Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phát triển đất trồng lúa và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 06:23:00 đến ngày 2021-10-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,601,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.401603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08032E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình giao thông, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.520.748.000 VND. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.748.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.562.244.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật công trình giao thông;- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật công trình giao thông.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw, dùng cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw; đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 -:- 1,25m3, đào xúc vật liệu; đào xúc vật liệu; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW, hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít -:- 500 lít; trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn -:- 10 tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 tấn -:- 16 tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150 lít; trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110Cv, san gạt; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn -:- 25 tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và dự phòng Cải tạo, nâng cấp đường nội đồng các xã Hương Vỹ, Tam Hiệp, Đồng Kỳ, Canh Nậu và thị trấn Phồn Xương (đoạn từ nhà ông Đạt đi nhà ông Nghi thôn Làng xã Hương Vỹ; Đoạn cửa nhà ông Inh và đoạn nhà ông Ký - ông Đào, đồng cống thị trấn Phồn Xương, đoạn thôn Trại Quân xã Đồng Kỳ; thôn Đồng Mơ xã Tam Hiệp và bản Gốc Dổi, bản Nà Táng xã Canh Nậu) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phát triển đất trồng lúa và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN XÃ HƯƠNG VĨ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,5635 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,9255 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,77 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 2,4015 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp đến chân công trình K95 | Chương V của E-HSMT | 208,4285 | m3 |
| 6 | Mua đất để đắp đến chân công trình K90 | Chương V của E-HSMT | 264,165 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Mua ống cống BTCT D20 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 48,0687 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 544,3656 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,7004 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 408,012 | m3 |
| 16 | Cắt khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 405,06 | m |
| 17 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,3038 | m3 |
| 18 | Nhựa đường khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 318,9847 | kg |
| B | ĐOẠN XÃ TAM HIỆP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,3132 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5459 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT | 13,73 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,1373 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 7,5901 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 5,1989 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp đến chân công trình K95 | Chương V của E-HSMT | 795,9833 | m3 |
| 8 | Mua đất để đắp đến chân công trình K90 | Chương V của E-HSMT | 571,879 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,3585 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 259,067 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,7067 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 4,4589 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 682,694 | m3 |
| 14 | Cắt khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 668,838 | m |
| 15 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,5016 | m3 |
| 16 | Nhựa đường khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 526,7099 | kg |
| C | ĐOẠN XÃ ĐỒNG KỲ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,4984 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3071 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,6184 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,5903 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp đến chân công trình K95 | Chương V của E-HSMT | 35,1769 | m3 |
| 6 | Mua đất để đắp đến chân công trình K90 | Chương V của E-HSMT | 64,933 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 97,6 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0124 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2853 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,7401 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 114,116 | m3 |
| 23 | Cắt khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 285,9 | m |
| 24 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,0833 | m3 |
| 25 | Nhựa đường khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 87,422 | kg |
| D | ĐOẠN XÃ CANH NẬU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,4999 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,2126 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,4912 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 2,0566 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp đến chân công trình K95 | Chương V của E-HSMT | 139,3241 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0916 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0305 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,3007 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6014 | m3 |
| 11 | Mua ống cống D40 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 13 | Xây cống cuốn cong bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,7479 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,1428 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1367 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,6654 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0301 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,5308 | m3 |
| 21 | Mua ống cống D80 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 23 | Xây cống cuốn cong bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,129 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,7161 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,5001 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,1008 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,9235 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 440,314 | m3 |
| 29 | Cắt khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 438,522 | m |
| 30 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,3289 | m3 |
| 31 | Nhựa đường khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 270,5189 | kg |
| E | ĐOẠN TT. PHỒN XƯƠNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,9287 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,7901 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,524 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,5242 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp đến chân công trình K95 | Chương V của E-HSMT | 308,9307 | m3 |
| 6 | Mua đất để đắp đến chân công trình K90 | Chương V của E-HSMT | 167,662 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0916 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0305 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,3627 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7895 | m3 |
| 12 | Mua ống cống D40 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 14 | Xây cống cuốn cong bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,0902 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,6908 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2139 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0713 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,0067 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0329 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,7389 | m3 |
| 22 | Mua ống cống D80 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 24 | Xây cống cuốn cong bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1939 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,4956 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,2227 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5674 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,5042 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 226,968 | m3 |
| 30 | Cắt khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 225,636 | m |
| 31 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,1692 | m3 |
| 32 | Nhựa đường khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 177,6884 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.401603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08032E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình giao thông, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.520.748.000 VND. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.748.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.562.244.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật công trình giao thông;- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật công trình giao thông.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | 5Kw, dùng cắt uốn thép | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5Kw; đầm bê tông | 4 |
| 4 | Máy đào | 0,8m3 -:- 1,25m3, đào xúc vật liệu; đào xúc vật liệu; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 3 |
| 5 | Máy hàn | 23kW, hàn kim loại | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250 lít -:- 500 lít; trộn bê tông | 4 |
| 7 | Ô tô tự đổ | 5 tấn -:- 10 tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 3 |
| 8 | Máy lu bánh thép | 8,5 tấn -:- 16 tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≤ 150 lít; trộn vữa | 2 |
| 10 | Máy ủi | ≤ 110Cv, san gạt; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành | 16 tấn -:- 25 tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 2 |
| 12 | Máy san tự hành | San gạt; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi