Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210956852-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210956756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 21:23:00 đến ngày 2021-10-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,700,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp bằng cát đen độ chặt k=0,9; Đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm; Rãnh thoát nước có khẩu độ B ≥ 0,5m; Hệ thống điện sinh hoạt; Hệ thống cấp nước sinh hoạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về các lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc xây dựng. Có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Tưới và nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (Mỗi loại 1 máy)
- Đặc điểm thiết bị Đầm nèn, đầm BT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 25 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị SX bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Rải BT nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Dân xã Hòa Bình
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà , địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Hòa Bình; Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình Thái Bình; Địa chỉ: Lô 40D1, khu tái định cư Chu Văn An, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: UBND huyện Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng công trình Thái Bình; Địa chỉ: Lô 40D1, khu tái định cư Chu Văn An, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH đo đạc bản đồ và tư vấn xây dựng TDT; Địa chỉ: Số nhà 18/01, ngách 18, ngõ 33, phố Phạm Thế Hiển, tổ 14A , phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng công trình Thái Bình; Địa chỉ: Lô 40D1, khu tái định cư Chu Văn An, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đo đạc bản đồ và tư vấn xây dựng TDT; Địa chỉ: Số nhà 18/01, ngách 18, ngõ 33, phố Phạm Thế Hiển, tổ 14A , phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà , địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Hòa Bình; Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Hòa Bình; Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hòa Bình; Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính – kế toán xã; Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát quang mặt bằng thi công6.395,62m2
2Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I19,7815100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 8,3422100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 8,3422100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV4,1711100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9016,3506100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90122,9316100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,9297100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,9297100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,9297100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV0,4649100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II183,139m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II16,4825100m3
7Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,9297100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 13,3842100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 13,3842100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV6,6921100m3
11Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV1,8414100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,8414100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,8414100m3/1km
14San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV0,9207100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,900,3092100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9811,1528100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới5,5764100m3
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm22,3055100m2
19Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m222,3055100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m222,5661100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm22,5661100m2
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn3,7505100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn3,7505100tấn
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm13,796m2
25Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy82,77m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,6100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,255100m3
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100300m2
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,255100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,255100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,255100m3/1km
32San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV0,1275100m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,69100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,69100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,69100m3/1km
36San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV0,345100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC BTCT B=0.5M
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I48,393m3
2Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I4,3554100m3
3Đắp hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,9555100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,8454100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,8454100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV1,4227100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax40,89m3
8Sản xuất bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250120,5m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính 5,1746tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính >10mm3,1764tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh19,5054100m2
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 435cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 435cấu kiện
14Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 30,12510 tấn/1km
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn435cấu kiện
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa157,18m2
17Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100166,02m2
18Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 30mm2,61100m
19Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm0,0653100m
20Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 25046,29m3
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan3,3703100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm3,9003tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm1,4556tấn
24Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm3,48100m
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 435cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 435cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 11,572510 tấn/1km
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu435cấu kiện
29Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax 1,24m3
30Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng0,0422100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 2001,86m3
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,08tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 755,76m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,08m2
35Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh ga0,0798100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh ga đường kính 0,0968tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 2001,18m3
38Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,0482100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm0,1092tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm0,0974tấn
41Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 2501,08m3
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 8cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 8cấu kiện
44Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,2710 tấn/1km
45Lắp dựng tấm đan8cấu kiện
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,18m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,92m3
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cửa xả0,0468100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 2000,76m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng0,0661100m2
D SẢN XUẤT BTN C19
1Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 3,7505100tấn
E ĐƯỜNG ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =15,564m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M1000,816m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng 7,344m3
4Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng0,252100 m2 thành phẩm
5Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,857,4m3
6Mua cột điện bê tông li tâm cao 8,0m (LT-8,0C)8cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cột8cột
8Gia công kết cấu thép (xà, tiếp địa) và mạ kẽm nhúng nóng23,92kg
9Dây hợp kim nhôm 4x95mm2 AV, vặn xoắn219m
10Khóa hãm4m
11Khóa treo4m
12Bịt đầu cáp8m
13Ghíp nhôm đa năng 2 bu lông A4x120mm21m
14Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR)0,219km
15Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 mạ kẽm3Cái
16Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II0,310cọc
17Ống nhựa D27 cách điện7,5m
F CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II33m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm1,45100m
4Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=75/50mm1cái
5Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75/50mm2cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm1cái
7Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=300/75mm1cái
8Lắp đặt bịt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm2cái
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,33100m3
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm0,2100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm1,45100m
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7 - Nhóm 1).120công
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế barie0,4125100m2
3Ống nhựa D75 dài 1,2m330m
4Áo phản quang, mũ, cờ, còi4bộ
5Đổ bê tông đúc đế barie đá 1x2, mác 2002,578m3
6Dán màng phản quang đầu dải phân cách9,7141m2
7Dây vàng buộc1.650m
8Biển báo thi công4biển
9Rào chắn2biển
10Đèn báo4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp bằng cát đen độ chặt k=0,9; Đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm; Rãnh thoát nước có khẩu độ B ≥ 0,5m; Hệ thống điện sinh hoạt; Hệ thống cấp nước sinh hoạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự31
3 cán bộ phụ trách ATLĐ 1 yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về các lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc xây dựng. Có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.8m3 Đào xúc1
2 Máy ủi 110CV Ủi đất1
3 Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn Lu nèn1
4 Máy lu bánh lốp 16 tấn Lu nèn1
5 Máy lu rung 25 tấn Lu nèn1
6 Xe tải 5 tấn trở lên Vận chuyển2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa1
9 Bộ máy nấu và tưới nhựa đường Tưới và nấu nhựa1
10 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn Cẩu, vận chuyển1
11 Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (Mỗi loại 1 máy) Đầm nèn, đầm BT1
12 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 25 tấn/h SX bê tông nhựa1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV Rải BT nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->