Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957264-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210933332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 23:45:00 đến ngày 2021-10-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,222,309,954 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.333464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266692E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục chính là: Thi công lát vỉa hè. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.955.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.911.232.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình thi công lát gạch vỉa hè. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công lát gạch vỉa hè. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu; Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo đủ máy móc phục vụ phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu; Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo đủ máy móc phục vụ phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn >= 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu; Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo đủ máy móc phục vụ phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu; Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo đủ máy móc phục vụ phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo vỉa hè, rãnh thoát nước tổ dân phố 16 phường Tân Phong
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn NS thành phố, nguồn nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; Địa chỉ: Số 076 đường Chu Văn An, phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng TC; + Tư vấn Quản lý dự án: Công ty cổ tập đoàn đầu tư Xuân Trường; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC – DT: Công ty cổ tập đoàn đầu tư Xuân Trường; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và kiẻm định Trường Vĩ;


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu , địa chỉ: Số 68 đường Võ Nguyên Giáp Phường Quyết tiến Thành phố Lai Châu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; Địa chỉ: Số 076 đường Chu Văn An, phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết năm 2020 của cơ quan Thuế. Các tài phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; Địa chỉ: Số 076 đường Chu Văn An, phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 501. Fax: 02133 876 437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HOÀN TOÀN PHẦN ĐẤT CÔNG CỘNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.495,18m2
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V283,994m3
3Tháo dỡ bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V911m
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,8308100m2
5Bê tông bó vỉa , tấm rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,3694m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,752m3
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V911m
8Lát rãnh tam giác, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V265,2m2
9Tháo dỡ nắp gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52tấm
10Cắt bê tông thành hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V159,6m
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,042100m2
12Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,892100kg
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,108m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52cấu kiện
15Sửa chữa hoàn thiện hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
16Tấm gang thu nước hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10tấm
17ván khuôn cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6372100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1971tấn
19Đổ bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 ( cửa thu nước)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,97m3
20Đắp mạt đá nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V124,759m3
21Lót nilon (trước khi đổ bê tông vỉa hè)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.495,18m2
22Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V124,759m3
23Lát Vỉa hè (gạch Terrazzo công nghệ nga kt (40x40x3)cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.552,06m2
24Vận chuyển đất+gạch BLook sau tháo dỡ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,0874100m3
25Vận chuyển đất chuyển đất+gạch BLook sau tháo dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,0874100m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,314tấn
28Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50cấu kiện
B NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ PHẦN HỐ TRỒNG CÂY, THAY BÓ VỈA VÀ RÃNH TAM GIÁC
1Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,3602m3
2Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,7798m3
3Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V211,9832m2
4Tháo dỡ bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.380m
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,4132100m2
6Bê tông bó vỉa+Rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V53,3914m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65,016m3
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.380m
9Lát rãnh tam giác, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V696,6m2
C NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ VẬT LIỆU VÀ MÁY THI CÔNG (PHẦN ĐẤT CÁC HỘ DÂN, DOANH NGHIỆP)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5.562,91m2
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V646,849m3
3Tháo dỡ tấm nắp gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V116tấm
4Cắt bê tông thành hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V348m
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,075100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1238tấn
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,49m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V116cấu kiện
9Sửa chữa hoàn thiện hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58cái
10Tấm gang thu nước hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58Tấm
11Ván khuôn cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3688100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4234tấn
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (cửa thu nước)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,38m3
14Đắp mạt đá nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V278,1455m3
15Lót nilon (trước khi đổ bê tông vỉa hè)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5.562,91m2
16Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V278,1455m3
17Lát Vỉa hè (gạch Terrazzo công nghệ nga kt (40x40x3)cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5.688,19m2
18Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,25100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,25100m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18100m2
21Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,305tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50cấu kiện
D NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP NHÂN CÔNG (PHẦN ĐẤT CÁC HỘ DÂN, DOANH NGHIỆP)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5.562,91m2
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V646,849m3
3Tháo dỡ tấm nắp gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V116tấm
4Cắt bê tông thành hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V348m
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,075100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1238tấn
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,49m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V116cấu kiện
9Sửa chữa hoàn thiện hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58Cái
10Tấm gang thu nước hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58Tấm
11Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa thu nước1,3688100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4234tấn
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,38m3
14Đắp mạt đá nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V278,1455m3
15Lót nilon (trước khi đổ bê tông vỉa hè)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5.562,91m2
16Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V278,1455m3
17Lát Vỉa hè (gạch Terrazzo công nghệ nga kt (40x40x3)cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5.688,19m2
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,25100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,25100m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,305tấn
22Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.333464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266692E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục chính là: Thi công lát vỉa hè. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.955.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.911.232.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình thi công lát gạch vỉa hè. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công lát gạch vỉa hè. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu; Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo đủ máy móc phục vụ phần công việc của mình1
2 Máy trộn bê tông >= 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu; Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo đủ máy móc phục vụ phần công việc của mình1
3 Đầm bàn >= 1Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu; Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo đủ máy móc phục vụ phần công việc của mình1
4 Máy đầm dùi >=1,5 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu; Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo đủ máy móc phục vụ phần công việc của mình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->