Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Nghị quyết số 797/NQ-UBTVQH14 ngày 24/10/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 23:32:00 đến ngày 2021-10-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,497,273,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.963E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên. (Các hợp đồng được xét tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 23,0 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Các nhân sự phải chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc Giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực, hoặc:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 48 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: + Công nhân kỹ thuật (thợ hàn; điện; cơ khí): ≥ 20 người.+ Lái xe tải: ≥ 8 người.+ Vận hành máy thi công: ≥ 20 người.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 48 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 170Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô 10 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục bánh xích ≥ 25 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu nổi ≥ 30 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào gầu dây ≥ 1,0m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào bánh xích dung tích ≥ 2,3m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 2,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥140cv (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥140cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Tàu đóng cọc ≥ 1,2 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tàu hút ≥ 585CV (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 585CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tàu kéo 1200CV (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tàu kéo 150CV (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Canô 23CV (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 62,5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng) Kè bảo vệ khu dân cư phường Phước Lộc, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận (giai đoạn 2) 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Nghị quyết số 797/NQ-UBTVQH14 ngày 24/10/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu nếu các thông tin trên Webform chưa đầy đủ để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận,
Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận,
0252.3839174 - Fax: 0252.3839174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, ĐT: 0252. 3825038 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, ĐT: 0252. 3825038 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, ĐT: 0252. 3825038 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét | 30,261 | 100m3 | |
| 2 | Khấu hao cừ larsen ( KH 1.29%*5 Tháng+3.5%*cho 1 lần đóng nhổ, sử dụng) | 1,003 | 100m | |
| 3 | Vận chuyển cừ larsen tính cho 84 cây dài 12m | 1.008 | m | |
| 4 | Đóng cọc ván thép dưới nước, L >10m đất C2 (phần ngập đất) | 6,72 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc ván thép dưới nước, L >10m đất C1 (phần không ngập đất) | 3,36 | 100m | |
| 6 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | 6,72 | 100m cọc | |
| 7 | Khấu hao thép hình làm khung ( KH 1.5%*6 Tháng+5%*1 lần sử dụng) | 2,182 | tấn | |
| 8 | Gia công thép giằng bến (không tính vật liệu chính) | 15,587 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 15,587 | tấn | |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 15,587 | tấn | |
| 11 | Khấu hao thép hình làm cọc (KH=1.29%*6th+3.5%*1 lần sử dụng) | 1,521 | tấn | |
| 12 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần ngập đất) | 0,96 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (không phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 14 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 0,96 | 100m cọc | |
| 15 | Đá hộc bến tạm (Thi công trên cạn_biện pháp đổ lấn dần ra biển) | 17,797 | 100m3 | |
| 16 | Phá dỡ bến tạm, xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | 15,476 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 15,476 | 100m3 | |
| 18 | Tận dụng đá thanh thải bến tạm gia cố kè tạm (khối lượng thi công bằng khối lượng đá bến tạm chia cho định mức hao hụt vật liệu 1,2) | 12,896 | 100m3 | |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước | 174,56 | 100m2 | |
| 20 | Xúc đá (0,8-1) tấn ở bãi trữ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 151,472 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đá (0,8-1) tấn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 151,472 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đá (0,8-1) tấn đến vị trí thi công bằng tàu kéo 1200cv + xà lan 800-1000T | 151,472 | 100m3 | |
| 23 | Thi công đá chân đê (0,8-1) tấn | 123,651 | 100m3 | |
| 24 | Xúc đá (0,06-0,15) tấn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3 | 71,563 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đá lõi đê bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi | 71,563 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đá lõi đê bằng tàu kéo 1200cv + xà lan 800-1000T đền vị trí thi công | 71,563 | 100m3 | |
| 27 | Thi công đá lõi đê (0,06-0,15) tấn | 58,419 | 100m3 | |
| 28 | Xúc đá (0,15-0,30) tấn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3 | 55,892 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đá (0,15-0,30) tấn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi | 55,892 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển (0,15-0,30) tấn bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 55,892 | 100m3 | |
| 31 | Xếp đá mái đê (0,15-0,30) tấn | 45,626 | 100m3 | |
| 32 | Xúc đá tảng >=2 tấn (thân đê) và >=2,4 tấn (đầu đê) ở bãi trữ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 132,582 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đá >=2 tấn (thân đê) và >=2,4 tấn (đầu đê) bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 132,582 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đá >=2 tấn (thân đê) và >=2,4 tấn (đầu đê) đến vị trí thi công bằng tàu kéo 1200cv + xà lan 800-1000T | 132,582 | 100m3 | |
| 35 | Thi công đá >=2 tấn (thân đê) và >=2,4 tấn (đầu đê) | 108,23 | 100m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,84% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,03% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.963E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên. (Các hợp đồng được xét tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 23,0 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Các nhân sự phải chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát thi công xây dựng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc Giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực, hoặc:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ trắc địa: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: | 48 | Trong đó: + Công nhân kỹ thuật (thợ hàn; điện; cơ khí): ≥ 20 người.+ Lái xe tải: ≥ 8 người.+ Vận hành máy thi công: ≥ 20 người.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 48 người). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | . | 1 |
| 2 | Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | . | 1 |
| 3 | Búa rung | ≥ 170Kw | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô 10 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 10 tấn | 1 |
| 5 | Cần trục bánh xích ≥ 25 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 25 tấn | 1 |
| 6 | Cần cẩu nổi ≥ 30 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | ≥ 30 tấn | 1 |
| 7 | Máy đào gầu dây ≥ 1,0m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 1,0m3 | 2 |
| 8 | Máy đào bánh xích dung tích ≥ 2,3m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | dung tích ≥ 2,3m3 | 2 |
| 9 | Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa ≥ 1,8T | ≥ 1,8T | 1 |
| 10 | Máy ủi ≥140cv (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | ≥140cv | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 10 tấn | 8 |
| 12 | Tàu đóng cọc ≥ 1,2 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | ≥ 1,2 tấn | 1 |
| 13 | Tàu hút ≥ 585CV (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 585CV | 1 |
| 14 | Tàu kéo 1200CV (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 200CV | 1 |
| 15 | Tàu kéo 150CV (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 150CV | 1 |
| 16 | Tời điện | 3T | 1 |
| 17 | Canô 23CV (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 23CV | 1 |
| 18 | Máy phát điện | ≥ 62,5KVA | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | 20cv | 1 |
| 20 | Máy hàn | . | 3 |
| 21 | Máy cắt uốn thép | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi