Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957257-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210957248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 23:23:00 đến ngày 2021-10-06 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,167,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.450298E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.717.362.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.434.724.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây dựng cơ bản (03 cán bộ)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hặc- Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cầu hoặc máy có tính năng tương đương
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Hộp bộ đo lường dòng điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đầu tư xây dựng Trường Mầm non xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên; Hạng mục: Gải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng, xây dựng tường rào
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến , địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang + Tư vấn thiêt kế BVTC: Công ty CP tư vấn và thiết kế xây dựng STC


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến , địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Họ - Tên: Thân Văn Giang – Chủ tịch - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Việt Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Mua đất đắp nềnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17.070,35m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt155,185100m3
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,4475100m
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,896m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5857100m3
4Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,4777m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,8955100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,3718100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5922tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,5157tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4601tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3843tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt155,1496m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8963100m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2467100m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,3861m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,0599100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8827tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,6603m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt158,3331m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,5812m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,9492m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt361,764m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.024,1166m2
23Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt495,6167m2
24Ốp chân tường, trụ bằng gạch thẻ 60x240mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt645,4794m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.200,0179m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6100m
27Thi công vải địa kỹ thuật bọc ụ đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,485100m2
28Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0382100m3
29Gia công sen hoa sắt tường ràoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,8296tấn
30Lắp dựng sen hoa tường ràoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt499,4223m2
31Ca xe vận chuyển sen hoa đi sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3ca
32Son sen hoa bằng sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9.829,6kg
33Bu lông liên kết chân sen hoa tường ràoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt516cái
34Sơn bu lông 1 nước lót 2 nước chống gỉTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,8881m2
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6894100m3
36Mua đất đắp nền tới chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt185,834m3
C HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ VÀ BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,504100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,52100m
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,304m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,947100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8062100m2
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2464100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9381100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0361tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5556tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1144tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4525tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1205tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2488tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7521tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0276tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3828tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64,7048m3
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3552m3
19Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,675m3
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0104100m3
21Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0104100m3
22Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,5588m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt115,02m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt157,424m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,0416m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62,2331m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt115,02m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt256,6987m2
29Ốp chân tường Tiết diện gạch 60x240mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,8m2
30Lát gạch COTTO - Tiết diện gạch 500x500, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt124m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt124m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt77,54m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt124m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ kính AT-6.38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,88m2
35Phụ kện cửa điTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3
36Phụ kện cửa sổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
37Thang lên mái (tính trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
38Ống D60 thông nước đáy bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
39Quét dung dịch chống thành, đáy bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt946,5m2
40Trát bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt631m2
41Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt315,5m2
42Cầu chắn rác INOX D75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4quả
43Băng cản nước SIKA WATER BẢ V20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cuộn
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6994100m3
45Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4100 m
46Van phao D80 bể nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
47Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
48Hộp bảo vệ đ hồ đo lưu lượngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
49Lắp đặt tủ điện 300x200x110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hộp
50Lắp đặt MCCB 3P 50A 6kATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
51Lắp đặt MCCB 3P 30A 6kATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
52Lắp đặt Lắp đặt MCCB 1P 20A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
53Lắp đặt Lắp đặt MCCB 1P 30A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
54Lắp đặt Lắp đặt MCCB 1P 10A 4.5kATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
55Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
56Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC/PVC 6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
57Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
58Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m
59Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt200m
60Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt200m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt200m
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
64Lắp đặt đèn Led trần 1x36 có chóa tản quangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7bộ
65Lắp đặt ổ cắm đôi 16A trọn bộ âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạt trọn bộ âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
67Cầu chắn rác INOX D75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4Bộ
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
70Lắp đặt phễu thu nước 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
D HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,2947100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,768m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9837100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0576100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0592tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,536m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,1416m3
8Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1512100m2
9Lắp dựng cốt thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06tấn
10Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1672m3
11Tấm nắp thăm compositeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt321 đoạn ống
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt396cái
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33mối nối
15Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,56m2
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,28m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1173100m3
19Ca xe vạn chuyển cống tới chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2ca
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3341100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,72100m
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3136100m2
4Ván khuôn cột móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0924100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0168tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,071tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1174tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,344m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,92m3
10Bê tông cột móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6738m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,194100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0677tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2604tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,425m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2202100m3
16Lắp dựng cốt thép nền nhà xe, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3664tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,7212m3
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 5x20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,810m
19Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 5x20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,810m
20Gia công khung kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6231tấn
21Lắp khung kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6231tấn
22Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5315tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5315tấn
24Bu lông neoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28cái
25Bu lông neoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt140cái
26Sơn tĩnh điện toàn bộ kết cấu khung sắt nhà xeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.233,51kg
27Ca xe vận chuyển sắt đi sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1ca
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0045100m2
29Công cắt trám mặt nền lối lên nhà xeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1công
F HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Cây Giáng Hương đường kính 20cm cao 6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cây
2Cây Bàng Đài Loan đường kính 16cm cao 5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19cây
3Cây Giáng Hương đường kính 26cm cao 8mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cây
4Cây Mít đường kính 16cm cao 5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cây
5Cây Xoài đường kính 16cm cao 5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cây
6Cây Xà Cừ đường kính 20cm cao 4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cây
7Cây chống chống cây đường kính 8cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt496m
8Cây chống chống cây đường kính 4cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt322,4m
9Đắp đất hố chồng cây bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt99,2m3
10Đất mầu chống cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã chộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt99,2m3
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1
1Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7285100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2635100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4495100m3
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 2
1Mua thép làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,68kg
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0968100kg
3Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5m
4Mua xà mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt250,98kg
5Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20bộ
6Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15bộ
7Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt142,08kg
8Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1421tấn
9Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15Quả
10Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,510 sứ
11Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90.0
12Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bát
13Phụ kiện sứ chuỗi néo đơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
14Phụ kiện sứ chuỗi néo képTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
15Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31 chuỗi sứ
16Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61 chuỗi sứ
17Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24)kV 1X150mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24m
18Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24)kV 1X150mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt241 m
19Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu daoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8m
20Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu daoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81 m
21Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công . Dây nhôm lõi thép AC-120mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1051 km dây
22Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
23Mua đầu cos đồng M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
24Mua đầu cos đồng nhôm AM150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,210 đầu cốt
26Biển báo an toàn, biển tênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
27Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt157,325md
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,775100m2
29Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt113,44m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1344100m
31Mua ống nhựa xoắn HDPE Ф 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60,9m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,609100m
33Mua cáp ngầm: Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W, lõi đồng có chống thấm cách điện XLPE, màng chắn băng đồng, giáp bóng nhôm, vỏ bọc PVC. Điện áp 20/35(40,5) KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt117,44m
34Mua cáp ngầm: Cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC/DATA(DSTA)/PVC, lõi đồng - Cadisun 4x10mm2 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt67,9m
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8534100m
36Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha 36kV 3x70mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
37Đầu cáp T-plug 630A 24- 36kV 3x70mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
38Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31 đầu cáp (3 pha)
39Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 bộ
40Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
I THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
3Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bátTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bát
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
6Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
J XÂY DỰNG TBA 250kVA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0835100m3
2Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0631100m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1425100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1306tấn
5Mua khung móng 8M27x1900x1360x800mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,4249kg
6Lắp đặt khung móngchôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0466tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,338m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7034m3
9Ốp gạch thẻ gốm KT 6x24 vào chân bệ (vận dụng đơn giá)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4m2
10Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,126100m3
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,126100m3
K XÂY DỰNG TBA 250kVA 2
1Thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt162,2kg
2Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III T20C-1,5 (nhân công nhân hệ số NCx0,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,810 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1869100kg
4Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 nối trung tính vỏ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6m
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61 m
6Mua đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
7Ép đầu cốt tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,210 đầu cốt
8Biền báo tên trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
L THÍ NGHIỆM TBA 250KVA
1Thí nghiệm máy cắt 24kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
6Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
7Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
8Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
9Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1sợi
11Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
M THIẾT BỊ
1Cầu dao 3 pha 35kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
2Chống sét van 35KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
3Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.450298E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.717.362.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.434.724.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây dựng cơ bản (03 cán bộ) 3 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành điện11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hặc- Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động1
2 Đầm dùi Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động1
3 Máy ủi Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động1
4 Máy lu Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động1
5 Máy đào Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động1
6 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động1
7 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động1
8 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động1
9 Ô tô tự đổ Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động1
10 Máy cầu hoặc máy có tính năng tương đương Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động1
11 Máy ép cọc Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động1
12 Máy cắt gạch, đá Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động1
13 Máy hàn thép Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động1
14 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động1
15 Máy đo điện trở Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động1
16 Hộp bộ đo lường dòng điện Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động1
17 Máy đo điện trở Máy còn hoạt động tốt, đáp ứng đủ điều kiện để làm việc theo quy định và sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->