Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diễn Đoài |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Đoài và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 07:01:00 đến ngày 2021-10-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,286,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây mới nhà có quy mô ≥2 tầng, công trình dân dụng cấp 3. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép, công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, công suất ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, công suất ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Diễn Đoài |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà học 2 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Diễn Đoài, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Đoài và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Quyết định thành lập hoặc Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề, xác nhận năng lực nhân sự theo yêu cầu của gói thầu; Bảo đảm dự thầu;Thỏa thuận liên danh, cam kết tín dụng (Nếu có), Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Diễn Đoài. Đ/c: Xóm Đại Đồng, xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Diễn Đoài. Đ/c: Xóm Đại Đồng, xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 4,048 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo chương V | 44,784 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 2,044 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,506 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 3,726 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 3,012 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 3,012 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 31,371 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 2,197 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,918 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,218 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 4,908 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 124,357 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 80,376 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,472 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,089 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,609 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 6,589 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 51,753 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 5,654 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 67,485 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 39,079 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 2,99 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,451 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,489 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 4,558 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 18,978 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 6,919 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,771 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,08 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 6,912 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 59,903 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 10,731 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 16,508 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 117,193 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 1,73 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,586 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,771 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 11,202 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,5 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,222 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 4,594 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 1,139 | m3 |
| 45 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 10x12cm | Theo chương V | 10,61 | m |
| 46 | Sản xuất lắp dựng lan can, tay vin cầu thang bằng thép hộp 30x30x2, 20x20x1.5 và tay vịn gỗ Lim | Theo chương V | 10,61 | md |
| 47 | Trụ chính cầu thang bằng gỗ lim | Theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 49 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 37,237 | m2 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 149,115 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 63,906 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 14,303 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 28,097 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 8,498 | m3 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.5 (4,32kg/m) | Theo chương V | 2,895 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 2,895 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 20,55 | m2 |
| 58 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Theo chương V | 5,984 | 100m2 |
| 59 | Ke chống bão, bố trí 4 cái/m2 mái | Theo chương V | 2.393,6 | cái |
| 60 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6m | Theo chương V | 89,46 | m |
| 61 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 62 | Tấm tôn 1,02x1,02 | Theo chương V | 1,04 | m2 |
| 63 | ống khoá | Theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 708,056 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.182,47 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.073,1 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 479,162 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 356,52 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 396,186 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 78,744 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 588,91 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 355,698 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 201,33 | m |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,095 | m2 |
| 75 | Đắp chi tiết nổi trên lam vòm | Theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Kẻ chỉ lỏm trên cột trụ | Theo chương V | 56 | m |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 10,129 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 966,882 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 33,744 | m2 |
| 80 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,622 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 21,087 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 2.354,197 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 1.957,782 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.661,09 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.650,889 | m2 |
| 86 | Cửa đi Pano gỗ Lim kết hợp Pano kính dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bản lề, khóa ) | Theo chương V | 87,36 | m2 |
| 87 | Cửa sổ Pano kính dày 6.38ly, gỗ Lim (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bản lề, khóa ) | Theo chương V | 97,92 | m2 |
| 88 | Vách kính - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) | Theo chương V | 10,53 | m2 |
| 89 | Chốt cửa đi | Theo chương V | 24 | cái |
| 90 | Chốt cửa sổ | Theo chương V | 192 | cái |
| 91 | Móc gió cửa sổ | Theo chương V | 96 | cái |
| 92 | Khóa cửa tay gạt | Theo chương V | 24 | bộ |
| 93 | Sản xuất lăp dựng Clemon | Theo chương V | 24 | bộ |
| 94 | Bản lề cửa | Theo chương V | 720 | bộ |
| 95 | Hoa sắt thép vuông 14x14 cả sơn 3 nước | Theo chương V | 113,04 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo chương V | 9,953 | 100m2 |
