Gói thầu: Gói thầu số 06 (xây dựng) Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Cầu công trình Nâng cấp đường Hương lộ 7, huyện Vĩnh Cửu; nội dung công việc theo Quyết định số 715 QĐ-UBND ngày 05 3 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953941-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 06 (xây dựng) Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Cầu công trình Nâng cấp đường Hương lộ 7, huyện Vĩnh Cửu; nội dung công việc theo Quyết định số 715 QĐ-UBND ngày 05 3 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210875360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 21:40:00 đến ngày 2021-10-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,309,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 739,636,000 VNĐ ((Bảy trăm ba mươi chín triệu sáu trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4792E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Tài liệu chứng minh về công trình tương tự:- Hợp đồng thi công xây dựng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận giá trị hoàn thành >80% đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nội dung công việc.- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Hóa đơn VAT.- Trường hợp liên danh: Tối thiểu một liên danh phải đáp ứng yêu cầu tính tương tự về bản chất, về độ phức tạp và quy mô đáp ứng với gói thầu đang xét là Công trình cấp II trở lên. Thành viên còn lại phải đáp ứng điều kiện đáp ứng quy mô công việc giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.516.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận nhận huấn luyện chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn huyện ALTĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn huyện ALTĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước theo tuyến) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn huyện ALTĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sự định giá hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát quản lý chất lượng của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động, Bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 10T. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu > 0.5m3. có giấy chứng nhận kiển định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >2HP
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị > 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị > 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị > 2kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5T. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị > 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị > 60HP
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3HP
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị kẻ sơn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5HP
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 (xây dựng) Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Cầu công trình Nâng cấp đường Hương lộ 7, huyện Vĩnh Cửu; nội dung công việc theo Quyết định số 715 QĐ-UBND ngày 05 3 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nâng cấp đường Hương lộ 7, huyện Vĩnh Cửu
300 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: 224 Nguyễn Tất Thành, Kp2, TT.Vĩnh An, H.Vĩnh Cửu, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đồng Tiến; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đại học Xây dựng. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. . Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: TT.Vĩnh An, H.Vĩnh Cửu, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: 224 Nguyễn Tất Thành, Kp2, TT.Vĩnh An, H.Vĩnh Cửu, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (nếu có); + Nội dung yêu cầu theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 739.636.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: 224 Nguyễn Tất Thành, Kp2, TT.Vĩnh An, H.Vĩnh Cửu, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. Điện thoại: 0982024149 (A.Vinh)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822505
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT126,51m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,265100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,265100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT38,862100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT510,498m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.932,644m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT75,541tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,424tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT186,314100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT70,8m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10,458tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,52100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT200cấu kiện
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT396,887m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT438,429m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,987100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT74,075tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,821tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,576tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4.447cấu kiện
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT17,625100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT82,695m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT81,558m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT124,654m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,371100m2
26Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT54,104m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT64,511m3
28Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT309,989100m
29Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,013tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,784tấn
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,872m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,383100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,559tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,956tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT24cấu kiện
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT80đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8đoạn ống
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5đoạn ống
39Lắp đặt cống hộp bê tông đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT13đoạn cống
40Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT69mối nối
41Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6mối nối
42Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4mối nối
43Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12mối nối
44Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT69mối nối
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6mối nối
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4mối nối
47Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12mối nối
48Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT98cái
49Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
50Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10,93100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG (HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT83,19100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT31,353100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT31,226100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT83,19100m3
5Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT292,032100m2
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT292,032100m2
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT95,718100m3
8Cung cấp đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3.747,666m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT100,761100m3
10Cung cấp sỏi đỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT13.441,479m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT31,226100m3
12Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT326,069100m2
13Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT751,871100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT534,139100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT534,139100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT86,851100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 22 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:22)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT86,851100tấn
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT468,963m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (HSVL:2;HSNC:2;HSMTC:2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT163,2m2
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT58cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT48cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,065tấn
25Cung cấp biển báo tên đường 40x75cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT58cái
26Cung cấp biển báo tam giác cạnh 87,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT48cái
27Cung cấp biển tròn D87,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
28Cung cấp biển chỉ hướng 240x150cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
29Cung cấp biển tên cầu 135x67,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
30Cung cấp biển phụ 87,5x37,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
31Cung cấp trụ biển báo Ltb=3,46mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT77trụ
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT98,188m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT28,876m3
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT17,451m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT17,451tấn
36Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,367100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT630cấu kiện
38Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT44,3341m2
39Lắp đặt hệ thống an toàn hộ lan bánh xoay, dùng máy ép cọc thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT75m
40Thanh hộ lan giữa W310, L=3.32m, dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT25tấm
41Cột hộ lan D140mm, L=2,2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT19cột
42Bản đệm 300x70x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT19tấm
43Bu Lông D19, L=180mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT19cái
44Bu Lông D16, L=35mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT152cái
45Tiêu phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT19cái
C CẦU CHÍNH (HẠNG MỤC: CẦU)
1Cung cấp Dầm BTCT DUL chữ I căng trước L=18.6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6dầm
2Lắp đặt gối cao su dầm cầu 350x250x52mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
3Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT61 dầm
4Lắp dựng dầm cầu bằng phương pháp đấu cẩu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT61 dầm
5Cốt thép dầm ngang DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,028tấn
6Cốt thép dầm ngang 10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,356tấn
7Cốt thép dầm ngang D>18Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,354tấn
8Ván khuôn kim loại dầm ngangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT34,668m2
9Bê tông dầm ngang C30 (M350)đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,926m3
10Gia công thép bản chụp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,023tấn
11Lắp đặt thép bản chụp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,023tấn
12Chèn bitum neoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0139m3
13Tấm đệm đàn hồiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,2m2
14Cốt thép bản mặt cầu DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0156tấn
15Cốt thép bản mặt cầu 10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,8193tấn
16Ván khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,5173100m2
17Bê tông mặt cầu C30(M350), đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT36,192m3
18Lớp phòng nước dạng phunTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT130,2m2
19Lớp nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,302100m2
20Lớp Bê tông nhựa C12.5, dày 6cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,302100m2
21Cốt thép tấm đan, DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,785tấn
22Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,2609100m2
23Bê tông tấm đan C25(M300) đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,612m3
24Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT180cái
25Cốt thép tấm đan, DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,4401tấn
26Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0984100m2
27Bê tông tấm đan C25(M300) đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,2693m3
28Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT38cái
29Thép tấm lan can thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,555tấn
30Thép ống lan can thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,314tấn
31Bu long chữ U, M22, L=650mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT40bộ
32Lắp dựng lan can thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,869tấn
33Bộ ống thoát nước bằng gang (có lưới chắn rác) Ø162/150, L=400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
34Ống thoát nước PVC Ø160 dày 5mm, L=1100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,006100m
35Co nối 90 độTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
36Thép hình các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,02tấn
37Bu lông M12, L=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT241bộ
38Neo chìm M16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT121bộ
39Khe co giãn thép dạng ray độ chuyển vị 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT14,61m
40Cốt thép khe co giãn 10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,221tấn
41Vữa không co ngót khe co giãnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,698m3
42Tấm thép mạ kẽm dày 2400x40x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,111tấn
43Cung cấp vít thép M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT401bộ
44Ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,06100m
45Đóng cọc vuông BTCT 35x35cm thẳng ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,815100m
46Đóng cọc vuông BTCT 35x35cm thẳng không ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,02100m
47Đóng cọc vuông BTCT 35x35cm xiên ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,333100m
48Lắp đặt mối nối cọc BTCT 35x35cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT21 mối nối
49Đập đầu cọc trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,353m3
50Lắp dựng cốt thép đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,3683tấn
51Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT260tấn/lần
52Bê tông lót móng C12(M150) đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8,7m3
53Ván khuôn kim loại mố trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,3922100m2
54Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,1838tấn
55Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10,0991tấn
56Cốt thép D>18 (mố trên cạn…)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,1559tấn
57Bê tông móng mố/ trụ cầu trên cạn C30(M350) đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT137,626m3
58Bê tông mũ, thân mố/trụ cầu trên cạn C30(M350) đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT113,49m3
59Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,07m3
60Quét bitum bản quá độ (2 lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT198,98m2
61Chốt neo tròn trơn, mạ kẽm D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,053tấn
62Bê tông lót móng C12(M150) đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8,16m3
63Ván khuôn (bệ đúc dầm, bản quá độ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,199100m2
64Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,048tấn
65Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,486tấn
66Cốt thép D>18 (bản quá độ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,416tấn
67Bê tông C30(M350) bản quá độTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT27,113m3
68Bao tải / vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,01m2
69Quét bitum bản quá độ (2 lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT92,4m2
70Đắp vật liệu dạng hạt thoát nước (đá mi K>=1) đường đầu cầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,5542100m3
71Đá hộc xây vữa M150, dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT55,7783m3
72Bê tông lót đá hộc, đá 1x2 C12, dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT18,5928m3
73Đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,189m3
74Đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,686m3
75Vải địa kỹ thuật 12kN/mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,14100m2
76Ống thoát nước PVC Ø60, L=0.5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7100m
77Bê tông lót tường chắn, đá 1x2 C12, dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,6m3
78Cừ tràm D8~10cm, mật độ 25 cây/m2, L=4.0mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT76100m
79Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,0758tấn
80Bê tông bệ móng tường chắn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT47,6m3
81Ván khuôn thép bệ móng tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,6552100m2
82Bê tông thân tường chắn, đá 1x2 C30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT70m3
83Ván khuôn thép thân tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,9492100m2
D PHỤ TRỢ THI CÔNG (HẠNG MỤC: CẦU)
1Khấu hao cọc thép hình định vị (KH: 1.17%*3 tháng+3.5%*2 lần đóng nhổ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,96100m
2Đóng cọc thép hình định vị H300, L=12m -phần ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,62100m
3Đóng cọc thép hình định vị H300, L=12m -phần không ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,32100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,62100m
5Khấu hao cọc ván thép (KH: 1.17%*3 tháng+3.5%*2 lần đóng nhổ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,76100m
6Ép cọc ván thép trên cạn -phần ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,56100m
7Ép cọc ván thép trên cạn -phần không ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,2100m
8Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,56100m
9Gia công hệ thanh giằng dọc, ngang, chéo (KH: 1.5%*3 tháng+5%*2 lần lắp dựng/ tháo dỡ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,418tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,836tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,836tấn
12Thanh D32, 2 đầu ren (KH: 1.5%*3 tháng+5%*2 lần lắp dựng/ tháo dỡ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,5143tấn
13Lắp dựng, tháo dỡ Thanh D32, 2 đầu ren (NC, MTC x 1,6)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,5143tấn
14Lắp dựng tháo dỡ đai ốc cường độ cao D32 (NCx1.6)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT301bộ
15Rọ đá hộc 2x2x0.3mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT121 rọ
16Cống tròn D1500, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT61 đoạn ống
17Gối cống đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
18Joint cao su nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4mối nối
19Đá hộc xếp khan gia cố cốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT19,6923m3
20Vải địa kỹ thuật R12 bọc đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,8105100m2
21Đất nền đầm chặt K95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,8747100m3
22Đất nền đầm chặt K98, dày 50cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,3862100m3
23Cấp phối đá mi K>=1, dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,1159100m3
24Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,1159100m3
25Vét hữu cơ dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,2317100m3
26Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,2317100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,2317100m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT283,3532m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 4 km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT283,3532m3
30Đào đất hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,972100m3
31Đắp trả đất hố móng (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,468100m3
32Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,4432100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,4432100m3
34Phá dỡ lan can cầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,989m3
35Phá dỡ mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT44,0942m3
36Phá dỡ dầm cầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,08m3
37Phá dỡ mố cầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT108,744m3
38Phá dỡ tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,6128m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT164,52m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 4 km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT164,52m3
E PHỤ LỤC - SẢN XUẤT CỌC BTCT (tính cho 1m) (HẠNG MỤC: CẦU)
1Bêtông cọc 35x35cm, đá 1x2 C30(M350)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,1243m3
2Cốt thép, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0025tấn
3Cốt thép, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0135tấn
4Cốt thép, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0016tấn
5Ván khuôn cọc 35x35cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,0073100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT11 cấu kiện
7Vận chuyển cọc từ bãi đúc tới vị trí thi công bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,030610 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4792E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Tài liệu chứng minh về công trình tương tự:- Hợp đồng thi công xây dựng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận giá trị hoàn thành >80% đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nội dung công việc.- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Hóa đơn VAT.- Trường hợp liên danh: Tối thiểu một liên danh phải đáp ứng yêu cầu tính tương tự về bản chất, về độ phức tạp và quy mô đáp ứng với gói thầu đang xét là Công trình cấp II trở lên. Thành viên còn lại phải đáp ứng điều kiện đáp ứng quy mô công việc giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.516.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận nhận huấn luyện chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn huyện ALTĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo.73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn huyện ALTĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước theo tuyến) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn huyện ALTĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo.33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sự định giá hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo.33
5 Cán bộ giám sát quản lý chất lượng của nhà thầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo.33
6 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động, Bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tự đổ Tải trọng > 10T. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm5
2 Máy đào (xúc) Dung tích gầu > 0.5m3. có giấy chứng nhận kiển định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực2
3 Máy bơm nước >2HP2
4 Máy đầm cóc > 70kg2
5 Máy đầm dùi >1,5kW1
6 Máy trộn bê tông > 250 lít1
7 Máy trộn vữa > 250 lít1
8 Máy hàn điện > 5kW1
9 Máy cắt uốn thép > 2kW1
10 Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu Tải trọng > 5T. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm2
11 Máy lu rung 10T2
12 Máy lu tĩnh 16T2
13 Máy rải bê tông nhựa > 108 CV1
14 Máy ủi > 60HP1
15 Máy nén khí ≥ 3HP1
16 Thiết bị kẻ sơn ≥ 5HP1
17 Thiết bị tưới nhựa Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->