Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957257-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 23:23:00 đến ngày 2021-10-06 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,167,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.450298E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.717.362.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.434.724.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây dựng cơ bản (03 cán bộ) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hặc- Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cầu hoặc máy có tính năng tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Hộp bộ đo lường dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đầu tư xây dựng Trường Mầm non xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên; Hạng mục: Gải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng, xây dựng tường rào 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:
- Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến.
- Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Họ - Tên: Thân Văn Giang – Chủ tịch - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Việt Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17.070,35 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 155,185 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,4475 | 100m |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,896 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5857 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,4777 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,8955 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,3718 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5922 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5157 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4601 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3843 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 155,1496 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8963 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2467 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,3861 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,0599 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8827 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,6603 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 158,3331 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,5812 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,9492 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 361,764 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.024,1166 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 495,6167 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, trụ bằng gạch thẻ 60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 645,4794 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.200,0179 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6 | 100m |
| 27 | Thi công vải địa kỹ thuật bọc ụ đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,485 | 100m2 |
| 28 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0382 | 100m3 |
| 29 | Gia công sen hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,8296 | tấn |
| 30 | Lắp dựng sen hoa tường rào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 499,4223 | m2 |
| 31 | Ca xe vận chuyển sen hoa đi sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | ca |
| 32 | Son sen hoa bằng sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9.829,6 | kg |
| 33 | Bu lông liên kết chân sen hoa tường rào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 516 | cái |
| 34 | Sơn bu lông 1 nước lót 2 nước chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,888 | 1m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6894 | 100m3 |
| 36 | Mua đất đắp nền tới chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 185,834 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ VÀ BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,504 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56,52 | 100m |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,947 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8062 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2464 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9381 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0361 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5556 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1144 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4525 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1205 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2488 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7521 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0276 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3828 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64,7048 | m3 |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3552 | m3 |
| 19 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,675 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0104 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0104 | 100m3 |
| 22 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,5588 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 115,02 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 157,424 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,0416 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62,2331 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 115,02 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 256,6987 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường Tiết diện gạch 60x240mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,8 | m2 |
| 30 | Lát gạch COTTO - Tiết diện gạch 500x500, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 124 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 124 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 77,54 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 124 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ kính AT-6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,88 | m2 |
| 35 | Phụ kện cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bô |
| 36 | Phụ kện cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Thang lên mái (tính trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Ống D60 thông nước đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Quét dung dịch chống thành, đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 946,5 | m2 |
| 40 | Trát bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 631 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 315,5 | m2 |
| 42 | Cầu chắn rác INOX D75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | quả |
| 43 | Băng cản nước SIKA WATER BẢ V20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cuộn |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6994 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | 100 m |
| 46 | Van phao D80 bể nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Hộp bảo vệ đ hồ đo lưu lượng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện 300x200x110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCCB 3P 30A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Lắp đặt MCCB 1P 20A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Lắp đặt MCCB 1P 30A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Lắp đặt MCCB 1P 10A 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC/PVC 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn Led trần 1x36 có chóa tản quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A trọn bộ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trọn bộ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác INOX D75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu nước 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,2947 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,768 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9837 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0592 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,536 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,1416 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1512 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1672 | m3 |
| 11 | Tấm nắp thăm composite | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 396 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33 | mối nối |
| 15 | Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,56 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,28 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1173 | 100m3 |