| 97 | Tủ điện 800x600x300 | Theo chương V | 1 | tủ |
| 98 | Tủ điện 300x200x100 | Theo chương V | 2 | tủ |
| 99 | Tủ điện 150x200x80 | Theo chương V | 13 | tủ |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 50 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 26 | cái |
| 104 | Đèn tín hiệu 3 pha 3w | Theo chương V | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 72 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần | Theo chương V | 17 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt treo trần | Theo chương V | 48 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 72 | cái |
| 109 | Lắp công tắc 2 phím 10A | Theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp công tắc 3 phím 10A | Theo chương V | 24 | cái |
| 111 | Công tắc đảo chiều | Theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Theo chương V | 2.298 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2,5mm2 | Theo chương V | 1.780 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x6mm2 | Theo chương V | 364 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x10mm2 | Theo chương V | 198 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10) mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 4.640 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 150 | m |
| 119 | Đế nhựa chống cháy PVC | Theo chương V | 106 | chiếc |
| 120 | Hộp nối nhựa PVC 100x100 | Theo chương V | 12 | hộp |
| 121 | Lắp đặt cáp mạng LAN trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn | Theo chương V | 51,6 | 10 m |
| 122 | Lắp đặt khung giá của thiết bị kênh thuê riêng | Theo chương V | 2 | khung giá |
| 123 | Cổng mạng RJ45 thường | Theo chương V | 16 | cái |
| 124 | Cổng mạng RJ45 âm tường | Theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Bộ chia mạng Switch 8-port 10/100M Auto-Negotiation RJ45 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 126 | Nẹp dây mạng | Theo chương V | 2 | cây |
| 127 | Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa Class 2 D27 | Theo chương V | 1,86 | 100m |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Theo chương V | 14 | cái |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 25,2 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 25,2 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 134 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V | 53 | m |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V | 89 | m |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét L 63x63x6 dài 2.5m | Theo chương V | 5 | cọc |
| 139 | Quả hồ lô thu sét bằng sứ | Theo chương V | 6 | quả |
| 140 | Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nối | Theo chương V | 2 | ca |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa Class 2 D90 | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90 | Theo chương V | 32 | cái |
| 143 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo D90 | Theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Keo dán | Theo chương V | 10 | tuýp |
| 146 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Bảng tiêu lệnh PCCC + Cấm lửa, cấm thuốc | Theo chương V | 6 | bộ |
| 148 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Theo chương V | 12 | bình |
| 149 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 mặt | Theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| 151 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo chương V | 553,587 | m2 |
| 152 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao | Theo chương V | 11,124 | m3 |
| 153 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 58,86 | m2 |
| 154 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 2,25 | tấn |
| 155 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 156,62 | m3 |
| 156 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 6,713 | m3 |
| 157 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Theo chương V | 2,124 | 100m3 |
| 158 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V | 1,849 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,849 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 1,849 | 100m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 4,076 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 210,08 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 2.100,8 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,765 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,627 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 1,149 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,504 | m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 3,616 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V | 0,477 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 6,711 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây thành mương, chiều dày | Theo chương V | 8,283 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa mác 75 | Theo chương V | 1,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,374 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 31,56 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 81,944 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,901 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,388 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 78 | cái |
| D | NÂNG CẤP HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 8,315 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,555 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,555 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 8,52 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo chương V | 61,931 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 0,201 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 2,884 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 51,629 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo chương V | 10,277 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 521,041 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 90,455 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 102,764 | m2 |
| 16 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 493,92 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 623,805 | m2 |
| 18 | SXLD cọc thép hàng rào bằng thép hình D27x2 | Theo chương V | 44,712 | kg |
| 19 | SXLD dây thép gai mạ kẽm 2.5ly | Theo chương V | 65,666 | kg |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 60,554 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,606 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp IV | Theo chương V | 0,606 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây mới nhà có quy mô ≥2 tầng, công trình dân dụng cấp 3. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo tài liệu để chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo tài liệu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép, công suất ≥5kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, công suất ≥250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vữa, công suất ≥80l | 2 |
| 5 | Ô tô vận tải | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông, công suất 1kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, công suất 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy đào | Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Đầm đất nền | 1 |
| 12 | Máy lu | Máy lu ≥10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi