Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940331-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Đoài
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210912312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Đoài và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 07:01:00 đến ngày 2021-10-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,286,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây mới nhà có quy mô ≥2 tầng, công trình dân dụng cấp 3.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép, công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, công suất ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, công suất ≥80l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, công suất 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất nền
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Diễn Đoài
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà học 2 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Diễn Đoài, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Đoài và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Đoài , địa chỉ: Xã Diễn Đoài - Huyện Diễn Châu - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Đoài. Đ/c: Xóm Đại Đồng, xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thiết kế lập dự toán: Công ty TNHH xây dựng HC; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Diễn Châu ; Tư vấn lập E-HSMTđánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng 976; Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thiết kế xây dựng và thương mại 182.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Đoài , địa chỉ: Xã Diễn Đoài - Huyện Diễn Châu - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Đoài. Đ/c: Xóm Đại Đồng, xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Quyết định thành lập hoặc Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề, xác nhận năng lực nhân sự theo yêu cầu của gói thầu; Bảo đảm dự thầu;Thỏa thuận liên danh, cam kết tín dụng (Nếu có), Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Đoài. Đ/c: Xóm Đại Đồng, xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Diễn Đoài. Đ/c: Xóm Đại Đồng, xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V4,048100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo chương V44,784m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V2,044m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,506100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V3,726100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V3,012100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V3,012100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V31,371m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V2,197100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,918tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V4,218tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V4,908tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V124,357m3
14Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V80,376m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,472100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,089tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,609tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V6,589m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V51,753m3
20Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V5,654m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V67,485m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V39,079m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V2,99100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,451tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,489tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V4,558tấn
27Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V18,978m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V6,919100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,771tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V4,08tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V6,912tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V59,903m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V10,731100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V16,508tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V117,193m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V1,73100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,586tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,771tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V11,202m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V0,49100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,5tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,222tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V4,594m3
44Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V1,139m3
45Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 10x12cmTheo chương V10,61m
46Sản xuất lắp dựng lan can, tay vin cầu thang bằng thép hộp 30x30x2, 20x20x1.5 và tay vịn gỗ LimTheo chương V10,61md
47Trụ chính cầu thang bằng gỗ limTheo chương V1cái
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V49m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V37,237m2
50Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V149,115m3
51Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V63,906m3
52Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V14,303m3
53Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V28,097m3
54Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V8,498m3
55Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.5 (4,32kg/m)Theo chương V2,895tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V2,895tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V20,55m2
58Lợp mái tôn dày 0,4mmTheo chương V5,984100m2
59Ke chống bão, bố trí 4 cái/m2 máiTheo chương V2.393,6cái
60Lợp mái tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6mTheo chương V89,46m
61Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,08tấn
62Tấm tôn 1,02x1,02Theo chương V1,04m2
63ống khoáTheo chương V1cái
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V708,056m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V1.182,47m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V1.073,1m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V479,162m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V356,52m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V396,186m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V78,744m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V588,91m
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V355,698m
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V201,33m
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V13,095m2
75Đắp chi tiết nổi trên lam vòmTheo chương V12cái
76Kẻ chỉ lỏm trên cột trụTheo chương V56m
77Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V10,129m3
78Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V966,882m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V33,744m2
80Gia công lan canTheo chương V0,622tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V21,087m2
82Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V2.354,197m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V1.957,782m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2.661,09m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.650,889m2
86Cửa đi Pano gỗ Lim kết hợp Pano kính dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bản lề, khóa )Theo chương V87,36m2
87Cửa sổ Pano kính dày 6.38ly, gỗ Lim (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bản lề, khóa )Theo chương V97,92m2
88Vách kính - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )Theo chương V10,53m2
89Chốt cửa điTheo chương V24cái
90Chốt cửa sổTheo chương V192cái
91Móc gió cửa sổTheo chương V96cái
92Khóa cửa tay gạtTheo chương V24bộ
93Sản xuất lăp dựng ClemonTheo chương V24bộ
94Bản lề cửaTheo chương V720bộ
95Hoa sắt thép vuông 14x14 cả sơn 3 nướcTheo chương V113,04m2
96Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàiTheo chương V9,953100m2
97Tủ điện 800x600x300Theo chương V1tủ