| 19 | Ca xe vạn chuyển cống tới chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | ca |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3341 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,72 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3136 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0924 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,071 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1174 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,344 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,92 | m3 |
| 10 | Bê tông cột móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6738 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0677 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2604 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,425 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2202 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nền nhà xe, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3664 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,7212 | m3 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 5x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8 | 10m |
| 19 | Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 5x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8 | 10m |
| 20 | Gia công khung kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6231 | tấn |
| 21 | Lắp khung kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6231 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5315 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5315 | tấn |
| 24 | Bu lông neo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | cái |
| 25 | Bu lông neo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 140 | cái |
| 26 | Sơn tĩnh điện toàn bộ kết cấu khung sắt nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.233,51 | kg |
| 27 | Ca xe vận chuyển sắt đi sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0045 | 100m2 |
| 29 | Công cắt trám mặt nền lối lên nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | công |
| F | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Giáng Hương đường kính 20cm cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | cây |
| 2 | Cây Bàng Đài Loan đường kính 16cm cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19 | cây |
| 3 | Cây Giáng Hương đường kính 26cm cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cây |
| 4 | Cây Mít đường kính 16cm cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cây |
| 5 | Cây Xoài đường kính 16cm cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cây |
| 6 | Cây Xà Cừ đường kính 20cm cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cây |
| 7 | Cây chống chống cây đường kính 8cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 496 | m |
| 8 | Cây chống chống cây đường kính 4cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 322,4 | m |
| 9 | Đắp đất hố chồng cây bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 99,2 | m3 |
| 10 | Đất mầu chống cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã chộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 99,2 | m3 |
| G | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7285 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2635 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4495 | 100m3 |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 2 | |||
| 1 | Mua thép làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,68 | kg |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0968 | 100kg |
| 3 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | m |
| 4 | Mua xà mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 250,98 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 7 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 142,08 | kg |
| 8 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1421 | tấn |
| 9 | Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | Quả |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | 10 sứ |
| 11 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | 0.0 |
| 12 | Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bát |
| 13 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 16 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 17 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24)kV 1X150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | m |
| 18 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24)kV 1X150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | 1 m |
| 19 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 1 m |
| 21 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công . Dây nhôm lõi thép AC-120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,105 | 1 km dây |
| 22 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 23 | Mua đầu cos đồng M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Mua đầu cos đồng nhôm AM150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Biển báo an toàn, biển tên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 157,325 | md |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,775 | 100m2 |
| 29 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 113,44 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1344 | 100m |
| 31 | Mua ống nhựa xoắn HDPE Ф 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,9 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,609 | 100m |
| 33 | Mua cáp ngầm: Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W, lõi đồng có chống thấm cách điện XLPE, màng chắn băng đồng, giáp bóng nhôm, vỏ bọc PVC. Điện áp 20/35(40,5) KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 117,44 | m |
| 34 | Mua cáp ngầm: Cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC/DATA(DSTA)/PVC, lõi đồng - Cadisun 4x10mm2 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67,9 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8534 | 100m |
| 36 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha 36kV 3x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Đầu cáp T-plug 630A 24- 36kV 3x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 39 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| I | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bát |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| J | XÂY DỰNG TBA 250kVA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0835 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0631 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1425 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1306 | tấn |
| 5 | Mua khung móng 8M27x1900x1360x800mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,4249 | kg |
| 6 | Lắp đặt khung móngchôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0466 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,338 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7034 | m3 |
| 9 | Ốp gạch thẻ gốm KT 6x24 vào chân bệ (vận dụng đơn giá) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4 | m2 |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,126 | 100m3 |
| K | XÂY DỰNG TBA 250kVA 2 | |||
| 1 | Thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 162,2 | kg |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III T20C-1,5 (nhân công nhân hệ số NCx0,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1869 | 100kg |
| 4 | Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 nối trung tính vỏ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | 1 m |
| 6 | Mua đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Biền báo tên trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| L | THÍ NGHIỆM TBA 250KVA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt 24kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao 3 pha 35kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.450298E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.717.362.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.434.724.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây dựng cơ bản (03 cán bộ) | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành điện | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hặc- Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động | 1 |
| 3 | Máy ủi | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động | 1 |
| 4 | Máy lu | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động | 1 |
| 10 | Máy cầu hoặc máy có tính năng tương đương | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động | 1 |
| 13 | Máy hàn thép | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động | 1 |
| 15 | Máy đo điện trở | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động | 1 |
| 16 | Hộp bộ đo lường dòng điện | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động | 1 |
| 17 | Máy đo điện trở | Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi