Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957242-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210749516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 23:16:00 đến ngày 2021-10-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,540,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362205E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình. (Nhà thầu chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.534.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồ dưỡng chỉ huy trưởng kèm theo chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình xây dựng dân dụng, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình xây dựng dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.. * Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ định giá, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấnNhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 8-12 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần Xây lắp
Xây dựng các công trình phụ trợ trường mầm non Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482 , địa chỉ: Khối 9, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân xã Ngọc Sơn Địa chỉ: xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thương mại xây dựng 482 - Tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần thương mại xây dựng 482 - Tư vấn thẩm định E-HSYC và kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bản Việt


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482 , địa chỉ: Khối 9, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân xã Ngọc Sơn Địa chỉ: xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2020 của nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân xã Ngọc Sơn Địa chỉ: xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Chương Địa chỉ: xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An ĐT: 0975189738
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Quỳnh Lưu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương IV8,041100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV8,041100m3
3Giá mua đất tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương IV10.241,561m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10kmMô tả kỹ thuật theo chương IV1.024,15610m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV93,105100m3
B NHÀ VẬN ĐỘNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,399100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV15,475m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,98m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,011tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,204tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,328100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,064100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,738m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,348m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV18,994m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,044tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,29tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,774m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,653m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,463m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,456100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV37,868m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,026tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,206tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,253100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,394m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,653m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,249100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,057tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,372tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương IV0,64100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,856tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,977m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương IV0,051100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,266m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV0,032tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV7cái
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV22,543m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,078m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương IV102,677m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương IV113,624m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV23,912m2
38Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV22,572m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV16,799m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV64m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương IV386,029m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV240,213m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV103,371m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV216,995m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV126,589m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương IV66,856m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV66,856m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV46,96m
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV39,2m
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV86,2m
51SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, pano kính mờ dày 6.38mm (Bao gồm PK) theo QCVN 16:2017/BXDMô tả kỹ thuật theo chương IV5,04m2
52SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm theo QCVN 16:2017/BXD (phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương IV14m2
53SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt 14x14 (kể cả sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương IV14m2
54Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,267100m2
55Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,16100m
56Lắp đặt cút 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
57Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
58CCLĐ quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
59Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,02100m
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,697tấn
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,697tấn
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương IV1,247tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương IV1,247tấn
64CCLĐ lan can bằng thép ống mạ kẽm D16x1.0 (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương IV93m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương IV4,22100m2
66Ke chống bão 0,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo chương IV923,4cái
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED (Máng + bóng đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương IV11bộ
68Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV14cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương IV5cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương IV14cái
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương IV20hộp
73Lắp đặt hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương IV1hộp
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV180m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV190m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV80m
78Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả kỹ thuật theo chương IV270m
79Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương IV80m
80Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương IV100m
81CCLĐ móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV14cái
C KHUÔN VIÊN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương IV341,201m3
2Lát gạch sân bằng gạch Terazzo, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV4.874,3m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương IV61,75m3
4Rải bạt nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương IV6,175100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV61,75m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương IV0,763m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương IV0,503100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bồn cây, chắn hè, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,655m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV23,277m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,759100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương IV19,08m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV56,049m3
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x200mm2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV263,854m2
14Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,956100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV15,558m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,Ván khuôn gỗ, bê tông đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,896100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV28,922m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,66m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV25,764m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV38,037m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV653,719m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,037100m3
23Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,941m3
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV14,832m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương IV1,294100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đúc sẵn:Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,712tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV353cái
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương IV103cấu kiện
D NHÀ XE
1Đào móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương IV5,368m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,018100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,4m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,14100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,4m3
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,484tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,484tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương IV0,581tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương IV0,581tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương IV1,029100m2
11Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương IV257,6cái
E CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương IV21,228m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,076100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,16m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,035m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,122100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,005tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,146tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,914m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,973m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,166100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương IV0,352100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,025tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,156tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,117tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,336m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV37,824m2
17Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,69m2
18Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV35,35m2
19Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,6m
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV76,864m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV76,864m2
22Lắp dựng đầu bút chìMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
23Bịt tôn dày 0.4 trên đầu máiMô tả kỹ thuật theo chương IV6,336m2
24Đắp cuốn sách trang tríMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
25SXLD cánh cổng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV15,648m2
26Biển tên làm bằng Inox màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,01100m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV30m
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
30Lắp đặt đèn trụ cổng D400Mô tả kỹ thuật theo chương IV3bộ
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,676100m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV8,821m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,588100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV22,839m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,494m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,296100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,059tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,479tấn
39Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV127,103m3
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV99,425m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,272m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,018m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,093tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,569tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,557m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,647100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,085tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,372tấn
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV22,055m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV45,271m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV36,217m3
52Chi tiết đầu trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương IV112cái
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV243,936m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.223,691m2
55Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương IV1.467,627m2
56Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV197,12m
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV1.467,627m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362205E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình. (Nhà thầu chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.534.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồ dưỡng chỉ huy trưởng kèm theo chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình xây dựng dân dụng, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình xây dựng dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.. * Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch.32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ định giá, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành.1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấnNhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành2
3 Máy ủi Công suất 110CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành.1
4 Lu bánh sắt Trọng lượng: 8-12 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành.1
5 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo.2
6 Máy đầm dùi Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo.2
7 Máy đầm bàn Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo.2
8 Máy đầm cóc * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->