Gói thầu: xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957164-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210956941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân Sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 22:18:00 đến ngày 2021-09-30 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,445,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng kênh mương thủy lợi.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi hạng III. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình thủy lợi, Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị loại gàu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng tự đổ
- Đặc điểm thiết bị loại 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị loại 1 pha 220v
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 xây dựng công trình
Điều chỉnh tổng mức đầu tư công trình mương thoát nước chống ngập và dẫn nước thuộc địa bàn thôn Quảng Thành 2, xã Nghĩa Thành, huyện Châu Đức
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân Sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao,tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao,, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: xã Nghĩa Thành, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình xây dựng Hạng IV trở lên; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CÔNG VIỆC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế3,769100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế24,736100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế144,168m3
4Láng vữa chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế1.441,68m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo bản vẽ thiết kế4,373tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmTheo bản vẽ thiết kế13,301tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mmTheo bản vẽ thiết kế7,872tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mmTheo bản vẽ thiết kế14,601tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép 6mmTheo bản vẽ thiết kế0,4tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép 14mmTheo bản vẽ thiết kế3,314tấn
11Ván khuôn thép móng kênhTheo bản vẽ thiết kế2,453100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngTheo bản vẽ thiết kế46,278100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằngTheo bản vẽ thiết kế2,43100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng dày 15cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế209,086m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 15cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế356,816m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng dày 15cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế12,15m3
17Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Theo bản vẽ thiết kế1,926100m3
18Thi công Băng cảng nước chống thấm mạch ngừng (WATERSTOP MC PVC V200)Theo bản vẽ thiết kế606,9m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D=42mmTheo bản vẽ thiết kế1,442100m
20Vận chuyển đất bỏ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế3,769100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế3,769100m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo bản vẽ thiết kế408,737m3
23Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo bản vẽ thiết kế408,737m3
24Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 300m tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế204,368m3
25Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loạiTheo bản vẽ thiết kế945,379m3
26Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo bản vẽ thiết kế945,379m3
27Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 300m tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế472,689m3
28Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xi măng baoTheo bản vẽ thiết kế195,449tấn
29Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo bản vẽ thiết kế195,449tấn
30Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 300m tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế97,724tấn
31Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo bản vẽ thiết kế97,724tấn
32Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế44,549tấn
33Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo bản vẽ thiết kế44,549tấn
34Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 300m tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế22,274tấn
35Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế22,274tấn
36Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo bản vẽ thiết kế3.017,792m3
37Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo bản vẽ thiết kế3.017,792m3
38Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 300m tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế1.508,896m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng kênh mương thủy lợi.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi hạng III. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình thủy lợi, Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính (kèm tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề phù hợp công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc loại gàu 0,8 m31
2 Ô tô tải thùng tự đổ loại 0,5 tấn2
3 Máy trộn bê tông loại 250 lít3
4 Máy đầm Loại đầm dùi3
5 Máy phát điện loại 1 pha 220v1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->