 150mm2 độ cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,1637Km
8Lắp lại dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 150mm2 bằng TC kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,1637Km
9Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 185mm2 độ cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,9366Km
10Lắp lại dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 185mm2 bằng TC kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,9366Km
11Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,0476Km
12Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,0476Km
13Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2 bằng TC kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT17,81Km
14Lắp lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2 bằng TC kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT17,81Km
15Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 185mm2 bằng TC kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,491Km
16Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 185mm2 bằng TC kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,491Km
17Khóa neo dây cỡ dây 185 (5U-4mm)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT10Cái
18Móc treo chữ U loại dàiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT20Ccái
19Boulon mắt 16x300+1 long đên vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT10Bộ
20Sứ đứng 24KVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT16cái
21Chân sứ đúng D20Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT16cái
22Lắp đặt sứ đứng loại trung thế 15-22kV trên cột trònTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT16sứ
23Sứ treo polymerTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT24Chuỗi
24Móc treo chữ U loại dàiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT24cái
25Khánh tam giácTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT24cái
26Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT12bộ
27Giá níu dây bọc cỡ dây 240mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT24cái
28Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT24cái
29Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT24cái
30Giáp buộc đầu sư kẹp cỡ dây 240mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT9cái
31Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây 240mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT9cái
32Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột trònTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT589sứ
33Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột trònTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT589sứ
34Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT98bộ
35Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT98bộ
36Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT131sứ
37Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT131sứ
38Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT16cái
39Kẹp ép WR cỡ dây 300mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT26cái
40Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6Bộ
41Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6Bộ
42Boulon 16x800VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6Bộ
43Ống nối dây chịu lực cỡ dây 300mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6cái
44Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT10Cuộn
45Dây nhôm buộc A70Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT24,8Kg
C Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo (Phần đường đây)
1Tháo Recloser 24kVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2Máy
2Lắp đặt Recloser 24kVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2Máy
3Tháo LTD 1P Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6Máy
4Lắp đặt LTD 1P Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6Máy
5Tháo chống sét van Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT12bộ
6Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT12bộ
D Phần đường dây hạ thế thảo cại (Phần đường đây)
1Móng trụ BTLT 8,5m chôn trụ tiếp (M8)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT14Móng
2Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4Móng
3Tiếp địa lắp dại trụï 8,5m cáp ABCTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT10Bộ
4Nhổ trụ BTLT 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT77bộ
5Nhổ trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6bộ
6Dựng trụ BTLT Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT9trụ
7Tháo dây néo cột độ cao ≤ 20mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT13bộ
8Lắp bộ dây néo cột chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5bộ
9Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXXTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5Bộ
10Cáp nhôm boïc AV95 : chieàu daøi x 1,02Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT107,1mét
11Cáp nhôm lõi thép AC-70/11 : chiều dài x 1,02Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT10Kg
12Cáp nhôm ABC 4x50mm2 : chiều dài x 1,02Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT920mét
13Cáp nhôm ABC 4x95mm2 : chiều dài x 1,02Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT260mét
14Cáp nhôm ABC 4x120mm2 : chiều dài x 1,02Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT109,2mét
15Cáp duplex Cu 2x7Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.647mét
16Kẹp ngưng cáp ABC4x95mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT40cái
17Kẹp ngưng cáp ABC4x120mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT9cái
18Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT126cái
19Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT30cái
20Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT128cái
21Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT24cái
22Ghíp nối IPC 95-25 (2 boulon)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT688cái
23Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT141cái
24Boulon 16x300+2 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT24Bộ
25Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT106Bộ
26Băng keo cách điện hạ thếTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT50Cuộn
27Tháo lắp lại dây nhôm bọc tiết diện dây 70mm2 bằng TC kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,59Km
28Tháo lắp lại dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 70mm2 bằng TC kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,86Km
29Tháo cáp văn xoắn ABC4x95mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,07Km
30Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,071Km
31Tháo cáp văn xoắn ABC4x120mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,7Km
32Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,702Km
33Tháo hộp 1 điện kếTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT234Cái
34Lắp lại hộp 1 điện kếTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT234Cái
35Tháo hộp domino (tạm tính theo tháo lắp hợp 2 điện kế rỗng)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT145Cái
36Lắp lại hộp domino (tạm tính theo tháo lắp hợp 2 điện kế rỗng)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT145Cái
37Tháo cáp văn xoắn ABC2x7mm2 (dây branchemant)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,6Km
38Lăp đặt cáp văn xoắn ABC2x7mm2 (dây branchemant)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,6Km
E Vận chuyển đường dài phần trung hạ thế (Phần đường đây)
1Dây dẫn và phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1Chuyến
2Cột bê tông ly tâmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT8Chuyến
3Dụng cụ thi côngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1Chuyến
F MBA (Bình lợi 5) (phần trạm biến áp)
1Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 250KVA-12,7/0,22-0,44kVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 250KVA-22/0,4kVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1máy
3Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3bộ
5Tháo chống sét van Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3bộ
6Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3bộ
7Biến dòng 600V-200/5ATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
8Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5ATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
9Đà U160x60x5 dài 1,7m: 2 thanh/ bộTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT36,032Kg
10Đà U160x60x5 dài 2,1m: 2 thanh/ bộTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT44,51Kg
11Đà U160x60x5 dài 1,449m: 1 thanh/ bộTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT15,356Kg
12Đà U160x60x5 dài 1,1m: 1 thanh/ bộTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT11,657Kg
13Đà U160x60x5 dài 1,1m: 1 thanh/ bộTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT11,657Kg
14Đà U160x60x5 dài 0,74m: 1 thanh/ bộTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,842Kg
15Đà U100x46x4,5 dài 0,5m: 2 thanh/ bộTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,464Kg
16Đà U100x46x4,5 dài 0,7m: 1 thanh/ bộTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,525Kg
17Đà U100x46x4,5 dài 0,7m: 2 thanh/bộTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT9,05Kg
18Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT20Bộ
19Boulon 16x100+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT8Bộ
20Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4Bộ
21Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3Bộ
22Tháo xà trong TBA (Tháo xà thép hiện hữu)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT85,68máy
23Lắp xà trong TBA (Lắp xà thép trạm ngồi)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT147,09máy
24Đà composite 110x80x5 dài 2,4mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cây
25Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cây
26Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2Bộ
27Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2Bộ
28Tháo xà trong TBA (Tháo xà hiện hữu 2,6m)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,8Kg
29Lắp xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,8Kg
30Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp): 22,3696kg/câyTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1Cây
31Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2Cây
32Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2Bộ
33Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2Bộ
34Tháo xà trong TBA (Tháo xà hiện hữu 2,6m)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT25,35Kg
35Lắp xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT22,37Kg
36Cáp đồng trần M25mm2 (16m lưới + 6m đầu nối +6m đất + 30m giếng)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT12,99Kg
37Cọc tiếp địa Ø16-2,4m+kẹp cọcTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4Bộ
38Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
39Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8cái
40Boulon 8x30+2 long đền vuôngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2Bộ
41Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
42Giếng tiếp địa (giếng sâu 15m)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
43Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,9m3
44Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,9Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,9m3
45Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cọc
46Rải dây tiếp địa trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT58M
47Tháo tủ điện hạ thếTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1tủ
48Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1tủ
49Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT36mét
50Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT36mét
51Cáp đồng bọc CV150Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT120mét
52Cáp đồng bọc CV95Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT36mét
53Đầu cosse ép Cu 150mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT12cái
54Đầu cosse ép Cu 95mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
55Ống PVC D114x4,9mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT12M
56Co 90 độ PVC 114Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
57Cổ dê ốp ống D114Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4Bộ
58Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT108Mét
59Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT36Mét
60Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT84Mét
61Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT28Mét
62Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT12Mét
63Cáp CVV 4x4,0mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4mét
64Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọcTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1Bộ
65Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cọc
G MBA (Bình Lợi 6) (phần trạm biến áp)
1Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 250KVA-12,7/0,22-0,44kVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 250KVA-22/0,4kVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1máy
3Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3bộ
5Tháo chống sét van Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3bộ
6Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3bộ
7Biến dòng 600V-200/5ATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
8Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5ATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
9Đà đặt MBA trạm giảmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1Bộ
10Tháo xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT85,68máy
11Lắp xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT85,68máy
12Tháo xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT12,52Kg
13Lắp xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT12,52Kg
14Tháo xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT23,37Kg
15Lắp xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT23,37Kg
16Cáp đồng trần M25mm2 (16m lưới + 06m đầu nối)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,93Kg
17Cọc tiếp đất Ø16-2,4m+kẹp cọcTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2Bộ
18Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
19Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6cái
20Boulon 8x30+2 long đền vuôngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2Bộ
21Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
22Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,9m3
23Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,9Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,9m3
24Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cọc
25Rải dây tiếp địa trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT22M
26Tháo tủ điện hạ thếTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1tủ
27Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1tủ
28Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT36mét
29Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT36mét
30Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT84mét
31Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT28mét
32Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT84mét
33Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT28mét
H MBA (Bình Lợi 7) (phần trạm biến áp)
1Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 320KVA-12,7/0,22-0,44kVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 320KVA-22/0,4kVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2máy
3Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6bộ
5Tháo chống sét van Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6bộ
6Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6bộ
7Biến đồng 600V-200/5ATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
8Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5ATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
9Tháo xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT171,36máy
10Lắp xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT171,36máy
11Tháo xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT25,04Kg
12Lắp xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT25,04Kg
13Tháo xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT46,74Kg
14Lắp xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT46,74Kg
15Cáp đồng trần M25mm2 (16m lưới + 06m đầu mối)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT9,86Kg
16Cọc tiếp đất Ø16-2,4m+kẹp cọcTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4Bộ
17Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
18Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT12cái
19Boulon 8x30+2 long đền vuôngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4Bộ
20Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
21Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,9m3
22Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,9Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,9m3
23Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cọc
24Rải dây tiếp địa trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT44M
25Tháo tủ điện hạ thếTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2tủ
26Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2tủ
27Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT36mét
28Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT36mét
29Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT168mét
30Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT56mét
31Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT168mét
32Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT56mét
I MBA (Bình lợi 8) (phần trạm biến áp)
1Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 160KVA-12,7/0,22-0,44kVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 160KVA-22/0,4kVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1máy
3Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3bộ
5Tháo chống sét van Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3bộ
6Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3bộ
7Biên dồng 600V-200/5ATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1Cấi
8Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5ATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
9Tháo xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT85,68máy
10Lắp xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT85,68máy
11Tháo xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT12,52Kg
12Lắp xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT12,52Kg
13Tháo xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT23,37Kg
14Lắp xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT23,37Kg
15Cáp đồng trần M25mm2 (16m lưới + 06m đầu nối)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,93Kg
16Cọc tiếp địa Þ16-2,4m+ kẹp cọcTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2Bộ
17Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
18Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6cái
19Boulon 8x30+2 long đền vuôngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2Bộ
20Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
21Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,9m3
22Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,9Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,9m3
23Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cọc
24Rải dây tiếp địa trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT22M
25Tháo tủ điện hạ thếTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1tủ
26Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1tủ
27Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT36mét
28Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT36mét
29Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT84mét
30Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT28mét
31Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT84mét
32Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT28mét
J MBA (Hương lộ 7-3) (phần trạm biến áp)
1Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 25KVA-12,7/0,22-0,44kVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 25KVA-12,7/0,22-0,44kVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1máy
3Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
5Tháo chống sét van Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
6Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
7MCCB 3 cực 400V-75A-25KA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt Aptomat dòng điện 250ATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
9Biến dòng 600V-250/5ATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
10Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5ATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
11Tháo xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,852Kg
12Lắp xà trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,85Kg
13Cáp đồng trần M25mm2 (16m lưới + 06m đầu nối)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,93Kg
14Cọc tiếp địa Ø16-2,4m + kẹp cọcTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2Bộ
15Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
16Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6cái
17Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
18Boulon 8x30+2 long đền vuôngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2Bộ
19Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,9m3
20Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,9Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,9m3
21Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cọc
22Rải dây tiếp địa trong TBATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT22M
23Tháo tủ điện hạ thếTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1tủ
24Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1tủ
25Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3Mét
26Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3Mét
27Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT30Mét
28Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT30Mét
K PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Trụ BTLT 8,5m - F300 (Trụ bổ sung)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT38Trụ
2Trụ BTLT 8,5m - F300 (Trụ tận dụng)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT177Trụ
3Trụ BTLT 8,5m - F300 (Nhổ trụ)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT215Trụ
4Sơn đánh số trụ (10 cột/Kg)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,9Kg
5Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: (dọc tuyến) x 1,02 (Tháo)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5.901M
6Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: (dọc tuyến) x 1,02 (Lắp lại)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5.901M
7Cáp CVV 16mm2 đấu Ghíp IPC + Cầu chì cáTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT49M
8Ghip nối IPC đấu nối cáp LV-ABC 25/35 vào dây tiếp địaTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT27Cái
9Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT27Cái
10Kẹp cọc bằng đồngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT27Cái
11Đồng trần Cu 25mm2 (0,224kg/m)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT54,432Kg
12Bulon 14x40+2 Long đền vuông 16 (50x50x3)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT27Cái
13Coss ép 25mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT54Cái
14Lắp đặt tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT27Bộ
15Cần đèn đơn 150 - 1 nhánh - D60; Dày 2,6mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5m (Tháo)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT166Cái
16Cần đèn đơn 90o - 1 nhánh - D60; Dày 2,6mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5m (Lắp lại)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT166Cái
17Bộ đèn đường (tháo)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT166Bộ
18Bộ đèn đường (lắp lại)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT166Bộ
19Kẹp treo cáp LV-ABC 3x35/Zn mạ nhúngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT208Cái
20Kẹp dừng cáp LV-ABC 3x35/Zn mạ nhúngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT13Cái
21Ghip nối dây lên đèn 35/16Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT360Cái
22Đào đất hố trụ BTLT 8,5m (địa hình cấp III)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT23,76m3
23Đắp đất móng trụ (địa hình cấp III)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT11,39m3
24Đào đất móng trụ BTLT 8,5m (địa hình cấp III)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT53,05m3
25Đắp đất móng trụ (địa hình cấp III)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,7m3
26Bê tông đá 1x2 M200 đổ móng trụTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT39,5m3
L Vận chuyển đường dài phần chiếu sáng
1Dây dẫn và phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1Chuyến
2Cột bê tông ly tâmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4Chuyến
3Dụng cụ thi côngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.234206E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng công cộng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.879.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.637.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng Điện – Điện tử hoặc Điện Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắt đặt hiết bị điện vào công trình hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắt đặt hiết bị điện vào công trình hạng III trở lên- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn – bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện;-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Cần cẩu Tải trọng ≥ 05T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
8 Thủy bình Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
9 Xe lu bánh thép Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
10 Máy khoan ngang định hướng Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy đo điện trở Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->