98Tủ điện 300x200x100Theo chương V2tủ
99Tủ điện 150x200x80Theo chương V13tủ
100Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo chương V5cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V50cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V26cái
104Đèn tín hiệu 3 pha 3wTheo chương V1Cái
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V72bộ
106Lắp đặt các loại đèn LED ốp trầnTheo chương V17bộ
107Lắp đặt quạt treo trầnTheo chương V48cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V72cái
109Lắp công tắc 2 phím 10ATheo chương V6cái
110Lắp công tắc 3 phím 10ATheo chương V24cái
111Công tắc đảo chiềuTheo chương V2cái
112Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2Theo chương V2.298m
113Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2,5mm2Theo chương V1.780m
114Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x6mm2Theo chương V364m
115Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x10mm2Theo chương V198m
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10) mm2Theo chương V150m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V4.640m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V150m
119Đế nhựa chống cháy PVCTheo chương V106chiếc
120Hộp nối nhựa PVC 100x100Theo chương V12hộp
121Lắp đặt cáp mạng LAN trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn Theo chương V51,610 m
122Lắp đặt khung giá của thiết bị kênh thuê riêngTheo chương V2khung giá
123Cổng mạng RJ45 thườngTheo chương V16cái
124Cổng mạng RJ45 âm tườngTheo chương V12cái
125Bộ chia mạng Switch 8-port 10/100M Auto-Negotiation RJ45Theo chương V2bộ
126Nẹp dây mạngTheo chương V2cây
127Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổngTheo chương V1bộ
128Lắp đặt ống nhựa Class 2 D27Theo chương V1,86100m
129Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Theo chương V10cái
130Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Theo chương V14cái
131Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V25,2m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V25,2m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,1m3
134Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V6cái
135Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V6cái
136Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chương V53m
137Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V89m
138Gia công và đóng cọc chống sét L 63x63x6 dài 2.5mTheo chương V5cọc
139Quả hồ lô thu sét bằng sứTheo chương V6quả
140Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nốiTheo chương V2ca
141Lắp đặt ống nhựa Class 2 D90Theo chương V1,5100m
142Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90Theo chương V32cái
143Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo chương V16cái
144Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo D90Theo chương V16cái
145Keo dánTheo chương V10tuýp
146Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo chương V6cái
147Bảng tiêu lệnh PCCC + Cấm lửa, cấm thuốcTheo chương V6bộ
148Bình chữa cháy ABC MFZL8Theo chương V12bình
149Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 mặtTheo chương V6cái
150Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2Theo chương V120m
151Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo chương V553,587m2
152Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao Theo chương V11,124m3
153Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V58,86m2
154Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V2,25tấn
155Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V156,62m3
156Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V6,713m3
157Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVTheo chương V2,124100m3
158Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V1,849100m3
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V1,849100m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V1,849100m3
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V0,372100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,372100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,372100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V4,076100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V210,08m3
6Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V2.100,8m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V0,765m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,003100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,627m3
10Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V1,149m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V8,504m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo chương V3,616m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V0,477m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V0,368100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,136100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,273100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,273100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V6,711m3
8Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây thành mương, chiều dày Theo chương V8,283m3
9Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa mác 75Theo chương V1,48m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,044100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,028tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,374m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V31,56m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V81,944m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,254100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V4,901m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo chương V0,388tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V78cái
D NÂNG CẤP HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V8,315m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,748100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,277100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,555100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,555100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V8,52m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo chương V61,931m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,262100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V0,201tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V2,884m3
11Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V51,629m3
12Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo chương V10,277m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V521,041m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V90,455m2
15Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V102,764m2
16Trát phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V493,92m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V623,805m2
18SXLD cọc thép hàng rào bằng thép hình D27x2Theo chương V44,712kg
19SXLD dây thép gai mạ kẽm 2.5lyTheo chương V65,666kg
20Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V60,554m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,606100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp IVTheo chương V0,606100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây mới nhà có quy mô ≥2 tầng, công trình dân dụng cấp 3.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo tài liệu để chứng minh).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo tài liệu để chứng minh).31
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép, công suất ≥5kw1
2 Máy cắt gạch đá Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw2
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, công suất ≥250l2
4 Máy trộn vữa Trộn vữa, công suất ≥80l2
5 Ô tô vận tải Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông, công suất 1kw2
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông, công suất 1,5kw2
8 Máy đào Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,8m31
9 Máy hàn Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw1
10 Máy khoan cầm tay Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw2
11 Máy đầm cóc Đầm đất nền1
12 Máy lu Máy lu ≥10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->