Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hàng rào, cổng, nhà trực khu vực Tỉnh ủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hàng rào, cổng, nhà trực khu vực Tỉnh ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Đảng (Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 07:45:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,718,092,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu là ≥ 5,2 tỷ VND. Trong đó: 2 x 2,6= 5,2 tỷ VND.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV trở lên)- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo Phụ lục giá trị khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (Bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện công trình – Điện cơ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt điện công trình hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo thép (bộ 2 chân, 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép (bộ 2 chân, 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 075KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hàng rào, cổng, nhà trực khu vực Tỉnh ủy Cải tạo hàng rào, cổng, nhà trực khu vực Tỉnh ủy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Đảng (Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 chương IV; - Bảo đảm dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 chương IV đối với trường hợp ủy quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh. Địa chỉ: Số 89, đường Lê Lợi, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3852298 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tỉnh ủy Trà Vinh, địa chỉ: Số 89, đường Lê Lợi, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO HÀNG RÀO, CỖNG, NHÀ TRỰC KHU VỰC TỈNH ỦY (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V, E-HSMT | 45,37 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 73,255 | m3 |
| 3 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 6,7858 | m3 |
| 4 | Đào BTH bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 17,5175 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 12,5647 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 22,6187 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 106,3877 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,7088 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 17,3438 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 23,0382 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 42,5171 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 20,5527 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 50,2391 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,5862 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2014 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,5157 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,943 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đ.kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,7352 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đ.kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3517 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,2859 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,1354 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính cốt thép > 18mm, cao | Chương V, E-HSMT | 0,1571 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đ.kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,7818 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đ.kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,1672 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,5889 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ móng, cột, cao | Chương V, E-HSMT | 3,691 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn đà kiềng, dầm, giằng, cao | Chương V, E-HSMT | 13,6397 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Chương V, E-HSMT | 2,4712 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V, E-HSMT | 3,108 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 11,355 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 3,292 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,0636 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 5,31 | m3 |
| 34 | Xây cột gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 52,5536 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 23,9228 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 22,7551 | m3 |
| 37 | Cung cấp thép nhọn đầu rào | Chương V, E-HSMT | 271,19 | md |
| 38 | Lắp dựng thép nhọn đầu rào | Chương V, E-HSMT | 67,7975 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa công inox 304 | Chương V, E-HSMT | 8,955 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa cổng inox 304 | Chương V, E-HSMT | 8,955 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính (hệ 1000 kính 5 ly sơn tỉnh điện) | Chương V, E-HSMT | 24,4 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính (hệ 100 kính 5 ly sơn tỉnh điện) | Chương V, E-HSMT | 24,4 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính (hệ 700 kính 5 ly sơn tỉnh điện, có khuôn bông nhôm) | Chương V, E-HSMT | 33,012 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (hệ 700 kính 5 ly sơn tỉnh điện, có khuôn bông nhôm) | Chương V, E-HSMT | 33,012 | m2 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 935 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 535,7246 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 101,1284 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 495,3436 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 272,8828 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 89,1028 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 9,04 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch Granite 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 34,92 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch Granite nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,12 | m2 |
| 54 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 280x600mm chống trượt ở mũi, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400mm vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 56 | Dán ngói 22 v/m2, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,2955 | 100m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (màu vàng) | Chương V, E-HSMT | 161,766 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Rubi màu đỏ) | Chương V, E-HSMT | 223,8712 | m2 |
| 59 | Đắp vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,1052 | m3 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 67,7975 | m2 |
| 61 | Bả bằng matít vào tường | Chương V, E-HSMT | 1.208,3204 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 669,5856 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.783,5204 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 101,1274 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa cổng xếp inox | Chương V, E-HSMT | 24,08 | md |
| 66 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V, E-HSMT | 43,344 | m2 |
| 67 | Lắp mô tơ cửa cổng không đường ray | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp bảng tên cơ quan (chữ inox mạ màu vàng) | Chương V, E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 69 | Bảng chữ điện tử | Chương V, E-HSMT | 4,096 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp đặt khung inox vuông 40x40x1,5, kính cường lực dày 5 ly | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 71 | Đắp cát đầu cột đèn hàng rào | Chương V, E-HSMT | 0,8471 | m3 |
| 72 | Bê tông đầu cột đèn hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,9952 | m3 |
| 73 | Đắp vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,0369 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led panel vuông nổi 18W, KT 217x217x35mm | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led panel vuông nổi 12W, KT 170x170x35mm | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn led tuýp T8 Nano 18W, 1,2m | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led panel ốp trần nổi 12W, KT D170x35mm | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trụ cổng cầu D200+bóng led 15W | Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 3 cánh 47W | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gắn tường 25W | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 250V-10A | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì 250V-10A | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm-Cáp đồng trần 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn-Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Chương V, E-HSMT | 10 | cọc |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 106,75 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 74,725 | m3 |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*3,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*3,0mm | Chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*3,0mm | Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*3,0mm | Chương V, E-HSMT | 0,576 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa ren ngoài thau miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài thau miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo khăn bằng inox | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo đồ bằng inox | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van ren chữ T, đường kính van 2mm inox | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm inox | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu là ≥ 5,2 tỷ VND. Trong đó: 2 x 2,6= 5,2 tỷ VND.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV trở lên)- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo Phụ lục giá trị khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (Bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư hoặc kiến trúc sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện công trình – Điện cơ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt điện công trình hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 5,0kW | 2 |
| 5 | Máy uốn thép | Công suất ≥ 5,0kW | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 8 | Giàn giáo thép (bộ 2 chân, 2 chéo) | Giàn giáo thép (bộ 2 chân, 2 chéo) | 150 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,62kW | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Công suất ≥ 075KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi