Gói thầu: Gói thầu số 06 (xây dựng) Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Cầu công trình Nâng cấp đường Hương lộ 7, huyện Vĩnh Cửu; nội dung công việc theo Quyết định số 715 QĐ-UBND ngày 05 3 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (xây dựng) Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Cầu công trình Nâng cấp đường Hương lộ 7, huyện Vĩnh Cửu; nội dung công việc theo Quyết định số 715 QĐ-UBND ngày 05 3 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 21:40:00 đến ngày 2021-10-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,309,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 739,636,000 VNĐ ((Bảy trăm ba mươi chín triệu sáu trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4792E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tài liệu chứng minh về công trình tương tự:- Hợp đồng thi công xây dựng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận giá trị hoàn thành >80% đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nội dung công việc.- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Hóa đơn VAT.- Trường hợp liên danh: Tối thiểu một liên danh phải đáp ứng yêu cầu tính tương tự về bản chất, về độ phức tạp và quy mô đáp ứng với gói thầu đang xét là Công trình cấp II trở lên. Thành viên còn lại phải đáp ứng điều kiện đáp ứng quy mô công việc giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.516.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận nhận huấn luyện chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn huyện ALTĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn huyện ALTĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước theo tuyến) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn huyện ALTĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sự định giá hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động, Bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 10T. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào (xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu > 0.5m3. có giấy chứng nhận kiển định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5T. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 60HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị kẻ sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 (xây dựng) Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Cầu công trình Nâng cấp đường Hương lộ 7, huyện Vĩnh Cửu; nội dung công việc theo Quyết định số 715 QĐ-UBND ngày 05 3 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Nâng cấp đường Hương lộ 7, huyện Vĩnh Cửu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (nếu có); + Nội dung yêu cầu theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 739.636.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: 224 Nguyễn Tất Thành, Kp2, TT.Vĩnh An, H.Vĩnh Cửu, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. Điện thoại: 0982024149 (A.Vinh) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 126,51 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,265 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,265 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 38,862 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 510,498 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.932,644 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 75,541 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,424 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 186,314 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 70,8 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,458 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,52 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 200 | cấu kiện |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 396,887 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 438,429 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,987 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 74,075 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,821 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,576 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4.447 | cấu kiện |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17,625 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 82,695 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 81,558 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 124,654 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,371 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 54,104 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 64,511 | m3 |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 309,989 | 100m |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,784 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,872 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,383 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,559 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,956 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 80 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt cống hộp bê tông đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | đoạn cống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 69 | mối nối |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | mối nối |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | mối nối |
| 44 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 69 | mối nối |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | mối nối |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 47 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | mối nối |
| 48 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 49 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,93 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 83,19 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 31,353 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 31,226 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 83,19 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 292,032 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 292,032 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 95,718 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3.747,666 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100,761 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp sỏi đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13.441,479 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 31,226 | 100m3 |
| 12 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 326,069 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 751,871 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 534,139 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 534,139 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 86,851 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 22 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:22) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 86,851 | 100tấn |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 468,963 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (HSVL:2;HSNC:2;HSMTC:2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 163,2 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 25 | Cung cấp biển báo tên đường 40x75cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 26 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 27 | Cung cấp biển tròn D87,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp biển chỉ hướng 240x150cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp biển tên cầu 135x67,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp biển phụ 87,5x37,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp trụ biển báo Ltb=3,46m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 77 | trụ |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 98,188 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28,876 | m3 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17,451 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17,451 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,367 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 630 | cấu kiện |
| 38 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 44,334 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt hệ thống an toàn hộ lan bánh xoay, dùng máy ép cọc thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 40 | Thanh hộ lan giữa W310, L=3.32m, dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | tấm |
| 41 | Cột hộ lan D140mm, L=2,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19 | cột |
| 42 | Bản đệm 300x70x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19 | tấm |
| 43 | Bu Lông D19, L=180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 44 | Bu Lông D16, L=35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 152 | cái |
| 45 | Tiêu phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| C | CẦU CHÍNH (HẠNG MỤC: CẦU) | |||
| 1 | Cung cấp Dầm BTCT DUL chữ I căng trước L=18.6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | dầm |
| 2 | Lắp đặt gối cao su dầm cầu 350x250x52mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | 1 dầm |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | 1 dầm |
| 5 | Cốt thép dầm ngang D | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang 10| Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,356 | tấn | |
| 7 | Cốt thép dầm ngang D>18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại dầm ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 34,668 | m2 |
| 9 | Bê tông dầm ngang C30 (M350)đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,926 | m3 |
| 10 | Gia công thép bản chụp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép bản chụp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 12 | Chèn bitum neo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0139 | m3 |
| 13 | Tấm đệm đàn hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 14 | Cốt thép bản mặt cầu D | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản mặt cầu 10| Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,8193 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5173 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt cầu C30(M350), đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36,192 | m3 |
| 18 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 130,2 | m2 |
| 19 | Lớp nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,302 | 100m2 |
| 20 | Lớp Bê tông nhựa C12.5, dày 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,302 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, D | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,785 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2609 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan C25(M300) đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,612 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 25 | Cốt thép tấm đan, D | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4401 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0984 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan C25(M300) đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,2693 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 29 | Thép tấm lan can thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,555 | tấn |
| 30 | Thép ống lan can thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 31 | Bu long chữ U, M22, L=650mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 32 | Lắp dựng lan can thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,869 | tấn |
| 33 | Bộ ống thoát nước bằng gang (có lưới chắn rác) Ø162/150, L=400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Ống thoát nước PVC Ø160 dày 5mm, L=1100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 35 | Co nối 90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Thép hình các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 37 | Bu lông M12, L=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24 | 1bộ |
| 38 | Neo chìm M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | 1bộ |
| 39 | Khe co giãn thép dạng ray độ chuyển vị 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,6 | 1m |
| 40 | Cốt thép khe co giãn 10| Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,221 | tấn | |
| 41 | Vữa không co ngót khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,698 | m3 |
| 42 | Tấm thép mạ kẽm dày 2400x40x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 43 | Cung cấp vít thép M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | 1bộ |
| 44 | Ống PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 45 | Đóng cọc vuông BTCT 35x35cm thẳng ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,815 | 100m |
| 46 | Đóng cọc vuông BTCT 35x35cm thẳng không ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 47 | Đóng cọc vuông BTCT 35x35cm xiên ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,333 | 100m |
| 48 | Lắp đặt mối nối cọc BTCT 35x35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 49 | Đập đầu cọc trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,353 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3683 | tấn |
| 51 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 260 | tấn/lần |
| 52 | Bê tông lót móng C12(M150) đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 53 | Ván khuôn kim loại mố trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,3922 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1838 | tấn |
| 55 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,0991 | tấn |
| 56 | Cốt thép D>18 (mố trên cạn…) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1559 | tấn |
| 57 | Bê tông móng mố/ trụ cầu trên cạn C30(M350) đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 137,626 | m3 |
| 58 | Bê tông mũ, thân mố/trụ cầu trên cạn C30(M350) đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 113,49 | m3 |
| 59 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 60 | Quét bitum bản quá độ (2 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 198,98 | m2 |
| 61 | Chốt neo tròn trơn, mạ kẽm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 62 | Bê tông lót móng C12(M150) đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 63 | Ván khuôn (bệ đúc dầm, bản quá độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 65 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,486 | tấn |
| 66 | Cốt thép D>18 (bản quá độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,416 | tấn |
| 67 | Bê tông C30(M350) bản quá độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 27,113 | m3 |
| 68 | Bao tải / vải tẩm nhựa (1 lớp bao tải) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,01 | m2 |
| 69 | Quét bitum bản quá độ (2 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 92,4 | m2 |
| 70 | Đắp vật liệu dạng hạt thoát nước (đá mi K>=1) đường đầu cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,5542 | 100m3 |
| 71 | Đá hộc xây vữa M150, dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 55,7783 | m3 |
| 72 | Bê tông lót đá hộc, đá 1x2 C12, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18,5928 | m3 |
| 73 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 74 | Đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 75 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 76 | Ống thoát nước PVC Ø60, L=0.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | 100m |
| 77 | Bê tông lót tường chắn, đá 1x2 C12, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 78 | Cừ tràm D8~10cm, mật độ 25 cây/m2, L=4.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 76 | 100m |
| 79 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,0758 | tấn |
| 80 | Bê tông bệ móng tường chắn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 47,6 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép bệ móng tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6552 | 100m2 |
| 82 | Bê tông thân tường chắn, đá 1x2 C30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 70 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép thân tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,9492 | 100m2 |
| D | PHỤ TRỢ THI CÔNG (HẠNG MỤC: CẦU) | |||
| 1 | Khấu hao cọc thép hình định vị (KH: 1.17%*3 tháng+3.5%*2 lần đóng nhổ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình định vị H300, L=12m -phần ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình định vị H300, L=12m -phần không ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 5 | Khấu hao cọc ván thép (KH: 1.17%*3 tháng+3.5%*2 lần đóng nhổ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,76 | 100m |
| 6 | Ép cọc ván thép trên cạn -phần ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,56 | 100m |
| 7 | Ép cọc ván thép trên cạn -phần không ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,56 | 100m |
| 9 | Gia công hệ thanh giằng dọc, ngang, chéo (KH: 1.5%*3 tháng+5%*2 lần lắp dựng/ tháo dỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,418 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,836 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,836 | tấn |
| 12 | Thanh D32, 2 đầu ren (KH: 1.5%*3 tháng+5%*2 lần lắp dựng/ tháo dỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5143 | tấn |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ Thanh D32, 2 đầu ren (NC, MTC x 1,6) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5143 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tháo dỡ đai ốc cường độ cao D32 (NCx1.6) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | 1bộ |
| 15 | Rọ đá hộc 2x2x0.3m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | 1 rọ |
| 16 | Cống tròn D1500, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 17 | Gối cống đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Joint cao su nối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 19 | Đá hộc xếp khan gia cố cống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,6923 | m3 |
| 20 | Vải địa kỹ thuật R12 bọc đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8105 | 100m2 |
| 21 | Đất nền đầm chặt K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,8747 | 100m3 |
| 22 | Đất nền đầm chặt K98, dày 50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3862 | 100m3 |
| 23 | Cấp phối đá mi K>=1, dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1159 | 100m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1159 | 100m3 |
| 25 | Vét hữu cơ dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2317 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2317 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2317 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 283,3532 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4 km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 283,3532 | m3 |
| 30 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,972 | 100m3 |
| 31 | Đắp trả đất hố móng (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,468 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4432 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4432 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ lan can cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,989 | m3 |
| 35 | Phá dỡ mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 44,0942 | m3 |
| 36 | Phá dỡ dầm cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 37 | Phá dỡ mố cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 108,744 | m3 |
| 38 | Phá dỡ tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,6128 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 164,52 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 4 km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 164,52 | m3 |
| E | PHỤ LỤC - SẢN XUẤT CỌC BTCT (tính cho 1m) (HẠNG MỤC: CẦU) | |||
| 1 | Bêtông cọc 35x35cm, đá 1x2 C30(M350) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1243 | m3 |
| 2 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 3 | Cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 4 | Cốt thép, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc 35x35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0073 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc tới vị trí thi công bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0306 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4792E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tài liệu chứng minh về công trình tương tự:- Hợp đồng thi công xây dựng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận giá trị hoàn thành >80% đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nội dung công việc.- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Hóa đơn VAT.- Trường hợp liên danh: Tối thiểu một liên danh phải đáp ứng yêu cầu tính tương tự về bản chất, về độ phức tạp và quy mô đáp ứng với gói thầu đang xét là Công trình cấp II trở lên. Thành viên còn lại phải đáp ứng điều kiện đáp ứng quy mô công việc giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.516.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận nhận huấn luyện chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn huyện ALTĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn huyện ALTĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước theo tuyến) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn huyện ALTĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sự định giá hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng của nhà thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động, Bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD hoặc hộ chiếu kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tự đổ | Tải trọng > 10T. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm | 5 |
| 2 | Máy đào (xúc) | Dung tích gầu > 0.5m3. có giấy chứng nhận kiển định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | >2HP | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | > 70kg | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | >1,5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | > 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | > 250 lít | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | > 5kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | > 2kW | 1 |
| 10 | Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | Tải trọng > 5T. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm | 2 |
| 11 | Máy lu rung | 10T | 2 |
| 12 | Máy lu tĩnh | 16T | 2 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | > 108 CV | 1 |
| 14 | Máy ủi | > 60HP | 1 |
| 15 | Máy nén khí | ≥ 3HP | 1 |
| 16 | Thiết bị kẻ sơn | ≥ 5HP | 1 |
| 17 | Thiết bị tưới nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi